Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng tập huấn dược lâm sàng ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt tập huấn dược lâm sàng bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1THỰC HÀNH TỐT LÂM SÀNG - GCP
Good Clinical PracticesNội dung tóm lược liên quan đến thuốc
Trang 2Các GPs
GMP : Good Manufacturing
Practices
GLP : Good Laboratory Practices
GSP : Good Storage Practices
GDP : Good Distribution Practices
GPP : Good Pharmacy / Pharmacist Practices
Good Prescribing / Physician
Practices
GCP : Good Clinical Practices
…
Trang 3Chữ viết tắt
SPNC : sản phẩm nghiên cứu
NNC : người / nhóm nghiên
cứu
NTN : người thử nghiệm / tình nguyện
IRB : Hội đồng xét duyệt
nghiên cứu
(Investigational Review Board)
IEC : Hội đồng Đạo đức (Y
Đức) độc lập
(Independent Ethics Committee)
ADR : Phản ứng có hại của
thuốc
(Adverse Drug Reaction)
Trang 4Dược sĩ BV
Được phép, được phân công
Chủ trì hoặc tham gia nghiên
cứu KH
Đơn vị nghiên cứu lâm sàng
CRU : Clinical Research Unit
Một phần hoạt động của Dược Bệnh viện
Trang 5Trách nhiệm quản lý sản
phẩm nghiên cứu tại nơi nghiên cứu
Sản phẩm nghiên cứu (SPNC)
chứa hoạt chất hoặc placebo
dùng thử lâm sàng
chất thử (Test) hoặc chất tham chiếu (Reference)
được phép đưa ra thị trường để dùng hoặc dạng phối hợp
– khác với dạng đã được công
nhận
– hoặc dùng với chỉ định chưa
được công bố
– hoặc có nhiều thông tin hơn so
với dạng đã được công nhận
Trang 7Người nghiên cứu (6)
1. Giải trình về SPNC lưu giữ nơi
Trang 8Người nghiên cứu
3 NNC hoặc DS
- ghi chép : đưa thuốc đến nơi
thử
- kiểm kê : NTN dùng thuốc
- trả thuốc lại : cho nhà tài trợ
- cất giữ thuốc : không dùng đến
- ghi chép : ngày tháng, số
lượng thuốc, số lô, hạn dùng, mã số thuốc, mã số NTN
Trang 9Người nghiên cứu
4. Bảo đảm SPNC được bảo
quản, tuân thủ các quy
chế bởi nhà tài trợ / NNC
5. Bảo đảm SPNC đã được
dùng theo các quy tắc đã định
Trang 10Người nghiên cứu
6. NNC phải:
- giải trình việc dùng SPNC đúng NTN
- kiểm tra NTN tuân thủ
đúng các khoảng cách
dùng thuốc
Trang 11THÔNG TIN CỦA SPNC từ Nhà
tài trợ (2)
1 Cung cấp các dữ liệu về
hiệu quả / an toàn của SPNC
- thử nghiệm lâm sàng / phi lâm sàng
- đường dùng, liều, thời gian dùng
2 Cập nhật thông tin mới
trong tờ thông tin sản phẩm
Trang 12SPNC Sản xuất - Đóng gói – Nhãn -
Mã hóa (5)
1. Nhà tài trợ bảo đảm SPNC
(hoạt chất đối chiếu,
placebo)
- phù hợp với các gđ R&D
sản phẩm
- sản xuất theo GMP
- được mã hóa
- được dán nhãn bảo đảm yếu tố mù, tuân thủ quy chế hiện hành
Trang 132. Nhà tài trợ xác định về
- điều kiện / thời hạn bảo quản
Nhà tài trợ thông tin đến các thành viên: giám
kiểm viên, NNC, dược sĩ,
phụ trách bảo quản
SPNC Sản xuất - Đóng gói – Nhãn -
Mã hóa (5)
Trang 143. SPNC đóng gói : tránh
nhiễm, tránh hư hỏng khi
vận chuyển / bảo quản
4. Khi thử nghiệm mù: hệ
thống mã hóa sản phẩm
phải được nhận dạng nhanh
trong trường hợp khẩn
nhưng không được phép
làm hỏng
thử nghiệm mù
SPNC Sản xuất - Đóng gói – Nhãn -
Mã hóa (5)
Trang 15Sản xuất - Đóng gói – Chế độ
nhãn - Mã hóa sản phẩm nghiên cứu (5)
5. Nếu thay đổi về
- công thức của SPNC /
thuốc đối chiếu trong thời
gian thử lâm sàng
- các thử nghiệm bổ sung
về sản phẩm
( độ ổn định, độ hòa tan,
BA )
Cần đánh giá các thay đổi
trên có làm biến đổi
dược động học (PK) của
SPNC?
