[r]
Trang 1Câu 1: hoàn c nh l ch s d n đ s ra đ i Đ ng c ng s n Vi t Nam.ả ị ử ẫ ế ự ờ ả ộ ả ệ
Câu 2: quá trình Nguy n Ái Qu c chu n b các đi u ki n v chính tr , t tễ ố ẩ ị ề ệ ề ị ư ưởng, tổ
ch c cho vi c thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam.ứ ệ ậ ả ộ ả ệ
Câu 3: so sánh cương lĩnh chính tr đ u tiên 2/1930 v i lu n cị ầ ớ ậ ương chính tr 10/1930ị
c a Đ ng.ủ ả
Câu 4: quá trình hình thành n i dung k t qu và ý nghĩa c a dộ ế ả ủ ường l i đ u tranh gi iố ấ ả phóng dân t c giành chính quy n c a Đ ng ta giai đo n 1939-1945.ộ ề ủ ả ạ
Câu 5: hoàn c nh nả ước ta sau cách m ng Tháng Tám và ch trạ ủ ương:” kháng chi nế
ki n qu c”ế ố c a Đ ng.ủ ả
Câu 6: Hoàn c nh l ch s , n i dung, ý nghĩa c a đả ị ử ộ ủ ường l i kháng chi n ch ng TDố ế ố Pháp xâm lượ ủc c a Đ ng ta (1946 - 1954)ả
Câu 7: Hoàn c nh l ch s , n i dung, ý nghĩa c a đả ị ử ộ ủ ường l i kháng chi n ch ng Mĩố ế ố xâm lược (1965 - 1975)
Câu 8: k t qu , ý nghĩa, nguyên nhân th ng l i và bài h c kinh nghi m c a Đế ả ắ ợ ọ ệ ủ ườ ng
l i kháng chi n ch ng Mĩ xâm lố ế ố ược
Câu 9: Đường l i công nghi p hóa th i kỳ trố ệ ờ ước đ i m i c a Đ ngổ ớ ủ ả
Câu 10: Quá trình đ i m i t duy v công nghi p hóa c a Đ ng t ĐH VI đ n ĐHổ ớ ư ề ệ ủ ả ừ ế X
Câu 11: M c tiêu và quan đi m CNH, HĐH c a đ ng ta th i kỳ đ i m i.ụ ể ủ ả ờ ổ ớ
Câu 12: Đ c đi m và các hình th c bi u hi n ch y u c a c ch qu n lý kinh tặ ể ứ ể ệ ủ ế ủ ơ ế ả ế
th i kì trờ ước đ i m i S c n thi t ph i đ i m i ổ ớ ự ầ ế ả ổ ớ c ch qu n lí kinh t ơ ế ả ế
Câu 13: s hình thành t duy c a Đ ng v kinh t th trự ư ủ ả ề ế ị ường th i kỳ đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 14: M c tiêu, quan đi m và ch trụ ể ủ ương c a Đ ng v xây d ng h th ng chínhủ ả ề ự ệ ố trj th i kỳ đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 15: Quá trình đ i m i t duy v xây d ng và phát tri n n n văn hóa nổ ớ ư ề ự ể ề ước ta trong th i kì đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 16: Quan đi m ch đ o và ch trể ỉ ạ ủ ương vè xây d ng và phát tri n n n văn hóaự ể ề
nước ta th i kì đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 17: Quá trình đ i nh n th c vổ ậ ứ ề gi i quy t các v n đ xã h i c a Đ ng ta trongả ế ẫ ề ộ ủ ả
th i kì đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 18: Quan đi m ch trể ủ ương c a Đ ng v gi i quy t các v n đ xã h i trongủ ả ề ả ế ẫ ề ộ
th i kì đ i m i.ờ ổ ớ
Câu 19: Hoàn c nh l ch s , n i dung và ý nghĩa c a đả ị ử ộ ủ ường l i đ i ngo i c a Đ ngố ố ạ ủ ả
th i kì trờ ước đ i m i.ổ ớ
Câu 20: Quá trình hình thành , n i dunng và ý nghĩa c a độ ủ ường l i đ i ngo i, h iố ố ạ ộ
nh p kinh t qu c t c a Đ ng ta th i kì đ i m i (1986 đ n nay).ậ ế ố ế ủ ả ờ ổ ớ ế
Câu 21:.Sự chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức của đồng chí Nguyễn Ái Quốc cho việc thành lập ĐCSVN ?
