Thiết kế quy trình tạo khuôn nhanh trên cơ sở áp dụng kỹ thuật ngược và áp dụng quy trình công nghệ đã thiết kế để phục vụ chế tạo khuôn nhanh cho sản phẩm đế giày.. Đối với các đối tượn
Trang 1Đại Học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
-
NGUYỄN TRUNG TUẤN
NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT NGƯỢC DÙNG MÁY QUÉT 3D
ĐỂ PHỤC VỤ TẠO KHUÔN NHANH
Chuyên Ngành : CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
LUẬN VĂN THẠC SĨ
TP HỒ CHÍ MINH, tháng 07 năm 2009
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
- & -
Cán bộ hướng dẫn khoa học : PGS.TS ĐẶNG VĂN NGHÌN
Cán bộ chấm nhận xét 1 : PGS.TS PHẠM NGỌC TUẤN
Cán bộ chấm nhận xét 2 : PGS.TS NGUYỄN THANH NAM
Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại HỘI ĐỒNG CHẤM BẢO VỆ LUẬN VĂN
THẠC SĨ -TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ngày 28 tháng 07 năm 2009
Trang 3
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ và tên học viên: NGUYỄN TRUNG TUẤN Giới tính : Nam
Ngày, tháng, năm sinh : 30/01/1983 Nơi sinh : Vĩnh Long
Chuyên ngành : Công Nghệ Chế Tạo Máy MSHV: 00407234
I- TÊN ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT NGƯỢC DÙNG MÁY QUÉT 3D ĐỂ PHỤC VỤ TẠO KHUÔN NHANH
II- NHIỆM VỤ LUẬN VĂN:
1 Tim hiểu nhu cầu của kỹ thuật ngược và tạo khuôn nhanh trong sản xuất
2 Thiết kế quy trình tạo khuôn nhanh trên cơ sở áp dụng kỹ thuật ngược và áp dụng quy trình công nghệ đã thiết kế để phục vụ chế tạo khuôn nhanh cho sản phẩm đế giày
3 Các lỗi thường gặp, cách khắc phục lỗi của sản phẩm trong quét laser và các biện pháp nâng cao độ chính xác sản phẩm quét bằng máy quét laser
4 Thực nghiệm quét phom giày trên máy VIVID 910
5 Xây dụng mô hình của phom giày từ dữ liệu quét phom giày
III- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 02-02-2009
IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ : 03-07-2009
V- HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: PGS.TS ĐẶNG VĂN NGHÌN
Nội dung và đề cương Luận văn thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua
QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
Trang 4Xin kính lời cảm ơn PGS.TS ĐẶNG VĂN NGHÌN đã tận tình hướng dẫn và giúp
đỡ những điều kiện thuận lợi nhất trong suốt quá trình thực hiện và hoàn chỉnh luận văn
Xin cảm ơn:
- Quí thầy cô Khoa Cơ Khí-Trường Đại Học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
đã cung cấp, truyền thụ kiến thức và kinh nghiệm trong suốt thời gian học tập
và thực hiện luận văn
- Quí thầy cô phòng Quản Lý Khoa Học Sau Đại Học- Trường Đại Học
Bách Khoa TP Hồ Chí Minh đã quan tâm, giúp đỡ trong quá trình học tập
và thực hiện luận văn
- Ban lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, nhân viên Phòng Thí Nghiệm Trọng Điểm
Quốc Gia đã giúp đỡ rất nhiều trong thời gian khai thác và thu thập dữ liệu
thực hiện luận văn
- Xin cảm ơn anh TRẦN ĐÌNH HIỆP-Công ty Dệt Phong Phú đã góp ý
cung cấp tư liệu cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn
- Xin cảm ơn cán bộ công nhân viên công ty giày CHÍ THANH đã hỗ trợ và
góp ý cho tôi trong quá trình thực hiện luận văn
- Xin cảm ơn các bạn cùng lớp cao học CNCTM 2007 đã giúp đỡ trong suốt
quá trình học tập và thực hiện luận văn
Đặc biệt xin gửi lời cảm ơn và chia sẻ niềm vui đến gia đình và những người thân
đã động viên, hỗ trợ và khích lệ tinh thần cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn
TP HỒ CHÍ MINH, ngày 05 tháng 07 năm 2009
Trang 5Khái niệm kỹ thuật ngược được ra đời đã lâu nhưng việc đưa ứng dung kỹ thuật ngược vào trong sản xuất ở Việt Nam còn hạn chế Đối với các đối tượng hình học phức tạp thì việc áp dụng kỹ thuật ngược nhờ sử dụng máy quét 3D như là một giải pháp cho việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm
Xuất phát từ yêu cầu sản xuất nói chung và ngành giày dép nói riêng, qua tham khảo các ứng dụng tạo mẫu nhanh, công cụ nhanh luận văn đã đề xuất thiết kế quy trình ứng dụng kỹ thuật ngược vào trong tạo khuôn nhanh và áp dụng vào thiết
kế phom giày bằng kỹ thuật ngược, một chi tiết làm cơ sở cho quá trình thiết kế và sản xuất giày dép Luận văn cũng đã đưa ra các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quét sản phẩm bằng máy quét laser, các lỗi thường gặp và các phương pháp nâng cao độ chính xác sản phẩm quét laser Đồng thời cũng tiến hành thực nghiệm để thiết kế một phom giày mẫu
Luận văn được thực hiện nhằm góp phần đưa kỹ thuật ngược đặc biệt là dùng phương pháp quét 3D cho ngành công nghiệp thiết kế, tạo mẫu và sản xuất nhanh Luận văn cũng đề xuất các vấn đề liên quan đến đề tài có thể nghiên cứu sâu rộng sau này
Trang 6Mục lục
Trang Lời nhận xét
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn
Tóm tắt nội dung luận văn
Mục lục i
Danh sách từ viết tắt iv
Danh sách các bảng biểu v
Chương 1 Mở đầu 1
1.1 Tầm quan trọng của đề tài 1
1.2 Lịch sử phát triển và tình hình nghiên cứu 2
1.2.1 Lịch sử phát triển 2
1.2.2 Tình hình nghiên cứu 3
1.3 Mục tiêu và nội dung nghiên cứu 4
1.3.1 Mục tiêu 4
1.3.2 Nội dung nghiên cứu 4
1.4 Phương pháp nghiên cứu 4
Chương 2 Tổng quan về kỹ thuật ngược 5
2.1 Khái niệm về kỹ thuật ngược 5
2.1.1 Định nghĩa 5
2.1.2 Phương pháp luận kỹ thuật ngược 6
2.2 Lý do sử dụng kỹ thuật ngược 7
2.3 Các quá trình trong kỹ thuật ngược 8
2.3.1 Quét hình 9
2.3.2 Xử lý điểm 9
2.3.3 Xây dựng mô hình 10
2.4 Phần cứng và phần mềm của hệ thống kỹ thuật ngược 11
Trang 72.4.2 Phần cứng 12
2.4.3 Phần mềm 16
2.5 Kỹ thuật ngược và tạo khuôn nhanh 19
Chương 3 Thiết kế quy trình tạo khuôn nhanh trên cơ sở áp dụng kỹ thuật ngược 22
3.1 Tổng quan các quy trình kỹ thuật ngược và các hệ thống đo cho giày dép 22
3.1.1 Các quá trình sản xuất sử dụng kỹ thuật ngược 23
3.1.2 Các quy trình thiết kế giày dép 24
3.1.3 Các hệ thống đo cho giày dép 36
3.2 Thiết kế quy trình ứng dụng kỹ thuật ngược để tạo khuôn nhanh 42
3.2.1 Cơ sở để xây dựng quy trình 42
3.2.2 Xây dựng quy trình tổng quát 43
3.3 Áp dụng quy trình công nghệ đã thiết kế để chế tạo khuôn nhanh sản phẩm đến giày 47
3.3.1 Cơ sở để xây dựng quy trình 47
3.3.2 Thiết kế quy trình ứng dụng kỹ thuật ngược để tạo khuôn nhanh cho sản phẩm đế giày 49
Chương 4 Nâng cao độ chính xác của đối tượng số hóa khi sử dụng máy quét laze không tiếp xúc 54
4.1 Nguyên lý đo tọa độ trong máy quét laser sử dụng phép đo tam giác và các yếu tố ảnh hưởng 54
4.1.1 Nguyên Lý 54
4.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng 56
4.2 Các lỗi thường gặp của sản phẩm quét 59
4.3 Các biện pháp nâng cao độ chính xác sản phẩm quét 3D 62
Chương 5 Nghiên cứu thực nghiệm 68
Trang 85.1 Mục đích thực nghiệm 68
5.2 Giai đoạn chuẩn bị 68
5.2.1 Nghiên cứu cấu trúc hình học phom giày 68
5.2.2 Thiết bị đo không tiếp xúc VIVID 910 80
5.2.3 Phần mềm PET 83
5.2.4 Lựa chọn các bố trí phom giày 83
5.2.5 Phần mềm mô hình hóa 3D RapidformXOR 84
5.2.6 Lựa chọn dạng dữ liệu 85
5.3 Đo phom giày trên máyVIVID 910 85
5.3.1 Đặt phom giày trên bàn xoay và chuẩn bị đo 85
5.3.2 Đo các bề mặt cần số hóa 87
5.3.3 Sằp xếp dữ liệu qua các lần đo 88
5.3.4 Xuất dữ liệu đo 88
5.4 Thiết kế phom giày từ dữ liệu đo 89
5.4.1 Xử lý dữ liệu điểm, đa giác 89
5.4.2 Xây dựng các đường cong 96
5.4.3 Xây dựng các mặt cong 104
5.4.4 Phân tích độ chính xác của thiết kế so với dữ liệu điểm 106
5.5 Kết quả 109
Chương 6 Kết luận 111
6.1 Các công việc đã thực hiện 111
6.2 Kết luận 111
6.3 Đề xuất 111
Danh mục công trình công bố 113
Tài liệu tham khảo 114
Lý lịch trích ngang
Phụ lục
Trang 9DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
CAD: Computer Aided Design: thiết kế có sự trợ giúp máy tính
CAE Computer-Aided Engineering: kỹ thuật có sự trợ giúp máy tính CAM: Computer Aided Manufacturing: sản xuất có sự trợ giúp máy tính
CMM: Coordinate Measuring Machine: máy đo tọa độ
CNC: Computer Numerical Control: điềui khiển số
NURBS: Non-Uniform Rational B-Splines: đường cong B-Splines không đều
hữu tỉ RE: Reverse Engineering; kỹ thuật ngược
RT: Rapid Tooling: tạo công cụ nhanh
SLA Stereolithography Apparatus: tạo mẫu lập thể
SLS Selective Laser Sintering: thiêu kết laser chọn lọc
.STL Stereolithography (file format): tên riêng
Trang 10DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 2 Quan hệ giữa khoảng cách đo và kích thước vật thể khi sử dụng
Trang 11CHѬѪNG 1
MӢ ĐҪU
1.1 TҪM QUAN TRӐNG CӪA Đӄ TÀI:
Trong bӕi cҧnh cҥnh tranh khҳc nghiӋt hiӋn nay, các nhà sҧn xuҩt luôn tìm kiӃm phѭѫng thӭc mӟi nhҵm làm giҧm thӡi gian phát triӇn sҧn phҭm, đáp ӭng
nhanh nhu cҫu ngѭӡi tiêu dùng HiӋn tҥi kӻ thuұt ngѭӧc (Reverse Engineering-RE)
đѭӧc xem là mӝt trong nhӳng kӻ thuұt đҥt hiӋu quҧ kinh tӃ cao nhҩt trong viӋc rút ngҳn chu kǤ phát triӇn sҧn phҭm
Đӕi vӟi nѭӟc ta, trong thӡi kǤ hӝi nhұp, mӝt trong nhӳng nhiӋm vө quan trӑng nhҩt là thúc đүy phát triӇn sҧn xuҩt, cҥnh tranh vӟi nӅn sҧn xuҩt thӃ giӟi Mӝt trong nhӳng vҩn đӅ cҫn giҧi quyӃt là rút ngҳn thӡi gian đѭa ra sҧn phҭm mӟi Cùng vӟi sӵ phát triӇn cӫa khoa hӑc kӻ thuұt, các yêu cҫu mӟi đһt ra vӟi quá trình phát triӇn mӝt sҧn phҭm nhѭ: tҥo mô hình sҧn phҭm có đҫy đӫ chӭc năng nhѭ sҧn phҭm thұt, phân tích kiӇm tra sҧn phҭm sҧn xuҩt, xây dӵng mô hình sҧn phҭm trên máy tính tӯ sҧn phҭm thұt nhҵm cҧi tiӃn sҧn phҭm dӵa trên sҧn phҭm đã có, giúp rút ngҳn thӡi gian sҧn xây dӵng mô hình sҧn phҭm mӟi, kiӇm tra phân tích đӝ mài mòn cӫa sҧn phҭm sau thӡi gian làm viӋc…
Ý nghƭa to lӟn cӫa kӻ thuұt ngѭӧc đӕi vӟi quá trình phát triӇn mӝt sҧn phҭm mӟi là ӣ chӛ phҫn lӟn thӡi gian cӫa quá trình phát triӇn mӝt sҧn phҭm là xây dӵng
mô hình CAD (Computer Aided Design)sҧn phҭm Thӡi gian xây dӵng lҥi mӝt sҧn phҭm tӯ mӝt sҧn phҭm đã có là rҩt lӟn Kӻ thuұt ngѭӧc sӁ giúp giҧi quyӃt đѭӧc vҩn
đӅ này
Kӻ thuұt ngѭӧc có nhiӅu ѭu điӇm trong sҧn xuҩt mà cө thӇ là quá trình phát triӇn mӝt sҧn phҭm So vӟi phѭѫng pháp đo truyӅn thӕng (dùng thѭӟc kҽp, panme ) thì các máy móc, trang thiӃt bӏ sӱ dөng cho kӻ thuұt ngѭӧc (đһc biӋt theo phѭѫng pháp đo không tiӃp xúc) đã giúp rút ngҳn đѭӧc thӡi gian đo kích thѭӟc hình hӑc chi
Trang 12tiӃt đӇ xây dӵng lҥi bӅ mһt chi tiӃt vӟi đӝ chính xác cao và đһc biӋt là các hình dҥng
bӅ mһt mà phѭѫng pháp truyӅn thӕng không thӇ thӵc hiӋn đѭӧc
Không dӯng lҥi đó, kӻ thuұt ngѭӧc còn có thӇ kӃt hӧp vӟi các phѭѫng pháp tҥo mүu nhanh, tҥo công cө nhanh giúp tҥo ra bӝ khuôn nhanh phөc vө cho viӋc tҥo mүu nhanh và dùng trong sҧn xuҩt
Kӻ thuұt ngѭӧc đѭӧc nhiӅu nѭӟc hӃt sӭc coi trӑng bӣi vì nó giúp tiӃt kiӋm tiӅn bҥc đӃn rút ngҳn thӡi gian sҧn xuҩt, vì vұy nó đã thu hút rҩt nhiӅu sӵ quan tâm cӫa các nhà thiӃt kӃ công nghiӋp, nhà khoa hӑc trong nhiӅu lƭnh vӵc khác nhau
1.2 LӎCH SӰ PHÁT TRIӆN VÀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CӬU:
1.2.1 Lӏch sӱ phát triӇn
Tӯ nhӳng năm 90 cӫa thӃ kӹ trѭӟc, kӻ thuұt ngѭӧc đã đѭӧc nghiên cӭu áp dөng trong lƭnh vӵc phát triӇn nhanh sҧn phҭm, đһc biӋt là trong lƭnh vӵc thiӃt kӃ các mô hình 3D tӯ mô hình cNJ đã có nhӡ sӵ trӧ giúp cӫa máy tính Kӻ thuұt ngѭӧc ngày càng phát triӇn theo sӵ phát triӇn cӫa máy quét hình và các phҫn mӅm CAD/CAM
Trên thӃ giӟi, các nѭӟc nhѭ Mӻ, Anh, Pháp,Hàn Quӕc, Trung Quӕc …đӅu hӃt sӭc chú ý phát triӇn và phә biӃn kӻ thuұt ngѭӧc trong các viӋn nghiên cӭu, trѭӡng hӑc, các công ty, xí nghiӋp
Ӣ ViӋt Nam các công ty cNJng đã bѭӟc đҫu áp dөng kӻ thuұt ngѭӧc vào trong quá trình sҧn xuҩt Nhà nѭӟc cNJng đã triӇn khai nghiên cӭu ӭng dөng kӻ thuұt ngѭӧc cho nhiӅu lƭnh vӵc khác nhau…và cNJng đã đҥt đѭӧc nhӳng thành tӵu hӃt sӭc quan trӑng vào sӵ phát triӇn cӫa đҩt nѭӟc
ĐӇ theo kӏp vӟi nӅn kinh tӃ thӃ giӟi, đһc biӋt là trong thӡi kǤ nѭӟc ta gia nhұp WTO, cҫn hiӋn đҥi hóa trang thiӃt bӏ công nghӋ, quy trình sҧn xuҩt, không ngӯng ӭng dөng khoa hӑc công nghӋ vào trong sҧn xuҩt Ngành công nghiӋp ViӋt Nam đã
và đang bѭӟc đҫu phát triӇn theo hѭӟng đó Khi khách hàng là thѭӧng đӃ, thì nhu cҫu cӫa khách hàng và sӵ đáp ӭng kӏp thӡi nhu cҫu cӫa khách hàng là sӵ sӕng còn cӫa công ty…vì vұy rút ngҳn chu trình sҧn xuҩt, sӟm đѭa sҧn phҭm đӃn vӟi khách hàng là điӅu cҫn phҧi quan tâm
Trang 131.2.2 Tình hình nghiên cӭu:
1.2.2.1 ͦ n˱ͣc ngoài:
Công trình nghiên cӭu cӫa Vinesh Raja, Kiran J Fernandes [24] vӅ kӻ
thuұt ngѭӧc, nghiên cӭu các vҩn đӅ tӯ phҫn cӭng (trang thiӃt bӏ), đӃn các phҫn mӅm
hӛ trӧ quá trình xӱ lý dӳ liӋu tӯ máy quét và tҥo mô hình CAD tӯ dӳ liӋu đó Đó là mӝt cái nhìn tәng quan vӅ quá trình thiӃt kӃ và sҧn xuҩt sҧn phҭm bҵng cách ӭng dөng kӻ thuұt ngѭӧc
Công trình nghiên cӭu cӫa các giáo sѭ J C Ferreira, Nuno F Alves, Artur
S Mateus [8] vӅ sӕ hóa sҧn phҭm đӇ phөc vө cho sҧn xuҩt, chӫ yӃu cho phѭѫng
pháp tҥo mүu nhanh, làm rõ nhӳng thành tӵu đҥt đѭӧc tӯ phѭѫng pháp và công nghӋ kӻ thuұt ngѭӧc
Luұn văn cӫa Ngozi Sherry Ali [13], trình bày kӻ thuұt ngѭӧc sӱ dөng kӻ
thuұt quét laser và cҩu trúc ánh sáng đӇ thiӃt kӃ lҥi các chi tiӃt máy tӵ đӝng
Nghiên cӭu cӫa Masashi ENDO (2005) [10], mô tҧ nhӳng điӇm quan trӑng
trong viӋc sӱ dөng lӻ thuұt ngѭӧc bҵng phѭѫng pháp đo không tiӃp xúc và viӋc tҥo
mô hình CAD và CAE dӵa trên dӳ liӋu đó Nghiên cӭu các lӧi ích cӫa kӻ thuұt ngѭӧc mang lҥi và quá trình ӭng dөng kӻ thuұt ngѭӧc vào trong quá trình sҧn xuҩt
Luұn văn cӫa Venkat Deepak Kolar (2008) [23], nghiên cӭu ӭng dөng kӻ
thuұt ngѭӧc và tҥo mүu nhanh cho khuôn đúc Xây dӵng lҥi chi tiӃt tӯ mӝt sҧn phҭm có sҹn bҵng cách sӱ dөng kӻ thuұt ngѭӧc (sӱ dөng máy quét tiӃp xúc), tӯ đó ӭng đã dөng công nghӋ tҥo mүu nhanh xây dӵng chi tiӃt làm mүu cho khuôn cát
1.2.2.2 ͦ Vi͏t Nam:
Luұn văn cӫa hӑc viên cao hӑc viên VNJ Mӝng Long [26] (đҥi hӑc Bách Khoa thành
phӕ Hӗ Chí Minh) (2002) Thi͇t k͇ phom giày dép b̹ng kͿ thu̵t ng˱ͫc Luұn văn
nghiên cӭu kӻ thuұt ngѭӧc quá trình thiӃt kӃ phom giày trên máy CMM Phѭѫng pháp này tuy cho đӝ chính xác cao nhѭng thӡi gian sӕ hóa kéo dài
Trang 141.3 MӨC TIÊU VÀ NӜI DUNG NGHIÊN CӬU
1.3.1 Mөc tiêu:
Mөc tiêu luұn văn là nghiên cӭu quá trình thiӃt kӃ kӻ thuұt ngѭӧc theo phѭѫng pháp không tiӃp xúc đӇ phөc vө tҥo khuôn nhanh, nhҵm giҧm chi phí và rút ngҳn thӡi gian trong thiӃt kӃ sҧn phҭm
Vӟi mөc tiêu đó tiӃn hành đӅ tài ”Nghiên Cӭu Kӻ Thuұt Ngѭӧc Dùng Máy
Quét 3D ĐӇ Phөc Vө Tҥo Khuôn Nhanh”
1.3.2 Nӝi dung nghiên cӭu:
ĐӇ đҥt đѭӧc mөc tiêu trên, cҫn thӵc hiӋn các nӝi dung sau:
- ThiӃt kӃ quy trình tҥo khuôn nhanh trên cѫ sӣ áp dөng kӻ thuұt ngѭӧc
- Nâng cao đӝ chính xác cӫa đӕi tѭӧng sӕ hóa khi sӱ dөng máy quét laze không tiӃp xúc
- Nghiên cӭu thӵc nghiӋm
1.4 PHѬѪNG PHÁP NGHIÊN CӬU:
- Phѭѫng pháp nghiên cӭu tәng quan: thu thұp tài liӋu tӯ sách, Internet, tҥp chí khoa hӑc…
- Nghiên cӭu lý thuyӃt
- Nghiên cӭu thӵc nghiӋm
- Mô hình hóa hình hӑc
Trang 15- K thut thun: là quá trình truy n thng đi t$ tr$u tng & mc cao và
- Yau (1993) đ*nh ngh%a k thut ngc: “quá trình phͭc h͛i hình d̩ng mͣi tͳ
1 chi ti͇t đã s̫n xṷt b̹ng cách s͙ hóa và s͵a chͷa m͡t mô hình CAD đã t͛n t̩i” [24]
- Abella (1994) mô t k thut ngc: ”khái ni͏m c˯ b̫n cͯa vi͏c s̫n xṷt 1
chi ti͇t da trên 1 mô hình g͙c ho̿c v̵t lý mà không s͵ dͭng b̫n vͅ kͿ thu̵t.” [24]
-bn v(, tài liu ho#c mô hình máy tính đc hiu là kͿ thu̵t ng˱ͫc [24]
- K thut ngc c1ng đc xác đ*nh là quá trình thu mô hình CAD hình hc
-CAD
Hình 2.1: quá trình đi tͳ v̵t lý đ͇n s͙ hóa
Trang 16Tính l i
thông s thích nghi mu gc
Trang 17o Phân tích, mô ph7ng, ti u k thut
o Thí nghim và phng pháp kim tra
- Hãng sn xu t đã ng$ng sn xu t sn phm, nh sn phm đã b7 mu
-ho#c d liu đã b7 -ho#c th t l c
Trang 18-CAD ho#c vi 1 tiêu chun
- Mt vài đ#c tính x u c"a sn phm cn đc lo i b7, nh mài mòn quá mc
- Tăng cng đ#c tính tt c"a sn phm s+ dng lâu dài
- Phân tích nhng đ#c tính tt x u c"a sn phm c nh tranh
-phim nh
-ho#c sn xu t l i 1 đ5 ngh thut (nguyên co)
- Đi u ch6nh qun áo, giày dép cho nhng cá nhân và xác đ*nh s đo c"a ngi
- Trong y khoa: t o d liu đ t o răng, b phn c th…
- D!ng l i hin trng ph m ti
2.3 CÁC QUÁ TRÌNH TNG QUÁT TRONG K THUT NGC:
K thut k thut ngc nghiên cu các v n đ :
Trang 19Giai đo n này, t$ d liu đám mây đim, gim nhi8u trong d liu thu đc
và gim s đim Công vic này s+ dng kiu lc cài đ#t s4n trong phn m m
Tp tin t o mu nhanh STL
Kim tra vi
mô hình CAD
B m#t NURBS
Trang 202.3.3 Xây d!ng mô hình:
-lý s4n có Và nhu cu t o CAD t$ đi tng vt -lý s( xu t hin thng xuyên trong quá trình phát trin sn phm
- Vic t o mô hình CAD t$ d liu đim có l( là phc t p nh t trong k thut
liu đim Vì vy cn mt chng trình cho k thut ngc ho#c mt phn
-đu xu ... t o mu nhanh đ t o nhanh mt b khuôn theo phng pháp khác T o khuôn nhanh đc làm theo phng pháp sau [26] :
- T̩o khuôn nhanh trc ti͇p (khuôn d˱˯ng): Nhng khuôn kim lo i /khuôn. ..
XÂY DỰNG QUY TRÌNH KỸ THUẬT NGƯỢC PHỤC
VỤ TẠO KHN NHANH< /b>
3.1 TỔNG QUAN:
3.1.1 Các trình sản xuất sử dụng kỹ thuật ngược
-... data-page="30">
- T̩o khuôn nhanh gián ti͇p (khuôn âm): s+ dng vt liu cho t o mu
nhanh Sau dùng mu nh lõi đ t o lịng khuôn (nh khuôn cát) C1ng
đ t o khuôn khác nhau, dùng công