Trang 16NHÀ TÀI TRỢ Cung cấp và Theo dõi SPNC (5)
-1. Cung cấp SPNC cho NNC
2. Chỉ được cung cấp SPNC cho
NNC khi nhà tài trợ nhận
được :
- tất cả tài liệu liên quan quy định
- ý kiến chấp thuận của
IRB / IEC, cấp thẩm quyền
Trang 17NHÀ TÀI TRỢ Cung cấp và Theo dõi SPNC (5)
-3. Phải bảo đảm các hướng
dẫn để NNC phải tuân thủ :
- tiếp nhận, theo dõi bảo
quản / sử dụng
- thu hồi SPNC không dùng
- trả SPNC không dùng cho nhà tài trợ
Trang 18NHÀ TÀI TRỢ Cung cấp và Theo dõi SPNC (5)
-4 Cung cấp kịp thời SPNC cho NNC
- Lưu hồ sơ : giao nhận, phân phối,
trả, hủy SPNC
- Duy trì hệ thống lưu hồ sơ về
thu hồi SPNC kém chất lượng
khiếu nại sau khi kết thúc thử khiếu nại SPNC hết hạn dùng
- Duy trì hệ thống theo dõi SPNC
không dùng
Trang 19NHÀ TÀI TRỢ Cung cấp và Theo dõi SPNC (5)
-5. Bảo đảm SPNC ổn định, đủ
ở các gđ thử
Trang 20Vai trò của người / nhóm
điều phối
Coordinating Committee
hỗ trợ điều phối hoạt
động của các thử nghiệm
đa trung tâm (multicenter)
Trang 21Các tài liệu thiết yếu
Essential Documents
cho phép đánh giá:
quá trình nghiên cứu
chất lượng các dữ liệu thu được
Trang 22Essential Documents for the conduct of a clinical trial
Chứng minh sự tuân thủ theo GCP của
Người nghiên cứu
Nhà tài trợ
Người giám kiểm
Đáp ứng đủ các mục tiêu
chính của nghiên cứu
Trang 23Essential Documents for the conduct of a clinical trial
Được kiểm tra thường xuyên bởi:
kiểm toán viên độc lập với nhà tài trợ
cấp thẩm quyền theo luật
hiện hành
bảo đảm việc thẩm định
– quá trình thử nghiệm– tính trung thực của dữ liệu thu
được
Trang 24Essential Documents for the conduct of a clinical trial
Thiết lập, lưu trữ
Các hồ sơ
Hồ sơ nghiên cứu gốc
(TMF-Trial Master Files)
Nơi nghiên cứu, Người nghiên cứu
Nhà tài trợ
Trang 25Essential Documents for the conduct of a clinical trial
Phân nhóm tài liệu qua 3
gđ:
Trước / Trong khi / Sau khi thử
lâm sàng
Trang 26Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE (20)
1. Giới thiệu SPNC
2. Ký: quy trình, nguyên tắc,
bổ sung, mẫu báo cáo
3. Bản thỏa thuận cho NTN
4. Ký kết tài chính: NNC / N hà
tài trơ ï
5. Bảo hiểm nếu xảy ra trong
thử nghiệm
Trang 27Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE
6. Ký thỏa thuận giữa
- NNC / nhà tài trợ
- NNC / Tổ chức nghiên cứu hợp
đồng (CRO)
Contract Research Organisation
- nhà tài trợ / CRO
- NNC / cơ quan thẩm quyền
Trang 28Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE
7. Ý kiến xác nhận chấp
thuận của IRB / IEC
8. Thành phần các Hội đồng
trên tuân thủ theo GCP
9. Xác nhận tính hợp pháp, phù
hợp, tuân thủ theo dự thảo
nghiên cứu
Trang 29Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE
10. Lý lịch, năng lực, phẩm chất
của NNC / trợ lý nghiên cứu
11. Xác định các trị số / phạm vi
thường gặp trong các quy trình kỹ thuật y khoa / kiểm nghiệm
12. Tính khả thi của các thử
nghiệm / quy trình kỹ thuật y
khoa / kiểm nghiệm
13. Mẫu nhãn gắn trên bao bì
của SPNC: đúng quy chế nhãn
Trang 30Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE
14. Hướng dẫn bảo quản, đóng
gói, cấp phát, bố trí sắp
xếp SPNC và các vật liệu
liên quan
15. Ghi nhận ngày gửi, số lô,
điều kiện gửi SPNC và các vật liệu liên quan
16. Giấy chứng nhận phân tích
(CoA) của SPNC
17. Quy trình giải mã của thử
nghiệm mù
Trang 31Essential Documents BEFORE THE CLINICAL PHASE
18. Phương pháp ngẫu nhiên về
dân số tham gia thử nghiệm
19. Báo cáo giám kiểm trước khi
thử nghiệm về nơi nghiên
cứu
20. Báo cáo giám kiểm bắt đầu
thử nghiệm: các quy trình đều được xem xét.
Trang 322. Xem xét tính hiệu quả trong
khi nghiên cứu, sửa đổi bổ
sung: consent form
3. Xác nhận các sửa đổi bổ
sung, xem xét được chấp
thuận bởi IRB / IEC
Xác định số phiên bản, ngày tháng của tài liệu
Trang 33Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
4. Tính tuân thủ theo luật lệ
hiện hành của các tài liệu hoặc các sửa đổi bổ sung
5. Lý lịch của các NNC, trợ lý
nghiên cứu mới
6. Cập nhật các trị số / phạm vi
của các thử nghiệm / quy
trình kỹ thuật y khoa / kiểm
nghiệm
7. Cập nhật các thử nghiệm /
quy trình kỹ thuật y khoa /
kiểm nghiệm
Trang 34Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
8. Ghi nhận ngày gửi, số lô,
điều kiện gửi SPNC và các
vật liệu liên quan
9. Giấy chứng nhận phân tích
(CoA) của lô mới SPNC
10. Báo cáo về thanh kiểm tra nơi
nghiên cứu của giám kiểm
viên
11. Các ghi nhận khác: Tổ chức
nghiên cứu, vi phạm nguyên
tắc, cách tiến hành nghiên
cứu, báo cáo ADR
Trang 35Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
12. Mẫu đồng ý ký tham gia thử
nghiệm của NTN tuân theo GCP
13. Tài liệu gốc về NTN, phương
pháp / thuốc trị liệu, tiền sử
14. NNC ký xác nhận cập nhật
các quan sát ghi nhận được
15. Xác nhận các thay đổi, bổ
sung, sửa chữa so với hồ sơ
ban đầu
Trang 36Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
16. Báo cáo của NNC gửi cho
nhà tài trợ về các phản
ứng có hại nghiêm trọng
17. Thông báo ghi nhận từ nhà
tài trợ / nhà nghiên cứu đến Cấp thẩm quyền / IRB / IEC về ADR nghiêm trọng của thuốc và các thông tin an toàn
khác
18. Thông báo từ nhà tài trợ
đến NNC về thông tin an toàn của thuốc
Trang 37Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
19. Báo cáo tạm thời hoặc hàng
năm cho IRB/IEC và cấp thẩm quyền
20. Nhận dạng NTN tham gia đã
được sàng lọc trước khi thử
nghiệm
21. Lập danh sách mã hóa nhận
dạng NTN: giúp NNC nhận dạng được
22. Thời gian biểu, số thử
nghiệm của NTN
Trang 38Essential Documents DURING THE CLINICAL CONDUCT OF
THE TRIAL
23. Xác nhận SPNC đã được dùng
đúng theo nguyên tắc, quy
trình
24. Bộ chữ ký của tất cả
thành viên có thẩm quyền:
bổ sung, sửa đổi hồ sơ
25. Báo cáo về việc lưu giữ các
mẫu thử (dịch, mô): khi cần
có thể lập lại thử nghiệm
Trang 39Essential Documents
AFTER COMPLETION OR TERMINATION OF THE
TRIAL (8)
Sau khi kết thúc thử nghiệm,
tất cả tài liệu nhận diện
trước / trong thử nghiệm được lập thành bộ hồ sơ gồm:
1 Xác nhận SPNC đã được
dùng đúng theo quy tắc
Xác định các sản phẩm
cuối cùng đã được
– nhận đúng nơi– dùng cho NTN– trả lại bởi NTN, và trả lại cho
nhà tài trợ
Trang 40Essential Documents
AFTER COMPLETION OR TERMINATION OF
THE TRIAL
2. Nhaø taøi trôï xaùc nhaôn ñòa
ñieơm / vieôc hụy caùc SPNC
khođng duøng
3. Danh saùch nhaôn dáng taẫt cạ
caùc NTN ñaõ tham gia thöû
nghieôm ñöôïc giöõ bí maôt : khi
coù yeđu caău theo doõi tieâp túc
4. Chöùng nhaôn kieơm toaùn (audit)
5. Xaùc nhaôn taât cạ caùc noôi
dung hoát ñoông theo yeđu caău ñaõ ñöôïc hoaøn thaønh
- caùc bạn sao taøi lieôu thieât
yeâu ñöôïc löu tröõ trong boô hoă
sô thích hôïp
Trang 41Essential Documents
AFTER COMPLETION OR TERMINATION OF
THE TRIAL
6. NNC gửi lại bộ tài liệu giải
mã cho nhà tài trợ
7. NNC báo cáo tổng kết đến
IRB / IEC / cấp thẩm quyền khi cần
8. Báo cáo thử nghiệm lâm
sàng: kết quả và biện luận
Trang 42CHÂN THÀNH CÁM ƠN
SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ
THẦY CÔ
GCP Con đường tất
yếu cho một phần hoạt động Dược BV
!