Câu 22: hoàn c nh l ch s d n đ s ra đ i Đ ng c ng s n Vi t Nam ả ị ử ẫ ế ự ờ ả ộ ả ệ
Câu 23: C s d n đ n nh ng chuy n bi n v chính tr , kinh t , văn hóa, xã ở ở ẩ ế ữ ể ế ề ị ế
h i Vi t Nam; m u thu n trong xã h i thu c đ a, n a phong ki n? ộ ệ ẫ ẫ ộ ộ ị ử ế
Cau 24 Vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong vi c ra đ i c a Đ ng C ng S n ủ ễ ố ệ ờ ủ ả ộ ả
Vi t Nam ệ
Câu 25 C ương lĩnh chính trị tháng 2/1930
Câu 26 Quá trình nh n th c và phát tri n đ ậ ứ ể ườ ng l i cách m ng Đ ng t tháng ố ạ ả ừ 10/1930 đ n tháng 5/1941 ế
Trang 2Câu 27: Đ ng xác đ nh nh ng đi u ki n, th i c cho T ng kh i nghĩa (t 1939 ả ị ữ ề ệ ờ ơ ổ ở ừ
đ n 1945) và ngh thu t ch n đúng th i c trong Cách m ng Tháng Tám? ế ệ ậ ọ ờ ơ ạ
Câu 28: C s xác đ nh và n i dung đ ơ ở ị ộ ườ ng l i kháng chi n th c dân ố ế ự Pháp xâm l ượ c (1946 – 1954)
Câu 29:Tính đúng đ n, sáng t o, đ c đáo c a đ ắ ạ ộ ủ ườ ng l i ti n hành đ ng th i 2 ố ế ồ ờ chi n l ế ượ c Cách M ng (1954-1975) ạ
Câu 30: Đ ng k th a và đ i m i tu duy v công nghi p hoá n ả ế ừ ổ ớ ề ệ ở ướ c ta?
Câu 31 : T i sao mô hình kinh t n ạ ế ở ướ c ta là kinh t th tr ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã
h i ch nghĩa? ộ ủ
Câu 32: Đ mô hình kinh t th tr ể ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng XHCN phát tri n đúng đ n ể ắ
và hi u qu thì c n ph i làm gì? ệ ả ầ ả
Câu 33: Quá trình hình thành đ ườ ng l i đ i m i h th ng chính tr ; vai trò c a ố ổ ớ ệ ố ị ủ
nó trong s nghi p xây d ng và b o v t qu c ? ự ệ ự ả ệ ổ ố
Câu 34: Thông qua nh ng thành qu đ t đ ữ ả ạ ượ c đ ch ng minh ch tr ể ứ ủ ươ ng c a ủ
Đ ng gi i quy t các v n đ xã h i là đúng và k p th i ả ả ế ấ ề ộ ị ờ
Câu 35 :NH NG CH TR Ữ Ủ ƯƠ NG CHÍNH SÁCH L N V M R NG QUAN Ớ Ề Ở Ộ
H Đ I NGO I, H I NH P KINH T VÀ THÀNH T U ĐÃ Đ T Đ Ệ Ố Ạ Ộ Ậ Ế Ự Ạ ƯỢ C TRONG
NH NG NĂM QUA Ữ
CÂU 36: Th ng l i c a cách m ng Vi t Nam trong 80 năm d ắ ợ ủ ạ ệ ướ ự i s lãnh đ o ạ
c a Đ ng? ủ ả
Câu 37 :T i sao nói văn hóa là n n t ng tinh th n c a xã h i, v a là m c tiêuạ ề ả ầ ủ ộ ừ ụ
v a là đ ng l c thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i.ừ ộ ự ẩ ự ể ế ộ
Tr l i: ả ờ
Câu 1: hoàn c nh l ch s d n đ s ra đ i Đ ng c ng s n Vi t Nam ả ị ử ẫ ế ự ờ ả ộ ả ệ
a S chuy n bi n c a ch nghĩa t b n và h u qu c a nó ự ể ế ủ ủ ư ả ậ ả ủ
T cu i th k th XIX, ch nghĩa t b n đã chuy n t t do c nh tranh sang giaiừ ố ế ỷ ứ ủ ư ả ể ừ ự ạ
đo n đ qu c ch nghĩa Các nạ ế ố ủ ướ ư ảc t b n đ qu c, bên trong thì tăng cế ố ường bóc l t nhânộ dân lao đ ng, bên ngoài thì xâm lộ ược và áp b c nhân dân các dân t c thu c đ a Mâu thu nứ ộ ộ ị ẫ
gi a các dân t c thu c đ a v i ch nghĩa th c dân ngày càng gay g t, phong trào đ u tranhữ ộ ộ ị ớ ủ ự ắ ấ
ch ng xâm lố ược di n ra m nh m các nễ ạ ẽ ở ước thu c đ a.ộ ị
b nh h Ả ưở ng c a ch nghĩa Mác – Lênin ủ ủ
- Ch nghĩa Mác - Lênin ch rõ, mu n giành đủ ỉ ố ược th ng l i trong cu c đ u tranhắ ợ ộ ấ
th c hi n s m nh l ch s c a mình, giai c p công nhân ph i l p ra Đ ng C ng s n S raự ệ ứ ệ ị ử ủ ấ ả ậ ả ộ ả ự
