1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

VIRUS HIV (VI SINH) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

35 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 506,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Virus trong máu đông, không đông dính trong cây kim, ống tiêm cần tiếp xúc 30 giây với chất tẩy mới bất hoạt được.Virus không bị bất hoạt ở Tween 20 2.5%... Nhiều virus tồn tại tron

Trang 1

VIRUS HIV

Trang 2

1 ĐẠI CƯƠNG: HIV gây suy

MD mắc phải (AIDS: Acquired Immuno deficiency syndrome)

HIV chia 2 nhóm HIV-1,

HIV-2 DT 2 virus khác >

50%

Trang 3

1 1 HIV-1: 1983 3 nhóm:

M, N, O

2 HIV-2: 1986, 6 nhóm A-F

Ít phổ biến, thường ở

Tây Phi.

Nhiều Lentivirus không

gây bệnh cho người

LAV (Lymphoadenopathy –

Associated virus); HTLVIII (Human

T lymphotrophic virus type III)

Năm 1987, WHO thống

Trang 4

2 TÍNH CHẤT

2.1 Đặc điểm : HIV - họ

Retrovirus, nhóm

Lentivirus, nhân hình trụ

ở virus trưởng thành

RNA phức tạp HIV có

hình cầu, nhân ARN,

capsid khối & có màng bọc.

2.1.1 Cấu trúc nhân:

2 chuỗi RNA giống nhau, chứa men RT Chứa 4 gen cần cho sao chép: gag

(gp24) , pro, pol (RT, Integrase – virus gắn vào DNA TB ký chủ) , env (gp160).

env (gp160)

Trang 5

2.1.2 Capsid: p17, p24: 2

KN đ/hiệu & không biến

đổi KT p24 không trung

hòa virus, nhưng là

d/hiệu HT chẩn đoán &

th/dõi diễn tiến bệnh

2.1.3 Màng bọc: gp 120,

gp 41.

* gp 120: gai lồi ngoài

màng bọc, bám lên TB đích tại thụ thể CD4

Biến đổi rất nhanh KT trung hòa & s/xuất vac

khó khăn

* gp 41: xuyên màng,

hòa màng giữa màng

bọc HIV & màng TB đích.

Trang 6

2.2 Đề kháng: đề

kháng lạnh, UV

Bị diệt bởi Javel, Alcool 70o

Bất hoạt hoàn toàn

(>10 5 virus sống) ở nhiệt

độ PTN/ 10 phút với

Household bleach 10%,

Ethanol 50%, Isopropanol 35%, Nonider P40 0.5%,

Lysol 0.5%,

Paraformaldehyde 0.5%,

H 2 O 2 0.3% 0.3%.

Trang 7

Virus trong máu đông,

không đông dính trong cây kim, ống tiêm cần tiếp xúc 30 giây với

chất tẩy mới bất

hoạt được.Virus không

bị bất hoạt ở Tween 20 2.5%.

Đun nóng 50oC/30 phút trong m/trường ẩm

hoặc pH 1 & pH 13, HIV

cũng bị tiêu diệt

Chế phẩm máu chứa

virus ĐK bị diệt ở

68oC/72 giờ.

Trang 8

* Sau khi cởi áo ngoài,

RT chuyển RNA thành

DNA để gắn vào DNA

TB ký chủ (cần

Integrase)

* DNA virus chuyển mã thành mRNA nhờ RNA

polymerase của TB ký

chủ, tạo ra protein lớn.

chủ, tạo ra protein lớn

Trang 9

*

* Protein lớn được

protease phân cắt tạo protein cấu trúc:

protein lõi & gp màng bọc

* Virion hoàn chỉnh

trong TB chất, ra khỏi

TB bằng cách nẩy

chồi.

Nhiều virus tồn tại

trong TB & gây khó

khăn cho KT trung hòa.

Trang 10

3 SINH BỆNH HỌC:

3.1 G/đoạn 1: x/nhập cơ

thể: máu, s/dục, mẹ

hiệu cho gp120 giúp HIV

nhận dạng & bám vào T

CD4 (CXCR4, chemokine giúp virus vào TB dễ dàng)

* G/đoạn sớm, HIV ở ĐTB,

BC đơn nhân G/đoạn tiến triển, HIV ở T CD4 Th/gian bán hủy T CD4 khi nhiễm HIV - 1,6 ngày

Trang 11

* ĐTB & BC đơn nhân:

q/trọng trong lây nhiễm & SBH HIV (CCR5 chemokine - virus

vào TB dễ dàng). BC đơn

nhân khó bị HIV tiêu

diệt virus từ BC đơn

nhân nhiễm x/nhập

c/quan khác

* TB răng cưa & TB

Langerhans

C/quan bạch huyết: q/trọng

trong nhiễm HIV/AIDS vì

chỉ 2% lympho bào ở

máu ngoại vi, 98% ở

c/quan b/huyết

HIV chủ động sao chép

trong mô bạch huyết

Trang 12

3.3 Giai đoạn 3: sao chép

trong TB đích 3.3.1

H/tượng chết TB: ƯC

tổng hợp protein TB

Tiếp theo, ƯC tổng hợp

DNA & RNA TB đích gây

chết TB

3.3.2 H/tượng hợp bào: khi

nhiễm HIV, T CD4 x/hiện

gp120 gp 120 này gắn

với ph/tử CD4 của T CD4 khác chưa nhiễm tạo

h/tượng hợp bào hợp

bào không còn chức

năng & gp 120 thay đổi

b/mặt & tính thấm

màng hợp bào hợp

bào chết

Trang 13

3.3.3 H/tượng ADCC (Antibody

Dependent Cellular Cytotoxicity): T

CD4 nhiễm HIV mang

gp120 & cơ thể tạo KT

kháng gp 120 Fab KT gắn lên b/mặt lympho tại

gp120 Fc gắn lên b/mặt

TB diệt (NK) & T có

nhiễm Sau đó, KT

kháng gp120 gắn với

gp120 này tạo phức hợp

MD, hoạt hóa BT, T CD4

bị ly giải

Trang 14

3.3.5 H/tượng siêu KN:

HIV hoạt động như một

siêu KN, hoạt hóa KN

không đặc hiệu cho

nhiều T hỗ trợ & gây

TB nhiễm HIV chết

phóng thích hóa chất hòa tan gây độc TB

khác

Trang 15

4 MIỄN DỊCH HỌC:

T4 q/trọng trong ĐƯMD

HIV gây nhiễm & tiêu

diệt T4 suy MD mắc

phải NTCH & K phát

triển.

TB nhiễm virus l/tục tạo

HIV để duy trì t/trạng

nhiễm virus vĩnh viễn

nhiễm HIV là nhiễm

suốt đời.

90% có KT KT không đủ

trung hòa virus KT &

virus cùng tồn tại tạo

h/tượng MD không đầy đủ

Trang 16

1 số ca không có KT,

cần tìm KN virus Ngoài

MDDT, MDTB cũng góp

phần chống HIV Chưa

rõ sự hợp tác của

MDDT & MDTB? Bảo vệ

cơ thể hay bệnh lý tiến triển nặng hơn?

Sụt KT chống p24 là

d/hiệu q/trọng dự báo

bắt đầu x/hiện t/chứng

LS bệnh AIDS

Trang 17

5 BỆNH HỌC:

LS rất đa dạng, có thể

chia 3 g/đoạn:

1.HC nhiễm HIV cấp

(50-70%): sau 3-6 tuần Sốt, viêm họng, hạch, phát

ban, loét da - niêm,

viêm TK ng/vi, VN-MN,

kéo dài 1-2 tuần Tải

lượng virus & p24 cao, KT (-).

2.Nhiễm HIV không

t/chứng: g/đoạn ngủ

yên nhiều năm (10

năm) Không có

t/chứng, nhưng virus vẫn tồn tại & sinh trong TB,

mô bạch huyết.

Trang 18

Phức hợp l/quan đến

AIDS (ARC – AIDS Related

complex): cuối g/đoạn ngủ yên Dấu hiệu LS ARC

là d/hiệu tiền AIDS AIDS) Biểu hiện LS của ph/hợp này rất q/trọng, biểu hiện MD đang suy

(pre-sụp & cần điều trị.

LS của ARC thường là

bệnh lý hạch toàn

thân, kéo dài, tổn

thương da niêm & TC

ARC thường tiến triển

thành AIDS.

Trang 19

3 Biểu hiện LS của AIDS: <

24 tháng LS q/trọng là

NTCH, K

NTCH: tử vong - VK, virus, KST,

nấm, protozoa.

hodgkin’s lymphoma, Burkitt’s

lymphoma, K CTC.

B/lý TK: VMN, b/lý TK

ng/vi, ph/hợp t/thần AIDS Khi t/thần nặng sống < 6 tháng.

AIDS TE: 2 năm đầu của

trẻ, tử vong sau 2 năm

VP kẽ dạng lympho, VP,

nhiễm VK - nấm, t/chảy, gan lách to, b/lý não,

b/lý hạch, chậm ph/triển

Trang 20

6 CHẨN ĐOÁN PTN:

6.1 Ph/lập virus: khó, PTN

hiện đại, KT cao, chỉ

dùng trong n/cứu.

6.2 TN phát hiện KT

kháng HIV:

6.2.1 MD hấp phụ men

(ELISA): độ nhạy, độ

đặc hiệu >99%

Âm tính giả: vài tuần

đầu sau nhiễm G/đoạn này KT chưa hình thành

Dương tính giả: đang

mắc bệnh tự miễn,

thận, gan, đa thai, đã

chủng ngừa VG B, dại,

cúm

Trang 22

K/quả (+): 2 loại gp

được ph/hiện hoặc 1gp

& p24 được ph/hiện

K/quả (-): không protein

nào được ph/hiện

K/quả không x/định: 1

vài loại protein được ph/hiện, nhưng không thuộc tiêu chuẩn

k/quả (+) Thực tế, một TN không

đủ x/định 1 k/quả HIV

(+) mà cần phải tiến

hành nhìều x/nghiệm

trên cùng 1 BN

Trang 23

Mỹ & Châu Âu: HIV (+)

khi cả ELISA &

Trang 24

6.3 TN phát hiện KN p24:

p24 cao trong máu khi

nhiễm Không ch/đoán thường quy Có g/trị

ch/đoán nhiễm cấp &

đánh giá tiên lượng

6.4 TN phát hiện RNA HIV:

RNA HIV cao ở nhiễm

HIV Tin cậy nhất để

ch/đoán HIV g/đoạn HT

(-) PCR còn dùng t/dõi điều trị Đắt, không

chỉ định rộng rãi trong ch/đoán thường quy.

Trang 25

6.5 TN thường quy th/dõi

nhiễm HIV

6.5.1 Đếm số lượng

lympho T4: tiên lượng

bệnh & có giá trị trong điều trị

6.5.2 Định lượng RNA HIV:

dấu hiệu tiên lượng & th/dõi điều trị

6.5.3 Xét nghiệm KN p24:

có giá trị tiên lượng

p24 (+) sớm sau nhiễm, p24 (-) sau khi KT (+) Khi p24 (+) trở lại & cao

d/hiệu dự báo tiên

lượng xấu

Trang 26

6.6 TN đặc hiệu th/dõi

điều trị:

6.6.1 TN kiểu gen HIV:

ph/hiện đột biến kháng thuốc

6.6.2 TN kiểu hình HIV:

th/dõi độ nhạy cảm

với thuốc chống Retro

chuẩn

2 TN này rất đắt & khó

thực hiện

Trang 27

6.7 Ch/đoán nhiễm HIV

một số tình huống

đ/biệt:

6.7.1 Nhiễm HIV cấp: KT (-),

nhưng RNA HIV & p24 rất cao phối hợp giữa

ELISA (-) & RNA HIV (+)

hoặc p24 (+) x/đ nhiễm cấp tính.

6.7.2.Nhiễm HIV sơ sinh: IgG

mẹ nhiễm truyền qua

nhau thai KT (+) đến 1

năm sau dù trẻ nhiễm

HIV hay không.

PCR ph/hiện RNA HIV -

ch/đoán chính xác nhiễm HIV sơ sinh Độ nhạy 40%

48 giờ sau sinh - 93% 1

tuần sau sinh.

