1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TIẾP cận BỆNH NHÂN BỆNH lý HUYẾT học (TRIỆU CHỨNG học nội KHOA) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

61 44 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mô tả các nguyên nhân của thiếu máu  Vẽ sơ đồ tìm nguyên nhân thiếu máu  Nêu triệu chứng lâm sàng của xuất huyết  Phân biệt 2 nhóm nguyên nhân gây xuất huyết  Mô tả các nguyên nhân

Trang 1

TIẾP CẬN BỆNH NHÂN BỆNH LÝ HUYẾT HỌC

(dành cho lớp Y2)

Trang 2

MỤC TIÊU

Nêu triệu chứng lâm sàng và cách chẩn đóan thiếu máu.

Mô tả các nguyên nhân của thiếu máu

Vẽ sơ đồ tìm nguyên nhân thiếu máu

Nêu triệu chứng lâm sàng của xuất huyết

Phân biệt 2 nhóm nguyên nhân gây xuất huyết

Mô tả các nguyên nhân gây xuất huyết

Trang 3

I C NG ĐẠI CƯƠNG ƯƠNG

 B nh lý huyết học : khá phổ biến ệnh lý huyết học : khá phổ biến

 Dễ bị bỏ sót

 Hệ thống huyết học :

 Tủy xương : 3 dòng tế bào máu : HC – BC - TC

 Hệ võng nội mô : LÁCH – HẠCH – GAN

Trang 4

HỘI CHỨNG THIẾU MÁU

ĐỊNH NGHĨA : là hiện tượng giảm lượng huyết sắc tố (Hb) ở máu ngọai vi  máu thiếu oxy để cung cấp cho tế bào / cơ thể.

CHẨN ĐÓAN THIẾU MÁU :

Lâm Sàng gợi ý : da xanh , niêm nhạt, móng trắng

Da mặt, Lòng bàn tay, Móng tay  Niêm mạc dưới lưỡi, Kết mạc mắt

Cận lâm sàng : chẩn đóan xác định

Trang 5

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG – THIẾU MÁU

THI U MÁU CẤP : ẾU MÁU CẤP :

Cơ năng : chóng mặt, nhức đầu, bứt rứt, ngất

KHÁM :

Da niêm nhạt.

Vã mồ hôi, Lơ mơ (NẶNG)

M tăng, HA kẹp, tụt.

Trang 6

THIẾU MÁU CẤP BIỂU HIỆN LÂM SÀNG THEO LƯỢNG MÁU MẤT

20% Khi nằm khơng triệu chứng Khi họat động

Trang 7

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG – THIẾU MÁU

THI U MÁU MÃN : Ảnh hưởng nhiều cơ quan ẾU MÁU CẤP :

Cơ năng :

Tim : Mệt mỏi, hồi hộp, nặng ngực

Hô hấp : Khó thở

Thần kinh: chóng mặt, nhức đầu, ù tai, ngủ gà.

Các cơ quan khác : đau cơ xương, ăn kém, rụng tóc, giảm khả năng tình dục, vô sinh, rối lọan kinh nguyệt.

Giảm khả năng gắng sức

KHÁM :

Da xanh, niêm nhạt.

MÓNG KHÔ MẤT BÓNG, CÓ KHÍA, DỄ GÃY.

Tiếng thổi tâm thu cơ năng ở valve ĐMC / 2 lá.

Trang 8

Các trường hợp có thể gây lầm lẫn với thiếu

Rối lọan nhịp tim

Hội chứng tiền đình (rối lọan tiền đình)

Trang 9

MÓNG NHẠT

Trang 10

MÓNG CÓ SỌC

Trang 11

DA NHỢT NHẠT

Trang 12

DA NIÊM NHẠT

Trang 13

CH N OÁN XÁC ĐỊNH : ẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH : Đ

Dựa vào : Hemoglobine (Hb) dưới ngưỡng theo bảng

Hct : chỉ để đánh giá NHANH và theo dõi diễn tiến các trường hợp thiếu máu cấp.

Số lượng hồng cầu : Giúp tính ra các chỉ số hồng cầu  tìm nguyên nhân thiếu máu.

PHÂN LỌAI THIẾU MÁU :

CẤP : Trong vòng 2 tuần trở lại.

MÃN: > 2 tuần

Trang 14

Giới hạn bình thường

NỮ (có kinh)

NỮ (mãn kinh)

Trang 15

KHẢO SÁT CẬN LÂM SÀNG – THIẾU MÁU

CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU :

Trang 16

KHẢO SÁT CẬN LÂM SÀNG – THIẾU MÁU

Công thức máu tòan bộ và Phết máu ngọai biên :

Hình dạng hồng cầu  tìm nguyên nhân thiếu máu

Xem tế bào bạch cầu, tiểu cầu

H ng c u l ồng cầu lưới : ầu lưới : ưới : i :

Là HC chưa trưởng thành được tủy xương đưa ra máu ngọai vi

BT : 0.5 – 2%, < 100.000 /mm 3

Đánh giá khả năng họat động tủy xương  tìm nguyên nhân thiếu máu.

Tủy đồ – sinh thiết tủy

Fe huyết thanh – Ferritine / máu ( dự trữ sắt)

Trang 17

PHẾT MÁU NGỌAI BIÊN BÌNH THƯỜNG

Trang 18

HỒNG CẦU LƯỚI / PHẾT MÁU NGỌAI VI

Trang 19

TÓM TẮT NGUYÊN NHÂN THIẾU MÁU

Trang 20

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN THIẾU

MÁU(1)

THI U MÁU HC NHỎ NHƯỢC SẮC: ẾU MÁU CẤP :

THIẾU MÁU THIẾU SẮT :

Nguyên nhân:

- Mất máu rỉ rả : lóet dạ dày, K dạ dày, K đại tràng, trĩ, mất qua đường phụ khoa Giun móc , giun lươn

- Tăng nhu cầu : Phụ nữ có thai

- Giảm hấp thu : Cắt dạ dày.

Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu : Móng lõm., viêm khóe miệng

Cận lâm sàng :

- HC lưới : BT / 

- Fe Huyết thanh/ Ferritin máu 

Trang 21

MÓNG BÌNH THƯỜNG

Trang 23

MÓNG LÕM

Trang 24

MÓNG LÕM – MÓNG BÌNH THƯỜNG

Trang 25

VIÊM KHÓE MIỆNG

Trang 26

THI U MÁU HC NHỎ NHƯỢC SẮC (2): ẾU MÁU CẤP :

BỆNH LÝ HEMOGLOBIN (THALASSEMIA) :

Nguyên nhân:

- Là bệnh di truyền - đột biến gen

-  tổng hợp các chuỗi GLOBIN bất thường  phân tử Hemoglobin bất thường  HỒNG CẦU HÌNH BIA, HỒNG CẦU HÌNH LIỀM.

Triệu chứng LS đặc hiệu :

- Có thể có những cơn tán huyết GIỐNG sốt rét

Trang 27

HOÀNG CAÀU HÌNH BIA

Trang 29

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN THIẾU MÁU(2)

THI U MÁU HC LỚN ƯU SẮC: ẾU MÁU CẤP :

THIẾU MÁU THIẾU B12 :

Nguyên nhân:

- Chế độ ăn chay (thiếu B12)

- Giảm khả năng hấp thu của dạ dày do thiếu IF (yếu tố nội tại) : CẮT DẠ DÀY, Thiếu máu ác tính Biermer

- Bệnh lý hồi tràng : cắt đọan hồi tràng, Lao hồi manh tràng

- Nhiễm sán dải cá.

Triệu chứng lâm sàng đặc hiệu:

- LỮƠI ĐỎ MẤT GAI, MẤT VỊ GIÁC.

