1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam

139 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng xây dựng các công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Trang 1

L I CAM OAN

Tôi xin cam đoan đ tài lu n v n: “Nghiên c u gi i pháp nâng cao ch t l ng xây

d ng các công trình c p n c nông thôn trên đ a bàn t nh Hà Nam” là s n ph m

nghiên c u c a riêng cá nhân tôi, do tôi t tìm tòi và xây d ng Các s li u và k t qu trong lu n v n là hoàn toàn trung th c ch a đ c công b trong các công trình nghiên

Trang 2

L I C M N

Lu n v n “Nghiên c u gi i pháp nâng cao ch t l ng xây d ng các công trình c p

n c nông thôn trên đ a bàn t nh Hà Nam” đ c hoàn thành t i Tr ng đ i h c

Thu L i Tôi xin đ c bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c đ n quý th y cô,

ng i thân cùng các đ ng nghi p và b n bè đã giúp đ , t o đi u ki n cho tôi trong su t

th i gian th c hi n lu n v n này

Xin đ c bày t lòng bi t n sâu s c đ n PGS.TS Nguy n Quang C ng đã tr c ti p

h ng d n, đóng góp ý ki n v i nh ng ch d n khoa h c quý giá trong su t quá trình tri n khai, nghiên c u và hoàn thành đ tài Tôi c ng xin g i l i c m n đ n các th y,

cô giáo thu c B môn Công ngh và Qu n lý xây d ng (Khoa Công trình) cùng các

th y, cô giáo phòng ào t o i h c và Sau i h c (Tr ng i h c Th y L i) và t t

c các th y cô đã t n tình truy n đ t ki n th c cho tôi trong su t th i gian h c v a qua Xin đ c g i l i c m n chân thành t i Lãnh đ o, công ch c, viên ch c, lao đ ng c a Trung tâm n c s ch và v sinh môi tr ng nông thôn Hà Nam đã t o m i đi u ki n thu n l i giúp đ tôi trong quá trình thu th p tài li u nghiên c u c n thi t đ hoàn thi n

lu n v n này

V i th i gian và trình đ còn h n ch , tác gi không th tránh kh i nh ng thi u sót và

r t mong nh n đ c h ng d n và đóng góp ý ki n c a th y cô giáo, c a đ ng nghi p

và c a quý đ c gi /

Hà N i, ngày tháng n m 2017

TÁC GI

Tr n H u Hòa

Trang 3

M C L C

L I CAM OAN i

L I C M N ii

M C L C iii

DANH M C HÌNH NH v

DANH M C B NG BI U vi

DANH M C CÁC T VI T T T vii

M U 1

CH NG 1 T NG QUAN V CÔNG TÁC QU N LÝ CH T L NG XÂY D NG CÔNG TRÌNH C P N C NÔNG THÔN 4

1.1 Ch t l ng và ch t l ng công trình xây d ng 4

Ch t l ng 4

1.1.1 Ch t l ng công trình xây d ng 4

1.1.2 1.2 Qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn 6

Qu n lý ch t l ng 6

1.2.1 Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng [3] 8

1.2.2 Tình hình qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn 11

1.2.3 1.3 Gi i thi u v công trình c p n c nông thôn 12

1.4 Hi n tr ng và tình hình phát tri n các công trình c p n c nông thôn 15

Các công trình c p n c đã hoàn thành ho c đang đ c xây d ng 15

1.4.1 Ngu n n c 15

1.4.2 Ch t l ng n c máy 16

1.4.3 Công su t và đ bao ph 16

1.4.4 Tính b n v ng 17

1.4.5 1.4.6 Th c tr ng ch t l ng các công trình c p n c nông thôn 25

K t lu n ch ng 1 27

CH NG 2 C S LÝ LU N VÀ KHOA H C V QU N LÝ CH T L NG XÂY D NG CÔNG TRÌNH 28

2.1 C s pháp lý 28

2.2 Các n i dung c b n c a công tác qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn 30

c đi m chung các công trình c p n c nông thôn 30

2.2.1 Các hình th c t ch c qu n lý ch t l ng xây d ng.[4] 39

2.2.2 Trách nhi m c a các đ n v trong qu n lý xây d ng công trình c p n c nông 2.2.3 thôn.[3]q 42

N i dung qu n lý ch t l ng xây d ng công trình câp n c nông thôn trong các 2.2.4 công tác 45

2.3 Các nhân t nh h ng t i ch t l ng xây d ng công trình 68

Công tác th m tra thi t k , d toán 68 2.3.1

Trang 4

Công tác kh o sát, giám sát kh o sát, thi t k 71

2.3.3 Công tác thi công 72

2.3.4 Công tác giám sát thi công 74

2.3.5 CH NG 3 HOÀN THI N CÔNG TÁC QU N LÝ CH T L NG XÂY D NG CÔNG TRÌNH C P N C NÔNG THÔN T I BAN QLDA CÁC CÔNG TRÌNH C P N C NÔNG THÔN HÀ NAM 77

3.1 Gi i thi u v Ban QLDA xây d ng các công trình c p n c nông thôn Hà Nam 77 V trí và ch c n ng 77

3.1.1 Nhi m v và quy n h n 77

3.1.2 C c u t ch c c a Ban QLDA n c s ch và VSMT nông thôn 79

3.1.3 3.2 Phân tích th c tr ng QLCL các công trình c p n c nông thôn Hà Nam 82

3.2.1 Quá trình đ u t 82

Phân tích th c tr ng QLCL các công trình c p n c nông thôn trên đ a bàn t nh 3.2.2 Hà Nam 83

3.3 M t s gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn t i Ban QLDA xây d ng các công trình c p n c nông thôn Hà Nam 90

Nâng cao hi u qu qu n lý ch t l ng công trình xây d ng c p n c nông thôn 3.3.1 t i Ban QLDA 90

Nâng cao ch t l ng xây d ng trong các giai đo n c a d án 99

3.3.2 Áp d ng k t qu nghiên c u cho công trình c p n c s ch xã M c Nam, huy n 3.3.3 Duy Tiên, t nh Hà Nam 113

K T LU N VÀ KI N NGH 126

TÀI LI U THAM KH O 127

PH L C 128

Trang 5

DANH M C HÌNH NH

Hình 1.1 S đ hóa các y u t c b n t o nên ch t l ng công trình xây d ng 5

Hình 1.2 T l c p n c h p v sinh trên đ a bàn t nh Hà Nam 17

Hình 2.1 S đ dây chuy n công ngh HTCN s d ng n c ng m 31

Hình 2.2 Gi ng khoan đ ng kính l n 32

Hình 2.3 Dàn phun m a t nhiên k t h p b l ng 33

Hình 2.4 Tháp làm thoáng k t h p b l ng đ ng 33

Hình 2.5 B l ng đ ng 34

Hình 2.6 B l c nhanh 34

Hình 2.7 ài n c 36

Hình 2.8 S đ dây chuy n công ngh HTCN s d ng n c m t 37

Hình 2.9 Công trình thu n c m t và tr m b m c p I 38

Hình 2.10 S đ C T tr c ti p qu n lý d án 41

Hình 2.11 Mô hình C T thuê t v n QLDA t ng ph n vi c 42

Hình 3.1 C c u t ch c t i Ban QLDA 80

Hình 3.2 S đ x lý n c ng m b ng làm thoáng đ n gi n và l c 85

Hình 3.3 S đ Mô hình UBND xã qu n lý 88

Hình 3.4 S đ mô hình Doanh ngh p t nhân qu n lý 89

Hình 3.5 Mô hình t i Ban QLDA đ xu t 92

Hình 3.6 Ph ng án 1- X lý n c b ng mô hình x lý n c truy n th ng 103

Hình 3.7 Ph ng án 2- X lý n c b ng mô hình x lý t đ ng 104

Hình 3.8 S đ mô hình doanh nghi p t nhân qu n lý 112

Hình 3.9 Công ngh x lý n c b nhi m s t 120

Trang 6

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1 T ng h p s li u c p n c t i m t s t nh thành trên c n c 12

B ng 1.2 T ng h p s li u các xã và t l ti p c n n c h p v sinh 15

B ng 1.3 Hi n tr ng các công trình c p n c t p trung nông thôn 19

B ng 2.1 Dung tích b ch a theo công su t tr m 35

B ng 2.2 M t s l a ch n áp l c cho ng và lo i ng c n ch n 36

B ng 2.3 Tiêu chí và ch tiêu ch t l ng s n ph m t v n thi t k 54

B ng 3.1 T ng h p s l ng CTCN đã đ a vào s d ng 82

B ng 3.2 Danh m c công trình đang tri n khai 83

B ng 3.3 T ng h p đ n v qu n lý, v n hành CTCNTT 87

B ng 3.4 So sánh 2 dây chuy n công ngh 104

B ng 3.5 Kh i l ng ng hi n t i c a NMN xã M c Nam 116

B ng 3.6 Kh i l ng đ ng ng c n thay th 121

B ng 3.7 Kh i l ng đ ng ng l p m i 121

Trang 7

TTNS & VSMT Trung tâm n c s ch và v sinh môi tr ng

Trang 9

M U

1 Tính c p thi t c a tài

Hà Nam là m t t nh n m vùng đ ng b ng sông H ng Vi t Nam Phìa B c ti p giáp

v i Hà N i, phía ông ti p giáp v i t nh H ng Yên và Thái Bình, phía Nam giáp t nh Ninh Bình, ông Nam giáp t nh Nam nh và phía Tây giáp t nh Hòa Bình Trong quy

ho ch xây d ng, t nh Hà Nam thu c vùng Hà N i Hà Nam có 5 huy n và 1 thành ph

Ph Lý tr c thu c t nh, n m cách trung tâm Hà N i 60 km v phía b c

V n đ c p n c và v sinh môi tr ng nông thôn đã đ c Chính ph Vi t Nam quan tâm và mong mu n c i thi n t t h n thông qua Chi n l c Qu c gia v C p n c và

v sinh môi tr ng nông thôn đ n n m 2020 Ch ng trình m c tiêu qu c gia v n c

s ch và v sinh môi tr ng nông thôn đã đ c ti n hành g n 10 n m, đem l i nh ng thành t u đáng k , đ a s ng i dân đ c s d ng n c h p v sinh t ng lên trong

nh ng n m g n đây Tuy nhiên, d ch v c p n c s ch (t h th ng c p n c t p trung) v n còn kho ng cách r t xa so v i nhu c u c a ng i dân nông thôn, d ch v này m i ch đáp ng đ c t 30- 40% tính v i tiêu chu n dùng n c 60 – 100 l/ng.ngđ

D án C p n c s ch và V sinh nông thôn vùng đ ng b ng sông H ng đ c Ngân hàng Th gi i (WB) cùng Chính ph Vi t Nam đ xu t nghiên c u nh m góp ph n c i thi n tình hình c p n c s ch và v sinh nông thôn cho vùng đ ng b ng châu th sông

H ng g m 12 t nh Giai đo n 1 b t đ u t 2005 đ n 2010 g m 4 t nh: Ninh Bình, Nam

nh, H i D ng và Thái Bình T ng v n đ u t cho giai đo n 1 là 46,08 tri u đô-la

M , trong đó vay c a Ngân hàng th gi i là 45,08 tri u đô-la M v i th i h n vay t i

đa 20 n m, 05 ân h n Giai đo n 2 b t đ u t 2010 – 2015 g m 8 t nh là: Hà Nam, Thanh Hóa, H ng Yên, Qu ng Ninh, B c Ninh, Hà N i, Phú Th và V nh Phúc T ng

v n đ u t cho giai đo n 2 là: 230,505 tri u đô-la M , trong đó vay c a Ngân hàng th

gi i là 200,335 tri u đo-la M v i th i h n vay t i đa 20 n m, 05 ân h n T i Hà Nam, theo d ki n, s có 30 xã/115 xã c a toàn t nh tham d d án

Vì v y, ch t l ng xây d ng công trình đ khi công trình đ c đ a vào s d ng có đáp

ng đúng nh yêu c u đã đ ra, đ m b o an toàn hay không? Thì công tác qu n lý ch t

Trang 10

tài “Nghiên c u gi i pháp nâng cao ch t l ng xây d ng các công trình c p

n c nông thôn trên đ a bàn t nh Hà Nam” là ph ng án mang tính th c ti n, khoa

h c, góp ph n gi i quy t và kh c ph c v n đ đ m b o ch t l ng công trình c p n c nông thôn hi n này c a Vi t Nam nói chung và Hà Nam nói riêng

Phân tích, đánh giá th c tr ng ch t l ng trong thi t k và thi công các công trình c p

n c nông thôn t i Ban QLDA xây d ng các công trình c p n c nông thôn Hà Nam

xu t m t s gi i pháp phù h p và kh thi v i đi u ki n th c ti n trong vi c t ng

c ng qu n lý công tác xây d ng t i các các công trình c p n c nông thôn trên đ a bàn t nh Hà Nam

4 Cách ti p c n và ph ng pháp nghiên c u

i u tra, thu th p tài li u, v n b n liên quan đ n công tác qu n lý ch t l ng công trình t khâu chu n b đ u t và th c hi n đ u t

