Qui trình bệnh nhân nhập việnBệnh nhân vào viện → Thầy thuốc hỏi bệnh khai thác bệnh sử → Khám bệnh lâm sàng → Các thăm dò cận lâm sàng → Chẩn đoán → Điều trị → Bệnh nhân ra viện... Yế
Trang 1KỸ NĂNG HỎI BỆNH
VÀ TRÌNH BÀY BỆNH ÁN
Trang 3Qui trình bệnh nhân nhập viện
Bệnh nhân vào viện → Thầy thuốc hỏi bệnh (khai thác bệnh sử) → Khám bệnh (lâm sàng)
→ Các thăm dò cận lâm sàng → Chẩn đoán
→ Điều trị → Bệnh nhân ra viện
Trang 4Yếu tố quan trọng để khai thác
bệnh sử tốt:
• Phải có kỹ năng giao tiếp tốt, hiểu được tâm
lý người bệnh
• Phải có kiến thức về bệnh để khai thác các
thông tin cần thiết (triệu chứng) của bệnh
Trang 5CÁCH TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
• Tự giới thiệu, thái độ thân thiện
• Tạo sự tin tưởng cho bệnh nhân
• Cố gắng nhìn thấy vấn đề của bệnh nhân
• Dùng câu hỏi mở, dẫn dắt, khéo léo ngắt
ngang khi BN khai lan man
Trang 6phù hợp với các đối tượng
• Câu hỏi rõ ràng, đơn giản, tránh từ y khoa
Trang 7CÁCH TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
• Lý tưởng = bệnh nhân vui vẻ, hợp tác tốt, có
hiểu biết về bệnh của bản thân mình, trả lời đúng trọng tâm
• Tuy nhiên, có những khó khăn khi tiếp xúc
với BN, tuỳ từng trường hợp mà có cách
khai thác bệnh sử khác nhau
Trang 8Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Trang 9Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Bệnh nhân nói nhiều quá:
• Cho bệnh nhân thời gian vài phút
• Hỏi câu hỏi đóng (Có/ Không)
• Tóm tắt các ý bệnh nhân thường xuyên
• Khéo léo ngắt ngang, tập trung vào trọng tâm
điều muốn hỏi
Trang 10Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Bệnh nhân có nhiều triệu chứng:
• Người lớn tuổi, hay quên, có nhiều bệnh mãn
tính kèm theo, sử dụng nhiều loại thuốc men.
• Cuộc hỏi bệnh sẽ dài hơn, nhiều thông tin
cần khai thác hơn, có kiến thức về bệnh
Trang 11Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Bệnh nhân quá lo lắng:
• Lo về tiền bạc, bệnh tật, việc làm, sử dụng
thuốc, tác dụng phụ của thuốc…
• Cần an ủi, giúp bệnh nhân bớt lo lắng, tạo sự
tin tưởng
Trang 12Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Bệnh nhân giận dữ, nạt nộ, không hợp tác:
• Do nằm viện quá lâu, lo lắng nhiều
• Thầy thuốc cần duy trì bình tĩnh, tự tin, có sự
hiểu biết về bệnh
Trang 13Khó khăn gặp phải trong giao tiếp
Bệnh nhân say rượu/ ma tuý:
• Cần có sự hỗ trợ của đồng nghiệp và thân
nhân, đảm bảo an toàn
Bệnh nhân nữ: có sự hiện diện thân nhân hay đồng nghiệp (nữ)
Trang 14Tiếp cận bệnh nhân
• Hỏi bệnh để thu thập thông tin ban đầu có
liên quan đến bệnh của bệnh nhân
• Bệnh nhân khai bệnh (triệu chứng chủ
quan/cơ năng)
Trang 15Hỏi bệnh
Hành chánh
Lý do nhập viện
Bệnh sử (hiện tại)
Tiền sử (bản thân, gia đình)
Thói quen (ăn uống, thuốc lá, rượu, thuốc)
Các yếu tố dịch tễ học
Trang 16HÀNH CHÁNH
1 Họ tên bệnh nhân, giới tính, tuổi, dân tộc
2 Nghề nghiệp
3 Địa chỉ
4 Ngày vào viện: giờ, ngày…tháng…năm
5 Địa chỉ liên lạc: (ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại người có thể liên lạc)
6 (Ngày làm bệnh án)
Trang 17Hỏi bệnh
Hành chính
Lý do nhập viện
Bệnh sử (hiện tại)
Tiền sử (bản thân, gia đình)
Thói quen (ăn uống, thuốc lá, rượu, thuốc)
Các yếu tố dịch tễ học
Trang 18LÝ DO NHẬP VIỆN
• Là biểu hiện khó chịu nhất bắt buộc
bệnh nhân phải đi khám bệnh
• Đặt câu hỏi mở, thông thường là:
Vì sao hôm nay ông/bà/anh/chị đến đây khám bệnh?
Ông/bà/anh/chị bị sao mà nhập
viện?
Trang 21Hỏi bệnh
Hành chánh
Lý do nhập viện
Bệnh sử (hiện tại)
Tiền sử (bản thân, gia đình)
Thói quen (ăn uống, thuốc lá, rượu, thuốc)
Các yếu tố dịch tễ học
Trang 22BỆNH SỬ
• Là quá trình diễn biến bệnh từ khi
xuất hiện triệu chứng đầu tiên cho đến khi người bệnh tiếp xúc với
người đang làm bệnh án.
• Khai thác dựa trên lý do nhập viện
Trang 23BỆNH SỬ
BN
(đ/v bệnh cấp tính phải chú ý giờ thứ mấy của bệnh sử)
Trang 27CÁCH ĐẶT CÂU HỎI BỆNH SỬ
O P Q R S T
• Origin/Onset: Hỏi về triệu chứng đầu tiên/
khởi phát / bắt đầu của cơn đau (LDNV), lúc mới bắt đầu cảm thấy như thế nào?
• Provoke/Palliation: yếu tố liên quan đến sự
than phiền của BN (LDNV), mô tả, hỏi khi nào cảm thấy giảm đau/sốt/ bệnh?
Trang 28CÁCH ĐẶT CÂU HỎI BỆNH SỬ
O P Q R S T
• Quality: Tính chất của bệnh Ví dụ hỏi: Cơn
đau nó như thế nào? Âm ỉ, dữ dội, như dao đâm? Anh/ chị hãy mô tả lại cơn đau? Nó ổn định hay tăng/ giảm khi nào?
• Radiation/Region: Vị trí, hướng lan? Ví dụ:
Đau ở đâu? Anh/ Chị hãy chỉ chính xác chỗ đau? Nó lan đến đâu?
Trang 29CÁCH ĐẶT CÂU HỎI BỆNH
SỬ
O P Q R S T
• Severity: (Mức độ nghiêm trọng): Đau như
thế nào/ khi nào? Khi nào thấy bệnh nặng hơn?
• Time/ Treatments: Thời gian kéo dài trong
bao lâu? Khi nào hết? Chu kỳ? Đã điều trị gì chưa? Kết quả điều trị?
Trang 30TIỀN SỬ
Trang 31TIỀN SỬ BẢN THÂN
quan đến bệnh hiện tại
ra sao? Kết quả?
Trang 33Hỏi bệnh
Hành chính
Lý do nhập viện
Bệnh sử (hiện tại)
Tiền sử (bản thân, gia đình)
Thói quen (ăn uống, thuốc lá, rượu, thuốc)
Các yếu tố dịch tễ học
Trang 34THÓI QUEN
• Các thói quen ăn uống? Đi lại?
• Hút thuốc lá, cà phê
• Rượu bia
Trang 35Hỏi bệnh
Hành chính
Lý do nhập viện
Bệnh sử (hiện tại)
Tiền sử (bản thân, gia đình)
Thói quen (ăn uống, thuốc lá, rượu, thuốc)
Các yếu tố dịch tễ học
Trang 36DỊCH TỄ HỌC
chẩn đoán một bệnh truyền nhiễm
bệnh không?
ai mắc bệnh tương tự không?
Trang 37CÁCH TRÌNH BÀY MỘT BỆNH ÁN
Trang 41Cách trình bày 1 bệnh án
7 Tóm tắt bệnh án
Bệnh nhân X, nam (nữ), tuổi, nhập viện vì…, ngày thứ mấy (giờ thứ mấy) của bệnh, có các vấn đề sau đây:
1.
2.
3.
…
*Vấn đề bao gồm triệu chứng nổi bật hoặc hội
chứng, kể cả kết quả cận lâm sàng đã có trước
Trang 42Cách trình bày 1 bệnh án
8 Chẩn đoán sơ bộ
9 Chẩn đoán phân biệt
10 Biện luận lâm sàng:
Từ các TTLS, sắp xếp các chẩn đoán (∆) theo
thứ tự phù hợp với xác suất chẩn đoán từ
cao đến thấp TTLS 1 → ∆ 1, 2
TTLS 2 → ∆ 1, 3 TTLS 3 → ∆ 1, 2
Trang 43Cách trình bày 1 bệnh án
11 Đề nghị cận lâm sàng (để bổ sung chẩn đoán)
12 Chẩn đoán xác định
13 Hướng xử trí
14 Tiên lượng
Trang 44THANK YOU!