- T/ CHỨNG THẦN KINH : DỊ CẢM, MẤT CẢM GIÁC SÂU

Cận lâm sàng :

- HC lưới : BT / 

Trang 30

MẤT CẢM GIÁC SÂU

Trang 31

LƯỠI TO MẤT GAI

Trang 32

THI U MÁU HC LỚN ƯU SẮC (2): ẾU MÁU CẤP :

THIẾU MÁU DO THIẾU ACID FOLIC :

Nguyên nhân:

- Chế độ ăn

- Giảm khả năng hấp thu do bệnh lý ruột non / cắt dạ dày.

- Uống rượu  không sử dụng được acid folic

- Dùng các thuốc chống Folic : Thuốc chống ung thư, BACTRIM, FANSIDAR

- Tăng nhu cầu: có thai, con bú

Thiếu folic KHÔNG gây triệu chứng TKINH

Cận lâm sàng :

- HC lưới : BT / 

Trang 33

THI U MÁU HC LỚN ƯU SẮC (3): ẾU MÁU CẤP :

Do CÁC NGUYÊN NHÂN KHÁC :

Nghiện rượu

Xơ gan

Suy giáp

Trang 34

HỒNG CẦU TO – PHẾT MÁU NGỌAI BIÊN

Trang 36

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN THIẾU

MÁU(3)

THI U MÁU ĐẲNG SẮC ĐẲNG BÀO: ẾU MÁU CẤP :

THIẾU B12 , THIẾU FOLIC, THIẾU SẮT giai đọan đầu

THIẾU MÁU DO TỦY XƯƠNG : HC lưới 

Nguyên nhân:

- Suy tủy (xương) vô căn, suy tủy (xương) do thuốc

- Ung thư máu (Leucemie) : Dòng bạch cầu bị ung thư  phát triển mạnh  ức chế dòng hồng cầu / tủy xương

Triệu chứng lâm sàng:

- Kèm theo : SỐT CHẢY MÁU DA NIÊM

- Lách to, hạch to

Trang 37

THI U MÁU ĐẲNG SẮC ĐẲNG BÀO (2): ẾU MÁU CẤP :

SUY THẬN MÃN : do thiếu EPO.

BỆNH LÝ TẠO KEO : LUPUS

THIẾU MÁU DO TÁN HUYẾT : HC lưới 

Thiếu men trên màng Hồng Cầu

Do bất thường phân tử Hb

Các dị dạng : HC hình cầu, HC hình ellip

Do tự kháng thể chống hồng cầu

Hồng cầu bị vỡ từng đợt nhiều hơn bình thường  Tủy xương không tạo ra kịp  thiếu máu mãn

Lâm sàng : vàng da, lách to.

Trang 39

HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT

ĐỊNH NGHĨA : là hiện tượng hồng cầu thóat ra khỏi lòng mạch

TRIỆU CHỨNG :

Chảy máu da niêm

Chảy máu răng, nướu.

Chảy máu nội tạng :

Trang 40

KHÁM LÂM SÀNG :

XH DẠNG CHẤM (Petechie): chấm XH như muỗi đốt 1-2mm

XH dạng mảng (Ecchymose)

D ng máu tụ (Hematoma) ạng máu tụ (Hematoma)

Nghiệm phát dây thắt (LACET)  Nguyên nhân thành mạch/ tiểu cầu.

Nốt muỗi đốt : Ấn mất, hơi gồ.

Nốt ruồi son

Phát ban : Ấn mất

Sao mạch

Trang 41

CHAÁM XUAÁT HUYEÁT DA

Trang 42

CHẤM XUẤT HUYẾT CỦNG MẠC

Trang 43

NOÁT RUOÀI SON

Trang 44

MẢNG XUẤT HUYẾT

Trang 45

TỤ MÁU CHI TRÊN

Trang 46

TỤ MÁU THÂN

MÌNH

Trang 47

MẢNG XUẤT HUYẾT

LƯNG

Trang 48

KHẢO SÁT CẬN LÂM SÀNG – XUẤT HUYẾT

Công thức máu tòan bộ và Phết máu ngọai biên:

Bệnh lý huyết học : 3 dòng tế bào máu có liên quan với nhau

Hình dạng hồng cầu

Xem tế bào bạch cầu.

TIỂU CẦU ĐẾM :

100.000 – 150.000 : giảm chưa có ý nghĩa LS

50.000 – 100.000 : Xuất huyết sau CThương/ hoặc phẫu thuật.

20.000 – 50.000 : xuất huyết sau va chạm nhẹ / tiểu phẫu

10.000 – 20.000 : xuất huyết tự nhiên da niêm / nội tạng.

< 10.000 : nguy cơ xuất huyết não

Trang 49

KHẢO SÁT CẬN LÂM SÀNG – XUẤT HUYẾT (2)

TS (Thời gian máu chảy):

Ý nghĩa : Đánh giá CÂY ĐÔNG MÁU NỘI SINH

Khảo sát yếu tố XII,XI,IX,VIII , V, II, I, X

TQ ( Thời gian Quick):

Trang 50

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT

NN m/máu –T/cầu NN yếu tố đơng máu

trị tại chổ --Tốt Nhanh Kém / Khơng đáp ứng

Trang 51

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (1)

XH TUỔI GIÀ :

Do giòn mao mạch lúc già (> 60 tuổi).

Thường bị ở mu tay, mu chân

THIẾU VITAMINE C :

sưng nướu , chảy máu răng

Xuất huyết nang lông

NHIỄM TRÙNG NẶNG : NT huyết, Nhiễm não mô cầu

XH DO DÙNG CORTICOD : Giòn mao mạch

BAN XUẤT HUYẾT HENOCH SCHOLEIN :

Sốt – Đau khớp – Rối lọan tiêu hóa – Ban xuất huyết cẳng chân

Trang 52

BAN XUẤT HUYẾT TUỔI GIÀ

Trang 53

XUAÁT HUYEÁT NANG LOÂNG – THIEÁU VIT-C

Trang 54

TỬ BAN XUẤT HUYẾT NÃO MÔ CẦU

Trang 55

BAN XH HENOCH- SCHOLEIN

Trang 56

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (2)

DO TIỂU CẦU (1):

SUY GIẢM CHẤT LƯỢNG :

Mắc phải : suy thận (hội chứng ure huyết), dùng

Aspirin, AINS.

Bẩm sinh

SỐT XUẤT HUYẾT :

Nhiễm siêu vi DENGUE

Vừa giảm tiểu cầu, vừa tổn thương thành mạch

Sốt xuất huyết + Hct  + Tiểu cầu 

Trang 57

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (3)

Do thuốc: BACTRIM, Lợi tiểu Thiazide, Thuốc sốt rét

LÁCH TO  CƯỜNG LÁCH : Tăng bắt giữ tiểu cầu

Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn :

- Gặp ở nữ , trẻ

- Xuất huyết dạng chấm tự nhiên / XHTH / chảy máu răng, mũi, rong kinh rong huyết

Trang 58

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (4)

DO TIỂU CẦU (4):

GIẢM SỐ LƯỢNG DO GIẢM SẢN XUẤT :

Nguyên nhân:

- Suy tủy (xương) vô căn, suy tủy (xương) do thuốc

- Ung thư máu (Leucemie) : Dòng bạch cầu bị ung thư  phát triển mạnh  ức chế dòng Tiểu cầu / tủy xương

Triệu chứng lâm sàng:

- Kèm theo : SỐT THIẾU MÁU

- Lách to, hạch to

Trang 59

XUẤT HUYẾT

GIẢM TIỂU

CẦU

VÔ CĂN

Trang 60

CHẨN ĐÓAN NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (5)

DO THIẾU YẾU TỐ ĐÔNG MÁU:

Dùng thúoc chống đông : Heparin, Wafarin.

SUY GAN : VII  ảnh hưởng đường ngọai sinh (TQ)

Thiếu Vitamine K :

Thiếu yếu tố II, VII, IX, X

Ảnh hưởng đường ngọai sinh (TQ) > nội sinh (TCK)

BỆNH MÁU KHÓ ĐÔNG :

Hemophilia A > B

Thiếu yếu tố VIII / IX

Ngày đăng: 08/03/2021, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm