Người - ký chủ tai nạn, không q/trọng trong tồn tại hay truyền bệnh, trừ sốt vàng & SXH.. Trung gian truyền bệnh Chủ yếu là Aedes aegypti... Cơ chế sinh bệnh học miễn dịch phụ thuộc
Trang 1VIRUS ARBO
Trang 21 ĐẠI CƯƠNG:
Arbo - Arthropod-borne
virus: gây bệnh qua
tiết túc, gặm nhấm
Người - ký chủ tai nạn, không q/trọng trong
tồn tại hay truyền
bệnh, trừ sốt vàng & SXH ĐV có xương sống
bị truyền virus qua
muỗi và ve.
Trang 32
2 Viêm não, tử vong cao
3 SXH, diễn tiến nặng, tử vong
3 PHÂN LOẠI:
Arbo & nhóm lây qua trung gian gặm nhấm Togaviridae, Flavi,
Bunya, Reo, Rhabdo, Arena, Filo
Trang 4VIRUS DENGUE
1 ĐẠI CƯƠNG:
* SD, SXHD - shock SXH, tử vong
* Dịch chu kỳ 3-4
năm – ĐNÁ, Tây TBD
tử vong cao nhất TE VN)
Indonesia, Cairo 1779,
1944 mới xác định
virus
Trang 5* Dengue đầu tiên là DEN-1, 2 Hammon tìm ra DEN-3, 4 - Manila 1956.
* Đến nay, phân lập
Trang 62 Capsid: khối, 20 mặt
3 Màng bọc: lipoprotein
Trang 73 Protein vỏ E: bao
phần lõi, kết hợp
thụ thể, gây NKHC,
tạo KT trung hòa
Trang 87 protein không cấu
trúc (NS1, NS2A, NS2B, NS3, NS4A, NS4B và
NS5) Chức năng
ptotein không cấu
trúc chưa rõ.
Trang 9khơng-M M
NS3
Hình 9.2 Sơ đồ bộ gen
virus Denguec
Trang 102.2 Đề kháng:
Bị diệt > 56oC, UV, Ether,
formalin Bảo quản tốt
nhất ở -70oC
2.3 Kháng nguyên:
DEN-1, DEN-2, DEN-3, DEN-4
Có phản ứng chéo
2.4 Nuôi cấy: não chuột
bạch sơ sinh, muỗi trưởng thành, TB Vero, LLC-MK2.
2.5 Trung gian truyền bệnh Chủ yếu là Aedes aegypti
albopictus, A polynesiensis
Trang 113 SINH BỆNH HỌC:
1 Thúc đẩy nhiễm
trùng phụ thuộc KT
2 Độc lực của virus
Dengue
3 Cơ chế sinh bệnh học
miễn dịch
phụ thuộc KT - (Halstead): SXHD/ shock SXH nặng ở
ca tái nhiễm do KT tăng cường
Trang 12trong 2 tuaàn, IgG thaáp.
cao trong 2 tuaàn, IgM
thaáp.
Trang 13kết hợp với Dengue tái
nhiễm tạo phức hợp MD
phóng hóa chất trung
shock SXH.
Trang 14virus khác nhau.
máu liên quan độ nặng của bệnh, độc lực virus
thúc đẩy biểu hiện
SXHD/ shock SXH
Trang 153.3 Cơ chế sinh bệnh học
MD
3.3.1 Sản xuất quá mức
cytokine: 2, 6, 8,
TC
nội mạc tổn thương gây giảm TC
Trang 16lympho không điển hình;
ƯC tăng sinh TB T.
3.3.4 Ảnh hưởng trên TB
nội mạc:
shock SXH là thoát
huyết tương
giải phóng cytokine,
chemokin như IL-6, IL-8 &
RANTES chemokin thu hút
TB lympho & NK đến vị trí viêm - (Regulated upon
avtivated normal T cell
expressed and secreted)
Trang 173.3.5.
3.3.5 Rối loạn đông máu:
mạch
đông máu, nhưng lại
tiêu thụ nhiều vào
quá trình tăng đông
máu trong nội mạch.
RL đông máu nặng ở
ca shock DIC & shock tác động lẫn nhau.
Trang 184 BỆNH HỌC:
Không triệu chứng, SD, SXHD, tử vong do shock SXH.
4.1 Sốt Dengue:
lớn, người lớn.
Xuất huyết (±) 3-7
ngày, th/gian hồi phục
dài
Trang 194.2 SXH Dengue:
người lớn.
ngày G/đoạn nguy kịch
hay hết sốt (ngày 3-5)
ngột - trụy tim mạch, lơ
mơ, chi lạnh, mạch nhanh nhẹ, HA giảm, kẹp, xuất huyết & shock.
huyết là n/nhân chính
tử vong trong SXHD.
Trang 205 CHẨN ĐOÁN PTN
5.1 Ph/lập virus:
đầu – g/đoạn nhiễm virus huyết Q/sát bệnh học
TB.
type PTN chuẩn.
Trang 2150 năm Nhược điểm:
không tin cậy để định danh type.
Trang 225.2.2 Phản ứng KHBT:
thụ trong ph/ứng KN – KT
tồn tại ngắn hơn KT
NKHC
nhiễm, không đặc hiệu trong tái nhiễm.
Trang 235.2.3 Phản ứng trung
hòa:
đắt, cần th/gian, kỹ
thuật khó
nhiễm, hạn chế trong
tái nhiễm.
50 năm
Trang 24nghĩa trên BN đang bệnh hoặc nhiễm virus 2-3
tháng trước
Trang 255.2.5 Phản ứng MD hấp
phụ gắn men phát hiện IgG gián tiếp (IgG-ELISA) ELISA - sơ nhiễm, tái
nhiễm không thể định danh type gây nhiễm.
5.3 Phản ứng chuỗi RT
RCR:
kết quả sớm.
Trang 266 DỊCH TỄ HỌC
Nam Mỹ, Trung Đông,
ĐNÁ, Tây TBD 50 triệu
ca nhiễm/ năm, 500.000
ca SXH Dengue, shock SXH
& tử vong 2.5%; 95% < 15 tuổi.
Trang 27trạng MD, chủng virus,
tuổi, DT.
muỗi A Aegypti, A
polynesiensis
phát mùa mưa
Trang 28Hình 9.4 Tình hình nhieãm virus
Denguec
Trang 297 PHÒNG BỆNH
7.1 Phòng bệnh đặc hiệu:
Chưa có vac Hướng phát triển vac tái tổ hợp
7.2 Phòng bệnh chung:
* Diệt muỗi Aedes aegypti
* Huấn luyện về phòng chống SXH.
8 ĐIỀU TRỊ:
Chưa có thuốc điều trị
đặc hiệu, chỉ điều trị
triệu chứng và xử trí khi có shock SXH