ª Vỏ: chống lại sự thực bào, là yếu tố của độc lực VK sinh sản nhanh -> độc lực mạnh ª Các yếu tố khác: khuếch tán hyaluronidase, tan fibrin streptokinase, đông huyết tương coagulase
Trang 1ĐẠI CƯƠNG
NHIỄM TRÙNG
Trang 2ĐẠI CƯƠNG NHIỄM TRÙNG
1- Định nghĩa: nhiễm trùng là hiện tượng vi sinh vật
(VSV) gây bệnh xâm nhập và tăng sinh trong cơ thể ký chủ trong những hoàn cảnh nhất định.
2- Vai trò của VSV trong nhiễm trùng:
2-1- Độc lực: sức gây bệnh của từng chủng VSV
trong một loài VSV có khả năng gây bệnh
2-2- Đơn vị đo độc lực:
Liều chết tối thiểu DLM
(dose lethal minimum)
Liều chết 50
Trang 32-3- Sự biến đổi độc lực:
tăng
giảm
cố định độc lực
2-4- Các yếu tố của độc lực:
2-4-1- Khả năng phát triển và nhân lên của VSV,
do có:
ª Yếu tố bám dính:
Do tính kỵ nước bề mặt và điện tích bề mặt
của VK (bề mặt của VK và tế bào ký chủ đều
có điện tích âm nên đẩy nhau, nhưng vì bề mặt
VK có tính kỵ nước cao nên thắng được lực đẩy này, làm cho VK có khả năng bám dính vào
tế bào ký chủ)
Trang 4ª Vỏ: chống lại sự thực bào,
là yếu tố của độc lực
(VK sinh sản nhanh -> độc lực mạnh)
ª Các yếu tố khác:
khuếch tán (hyaluronidase),
tan fibrin (streptokinase),
đông huyết tương (coagulase),
tan máu (hemolysin),
diệt bạch cầu (leucocidine),
IgA1 protease (phá hủy IgA1
trên bề mặt niêm mạc)
Trang 72-4-2- Độc tố: chất độc của VSV
(VK, Rickettsia)
Tính chất Ngoại độc tố Nội độc tố Nguồn gốc VK còn sống VK chết
Cấu tạo Protein Lipo-polysaccharide Ảnh hưởng của nhiệt Không bền Bền
Điều chế giải độc tố Có Không
Thụ thể trên TB ký chủ Có Không
Tổn thương Đặc hiệu Không đặc hiệu
Trang 8► Các loại ngọai độc tố gây tổn thương đăïc hiệu:
- Bạch hầu: ức chế tổng hợp protein → → tổn
thương tế bào thần kinh, cơ tim
- Uốn ván: tác động đến TB thần kinh
→ gây co cứng cơ
- Botulism: tác động đến TB thần kinh
→ gây liệt mềm
- Hoại thư sinh hơi → gây hoại tử mô
- Độc tố gây đỏ da của Streptococcus
→ gây mẩn đỏ da
- Độc tố ruột → → gây tiêu chảy mất nước
Trang 9Tác động của độc tố bạch hầu
Trang 10Tác động của độc tố uốn ván, botulinum
Trang 11Tác động của độc tố tả
Trang 12Tác động của độc tố tả
Trang 13Tác động của độc tố tả
Trang 14► Tác động của nội độc tố:
Nội độc tố
Sốt Acute phase protein (chất CRP,
C3,haptoglobin…)
(alternative pathway)
Phản ứng viêm
Trang 15Đích đến Tác động Kết quả
Nội độc tố
( lượng nhiều)
Đại thực bào
TB đơn nhân
↑↑ IL-1, TNF * +++
Dãn mạch ngoại
vi, ↑ tính thấm mao mạch,giảm cung lượng tim
Hệ thống đông máu
Yếu tố Hageman (XII) Tiểu cầu
H/C DIC (Disseminated intravascular coagulation)
Trang 17# tác động của TNF ở nồng độ thấp (10 – 9 )
-gây sốt ( tổng hợp protaglandin của TB ( tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB
hypothalamus)
- ↑ tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB IL-1, IL- 2 IL-1, IL- 2 vào máu
- ↑ tổng hợp protaglandin của TB ↑ tổng hợp protaglandin của TB tổng hợp một số protein huyết thanh
- Gây tình trạng rối lọan trao đổi chất và suy mòn ở động vật thí nghiệm ( → chán ăn, ngăn cản tổng hợp lipase)
Trang 18# Tác động của TNF ở nồng độ cao ( 10 –7 )
oxyd synthase → arginine → citrullin , NO
-Giảm huyết áp ( giãn mao mạch do sinh chất protacyclin,
hoặc tác động trực tiếp lên thành mạch)
- Huyết khối trong lòng mạch ( do làm thay đổi tính chất của tế bào đơn nhân, nội mô → đông máu; hoạt hóa bạch
- Rối loạn sự trao đổi chất ( giảm glucose máu do tăng sử dụng glucose ở mô và làm suy yếu khả năng thay thế
glucose ở gan)
Trang 192-4-3- Tính gây bệnh nội bào
2-4-4- Tính dị biệt kháng nguyên
2-4-5- Gây bệnh do cơ chế miễn dịch:
VD: bệnh thấp khớp cấp, viêm cầu thận cấp do hậu
nhiễm Streptococcus pyogenes
2-4-6- Các yếu tố chống thực bào
2-5- Số lượng mầm bệnh
2-6- Đường vào cơ thể của mầm bệnh
3- Vai trò của cơ thể ký chủ:
Tùy thuộc vào:
° Sức cảm thụ của cơ thể đối với mầm bệnh ° Tuổi
° Ý thức của con người
Trang 202-4-3- Tính gây bệnh nội bào
2-4-4- Tính dị biệt kháng nguyên
2-4-5- Gây bệnh do cơ chế miễn dịch:
VD: bệnh thấp khớp cấp, viêm cầu thận cấp do hậu
nhiễm Streptococcus pyogenes
2-4-6- Các yếu tố chống thực bào
2-5- Số lượng mầm bệnh
2-6- Đường vào cơ thể của mầm bệnh
3- Vai trò của cơ thể ký chủ:
Tùy thuộc vào:
° Sức cảm thụ của cơ thể đối với mầm bệnh ° Tuổi
° Ý thức của con người
Trang 214- Vai trò của hoàn cảnh:
+ Hoàn cảnh tự nhiên:
- Yếu tố địa lý, khí hậu, thời tiết
- Trung gian gây bệnh
+ Hoàn cảnh kinh tế – xã hội
5- Nguồn gốc, diễn biến, thể nhiễm trùng:
+ Nguồn gốc: bên trong, bên ngoài
+ Diễn tiến: nung bệnh, tiên phát, toàn phát,
kết thúc.
+ Thể nhiễm trùng: đơn đôc, phối hợp, thứ phát, cục bộ, toàn thân …