ĐỤC THỦY TINH THỂ... Biết các loại đục thể thủy tinh 3.. Cơ chế các biến chứng 4.. Phân loạibệnh lý, chấn thương, bẩm sinh biên, cực trước, cực sau, bao trước, bao sau toàn bộ... Đục
Trang 1ĐỤC THỦY TINH
THỂ
Trang 2Mục tiêu bài giảng
1. Hiểu được biểu hiện lâm
sàng
2. Biết các loại đục thể
thủy tinh
3. Cơ chế các biến chứng
4. Nguyên tắc điều trị
Trang 3Giải phẫu và sinh lý
• Thấu kính 20Ds hai mặt lồi 4
x 9mm
• Thành phần : Protein, nhiều K+, acid ascorbic và
glutathione…
Trang 4Chuyển hóa
Trang 5• Cô theå mi, daây
Trang 8Yếu tố nguy cơ
• Mặt trời Tia cực tím B
• Chất oxy hóa Vitamine A,
C, E…
• Tiểu đường Đục TTT dạng
vỏ
• Corticoides Đục bao sau
• Di truyền Đa gen lặn
Trang 9Triệu chứng cơ năng
• Đục nhẹ sương mù, ruồi bay
• Thay đổi hình dạng tăng
công suất
• Đục trung tâm chóa mắt
• Đục chu biên khó chịu khi
đồng tử dãn
• Đục nhiều mờ mắt, không
đau nhức
Trang 11Phân loại
bệnh lý, chấn thương, bẩm sinh
biên, cực trước, cực sau, bao trước, bao sau
toàn bộ
Trang 13Đục thủy tinh thể
tuổi già
• Thường bị cả hai mắt
• Mờ mắt dần dần không đau nhức
• Có thể nhập viện vì biến
chứng
• Đục võ giai đoạn muộn
Đục Morgagni
Trang 14• Đục nhân • Đục võ
Trang 16Đục thủy tinh thể
bệnh lý
• Nguyên nhân tại mắt
nhỏ kéo dài
• Nguyên nhân toàn thân
(viêm da dị ứng, teo da …)
Trang 17Đục thủy tinh thể
chấn thương
• Chấn thương xuyên vỡ TTT
• Chấn thương đụng giập bao TTT
• Do tia xạ tổn thương TTT
Trang 18• Đục TTT chấn thương
Trang 19Đục thủy tinh thể
Trang 20Đục thủy tinh thể
bẩm sinh
Trang 21Điều trị đục thủy tinh
thể
Trang 22Nội khoa
• Giảm thoái triển glutathione, tăng chuyển hóa: Catastat,
Catacol, Catalin…
Trang 23• Lấy trong bao
• Lấy ngoài bao Nhủ tương (phaco)
Ngoại khoa
Trang 24Phẫu thuật trong bao
Trang 25Phẫu thuật ngoài bao
Trang 26Phacoemulsification