*GV: hướng dẩn HS sử dụng máy tính bỏ túi đẻ tính căn bậc ba của một số.[r]
Trang 1TUẦN 7: Ngày soạn: 9/10/2005.
Tiết 13 LUYỆN TẬP
======o0o======
A MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn các kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thưc
-Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x ….và các bài toán liên quan
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ: *GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi các câu hỏi,bài tập
* HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức chứa căn bậc hai
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 58(c;d) tr 32 SGK
*HS2: Chữa bài tập 62 (c;d) SGK
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV tiếp tục cho HS rút gọn các biểu
thức số
*Bài 62(a,b) SGK
*GV lưu ý HS cần tách biểu thức lấy căn
các thừ số là số chính phương để đưa ra
ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
*GV: Nêu đề bài tập sau lên bảng:
Cho biểu thức:
Q = (√a −11 −
1
√a):(√√a− 2 a+1 −
√a+2
√a −1)
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
Rút gọn biểu thức chứa số.
*Bài 62 SGK
a.1
√33
√11+5√11
3
= 1
2√16 3 −2√25 3 −√3311+
5 2
3 √3
= 2√3 − 10√3 −√3+10
3 √3=−17√3
=5√6+√16 6+9
2√4 2 33 2 −√6 = 11√6
Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức.
Cho biểu thức:
Q = (√a −11 −
1
√a):(√√a− 2 a+1 −
√a+2
√a −1)
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
a 4
Trang 2a 4.
b Tìm a để Q = - 1
c Tìm a để Q > 0
Nữa lớp làm câu a và b
Nữa lớp làm câu a và c
*GV: Đi kiểm tra các nhóm hoạt động
*Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì
thì lần lượyt gọi các nhóm lên trình bày,
mỏi nhóm trình bày mổi câu
*GV: nhận xét và khẳng định lại các
phương pháp giải cho từng câu
Q = (√a −11 −
1
√a):(√√a− 2 a+1 −
√a+2
√a −1)
= √a−(√a −1)
√a(√a −1) : a− 1− a+4
(√a −2) (√a+2)
= 1
√a(√a− 1) (√a − 2)(√a+2)
3
Q = √a− 2
3√a
b Tìm a để Q = - 1
Q = - 1 ⇔ √a− 2
3√a = - 1 với :¿¿
⇔ √a −2=−3√a
⇔4√a=2 ⇔√a=1
2⇒ a=
1
4 (TMĐK)
c Tìm a để Q > 0
Q > 0 ⇔ √a− 2
3√a > 0 với :¿
¿
⇒√a− 2>0 ⇔√a>2 ⇔ a>4
(TMĐK)
DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Bài tập về nhà số 63(b); 64 tr 33 SGK
*Bài tập 80; 83; 84; 85 tr 16 SBT
*Ôn tập lại định nghĩa căn bậc hai của một số, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích, khai phương một thương để tiết sau học “Căn bậc ba”
-Mạng máy tinh bỏ túi và bảng số
a .b
Ngày soạn: 12/10/2005.
Tiết 14 §6: CĂN BẬC BA
======o0o======
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác
-Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tím căn bậc ba nhờ máy tính bỏ túi và bảng số
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
Trang 3* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc fx 500 MS
* HS: Ôn tập định nghĩa và tính chất của CBH, Máy tính bỏ túi
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (5phút)
*HS1: Nêu định nghĩa CBH của một số a không âm? Với a >0, a = 0 có mấy căn bậc hai?
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba (20 phút)
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV yêu cầu một HS đọc bài toán trong
SGK và tóm tắt đề bài lên bảng
*GV: Thể tích hình lập phương tính theo
công thức nào?
*HS: V = a3 ( a là cạnh hình lập phương)
*GV: Hướng dẩn HS lập và giải phương
trình
*GV: Từ 43 = 64 ta gọi 4 là căn bậc ba
của 64
Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
như thếa nào?
*HS Nêu như định nghĩa SGK
*GV: Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc
ba của 8; 0; -1; -125?
*HS: Đứng tại chổ nêu
*GV: Với a > 0; a < 0; a = 0, mổi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? đó là những số như
thế nào?
*GV: Phép tìm căn bậc ba của một số gọi
là phép khai phương căn bậc ba
1Khái niệm căn bậc ba
Bài toán (SGK) Tóm tắt:
Thùng lập phương:
V = 64 (dm3) Tính độ dài cạnh thùng?
BG:
Gọi x (dm3) là cạnh của hình lập phương ĐK: x > 0
Thế thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức:
V = x3
Theo đề bài ta có:
x3 = 63
⇒ x = 4 ( vì 43 = 64)
Ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
*Định Nghĩa: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Căn bậc ba của a kí hiệu là: 3
√a
VD Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0
Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1
Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125
*NX:
Căn bậc ba của một số dương là một số dương
Căn bậc ba của một số âm là một số âm Căn bậc ba của số 0 là số 0
Theo định nghĩ ta có:
Trang 4*GV: hướng dẩn HS sử dụng máy tính bỏ
túi đẻ tính căn bậc ba của một số (
3
√a)3=√3a3=a
Hoạt dộng 3: Tính chất (15ph)
*GV: Nêu bài tập:
Điền vào dấu (….) để hoàn tất các công
thức sau:
Với a,b 0
a < b ⇔√ <√
√a b=√ .√
Với a 0; b >0:
√a b=
*GV: Đây là một số công thức nêu lên
tính chất của căn bậc hai
Tương tự căn bậc ba có các tính chất sau:
*BT:
Với a,b 0
a < b ⇔√a<√b
√a b=√a √b
Với a 0; b >0:
√a b=
√a
√b
Tính chất
Với ∀a,b :
a < b ⇔√3 a<3
√b
3
√ab= 3
√a 3
√b
Với ∀a ; b 0:
3
√a b=
3
√a
3
√b
DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Làm bài tập SGK
*Nghiên cứu bài đọc thêm
*Tiết sau ôn tập chương I
a .b