Trang 28

6.7.3 X/nghiệm KN p24

không ch/minh nhạy hay đặc hiệu ở trẻ sơ sinh.

Trẻ s/sinh có thể

nhiễm HIV sau khi sinh

Có thể x/nghiệm (-)

trong các tuần đầu

Nên x/nghiệm lại lúc 1,

6 & 18 tháng để x/định

nhiễm.

KN p24 không nhạy hay

đặc hiệu ở trẻ sơ sinh 6.7.4 Sàng lọc máu: phải

ph/hiện người cho máu có nguy cơ cao & thấp

Phải xét nghiệm máu bằng x/nghiệm KT, KN

p24, RNA HIV

Trang 29

7 DỊCH TỄ HỌC:

1981 - Mỹ x/hiện ca suy

MD mắc phải ở đồng

tính Trong 20 năm, đại

dịch HIV/AIDS xảy ra

toàn cầu.

WHO dự báo ~ 50 triệu

ca nhiễm, 16 triệu tử

vong, 6 triệu ca mới &

90% ở nước đang phát triển.

Châu Phi & cận sa mạc

Sahara có tỉ lệ nhiễm HIV rất cao.

Trang 30

Nhiễm HIV/AIDS tập

trung nhóm trẻ tuổi,

lao động, ảnh hưởng

đến KT - XH quốc gia.

Ở Việt Nam, ca HIV đầu

tiên 9/1990 8/2003, cả

nước 70.780 ca nhiễm & 61/61 tỉnh thành đều

nhiễm, 10.840 ca chuyển sang AIDS & 6.065 ca tử

vong.

Nhóm nguy cơ: đồng

tính, ma túy, mại dâm,

vũ nữ, bệnh hay chảy máu, nhân viên y tế

Trang 31

Nguồn chứa: máu, DNT, Nguồn chứa: máu, DNT,

tinh dịch, âm đạo, sữa

mẹ, nước mắt, nước

bọt…

Chưa có bằng chứng

nước mắt, nước bọt,

côn trùng trong lây

nhiễm HIV.

Phương thức truyền

bệnh:

Dường s/dục

phẩm máu bị nhiễm, dùng chung kim tiêm, ma túy, châm cứu, cắt lễ.

Mẹ nhiễm truyền sang con

trong thời kỳ chu sinh Tỉ lệ nhiễm mẹ – con: 13-48%.

Trang 32

8 PHÒNG BỆNH:

8.1 Vacxin: chưa có vac

Hướng nghiên cứu vac như sau:

Vac sống - độc lực, vac

bất hoạt

Protein virus tái tổ hợp:

đặc biệt gp ở màng

bọc

Liệu pháp gen: tạo MD

trong TB Vac gặp khó

khăn vì:

o HIV biến đổi nhanh, tạo

chủng đột biến đề kháng với KT trung hòa

o Chưa biết rõ phối hợp

MD nhằm bảo vệ cơ thể hay bệnh lý nặng hơn

Trang 33

8.2 Phòng bệnh tổng

quát:

Quan hệ s/dục với một

người duy nhất

Tránh tiếp xúc HIV: bao

cao su, không dùng chung kim tiêm, dao cạo râu,

bàn chải đánh răng

Chỉ truyền máu, chế

phẩm máu đã TN

Phụ nữ nên x/nghiệm

tìm KT trước khi có thai

Nếu (+) thì không nên

có thai Nếu mẹ nhiễm

sau khi sinh thì không nên cho con bú để tránh lây nhiễm

Trang 34

9 ĐIỀU TRỊ: 3 nhóm thuốc

điều trị

d4T, 3TC

T/dụng phụ: RLTH, b/chứng

TK, viêm tủy

9.2 Nhóm ƯC men RT không

nucleoside (NNRTIs - Non - Nucleotide

Nevirapine

T/dụng phụ: VG, phát ban

Trang 35

Nhóm ƯC men protease – PIs

(Protease Inhibitors): Indinavir (IDV), Saquinavir (SQV)

T/dụng chống protease

của HIV-1

T/dụng phụ: RLTH, RL

lipid Liệu pháp điều trị phối

hợp 3 loại thuốc đạt

hiệu quả cao trên LS.

Ngày đăng: 08/03/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm