1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

RỐI LOẠN CHUYỂN hóa GLUCID (SINH lý BỆNH và MIỄN DỊCH)

23 354 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI CƯƠNGThức ăn • P, G, L  chuyển hóa thành năng lượng nhờ quá trình oxy hóa tế bào để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lý như: co cơ, bài tiết các tuyến.... ĐẠI CƯƠNG• Tham

Trang 1

RỐI LOẠN CHUYỂN

HÓA GLUCID

Trang 2

1 ĐẠI CƯƠNG

Thức ăn

• P, G, L  chuyển hóa thành năng lượng nhờ quá trình

oxy hóa tế bào để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lý như: co cơ, bài tiết các tuyến

Glucid

• Nguồn năng lượng: chủ yếu trực tiếp của cơ thể, dự trữ

ở gan dưới dạng glycogen

• Khi cơ thể hạ đường huyết

Glycogen  Glucose: đưa vào máu để duy trì mức đường huyết bình thường 80-120mg% (4-6mmol/l)

Trang 3

1 ĐẠI CƯƠNG

• Tham gia cấu trúc tế bào: ARN, ADN, một số cấu trúc đặc biệt như: glycoprotein, mucopolysaccarid, hepasin, acid hyaluronic, chondroitin: tạo mô liên kết và màng tế bào

• Vậy: Chuyển hóa Glucid đóng vai trò quan trọng trong hoạt động sinh lý của cơ thể

• Rối loạn chuyển hóa Glucid  Rối loạn chức năng sinh lý: một quá trình bệnh lý

Trang 4

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

2.1 Chuyển hóa Glucid bình thường

• Tiêu hóa: tất cả đường ăn vào biến thành đường đơn: Glucose, Galactose, Fructose

• Hấp thu: tại niêm mạc ruột vào máu đến tế bào

• Chuyển hóa: khi vào tế bào, Glucose kết hợp ngay với gốc Phosphat

Glucose Glucose 6 Phosphat

Galactose và phần lớn Fructose được gan chuyển thành Glucose  vào máu đến các tế bào

Glucokinase

ATP

Trang 5

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Trang 6

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

• Vào tế bào, tất G (Gala, Fruc) đều biến thành G6P nhờ tác dụng của hexokinase

• Tùy điều kiện G6P theo các đường sau:

1 Thái biến thành a pyruvic  Acetyl CoA  CT Krebs

 tạo năng lượng, CO2, H2O - xảy ra mọi tế bào (hất là

tế bào TK)

2 Tổng hợp thành Glucogen dự trữ / gan, cơ

3 Tham gia chu trình pentose tạo acid béo/ gan, mô mỡ

Trang 7

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Vậy:

• CH Glucid liên quan mật thiết với CH lipid, protid

• A.CoA liên quan trực tiếp CH lipid

• Trong cơ thể dạng sử dụng của Glucid là Glucose

• Glucose phản ảnh:

– CC

– Tiêu thụ

– Điều hòa

Trang 8

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

2.2 Các yếu tố cân bằng đường huyết

Trang 9

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Bổ sung và tiêu thụ Glucoza trong máu

Trang 10

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Điều hòa:

Gan: Glycogen dự trữ trong gan, giải phóng Glucose khi

cơ thể cần thiết nhờ vào tân tạo đường

• Hoạt động của gan chịu ảnh hường của đường huyết và

Trang 11

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

• Trong tế bào Glucose  ATP / hoạt động tế bào

• Khi cơ thể bổ sung nhiều Glucid, phần thừa  a béo, protein

• Khi thiếu cơ thể thoái biểu mô, protein  bù

• Khi Glucose > 1,6 g/l  thải nước tiểu

Thần kinh: não có 2 loại tế bào chia thành 2 nhóm tham gia điều hòa đường huyết

• Nhóm A: sử dụng Glucose theo quy luật thẩm thấu

• Nhóm B: sử dụng Glucose nhờ vào Isulin

Trang 12

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Nội tiết: 2 hệ đối lập

A Hệ làm giảm đường huyết

INSULIN

1 Nguồn gốc: tế bào β tụy tiết ra

2 Cấu trúc

• Insulin gồm 2 chuỗi polypeptid

Chuỗi A: có 21 aa, với S-S giữa aa 6-11

Chuỗi B: có 30 aa, với S-S giữa aa 7-7 và 20-19

• Trọng lượng phân tử: 6000

Trang 13

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

3 Tác dụng sinh lý của Insulin

Chuyển hóa:

• Carbohydrate

– Kích hoạt vận chuyển Glucose đến màng tế bào

– Tiêu thụ Glucose và dự trữ Glycogen

• Lipid: Tăng tổng hợp dự trữ Lipid

• Protid

– Tăng vận chuyển amin

– Tăng tổng hợp Protid

– ức chế thoái hóa Protid

• Điện giải: Tăng vận chuyển K+, phosphat

Trang 14

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

4 Cơ chế tác dụng của Insulin

• Cầu nối S-S cần thiết cho hoạt tính của insulin

• Mất cầu nối S-S  insulin mất hoạt tính

• Insulin tác dụng lên tế bào đích theo 2 cơ chế:

– Cơ chế sinh hóa

– Cơ chế thụ thể

Trang 15

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

B Hệ làm tăng đường huyết

1 Hormon tuyến yên: corticotropine, GH, thyrotropin ức

chế men hesokinaza   thoái biến glucogen  hoạt hóa insulin (hủy insulin)   glucose/huyết  glucose/ nước tiểu

2 Hormon TG làm  enz CH/tế bào:

– Đưa Glu vào tế bào nhanh

  T/thu Glu,  đường mới

  h/thu Glu / đường tiêu hóa

  Insulin

Trang 16

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

3 Hormon vỏ thượng thận:

• Glucocorticoid ngăn cản glucose thấm qua tế bào (trừ tb não),  tân tạo Glucose từ protid

4 Hormon tuyến thượng thận:

• Adrenalin (Noradrenalin) hoạt hóa men phosphorylaza/ gan  thoái biến glycagon   glucose/máu nhanh

5 Hormon tuyến tụy:

• Glucagon   phân hủy glucogen

Trang 17

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

Cơ chế tác dụng của Insulin

1 Cơ chế sinh hóa

• Ins  k/hoạt herokinase   tính thấm glucose và  chuyền thành G6P

• Cầu nối S-S   tính thấm glucose qua màng tế bào

• Ins k/hoạt G6P  glycogen

• Ins ức chế G6Pphosphatase  (-) chuyển G6P  glucose

Trang 18

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

2 Cơ chế thụ thể

• Ins có 2 thụ thể: : nơi găn Ins và β: protein xuyên màng với h/tính kinase

• Hor Ins gắn với thụ thể đặc hiệu trên màng huyết tương

tế bào đích  gây phân ly màng tế bào tạo chất trung gian Oligoglycopeptid

• Chất trung gian Oligoglycopeptid kích hoạt vận chuyển glucose, tác dụng vào quá trình chuyển hóa nội bào  điều hòa các enzyme hòa tan, enzyme bào tương,

Trang 19

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

3 PPAR (Peroxisome Proliferator Acctivated receptor) trên màng tế bào

• Chủ yếu ở mô mở và cơ vân

• Điều hòa biệu hiện gen liên quan đến chuyển hóa

• Kiểm soát tế bào mở, dự trữ mở và độ nhạy cảm Insulin

Trang 20

2 CHUYỂN HÓA GLUCID

• Nhờ hoạt động đối lập của hai hệ này và vai trò của gan  đường huyết hằng định

• Vậy rối loạn chuyển hóa Glucid có thể do:

– Rối loạn hấp thu

– Rối loạn tổng hợp

– Rối loạn phân ly Glycogen

Trang 21

3 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

3.1 Giảm glucose / huyết

• Nguyên nhân: giảm cung cấp

Trang 22

3 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

3.2 Tăng glucose / huyết

• Nguyên nhân:  bổ sung hoặc thần kinh - nội tiết

• Triệu chứng:

– Đường huyết   tiểu

 lợi niệu thẩm thấu

 rối loạn chuyển hóa nước điện giải

 mất nhiều năng lượng

– Tăng glucose huyết do rối loạn nội tiết

Trang 23

Xin cảm ơn !

Ngày đăng: 08/03/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm