Khai thác được đầy đủ 8/8 đặc điểm của đau trên bệnh nhân thông qua hỏi bệnh trong vòng 10 phút.. Xác định các tính chất đau do nguyên nhân thần kinh trên bệnh nhân thông qua hỏi bệnh.
Trang 1TIẾP CẬN BỆNH LÝ CƠ
XƯƠNG KHỚP
Trang 2MỤC TIÊU
• Sau 2 tuần thực tập sinh viên có thể:
1 Khai thác được đầy đủ 8/8 đặc điểm của đau trên bệnh nhân thông
qua hỏi bệnh trong vòng 10 phút
2 Xác định các tính chất đau do nguyên nhân thần kinh trên bệnh nhân
thông qua hỏi bệnh.
3 Xác định các tính chất đau do nguyên nhân mạch máu trên bệnh nhân
thông qua hỏi bệnh.
4 Xác định các tính chất đau do nguyên nhân cơ xương khớp trên bệnh
nhân thông qua hỏi bệnh.
5 Phân biệt được các tính chất của đau khớp trên bệnh nhân: viêm hay
không viêm, cấp hay mãn, số lượng và vị trí khớp.
Trang 36 Phân biệt được tổn thương tại thành phần nào của khớp trên bệnh
nhân thông qua thăm khám.
7 Thực hiện đầy đủ các bước khám khớp gối trên bệnh nhân: đạt trong
vòng 10 phút.
8 Thực hiện đầy đủ các bước khám cột sống trên bệnh nhân: đạt trong
vòng 10 phút.
Trang 4ĐAU TRONG BỆNH LÝ CXK
• OLDCARTS:
• Onset: khởi phát đột ngột hay từ từ, yếu tố khởi phát
• Location: khớp nào, số lượng (1 khớp, vài khớp hay đa khớp), khớp
trục hay ngoại biên.
• Duration: cấp tính, mạn tính, từng đợt, di chuyển
• Characteristics: kiểu viêm hay cơ năng
• Aggravating/ Alleviating factors: yếu tố làm tăng/ giảm đau (↑ khi vận
động hoặc về đêm, giảm khi nghỉ ngơi…)
• Radiation: hướng lan
• Treatment: điều trị trước đó
• Severity: mức độ đau, mức độ giới hạn sinh hoạt.
Trang 5PHÂN BIỆT ĐAU DO KHỚP, DO CƠ, DO THẦN
KINH VÀ DO MẠCH MÁU
Khớp Cơ Thần kinh Mạch
máu Hỏi
bệnh Đau sâu,
lan tỏa
Theo phân bố rễ
Đau cách hồi
Khám Tăng khi
vận động chủ động, thụ động
Có điểm đau chói
Tăng nhiều khi vận động chủ động, tăng ít khi vận động thụ động
Rối loạn cảm giác, vận động theo phân
bố rễ
Trang 6PHÂN BIỆT ĐAU KHỚP KIỂU VIÊM VÀ
KIỂU CƠ NĂNG
Hỏi bệnh Đau liên tục, tăng về
Không
Trang 7háng, gối, cổ chân, bàn chân: nhìn, sờ, giới hạn vận động chủ động và thụ động, sức cơ, các test chuyên biệt: GALS
• Dáng đi (Gait)
• Tay (Arm)
• Chân (Leg)
• Cột sống (Spine)
Trang 8KHỚP GỐI
Khớp gối là khớp phức hợp, gồm 2 khớp:
• Khớp giữa xương đùi và xương chày
• Khớp giữa xương đùi và xương bánh chè
Các mặt khớp gồm: lồi cầu xương đùi, mâm chày, xương bánh chè, sụn chêm trong và ngoài.
Các phương tiện nối khớp:
- Bao khớp
- Bao hoạt dịch
- Các dây chằng: dây chằng trước, dây chằng sau, dây chằng bên, dây chằng chéo, gân cơ tứ đầu đùi
Trang 12Phải khám 2 bên và so sánh với bênh lành
Tổng quát: thể trạng ( mập, gầy) , cushing.
Tại khớp:
1 So sánh 2 bên
2 Trục đùi và cẳng chân: có biến dạng ? Cẳng chân vẹo ngoài
(valgus) hay vẹo trong (varus)?
3 Da và phần mềm quanh khớp gối có gì bất thường ? (sưng,
đỏ, bầm máu, xuất huyết, u, cục, lỗ rò, teo cơ…)
4 Vị trí xương bánh chè có bất thường không
5 Hõm xung quanh xương bánh chè còn không?
6 Teo các nhóm cơ hay không
Trang 131 Nhiệt độ: nóng
2 Tìm các điểm đau chói khi ấn (xương bánh chè, phía trên
xương bánh chè, vùng lồi cầu trong, khe khớp trong và ngoài,…)
3 Đau tại đường khớp ( joint lines: lateral margin, medial
margin) gợi ý bệnh lý dây chằng bên, sụn chêm
4 Đau tại vị trí bám gân cơ ( lồi củ chày, gân cơ chân
Trang 14CỘT SỐNG
Trang 151 yêu cầu bệnh nhân đi ra xa rồi quay trở lại Quan sát sự đối
xứng, mượt mà, di chuyển của cánh tay, khung châu không
bị nghiêng, chiều dài bước chân, xoay người dễ dàng (tầm soát bệnh ở lưng, háng, gối)
xứng 2 bên - phát hiện vẹo cột sống
lưng, giúp phát hiện gù cột sống
Trang 164 Schober test: bình thường >5cm
cử động phối hợp)
Trang 17• Dây chằng ngoài bao khớp
• Dây chằng trong bao khớp
• Bao hoạt dịch
• Bhd mấu chuyển lớn
• Bhd chậu thắt lưng
• Bhd ụ ngồi
Trang 18• Duỗi: cơ nhị đầu, cơ bán
gân bán màng và cơ mông
lớn
Trang 19CÁC NHÓM CƠ
Trang 201 Dáng di khập khiễng, chân xoay ngoài
2 Khung chậu lệch, vẹo cột sống
3 Màu sắc da, chỗ sưng, teo cơ
Trang 24THOMAS’S TEST
Trang 25FABER TEST
Trang 26PIRIFORMIS TEST
Trang 28TRUE LEG LENGTH
Trang 29APPARENT LEG LENGTH
Trang 30MỘT SỐ BỆNH LÝ
Ở KHỚP HÁNG
• Trật khớp háng
• Gãy cổ xương đùi
• Hoại tử chỏm xương đùi
• Thoái hóa khớp háng
• Viêm khớp háng do vi trùng hoặc do bệnh lý thấp khớp
• Viêm bao hoạt dịch
• Khối u
Trang 31XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN