ĐẠI CƯƠNGThức ăn • P, G, L chuyển hóa thành năng lượng nhờ quá trình oxy hóa tế bào để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lý như: co cơ, bài tiết các tuyến.... ĐẠI CƯƠNG• Tham
Trang 1RỐI LOẠN CHUYỂN
HÓA GLUCID
Trang 21 ĐẠI CƯƠNG
Thức ăn
• P, G, L chuyển hóa thành năng lượng nhờ quá trình
oxy hóa tế bào để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lý như: co cơ, bài tiết các tuyến
Glucid
• Nguồn năng lượng: chủ yếu trực tiếp của cơ thể, dự trữ
ở gan dưới dạng glycogen
• Khi cơ thể hạ đường huyết
Glycogen Glucose: đưa vào máu để duy trì mức đường huyết bình thường 80-120mg% (4-6mmol/l)
Trang 31 ĐẠI CƯƠNG
• Tham gia cấu trúc tế bào: ARN, ADN, một số cấu trúc đặc biệt như: glycoprotein, mucopolysaccarid, hepasin, acid hyaluronic, chondroitin: tạo mô liên kết và màng tế bào
• Vậy: Chuyển hóa Glucid đóng vai trò quan trọng trong hoạt động sinh lý của cơ thể
• Rối loạn chuyển hóa Glucid Rối loạn chức năng sinh lý: một quá trình bệnh lý
Trang 42 CHUYỂN HÓA GLUCID
2.1 Chuyển hóa Glucid bình thường
• Tiêu hóa: tất cả đường ăn vào biến thành đường đơn: Glucose, Galactose, Fructose
• Hấp thu: tại niêm mạc ruột vào máu đến tế bào
• Chuyển hóa: khi vào tế bào, Glucose kết hợp ngay với gốc Phosphat
Glucose Glucose 6 Phosphat
Galactose và phần lớn Fructose được gan chuyển thành Glucose vào máu đến các tế bào
Glucokinase
ATP
Trang 52 CHUYỂN HÓA GLUCID
Trang 62 CHUYỂN HÓA GLUCID
• Vào tế bào, tất G (Gala, Fruc) đều biến thành G6P nhờ tác dụng của hexokinase
• Tùy điều kiện G6P theo các đường sau:
1 Thái biến thành a pyruvic Acetyl CoA CT Krebs
tạo năng lượng, CO2, H2O - xảy ra mọi tế bào (hất là
tế bào TK)
2 Tổng hợp thành Glucogen dự trữ / gan, cơ
3 Tham gia chu trình pentose tạo acid béo/ gan, mô mỡ
Trang 72 CHUYỂN HÓA GLUCID
Vậy:
• CH Glucid liên quan mật thiết với CH lipid, protid
• A.CoA liên quan trực tiếp CH lipid
• Trong cơ thể dạng sử dụng của Glucid là Glucose
• Glucose phản ảnh:
– CC
– Tiêu thụ
– Điều hòa
Trang 82 CHUYỂN HÓA GLUCID
2.2 Các yếu tố cân bằng đường huyết
Trang 92 CHUYỂN HÓA GLUCID
Bổ sung và tiêu thụ Glucoza trong máu
Trang 102 CHUYỂN HÓA GLUCID
Điều hòa:
Gan: Glycogen dự trữ trong gan, giải phóng Glucose khi
cơ thể cần thiết nhờ vào tân tạo đường
• Hoạt động của gan chịu ảnh hường của đường huyết và
Trang 112 CHUYỂN HÓA GLUCID
• Trong tế bào Glucose ATP / hoạt động tế bào
• Khi cơ thể bổ sung nhiều Glucid, phần thừa a béo, protein
• Khi thiếu cơ thể thoái biểu mô, protein bù
• Khi Glucose > 1,6 g/l thải nước tiểu
Thần kinh: não có 2 loại tế bào chia thành 2 nhóm tham gia điều hòa đường huyết
• Nhóm A: sử dụng Glucose theo quy luật thẩm thấu
• Nhóm B: sử dụng Glucose nhờ vào Isulin
Trang 122 CHUYỂN HÓA GLUCID
Nội tiết: 2 hệ đối lập
A Hệ làm giảm đường huyết
INSULIN
1 Nguồn gốc: tế bào β tụy tiết ra
2 Cấu trúc
• Insulin gồm 2 chuỗi polypeptid
Chuỗi A: có 21 aa, với S-S giữa aa 6-11