Tìm hi u công tác qu n lý ch t l ng xây d ng công trình hi n hành Ban Qu n lý

d án các công trình c p n c nông thôn Hà Nam

5 K t qu đ t đ c

H th ng hóa và hoàn thi n c s lý lu n v công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng và các nhân t nh h ng

Phân tích, đánh giá th c tr ng ch t l ng trong thi t k và thi công công trình c p

n c nông thôn t i Ban QLDA xây d ng các công trình c p n c nông thôn Hà Nam - Trung tâm n c s ch & v sinh môi tr ng nông thôn Hà Nam, đánh giá nh ng k t

Trang 11

qu đ t đ c và nh ng m t t n t i h n ch , nguyên nhân đ t đó tìm ra nh ng gi i pháp kh c ph c

Nghiên c u, đ xu t m t s gi i pháp phù h p và kh thi v i đi u ki n th c ti n trong

vi c t ng c ng qu n lý công tác xây d ng các công trình c p n c nông thôn Góp

ph n phát tri n, hoàn thi n công tác qu n lý d án c a Ban QLDA xây d ng các công trình c p n c nông thôn Hà Nam Trung tâm n c s ch & v sinh môi tr ng nông thôn Hà Nam

Trang 12

- V m t giá tr : Ch t l ng đ c hi u là đ i l ng đo b ng t s gi a l i ích thu đ c

t vi c tiêu dùng s n ph m v i chi phí b ra đ đ t đ c l i ích đó

- V m t c nh tranh: Ch t l ng có ngh a là cung c p nh ng thu c tính mà mang l i

l i th c nh tranh nh m phân bi t s n ph m đó v i s n ph m khác cùng lo i trên th

tr ng

- Theo t ch c tiêu chu n hóa qu c t (ISO): Ch t l ng là m c đ th a mãn c a m t

t p h p các thu c tính đ i v i các yêu c u đã nêu ra hay ti m n

Ch t l ng công trình xây d ng

1.1.2.

1.1.2.1 Công trình xây d ng

Công trình xây d ng (CTXD) là s n ph m đ c t o thành b i s c lao đ ng c a con

ng i, v t li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đ c liên k t đ nh v v i đ t,

có th bao g m ph n d i m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n d i m t n c và ph n trên

m t n c, đ c xây d ng theo thi t k CTXD bao g m công trình xây d ng công

Trang 13

c ng, nhà , công trình công nghi p, giao thông, th y l i, n ng l ng và các công trình khác.

1.1.2.2 Ch t l ng công trình xây d ng

Ch t l ng công trình xây d ng là nh ng yêu c u v an toàn, b n v ng, k thu t và

m thu t c a công trình nh ng ph i phù h p v i quy chu n và tiêu chu n xây d ng,các quy đ nh trong v n b n quy ph m pháp lu t có liên quan và h p đ ng kinh t

Hình 1.1 S đ hóa các y u t c b n t o nên ch t l ng công trình xây d ngNhìn vào s đ các y u t t o nên ch t l ng công trình đ c mô t trên hình (Hình1.1), ch t l ng công trình xây d ng không ch đ m b o s an toàn v m t k

thu t mà còn ph i th a mãn các yêu c u v an toàn s d ng có ch a đ ng y u t xã

h i và kinh t

Xu t phát t s đ này, vi c phân công qu n lý c ng đ c các qu c gia lu t hóa v i nguyênt c: Nh ng n i dung “phù h p” (t c là vì l i ích c a xã h i, l i ích c ng đ ng)

do Nhà n c ki m soát và các n i dung “đ m b o” do các ch th tr c ti p tham gia

và quá trình đ u t xây d ng ph i có ngh a v ki m soát

T góc đ b n thân s n ph m xây d ng và ng i th h ng s n ph m xây d ng, ch t

l ng công trình xây d ng đ c đánh giá b i các đ c tính c b n nh : công n ng, đ

ti n d ng; tuân th các tiêu chu n k thu t; đ b n v ng, tin c y; tính th m m ; antoàn trong khai thác, s d ng, tính kinh t ; và đ m b o v tính th i gian (th i gian

ph c v c a công trình) R ng h n, ch t l ng công trình xây d ng còn có th và c n

đ c hi u không ch t góc đ c a b n thân s n ph m và ng i h ng th s n ph mxây d ng mà cònc trong quá trình hình thành s n ph m xây d ng đó

Trang 14

- Ch t l ng công trình xây d ng c n đ c quan tâm ngay t khi hình thành ý

t ng v xây d ng công trình, t khâu quy ho ch, l p d án, ch t l ng kh o sát, ch t

- Tính th i gian không ch th hi n th i h n công trình đã xây d ng có th ph c

v mà còn th i h n ph i xây d ng và hoàn thành, đ a công trình vào khai thác, s

1.2 Qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn

Trang 15

qu n lý đ xác đ nh và th c hi n chính sách ch t l ng Ho t đ ng qu n lý trong l nh

v c ch t l ng đ c g i là qu n lý ch t l ng

Hi n nay đang t n t i các quan đi m khác nhau v qu n lý ch t l ng:

- Theo GOST 15467-70: Qu n lý ch t l ng là xây d ng, đ m b o và duy trì m c ch t

l ng t t y u c a s n ph m khi thi t k , ch t o, l u thông và tiêu dùng i u này

đ c th c hi n b ng cách ki m tra ch t l ng có h th ng, c ng nh tác đ ng h ng đích t i các nhân t và đi u ki n nh h ng t i ch t l ng chi phí

- Theo A.G.Robertson, m t chuyên gia ng i Anh v ch t l ng cho r ng:Qu n lý

ch t l ng đ c xác đ nh nh m t h th ng qu n tr nh m xây d ng ch ng trình và

s ph i h p các c g ng c a nh ng đ n v khác nhau đ duy trì và t ng c ng ch t

l ng trong các t ch c thi t k , s n xu t sao cho đ m b o n n s n xu t có hi u qu

nh t, đ i t ng cho phép th a mãn đ y đ các yêu c u c a ng i tiêu dùng

- Theo các tiêu chu n công nghi p Nh t B n (JIS) xác đ nh: Qu n lý ch t l ng là h

có ích nh t cho ng i tiêu dùng và bao gi c ng th a mãn nhu c u c a ng i tiêu dùng

- Theo Philip Crosby, m t chuyên gia ng i M v ch t l ng đ nh ngh a qu n lý ch t

l ng: là m t ph ng ti n có tính ch t h th ng đ m b o vi c tôn tr ng t ng th t t c các thành ph n c a m t k ho ch hành đ ng

