Moỏi lieõn heọ naứy bao goàm ẹVCK thuự y gaõy taực haùi ủeỏn sửực khoỷe ngửụứi Nghieõn cửựu ẹVCK caàn keỏt hụùp vụựi caực ngaứnh khaực nhử sinh thaựi hoùc, khớ tửụùng-thuỷy vaờn, ủũa lyự
Trang 2ĐỘNG VẬT CHÂN KHỚP
Y HỌC
Trang 3ẹũnh nghúa
ẹVCK Y hoùc laứ khoa hoùc nghieõn cửựu caực moỏi lieõn heọ giửừa ẹVCK ủeỏn sửực khhoỷe cuỷa ngửụứi Moỏi lieõn heọ naứy bao goàm ẹVCK thuự y gaõy taực haùi ủeỏn sửực khoỷe ngửụứi
Nghieõn cửựu ẹVCK caàn keỏt hụùp vụựi caực ngaứnh khaực nhử sinh thaựi hoùc, khớ tửụùng-thuỷy vaờn, ủũa lyự, hoựa hoùc, thoỏng keõ, dũch teó, vi sinh y hoùc, virus hoùc, kyự sinh hoùc, sinh hoùc, thuự y,
noõng nghieọp, ủoọng vaọt hoùc v.v
Chân khớp = Chân đốt = Tiết túc = Arthropoda
Trang 4PHÂN LOẠI
Ngành:
Lớp:
ARTHROPODA = Độâng Vật Chân Khớp
INSECTA = Côn trùng ARACHNIDA = Nhện CRUSTACEA = Giáp xác CHILOPODA = Đa túc, nhiều chân PENTASTOMIDA = Giun lưỡi, miệng móc
Trang 5INSECTA = Coân truøng
Trang 6ARACHNIDA = Nheän
Trang 7CRUSTACEA = Giáp xác
Trang 8CHILOPODA = Đa túc, nhiều chân
PENTASTOMIDA = Giun lưỡi, miệng móc
Trang 10 Đối xứng
Không xương sống
Chân có khớp
Chức năng của da
Lớp vỏ bằng chitin
Chức năng của xương
ĐẶC ĐIỂM CƠ THỂ HỌC
- Dựng hình
- Chống đở cơ thể
- Nơi bám của cơ
Bộ xương ngoài (Exoskeleton)
Trang 12Cơ thể chia 3 phần rõ rệt: đầu, ngực bụng
CƠ THỂ HỌC LỚP CÔN TRÙNG
Trang 13Cơ quan nội tạng
CƠ THỂ HỌC LỚP CÔN TRÙNG
Trang 14Hệ hô hấp
CƠ THỂ HỌC LỚP CÔN TRÙNG
Trang 15SINH HỌC
CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN
Trang 16Tr ëng thµnh
Trøng
Ê u trïng Nhéng
Ê u trïng
KÐn
Chu tr×nh ph¸t triÓn
Trang 17BiÕn th¸i hoµn toµn
Trang 18BiÕn th¸i kh«ng hoµn toµn
Tr ëng thµnh
(Êu trïng)
Chu tr×nh ph¸t triÓn
Trang 19TS NGÔ HùNG DũNG
VAI TROỉ TRONG Y HOẽC
Chiếm đoạt máu: giòi ruồi, Tabanidae
i Gây bệnh
Ký sinh : Sarcoptes scabiei, Tunga penetrans,
Gây độc, dị ứng: ong, bọ cạp, rết, kiến, mạt, nhện
Gây sợ hãi
Trang 20i G©y bÖnh
Trang 21i G©y bÖnh
Trang 22i G©y bÖnh
Ký sinh Pediculus humanus > Pediculus capitis
Trang 23i G©y bÖnh
Ký sinh Phthirus pubis (inguinalis)
Trang 24i G©y bÖnh Ngo¹i ký sinh RỆP GIƯỜNG Cimex lectularius
Trang 25Gây độc, dị ứng: ong, bọ cạp, rết, mạt, kiến, nhện
Trang 26G©y sî h·i
Trang 28 Vector
ĐVCK hút máu và truyền tích cực tác nhân gây bệnh từ động vật này sang động vật khác
Trang 29Chuyển đổi giai đoạn phát triển
Tăng sinh và chuyển đổi giai đoạn
Vi trùng, virus Giun chỉ
KST sốt rét
Trang 30Paederus sp
Trang 32§iÒu trÞ: uèng kh¸ng viªm + kh¸ng histamine
+ kh¸ng sinh nÕu cÇn
Trang 33BIỆN PHÁP MÔI-SINH
BIỆN PHÁP HÓA HỌC
BIỆN PHÁP SINH HỌC
KIỂM SOÁT ĐVCK Y HỌC
Làm mất cân bằng sinh thái và duy trì sự mất cân bằng bất lợi cho ĐVCK có hại
Dập dịch nhanh – Phòng ngừa ngắn do độ tồn lưu kém
Permethrine: đang sử dụng tốt
Sự dụng thiên địch: mầm bệnh, kẻ thù
BIỆN PHÁP DI TRUYỀN
Vô sinh con đực
Trang 35THU THẬP, BẢO QUẢN VÀ GỞI MẪU ĐVCK
1 Mục đích
1 Định danh, phân loại
2 Điều tra mật độ – nhịp độ tấn công
3 Nghiên cứu sinh học – sinh thái
4 Lập bản đồ phân bố – khu hệ
5 Điều tra dịch tễ
6 Lưu mẫu học tập
Trang 36A MUỖI
- Muỗi trưởng thành
Bắt bằng ống nghiệm hoặc ống hút
2 Phương pháp thu thập
Bắt bằng máy hoặc bẫy đèn, bẫy hóa chất có gắn động cơ Bắt tự nhiên hoặc mồi người
- Ấu trùng
Bắt bằng vợt, ca múc nước
Trang 37B RUỒI
C BỌ CHÉT
2 Phương pháp thu thập
Bắt bằng vợt lưới
Bẫy chuột và chải lông chuột, thu hồi bọ chét
Trang 38TS NG¤ HïNG DòNG
Trang 39Nếu muỗi đã chết, giữ cố định giữa 2 miếng bông
gòn, cho vào hộp nhỏ hoặc ống nghiệm, có chất
chống nấm
- Ấu trùng
Nếu muốn nuôi tạo dòng mới, chứa trong nước lấy tại nơi bắt
Trang 414 Bảo quản
Làm tiêu bản cho ĐVCK cần bảo quản:
Lưu giữ tiêu bản trong phòng có máy điều hòa, chống ẩm mốc
Lưu giữ tiêu bản trong tủ, hộp chuyên biệt dùng lưu trữ ĐVCK
Làm tiêu bản khô: gắn mẫu bằng kim
Làm tiêu bản ướt: gắn mẫu trêm lame hoặc cố định trong formol hay cồn
Trang 42TS NG¤ HïNG DòNG