Chuỗi B: có 30 aa, với S-S giữa aa 7-7 và 20-19
• Trọng lượng phân tử: 6000
Trang 132 CHUYỂN HÓA GLUCID
3 Tác dụng sinh lý của Insulin
Chuyển hóa:
• Carbohydrate
– Kích hoạt vận chuyển Glucose đến màng tế bào
– Tiêu thụ Glucose và dự trữ Glycogen
• Lipid: Tăng tổng hợp dự trữ Lipid
• Protid
– Tăng vận chuyển amin
– Tăng tổng hợp Protid
– ức chế thoái hóa Protid
• Điện giải: Tăng vận chuyển K+, phosphat
Trang 142 CHUYỂN HÓA GLUCID
4 Cơ chế tác dụng của Insulin
• Cầu nối S-S cần thiết cho hoạt tính của insulin
• Mất cầu nối S-S insulin mất hoạt tính
• Insulin tác dụng lên tế bào đích theo 2 cơ chế:
– Cơ chế sinh hóa
– Cơ chế thụ thể
Trang 152 CHUYỂN HÓA GLUCID
B Hệ làm tăng đường huyết
1 Hormon tuyến yên: corticotropine, GH, thyrotropin ức
chế men hesokinaza thoái biến glucogen hoạt hóa insulin (hủy insulin) glucose/huyết glucose/ nước tiểu
2 Hormon TG làm enz CH/tế bào:
– Đưa Glu vào tế bào nhanh
T/thu Glu, đường mới
h/thu Glu / đường tiêu hóa
Insulin
Trang 162 CHUYỂN HÓA GLUCID
3 Hormon vỏ thượng thận:
• Glucocorticoid ngăn cản glucose thấm qua tế bào (trừ tb não), tân tạo Glucose từ protid
4 Hormon tuyến thượng thận:
• Adrenalin (Noradrenalin) hoạt hóa men phosphorylaza/ gan thoái biến glycagon glucose/máu nhanh
5 Hormon tuyến tụy:
• Glucagon phân hủy glucogen
Trang 172 CHUYỂN HÓA GLUCID
Cơ chế tác dụng của Insulin
1 Cơ chế sinh hóa
• Ins k/hoạt herokinase tính thấm glucose và chuyền thành G6P
• Cầu nối S-S tính thấm glucose qua màng tế bào
• Ins k/hoạt G6P glycogen
• Ins ức chế G6Pphosphatase (-) chuyển G6P glucose
Trang 182 CHUYỂN HÓA GLUCID
2 Cơ chế thụ thể
• Ins có 2 thụ thể: : nơi găn Ins và β: protein xuyên màng với h/tính kinase
• Hor Ins gắn với thụ thể đặc hiệu trên màng huyết tương
tế bào đích gây phân ly màng tế bào tạo chất trung gian Oligoglycopeptid
• Chất trung gian Oligoglycopeptid kích hoạt vận chuyển glucose, tác dụng vào quá trình chuyển hóa nội bào điều hòa các enzyme hòa tan, enzyme bào tương,
Trang 192 CHUYỂN HÓA GLUCID
3 PPAR (Peroxisome Proliferator Acctivated receptor) trên màng tế bào
• Chủ yếu ở mô mở và cơ vân
• Điều hòa biệu hiện gen liên quan đến chuyển hóa
• Kiểm soát tế bào mở, dự trữ mở và độ nhạy cảm Insulin
Trang 202 CHUYỂN HÓA GLUCID
• Nhờ hoạt động đối lập của hai hệ này và vai trò của gan đường huyết hằng định
• Vậy rối loạn chuyển hóa Glucid có thể do:
– Rối loạn hấp thu
– Rối loạn tổng hợp
– Rối loạn phân ly Glycogen
Trang 213 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
3.1 Giảm glucose / huyết
• Nguyên nhân: giảm cung cấp
Trang 223 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
3.2 Tăng glucose / huyết
• Nguyên nhân: bổ sung hoặc thần kinh - nội tiết
• Triệu chứng:
– Đường huyết tiểu
lợi niệu thẩm thấu
rối loạn chuyển hóa nước điện giải
mất nhiều năng lượng
– Tăng glucose huyết do rối loạn nội tiết
Trang 23Xin cảm ơn !