- Theo t ch c tiêu chu n hóa qu c t ISO 9000 cho r ng: qu n lý ch t l ng là m t

ho t đ ng có ch c n ng qu n lý chung nh m m c đích đ ra chính sách, m c tiêu, trách nhi m và th c hi n chúng b ng các bi n pháp nh ho ch đ nh ch t l ng, ki m

Trang 16

soát ch t l ng, đ m b o ch t l ng và c i ti n ch t l ng trong khuôn kh m t h

ph i ki m soát, qu n lý đ c các nhân t nh h ng đ n CLCT, bao g m: con ng i,

v t t , bi n pháp k thu t và áp d ng các tiêu chu n tiên ti n Bên c nh đó QLCL còn

g n li n v i t ng giai đo n c a ho t đ ng xây d ng và m i giai đo n l i có nh ng

bi n pháp riêng, đ c thù nh m nâng cao CLCTXD Trong ph m vi nghi n c u c a đ tài h c viên ch đ a ra các bi n pháp ki m soát, qu n lý nh m nâng cao CLCT trong giai đo n thi t k CTXD C th các y u t nh sau:

V con ng i

qu n lý ch t l ng h s thi t k công trình t t thì nhân t con ng i là h t s c quan tr ng, nh h ng tr c ti p đ n ch t l ng công trình Cán b ph i là nh ng

ki n trúc s , k s chuyên ngành có nhi u kinh nghi m trong công tác, có ph m ch t,

đ o đ c t t, có ý th c trách nhi m cao Ph i là nh ng ng i có tay ngh cao, có chuyên ngành, có s c kh e t t và có ý th c trách nhi m cao, đ u là ki n trúc s , k s

đ c đào t o c b n qua các tr ng l p N u ki m soát t t ch t l ng đ i ng ki n

Trang 17

trúc s , k s thì s ki m soát đ c ch t l ng h s thi t k công trình góp ph n vào

vi c qu n lý t t ch t l ng công trình N i dung v qu n lý ngu n nhân l c g m có:

- Ngu n nhân l c ph i có n ng l c d a trên c s đ c giáo d c, đào t o, có k n ng

l ng, th ng ch c cho các cán b , nhân viên

- L u gi h s thích h p v trình đ , k n ng, kinh nghi m chuyên môn, hi u qu làm vi c c a m i ng i lao đ ng Sau này s d a vào đó đ xem xét l a ch n ng i

đ c c đi h c chuyên tu nâng cao chuyên môn, tay ngh

- C quan c n có chính sách đãi ng h p lý cho các b cán b , nhân viên đ có th khuy n khích h làm vi c h ng say và có trách nhi m trong công vi c Vi c khuy n khích ph i tuân theo nguyên t c:

+ G n quy n l i v i ch t l ng công vi c L y ch t l ng làm tiêu chu n đánh giá trong vi c tr l ng, th ng và các quy n l i khác

+ K t h p gi a khuy n khích v t ch t và khuy n khích tinh th n Thiên l ch v

m t phía thì s gây tác đ ng ng c l i

- Ngoài ra, c quan c n l p k ho ch c th cho vi c tuy n d ng lao đ ng đ đ m

b o v s l ng c ng nh ch t l ng ngu n lao đ ng đ tránh tình tr ng th a lao

đ ng nh ng l i thi u lao đ ng có chuyên môn cao K ho ch tuy n d ng có th ti n hành hàng n m ho c 5 n m 1 l n, tùy theo nhu c u c a c quan, và tính ch t công

vi c

Vi c tuy n d ng đ c th c hi n nh sau:

Trang 18

+ D ki n tr c n i dung thi và cách th c t ch c, đánh giá và tuy n ch n

V ph ng pháp:

Trình đ qu n lý nói chung và trình đ qu n lý ch t l ng nói riêng là m t trong

nh ng nhân t c b n góp ph n đ y m nh t c đ c i ti n, hoàn thi n ch t l ng công trình M t doanh nghi p là h th ng trong đó có s ph i h p đ ng b th ng nh t gi a các b ph n ch c n ng Ch t l ng đ t đ c d a trên c s gi m chi phí, nó ph thu c r t l n vào trình đ t ch c qu n lý c a m i doanh nghi p Ch t l ng t ho t

đ ng qu n lý ph n nh ch t l ng h at đ ng c a doanh nghi p Vì v y hoàn thi n ch t

l ng qu n lý là nâng cao ch t l ng s n ph m c v ch tiêu kinh t l n k thu t

V máy móc thi t b và công ngh :

Tr c khi ti n hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì doanh nghi p c n ph i có đ y

đ máy móc, thi t b và công ngh phù h p v i l nh v c kinh doanh c a mình Trình

đ hi n đ i c a công ngh có nh h ng r t l n đ n ch t l ng s n ph m C c u công ngh , thi t b c a doanh nghi p và kh n ng b trí ph i h p máy móc thi t b ,

ph ng ti n s n xu t nh h ng l n đ n ch t l ng các ho t đ ng, ch t l ng s n

ph m c a doanh nghi p Trong nhi u tr ng h p, trình đ và c c u công ngh quy t

đ nh đ n ch t l ng s n ph m t o ra Công ngh l c h u khó có th t o ra s n ph m

ch t l ng cao, phù h p v i nhu c u c a khách hàng c v m t kinh t và các ch tiêu

k thu t Qu n lý máy móc thi t b t t, xác đ nh đúng ph ng h ng đ u t phát tri n

v l nh v c ho t đ ng ho c c i ti n nâng cao ch t l ng s n ph m trên c s t n d ng công ngh hi n có v i đ u t đ i m i là bi n pháp quan tr ng nâng cao ch t l ng s n

ph m c a m i doanh nghi p Kh n ng đ i m i công ngh l i ph thu c vào tình hình máy móc, thi t b hi n có, kh n ng tài chính và huy đ ng v n c a các doanh

nghi p S d ng ti t ki m hi u qu thi t b hi n có, k t h p gi a công ngh hi n có

v i đ i m i công ngh , b sung máy móc thi t b m i là m t trong nh ng h ng quan tr ng đ nâng cao ch t l ng s n ph m

V v t t :

Trang 19

Trong quá trình thi t k v t t là m t nhân t không th thi u V t t là m t trong

nh ng nhân t c u thành lên s n ph m thi t k Vì th quan tâm đ n đ c đi m c ng

Tình hình qu n lý ch t l ng xây d ng công trình c p n c nông thôn 1.2.3.

Theo báo cáo th c hi n ch ng trình MTQG N c s ch và VSMTNT n m 2015 c a

B NN & PTNT, tính đ n h t n m 2015 có kho ng 86% s dân nông thôn đ c s

d ng n c h p v sinh t các công trình c p n c nh l và công trình c p n c t p trung ây là m t con s đáng khích l trong b i c nh ngân sách nhà n c đ u t cho

l nh v c n c s ch nông thôn còn h n ch , các đ a ph ng còn ph i d a nhi u vào ngu n v n đ u t n c ngoài Tuy nhiên, bên c nh y u t s l ng thì ch t l ng ngu n n c c p ra cho ng i dân c ng c n đ c chú tr ng Theo đánh giá chung, ch t

l ng ngu n n c c p ra ph n l n ch a đáp ng tiêu chu n dùng n c sinh ho t QC 02/2009/BYT c a B Y t Nguyên nhân là do công ngh x lý n c nhi u n i còn

r t đ n gi n (nh l ng s b , l c cát…) th m chí nhi u n i còn s d ng n c tr c ti p, không qua x lý M t v n đ n a là đ công trình ho t đ ng n đ nh và hi u qu thì

m c thu t ho t đ ng s n xu t kinh doanh công trình ph i đ m b o đ chi cho các chi phí c b n nh ti n l ng cán b k thu t, ti n đi n và các chi phí s n xu t khác

Nh ng vì nhi u lý do, r t ít đ n v tính chi phí ki m nghi m ch t l ng n c và kh u hao công trình vào giá thành n c sinh ho t nông thôn ó là nguyên nhân quan tr ng

nh t, gây nên tình tr ng các đ n v c p n c không có kh n ng chi tr cho chi phí xét nghi m ch t l ng n c T đó, đã buông l ng khâu ki m tra ch t l ng n c

Ngoài ra, t i nhi u đ a ph ng, công tác QLCL trong các khâu nh kh o sát đ u n i,

ch t l ng thi công ch a th t s đ c quan tâm đúng m c B c kh o sát đ u n i không đ c th c hi n nghiêm túc, minh b ch nên nhi u d án khi đi vào ho t đ ng

Trang 20

đ ng Ch t l ng công trình trong giai đo n thi công còn b các c quan qu n lý nhà

n c buông l ng Ch t l ng v t li u xây d ng, n ng l c thi công c a nhà th u xây

d ng y u kém d n t i ch t l ng công trình không đ m b o tiêu chu n, tu i th công trình b rút ng n, ch t l ng n c c p không đ m b o đã gây lãng phí cho ngân sách nhà n c, không đáp ng m c tiêu c p n c b n v ng cho nhân dân

1.3 Gi i thi u v công trình c p n c nông thôn

V n đ n c s ch ph c v sinh ho t đã và đang đ c quan tâm t nhi u n m tr l i đây, là m t nhu c u t t y u trong vi c nâng cao ch t l ng cu c s ng không ch riêng

đô th mà ngày c vùng nông thôn Trong nh ng n m qua, chính ph đã ban hành chính sách t o di u ki n cho s phát tri n c p n c s ch và VSMT nh : Quy t đ nh s 104/2000/Q -TTg c a th t ng chính ph v vi c phê duy t chi n l c qu c gia v

c p n c s ch và VSMT đ n n m 2020, Quy t đ nh 131/2009/Q -TTg v m t s chính sách u đãi, khuy n khích đ u t và qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông thôn, Ngh đ nh 117/2007/N -CP v s n xu t, cung c p và tiêu th n c s ch, Quy t đ nh s 800/Q -TTg ngày 04/06/2010 c a th t ng chính ph phê duy t

ch ng trình MTQG v xây d ng nông thôn m i giai đo n 2010-2020,…

đáp ng nhu c u s d ng n c c a ng i dân nông thôn, yêu c u phát tri n b n

v ng, phù h p v i chi n l c qu c gia v cáp n c và v sinh nông thôn đ n n m

Trang 21

2020 đã đ c chính ph phê duy t, góp ph n th c hiên CTMTQG xây d ng nông thôn

m i đ n n m 2020 Vi c đ u t xây d ng các công trình c p n c nông thôn thay th ngu n n c b ô nhi m là h t s c c n thi t M t khác công trình c ng góp ph n nâng cao s c kh e và ch t l ng s ng cho ng i dân nông thôn thông qua c i thi n đi u

ki n cung c p n c s ch, v sinh, nâng cao nh n th c, thay đ i hành vi v sinh và

gi m thi u ô nhi m môi tr ng; đem l i hi u qu to l n v m kinh t c ng nh v m t

xã h i, góp ph n xóa đói gi m nghèo, phát tri n kiinh t nông thôn, n đ nh xã h i Chính ph Vi t Nam r t coi tr ng vi c u tiên phát tri n n c s ch và v sinh môi

tr ng nông thôn (CNVSNT) và đã thành l p m t Ch ng trình M c tiêu Qu c gia (CTMTQG) riêng cho l nh v c này t n m 2001 M c tiêu chung c a CTMTQG v NSVSMTNT là c i thi n đi u ki n s ng c a ng i dân nông thôn thông qua t ng

c ng kh n ng ti p c n n c s ch và v sinh, nâng cao nh n th c đ thay đ i hành vi

v sinh, và gi m thi u ô nhi m môi tr ng

K t thúc các giai đo n c a Ch ng trình MTQG n c s ch và VSMT nông thôn, t ng

s dân nông thôn đ c s d ng n c h p v sinh đ t trên 52,1 tri u ng i, t ng 13,26 tri u ng i so v i cu i n m 2005; t l đ c s d ng n c h p v sinh đ t 83%; trong

đó có 42% đ c s d ng n c sinh ho t đ t tiêu chu n c a B Y t n nay, h u h t

h tr trong l nh v c này đ u đ c th c hi n thông qua CTMTQG 1 (2001-2005) và CTMTQG 2 (2006-2010) Ch ng trình M c tiêu Qu c gia Giai đo n 3 (CTMTQG 3)

đã hoàn thành giai đo n l p k ho ch, đ c phê duy t, và s đ c th c hi n t n m

2012 đ n 2015

Bên c nh đó, m t d án v NSVSMTNT do Ngân Hàng Th gi i h tr th c hi n v i tên g i D án N c s ch và V sinh Môi tr ng vùng ng b ng Sông H ng (NSVSNT- BSHP) c ng đã g t hái nhi u thành công trong vi c cung c p các d ch v

b n v ng cho b n t nh thu c ng b ng Sông H ng

Trên c s thành công c a CTMTQG trong vi c cung c p d ch v NSVSMTNT, c ng

nh nh ng thành qu đ t đ c c a D án NSVSNT- BSHP v t ng c ng kh n ng

l y thu bù chi, nh ng h tr ti p theo c a Ngân hàng Th gi i trong l nh v c này s

đ c th c hi n thông qua CTMTQG 3 ti p c n theo h ng “D a trên K t Qu ” trong

Trang 22

đó áp d ng công c cho vay m i c a Ngân hàng Th gi i là “Gi i ngân theo K t qu

v i m c tiêu chung c a Vi t Nam, đó là: T ng c ng kh n ng ti p c n b n v ng đ i

v i các d ch v c p n c và v sinh môi tr ng, đ ng th i c i thi n ho t đ ng l p k

ho ch, giám sát, đánh giá c a các t nh tham gia Ch ng trình m c tiêu qu c gia v

n c s ch và v sinh môi tr ng nông thôn

Khác v i tr c đây thông th ng các h th ng c p n c quy mô l n Hà Nam đ c

c p v n t Ch ng trình m c tiêu NTP1 và NTP2, nay k ho ch 5 n m t 2013 – 2017

s đ c h tr t Ngân Hàng Th Gi i thông qua công c cho vay Ch ng trình d a trên k t qu đ u ra c a Ngân hàng, m c dù vi c phê duy t, giám sát và c p v n th c

hi n Ch ng trình s thông qua c ch c a Ch ng trình m c tiêu NTP3

Ch ng trình PforR nh m c i thi n công tác thi t k , th c hi n và đ t đ c các k t

qu b n v ng b ng vi c nâng cao n ng l c và t ng c ng th ch Theo ph ng th c PforR, các kho n gi i ngân v n vay c a Ngân hàng Th gi i cho Chính ph s g n v i

vi c đ t các k t qu h u hình và ki m ch ng đ c Các ch s gi i ngân (CSGN) s đóng vai trò quan tr ng là đ ng l c đ các c quan Chính ph ph n đ u đ t các m c

m c tiêu c a ch ng trình và t ng c ng hi u qu ho t đ ng

Trang 23

1.4 Hi n tr ng và tình hình phát tri n các công trình c p n c nông thôn

Các công trình c p n c đã hoàn thành ho c đang đ c xây d ng

1.4.1.

T nh Hà Nam hi n có t ng c ng 70 công trình c p n c t p trung l n và nh Có 7 công trình xây d ng đã lâu nay đã b xu ng c p, trong đó 45 công trình đang ho t

đ ng, 7 công trình ho t đ ng kém hi u qu , 18 công trình ng ng ho t đ ng T các ch

s Giám sát ánh giá c a TT NSVSMT t nh, t ng s h đ c đ u n i n c đang s

d ng tính đ n h t n m 2016 là 27.049 h ây là thông tin quan tr ng đ xác đ nh s

li u c s v s l ng h gia đình đ c đ u n i (B ng 1.2)

Trong 104 xã vùng nông thôn trên đ a bàn t nh, không có xã nào c p n c h p v sinh cho 100% dân s theo b ch s giám sát đánh giá CTMTQG B ng 1.2 d i đây trình bày tình hình t ng quan v c p n c nông thôn trên toàn t nh

B ng 1.2 T ng h p s li u các xã và t l ti p c n n c h p v sinh

Stt T ng s

H gia đình

T l h gia đình đ c

S HG đ c ti p

c n n c h p v sinh theo tiêu chu n QU C GIA

Hà Nam n m trong vùng đ ng b ng sông H ng, có b n con sông l n ch y qua là sông

H ng, sông áy, sông Nhu , sông Châu Giang ngoài ra còn có m t s sông nh khác

n i các sông l n trên nh sông S t, sông Biên Hoà, sông Kinh Thu ……t o nên m t khu v c có ti m n ng n c m t khá d i dào, m t đ sông su i trong t nh trung bình là 0,26km/km2

N c thô dùng cho x lý và sinh ho t c a ng i dân t nh Hà Nam đ c l y t ngu n

n c m t, n c ng m ho c t các h th ng sông ch y qua đ a bàn t nh Trong 70 công

Trang 24

khi xác đ nh ngu n n c ng m Hà Nam là hàm l ng asen Do đó, tr c khi quy t

đ nh s d ng ngu n n c ng m, b t bu c ph i ti n hành l y m u phân tích k l ng ngu n n c Quy đ nh c a Chính ph c ng yêu c u ph i l y ít nh t hai m u m t trong mùa khô và m t m u trong mùa m a đ phân tích T ng ng m n c s d ng làm ngu n cung c p n c đ u vào n m đ sâu kho ng 70m Trung tâm NS&VSMT Hà Nam hi n đang c g ng tham m u v i UBND t nh, Ban đi u hành Ch ng trình m c tiêu qu c gia v n c s ch & VSMT nông thôn ch s d ng ngu n n c m t cho các công trình c p n c t p trung đ c xây m i

“tiêu chu n qu c gia”

Nh đã đ c p trên, t ng s h gia đình đ c đ u n i s d ng n c t các công trình

c p n c nông thôn t p trung tính đ n h t n m 2016: là 27.049 h

Trang 25

Thông th ng, các công trình c p n c s đ c thi t k theo h ng m i công trình

c p cho m t xã Tuy nhiên trong m t s tr ng h p, m t công trình ch cung c p cho

và V sinh nông thôn Hà Nam do t nh thành l p qu n lý 3 công trình

Trang 26

Các hình th c t ch c đ u t và qu n lý do c ng đ ng, UBND xã tham gia góp v n

qu n lý v n hành b c l m t s h n ch v tính s h u, tính b n v ng và kh n ng phát tri n m r ng Vi c xây d ng giá thành n c và k ho ch s n xu t kinh doanh

c a đ n v này hi n nay là không có, giá n c sinh ho t bán cho ng i dân dao đ ng

t 3.000 đ ng/m3 đ n 5.000 đ ng/m3, m t s đ n v áp d ng giá n c theo Quy t

là 4.500 đ ng/m3, doanh thu n m 2011 đ t 3,5 t đ ng, ch t l ng n c đ m b o theo QCVN 02: 2009/BYT, l ng n c th t thoát dao đ ng t 20%- 25% Hàng tháng, cán

b c a công ty ghi ch s đ ng h , in và xu t hóa đ n cho các h gia đình Các nhà máy n c đ c qu n lý, v n hành t t, ho t đ ng liên t c và b n v ng, ch t l ng n c

đ t tiêu chu n qu c gia và đ c ki m tra th ng xuyên

i v i mô hình doanh nghi p t nhân tham gia góp v n đ u t xây d ng, qu n lý,

v n hành khai thác công trình có nhi u u đi m, nhà máy đ c qu n lý, v n hành t t,

ho t đ ng liên t c, vi c xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh đ c chú tr ng, t l

th t thoát n c th p ≤ 30%, giá n c áp d ng theo Quy t đ nh c a UBND t nh, chi phí

s n su t, v n hành hi u qu nên 6 công trình c a doanh nghi p đã cân đ i đ m c thu, chi và b t đ u có lãi Tuy nhiên hi n nay đ i ng công nhân qu n lý, v n hành ch a

đ c đào t o chuyên nghi p, vì v y trong th i gian t i c n thi t ph i t ch c t p hu n, nâng cao n ng l c

Trang 27

B ng 1.3 Hi n tr ng các công trình c p n c t p trung nông thôn

Huy n Duy Tiên

Trang 33

1.4.6 Th c tr ng ch t l ng các công trình c p n c nông thôn

Trên c s k t qu th c hi n Thông t s 54/2013/TT-BTC ngày 04/05/2013 c a B Tài chính quy đ nh vi c qu n lý, s d ng và khai thác công trình n c s ch nông thôn

t p trung trên đ a bàn t nh Hà Nam, trong đó có s b sung và c p nh t hi n tr ng đ n

th i đi m hi n t i Trên toàn t nh đã và đang xây d ng đ c 70 tr m c p n c, 45 công trình đang ho t đ ng, 7 công trình ho t đ ng kém hi u qu , 18 công trình ng ng

ho t đ ng, 4 công trình đang xây d ng, 1 công trình đang tri n khai xây d ng, 1 công trình đang tri n khai d án

Trong các n m qua, Trung tâm n c s ch và v sinh môi tr ng nông thôn đã th c

hi n nhi u bi n pháp t ng c ng công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng nh : Tích c c ph bi n, tuyên truy n, h ng d n pháp lu t v xây d ng đ n c s huy n, thành ph ; t p hu n nghi p v ; t ng c ng thanh, ki m tra, ki m đ nh ch t l ng,

đ ng th i s d ng m nh các công c h tr K t qu là: công tác qu n lý qu n lý ch t

l ng công trình xây d ng c a các ch th tham gia ho t đ ng xây d ng đi vào n n p;

vi c ch p hành pháp lu t xây d ng v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng đ c

th c hi n khá t t, hi m khi có s c công trình có liên quan đ n ch t l ng công trình

x y ra

Tuy v y, bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, còn nhi u t n t i h n ch trong t t c các khâu t qu n lý Nhà n c đ n qu n lý c a các Ch đ u t v ch t l ng công trình xây d ng d n đ n c ng còn không ít công trình có ch t l ng kém, không đáp ng

đ c yêu c u s d ng, công trình n t, v , lún s t, th m m c, bong d p, m i đ a vào

s d ng th i gian ng n đã h h ng gây t n kém, ph i s a ch a, phá đi làm l i Ngoài

ra nhi u công trình không ti n hành b o trì ho c b o trì không đúng đ nh k làm gi m

tu i th công trình Nguyên nhân c b n d n đ n hi n t ng này đ c xác đ nh nh sau:

Nhóm nguyên nhân th nh t là do các ch th tham gia ho t đ ng đ u t xây d ng,

nh ch đ u t , t ch c t v n, nhà th u tham gia qu n lý v xây d ng công trình không tuân th nghiêm túc các quy đ nh qu n lý ch t l ng t khâu kh o sát, l p d án

đ u t đ n thi công xây d ng và nghi m thu, b o hành, b o trì công trình xây d ng

Trang 34

i u ki n n ng l c c a các t ch c và cá nhân tham gia ho t đ ng xây d ng ch a đáp

đ i m i mô hình t ch c b máy qu n lý đ u t xây d ng theo h ng chuyên nghi p hoá; chuy n đ i t c ch “h u ki m” sang “ti n ki m”, t ng c ng vai trò trách nhi m

c a c quan qu n lý nhà n c chuyên ngành đ i v i các ho t đ ng đ u t xây d ng là công vi c c p bách hi n nay Nhà n c c n có m t “công c ” giám đ nh, ki m đ nh ch t

l ng ph c v công tác qu n lý nhà n c ch t l ng công trình xây d ng Công c đó đòi h i ph i đ t m t chu n m c nh t đ nh, đáp ng đ c vi c cung c p s li u chính xác

b ng c đ nh tính và đ nh l ng ph c v cho vi c k t lu n v ch t l ng công trình c a

c quan qu n lý nhà n c ng th i đáp ng đ c yêu c u v ch c n ng, nhi m v c a

S Xây d ng t i Quy t đ nh s 10/2016/Q -UBND ngày 10/5/2016 c a UBND t nh Hà Nam v vi c quy đ nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Trung tâm

n c s ch và v sinh môi tr ng nông thôn

Trang 35

K t lu n ch ng 1

QLCL công trình xây d ng là v n đ quan tâm c a nhi u qu c gia, nh t là v i m t đ t

n c đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa nh Vi t Nam Do đ c đi m

v đ a hình, khí h u và nhu c u s d ng n c sinh ho t, các công trình c p n c nông thôn đ c xây d ng ngày càng nhi u Nhi u công trình đ c xây d ng t hàng ch c

n m tr c đây theo h th ng tiêu chu n c , công tác qu n lý v n hành ch a đ c quan tâm đúng m c đ n nay c n nâng c p thay th đ đ m b o yêu c u c p n c b n v ng cho nhân dân, nh t là trong đi u ki n b t l i c a Bi n đ i khí h u

Trong ch ng 1, lu n v n đã nêu lên đ c t ng quan v khái ni m ch t l ng ch t

l ng công trình xây d ng và qu n lý ch t l ng xây d ng CTCNTTNT c ng gi i thi u v CTCNTTNT, nêu lên hi n tr ng và tình hình phát tri n các công trình c p

n c nông thôn Thông qua các n i dung c a ch ng 1, lu n v n đ nh h ng cho n i dung c s nghiên c u QLCL xây d ng CTCNTTNT trên đ a bàn t nh Hà Nam

Trang 36

- Ngh đ nh 106/2004/N -CP c a Th t ng Chính ph ban hành ngày 01 tháng 4

n m 2004 Theo Ngh đ nh này, quy đ nh v tín d ng đ u t phát tri n c a nhà n c

h tr các Ph ng án k thu t phát tri n c a các thành ph n kinh t trong các l nh v c quan tr ng (trong đó có l nh v c c p n c) nh m thúc đ y t ng tr ng kinh t b n

v ng

- Thông t 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 n m 2016 c a B Xây d ng Quy đ nh chi ti t m t s n i dung c a v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng

- Thông t 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 c a B Xây d ng h ng d n v vi c l p

và qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình

- Quy t đ nh s 79/Q -BXD ngày 15/2/2017 c a B xây d ng v vi c công b đ nh

m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u t xây d ng công trình;

- Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 đ c Qu c h i n c C ng hòa xã h i ch ngh a

Vi t Nam khóa XIII, k h p th 7 thông qua ngày 18/6/2014, m t s n i dung c a lu t

đã b sung thêm nhi u đi u kho n m i nh : “ i u 7: Quy đ nh n ng l c ho t đ ng xây d ng, n ng l c hành ngh xây d ng”, “ i u 40: i u ch nh d án đ u t xây d ng công trình có s d ng 30% v n nhà n c tr lên”, “ i u 40a (b sung vào đi u 40): Giám sát, đánh giá d án đ u t xây d ng công trình”, “ i u 54: Các b c thi t k xây d ng công trình”

Trang 37

- Lu t u t s 67/2014/QH13 đ c Qu c h i n c C ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam khóa XIII, k h p th 8 thông qua ngày 26/11/2014 đã có nhi u thay đ i nh :

đ n gi n hóa các th t c hành chính, đ m b o kinh doanh bình đ ng, t do, t o c h i nhi u h n cho các nhà đ u t n c ngoài và thúc đ y đ u t trong n c

- Ngh đ nh s 59/2015/N -CP ngày 18/6/2015 c a Chính ph v qu n lý d án đ u t xây d ng đã th c hi n phân c p m nh h n v th m quy n quy t đ nh đ u t cho c p huy n, xã thì vi c qu n lý và giám sát l i thi u ch t ch M t khác, sau khi phân b

v n, Ch đ u t có quy n th c hi n các công đo n chu n b đ u t , phê duy t d án,

b n v , phê duy t đ u th u, m i th u nên th ng x y ra tình tr ng thông đ ng đ đ u

th u thành công

- Ngh đ nh s 46/2015/N -CP ngày 12/5/2015 c a Chính ph v qu n lý ch t l ng

và b o trì công trình xây d ng trong công tác kh o sát, thi t k thi công xây d ng; v

b o trì công trình xây d ng và gi i quy t s c công trình xây d ng thay th cho Ngh

đ nh 15/2013/N -CP

- Thông t s 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính v qu n lý s d ng

và khai thác công trình c p n c s ch t p trung nông thôn quy đ nh nguyên t c qu n

lý, s d ng và khai thác công trình đ c đ u t t các ngu n v n khác nhau c ng nh trình t giao nh n, thanh lý công trình

- Quy t đ nh s 131/2009/Q -TTg ngày 02/11/2009 c a Th t ng Chính ph v m t

s chính sách u đãi, khuy n khích đ u t và qu n lý, khai thác công trình c p n c

s ch nông thôn t o c ch m cho các nhà đ u t tham gia vào l nh v c c p n c nông thôn, đây là xu h ng phát tri n chung c a nhi u qu c gia trên th gi i

H th ng quy chu n, tiêu chu n

- Quy chu n xây d ng Vi t Nam ban hành theo quy t đ nh s 682/BXD-CSXD ngày 14/12/1996 c a B tr ng B xây d ng

- Tiêu chu n TCXDVN – 33:2006, c p n c, m ng l i đ ng ng và công trình – Tiêu chu n thi t k

Trang 38

- Tiêu chu n TCXDVN – 310:2004 Vât li u d ng h t dùng trong s lý n c s ch – Yêu c u k thu t

- Quy chu n QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chu n k thu t Qu c gia v ch t l ng

- Tiêu chu n TCVN 5575:2012 K t c u thép – Tiêu chu n thi t k

- Tiêu chu n TCVN 2737:1995 T i tr ng và tác đ ng – Tiêu chu n thi t k

- Tiêu chu n TCXD 205:1998 Móng c c – Tiêu chu n thi t k

Trang 39

Hình 2.1S đ dây chuy n công ngh HTCN s d ng n c ng m

N c đ c b m t gi ng khoan khai thác lên công trình x lý N c sau x lý đ c

đ a v b ch a n c s ch b ng h th ng đ ng ng k thu t Sau đó, n c đ c cung

c p t i các h tiêu th b ng đ ng ng có đài n c ho c không có đài n c

- Tr ng h p có đài n c: n c t b ch a đ c b m lên đài n c, đài n c s làm nhi m v đi u hòa áp l c và phân ph i l u l ng Trong tr ng h p này ch có 1 b m làm vi c theo 1 ch đ , dùng đ b m n c lên đài khi c n thi t

- Tr ng h p không có đài n c: n c t b ch a đ c b m tr c ti p vào m ng l i

đ ng ng phân ph i, cung c p n c cho các h s d ng Trong tr ng h p này, b m làm vi c theo nhi u ch đ khác nhau tùy thu c vào nhu c u s d ng n c

C u t o chung c a h th ng

- H ng m c công trình đ u ngu n: g m gi ng khoan và tr m gi ng b m Gi ng khoan dùng đ khai thác n c ng m t ng sâu v i l u l ng l n, đ ng kính gi ng th ng t 150-200mm Gi ng khoan có các b ph n chính nh ng ch ng, ng l c, ng l ng

Tr m b m gi ng (tr m b m c p 1) có tác d ng b m n c t gi ng lên công trình x

lý Tr m b m th ng đ c l p đ t k t h p v i gi ng khoan và đ c xây b ng g ch có mái bê tông c t thép đ b o v gi ng và b m B m chìm đ c đ t trong ph n ng

ch ng c a gi ng khoan, d i m c n c đ ng 2m Trong tr m b m b trí t đi n và các thi t b van khóa

Trang 40

so le 45o quay xu ng d i, đ ng kính l t 5-10mm S d ng các nan ch p bê tông

đ t nghiêng 45o làm ph n bao che sao cho n c khi phun m a không th b n ra ngoài

và thoát CO2 d dàng, t ng di n ti p xúc v i không khí Tháp làm thoáng cao t i: v t

li u ch t o v tháp là thép inox ho c thép đen có ph l p Epoxy đ tránh n mòn do

s k t h p gi a các tác nhân Oxy và CO2 Tháp có hình tr đ ng kính 300-1.200mm,

v t li u ti p xúc b ng ng nh a x p thành hàng vuông góc v i nhau V i công trình

c p n c có công su t <500 m3/ng.đ nên dùng dàn m a t nhiên còn công trình có công su t >500 m3/ng.đ nên dùng thi t b làm thoáng cao t i

Ngày đăng: 08/03/2021, 22:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w