Biết cách chẩn đoán 1 trường hợp sốt rét 4.. DỊCH TỄ HỌC SỐT RÉT• Phân vùng dịch tễ sốt rét dựa: • Các yếu tố dịch tễ SR:... BẢN ĐỒ DỊCH TỄ SỐT RÉT FALCIPARUM TRÊN THẾ GIỚI... BẢN ĐỒ DỊC
Trang 1BỆNH SỐT RÉT
Trang 2MỤC TIÊU
1 Hiểu rõ tình hình sốt rét hiện nay
2 Hiểu được SLB sốt rét ác tính do P.f
3 Biết cách chẩn đoán 1 trường hợp sốt rét
4 Nắm được phác đồ điều trị sốt rét cơn
5 Biết nguyên tắc điều trị sốt rét ác tính
6 Biết cách thức dự phòng sốt rét
Trang 3TÌNH HÌNH SỐT RÉT Ở VN
200000 400000 600000 800000 1000000 1200000
0 5000 10000 15000 20000 25000 30000 35000
Số ca SR
Số ca SRAT
Tử vong
Trang 6Nguồn: Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng TpHCM
Trang 7MỘT SỐ THÁCH THỨC…
Trang 10• Tỷ lệ tử vong SRAT không giảm (≈10%)
– Nguyên nhân tử vong:
Nhập viện trễ
Chất lượng chẩn đoán phát hiện SR
Chất lượng cấp cứu, điều trị SRAT
Bệnh nhân và thân nhân thiếu thông tin về PCSR
Trang 11ÑÒNH NGHÓA
Muoãi Anopheles
KST Plasmodium
Trang 12CID 2009 (49): 852-860
Trang 18DỊCH TỄ HỌC SỐT RÉT
• Phân vùng dịch tễ sốt rét dựa:
• Các yếu tố dịch tễ SR:
Trang 19BẢN ĐỒ DỊCH TỄ SỐT RÉT FALCIPARUM TRÊN THẾ GIỚI
Trang 20BẢN ĐỒ DỊCH TỄ SỐT RÉT VIVAX TRÊN THẾ GIỚI
Trang 21BẢN ĐỒ DỊCH TỄ BỆNH SỐT RÉT FALCIPARUM
Ở VIỆT NAM
Trang 22BẢN ĐỒ DỊCH TỄ BỆNH SỐT RÉT VIVAX
Ở VIỆT NAM *
Trang 23SINH LÝ BỆNH
• Đối với SR P.falciparum:
• Ảnh hưởng đến vi tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa cơ quan
• Tránh quá trình lọc và bắt giữ của lách
• Mật độ KSTSR ở máu ngoại biên chỉ là con số ước đoán…
Trang 24SINH LYÙ BEÄNH
Trang 25SINH LYÙ BEÄNH (*)
Trang 26SINH LÝ BỆNH
– Giảm khả năng biến dạng của HC
– Cytokine tiền viêm (TNF-α, IL-1…)
– Cơ chế hạ đường huyết:
• Gia tăng sử dụng đường (mô và KSTSR)
• Dự trữ đường bị cạn kiệt (do giảm cung cấp…)
• Ức chế sự tân tạo đường (do TNF-α…)
• Quinin, quinidine → ↑ insulin
• SR do P.vivax, P.malariae, P.ovale:
– Không có hiện tượng sequestration
– Mật độ KSTSR…
Trang 27MIỄN DỊCH SỐT RÉT
• Sự đề kháng (không đặc hiệu) bẩm sinh
• Miễn dịch SR mắc phải
Trang 29LÂM SÀNG
• Thời gian ủ bệnh: ≥ 7 ngày
• Đặc điểm sốt rét cơn…
• Triệu chứng đi kèm:
Trang 30BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ *
Trang 31SRAT DO P.falciparum
• Có sự hiện diện thể vô tính của P.falci trong máu ngoại biên
• Thể não:
– Rối loạn tri giác (GCS < 15; Blantyre < 5)
– Loại trừ nhiễm trùng hệ TKTW
• Thể suy thận:
– Nước tiểu < 400ml/24 giờ (TE < 12ml/kg/24 giờ)
– Không cải thiện với bù dịch
– Creatinin/máu > 265 µmol/l
Trang 32SRAT DO P.falciparum
• Thể vàng da:
– Vàng da trên lâm sàng + BilTP > 50 µmol/l
– Loại trừ các nguyên nhân gây vàng da…
• Thể thiếu máu:
– DTHC < 15% ở TE ( 20% ở NL ) hoặc Hb < 5g/dl ở TE ( 7g/dL ở NL )
– Mật độ KSTSR > 10000/µl
• Thể hạ đường huyết:
– Đường huyết tương < 2.2 mmol/l
Trang 33SRAT DO P.falciparum
• Thể nhiễm toan:
– LS: thở nhanh sâu
– pH<7.25 (7.35) hoặc HCO3 - <15 mmol/l
hoặc lactate >5 mmol/l
• Thể choáng:
– HATThu < 80mmHg (NL), < 50 mmHg (TE 1-5 tuổi)
– Điều trị như choáng nhiễm trùng
– CVP: 0-5 cmH2O
Trang 35CHẨN ĐOÁN 1 TRƯỜNG HỢP SỐT RÉT
– SỐT, lạnh run
– qPCR
Trang 36PHẾT MÁU NGOẠI BIÊN TÌM KSTSR
Trang 37Plasmodium knowlesi (*)
Trang 38XÉT NGHIỆM NHANH CHẨN
ĐOÁN SỐT RÉT *
Trang 40XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN SỐT RÉT
Trang 41CHẨN ĐOÁN SỐT RÉT ÁC TÍNH
• Sốt rét do P.falciparum
• Rối loạn chức năng cơ quan:
– …
Trang 42CHẨN ĐOÁN SỐT RÉT ÁC TÍNH
• Xử trí như sốt rét ác tính các trường hợp:
– Sốt cao liên tục
Trang 43THUOÁC ÑIEÀU TRÒ SOÁT REÙT
Trang 46CHLOROQUINE
Trang 47• Diệt thể ngủ, thể giao bào
• Gây tán huyết ở bệnh nhân thiếu men G6PD
• Không sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú, không dùng ở trẻ em < 3 tuổi
Trang 48SỐT RÉT KHÁNG THUỐC
Artemisinins: bắt đầu dùng 1971 Báo cáo kháng thuốc đầu tiên 2006 (?)
Trang 49K13-propeller polymorphisms and clinical ART resistance
Trang 51NGĂN NGỪA TÌNH TRẠNG KHÁNG THUỐC
CỦA P.falciparum
• Tăng liều thuốc kháng sốt rét
• Phối hợp 2 loại thuốc kháng sốt rét có cơ chế tác dụng khác nhau
• Một số phối hợp thuốc:
Trang 52ÑIEÀU TRÒ SOÁT REÙT CÔN
Trang 54SỬ DỤNG THUỐC KHÁNG SỐT RÉT
Ở PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ TRẺ EM
Trang 55ĐIỀU TRỊ SỐT RÉT ÁC TÍNH
– Khi bệnh nhân hồi phục tri giác, uống được thì chuyển sang uống Arterakine
Trang 56ĐIỀU TRỊ SỐT RÉT ÁC TÍNH
– SHH
– Suy tuần hoàn: CVP < 5 cmH2O + KS
Trang 57DỰ PHÒNG
– Uống thuốc dự phòng
– Sốt → thử máu ở y tế
Trang 60BẢN ĐỒ VÙNG DỊCH TỄ SỐT RÉT
Trang 61THUỐC DỰ PHÒNG SỐT RÉT (*)
Trang 62CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ THAY THẾ THẬN
• Nội khoa:
– Quá tải tuần hoàn
– Tăng Kali/máu điều trị nội khoa thất bại
– Toan chuyển hóa điều trị nội thất bại
– Hội chứng ure huyết cao
• SRAT:
– Nước tiểu <500 ml/24 giờ
– Tăng K+/ máu >6 mmol/l
– Dọa phù phổi cấp
– Toan huyết: pH máu < 7,25
– Lactate máu > 5 mmol/L
– Creatinine máu >500 µmol/l
Trang 63THẨM PHÂN PHÚC MẠC
Trang 64THẨM PHÂN MÁU
Trang 65LỌC MÁU(*)