L.O.4.1 – Dẫn ra phương trình đường dây mô tả quan hệ áp dòng và các thông số điện trở, điện dẫn, điện dung và điện cảm phân bố.[r]
Trang 1 Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT Electromagnetics Field
Đường dây truyền sóng và ứng dụng
Lecture 12
Trường điện từ
Đường dây truyền sóng
Đường dây truyền sóng = 2 vật dẫn song song cách điện
Đường dây truyền sóng truyền dẫn kiểu sóng TEM
Sóng được kích hoạt trên đường dây nhờ đ.áp nguồn Đường dây truyền sóng là hệ thống truyền dẫn định hướng
0
Vẽ ký hiệu đường dây truyền sóng:
Trang 2 Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT Electromagnetics Field
Phương trình đường dây
Trường điện từ
L.O.4.1 – Dẫn ra phương trình đường dây mô tả quan hệ áp dòng và các thông số điện trở, điện dẫn, điện dung và điện cảm phân bố
Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH
Xét sóng TEM trên đường truyền 2 bảng không tổn hao
x
E E(z,t).a
y
H H(z,t).a
conducting-plate
dielectric slab
( = 0; ; )
z
H(z,t) E(z,t)
0
d
z y
s(z,t)= E(z,t)
+
-+ -+
-s
J (z,t)=H(z,t)az
i(z,t)=H(z,t)w u(z,t)=E(z,t)d
E(z,t)=u(z,t)/d H(z,t)=i(z,t)/w
Chuyển sóng điện từ thành sóng điện áp và sóng dòng điện:
Trang 3EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Áp dụng hpt Maxwell:
H
t
E rotH
t
μ
z t
0
L
0
C
z w t
z d t
0
μd
L = w
0
w
C = d
: Điện cảm trên 1 đv chiều dài : Điện dung trên 1 đv chiều dài
Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH
Phương trình viết trên chiều dài z:
0
z
0
z
0
i(z,t) u(z,t) u(z+ z,t)=L z
t
0
u(z+ z,t) i(z,t) i(z+ z,t)=C z
t
z+z z
+ -u(z+z,t) u(z,t)
+
-i(z+z,t) i(z,t)
Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH
Trang 4EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Mô hình mạch tương đương trên đoạn z:
ℓ
z
Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH
Nhận xét: Sai lệch áp trên
đoạn z là do điện cảm gây ra, sai lệch dòng là do điện dung gây ra
Kết luận: điều này cũng
đúng cho mô hình đường dây truyền sóng khác
ℓ
z
Mô hình mạch cho đường dây truyền sóng có tổn hao
R 0 z
L 0 z
G 0 z
C 0 z
u(z,t) +
-u(z+z,t) +
-Chuyển từ mô hình không tổn hao sang mô hình có tổn hao:
Không tổn hao Có tổn hao
Trang 5EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Mô hình mạch cho đường dây truyền sóng có tổn hao
Các thông số đơn vị của các đường truyền cơ bản:
R 0
L 0
C 0
G 0
Parallel-Plate Two-Wire Coaxial
S
2R w
S
R a
S
μd
μ
ln b/a
2
εw
πε
2πε
ln b/a w
d
1
π
2π
ln b/a
c S
c
πfμ
σ
•L 0 : chỉ xét điện cảm ngoài
Phương trình đường dây truyền sóng
R 0 z
L 0 z
G 0 z
C 0 z
u(z,t) +
-u(z+z,t) +
i(z,t)
t
u(z+ z,t)
t
z+z z
+ -u(z+z,t) u(z,t)+
-i(z+z,t) i(z,t)
Trang 6EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Phương trình đường dây truyền sóng
( , )
R i z t L
( , )
z z
ℓ 0
Đường dây không tổn hao trong viễn thông
EE 2003: Trường điện từ
L.O.4.3 – Giải đường dây tổn hao và không tổn hao trong miền tần số để tính trở kháng vào, hệ số phản xạ, biểu đồ sóng đứng, kỹ thuật hòa hợp, dòng, áp và công suất
Trang 7EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Phương trình đường dây dạng phức
0
L
0
C
với:
j t
j t
z e
z e
0
U
L I
d
j
dz
(phương trình đường dây dạng phức)
0
I
C U
d
j
dz
U U(z)
I I(z)
Giải phương trình đường dây dạng phức
2
2
0 0 2
U
d
j
dz
0
1
Z
0 0
L C
0 0 / 0
I U / Z ; I U / Z
0 0
p
v L C
(Vận tốc pha)
Trang 8EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Nghiệm phương trình đường dây theo hướng SL
Áp dụng ĐKB tại z=0:
g
Z
2 Z
+
-Eg
+ +
-o
( ,Z ) +
-z = l
d = 0
z
z = 0
d = l
1
I
2
I
I(z)
U(z)
2
U
1
U
d
1
0 1
U
Z I
M N
M N
1 0 1
1
1 0 1
1
U 2
2
Z M
Z
(Sóng tới tại ngỏ vào)
(Sóng px tại ngỏ vào)
Nghiệm phương trình đường dây theo hướng SL
Nghiệm dạng hàm mũ phức:
I U /
I U /
Z Z
Nghiệm dạng lượng giác:
1
1 0
U( ) U cos(βz) jZ I sin(βz)
U I( ) j sin(βz) I cos(βz)
Z
z z
Trang 9EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Nghiệm phương trình đường dây theo hướng LS
Thay
g
Z
2 Z
+
-Eg
+ +
-o
( ,Z ) +
-z = l
d = 0
z
z = 0
d = l
1
I
2
I
I(d)
U(d)
2
U
1
U
d
z d
+ 2
U
2
U
2
I
2
I
Nghiệm phương trình đường dây theo hướng LS
Nghiệm dạng hàm mũ phức:
I U /
I U /
Z Z
Nghiệm dạng lượng giác:
2
2 0
U(d) U cos(βd) jZ I sin(βd)
U I(d) j sin(βd) I cos(βd)
Z
Trang 10EE 2015 : Signals & Systems Electromagnetics Field Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT
Hệ số phản xạ áp trên đường dây
Định nghĩa:
jβd
j2βd 2
jβd 2
U U
U U
e
G G G
2
U U
(0 G 2 1 )
( – q < )
Áp dụng điều kiện biên tại d=0 (tại tải):
+
2 2 2
U Z I
Hệ số phản xạ áp trên đường dây
Biểu diễn hệ số phản xạ trong mặt phẳng phức:
2
G
( ) d
G
Re Im
2 d
2 ( ) d q 2 d
G G G G 2 ( d 0) G 2 q