đ i Đ ng C ng s n là m t yêu c u khách quan đáp ng cu c đ u tranh c a giai c p côngờ ả ộ ả ộ ầ ứ ộ ấ ủ ấ nhân ch ng áp b c, bóc l t.ố ứ ộ
- Ch nghĩa Mác - Lênin đủ ược truy n bá vào Vi t Nam, phong trào yêu nề ệ ước và phong trào công nhân phát tri n m nh m theo khuynh hể ạ ẽ ướng cách m ng vô s n, d n t iạ ả ẫ ớ
s ra đ i c a các t ch c c ng s n Vi t Nam Ch nghĩa Mác - Lênin là n n t ng tự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ ủ ề ả ư
tưởng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ủ ả ộ ả ệ
c Cách m ng Tháng M ạ ườ i Nga và Qu c t C ng s n ố ế ộ ả
- Năm 1917, cu c Cách m ng Tháng Mộ ạ ười Nga giành được th ng l i M đ u th iắ ợ ở ầ ờ
đ i m i - “Th i đ i cách m ng ch ng đ qu c, th i đ i gi i phóng dân t c”.ạ ớ ờ ạ ạ ố ế ố ờ ạ ả ộ
- Đ i v i các dân t c thu c đ a, Cách m ng Tháng Mố ớ ộ ộ ị ạ ười đã nêu t m gấ ương sáng trong vi c gi i phóng các dân t c b áp b c.ệ ả ộ ị ứ
- Tháng 3/1919, Qu c t C ng s n (Qu c t III) đố ế ộ ả ố ế ược thành l p.ậ
Trang 3- Đ i v i Vi t Nam, Qu c t C ng s n có vai trò quan tr ng trong vi c truy n báố ớ ệ ố ế ộ ả ọ ệ ề
ch nghĩa Mác - Lênin và thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ủ ậ ả ộ ả ệ
2 Hoàn c nh trong n ả ướ c
a Xã h i Vi t Nam d ộ ệ ướ ự ố i s th ng tr c a th c dân Pháp ị ủ ự
Chính sách cai tr c a th c dân Pháp ị ủ ự
- V chính tr : ề ị Th c dân Pháp tự ước b quy n l c đ i n i và đ i ngo i c a chínhỏ ề ự ố ộ ố ạ ủ quy n phong ki n nhà Nguy n; chia Vi t Nam ra thành 3 x : B c Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳề ế ễ ệ ứ ắ
và th c hi n m i kỳ m t ch đ cai tr riêng, c u k t v i đ a ch ự ệ ở ỗ ộ ế ộ ị ấ ế ớ ị ủ
- V kinh t : ề ế Th c dân Pháp ti n hành cự ế ướp đo t ru ng đ t đ l p đ n đi n; đ u tạ ộ ấ ể ậ ồ ề ầ ư
v n khai thác tài nguyên (m than, m thi t, m k m…); xây d ng m t s c s côngố ỏ ỏ ế ỏ ẽ ự ộ ố ơ ở nghi p (đi n, nệ ệ ước); xây d ng h th ng đự ệ ố ường b , độ ường thu , b n c ng ph c v choỷ ế ả ụ ụ chính sách khai thác thu c đ a c a nộ ị ủ ước Pháp
- V văn hoá: ề Th c dân Pháp th c hi n chính sách văn hoá giáo d c th c dân; dungự ự ệ ụ ự túng, duy trì các h t c l c h u…ủ ụ ạ ậ
Tình hình giai c p và mâu thu n c b n trong xã h i Vi t Nam ấ ẫ ơ ả ộ ệ
- Giai c p đ a ch Vi t Nam: ấ ị ủ ệ Giai c p đ a ch chi m kho ng 7% c dân nông thônấ ị ủ ế ả ư
nh ng đã n m trong tay 50% di n tích ru ng đ t S c u k t gi a giai c p đ a ch v iư ắ ệ ộ ấ ự ấ ế ữ ấ ị ủ ớ
th c dân Pháp gia tăng trong quá trình t ch c cai tr c a ngự ổ ứ ị ủ ười Pháp Tuy nhiên, trong n iộ
b đ a ch Vi t Nam lúc này có s phân hoá, m t b ph n đ a ch có lòng yêu nộ ị ủ ệ ự ộ ộ ậ ị ủ ước, căm ghét ch đ th c dân đã tham gia đ u tranh ch ng Pháp dế ộ ự ấ ố ưới các hình th c khác nhau.ứ
- Giai c p nông dân: ấ Là l c lự ượng đông đ o nh t trong xã h i Vi t Nam (chi mả ấ ộ ệ ế kho ng 90% dân s ), b th c dân và phong ki n áp b c, bóc l t n ng n ả ố ị ự ế ứ ộ ặ ề
- Giai c p công nhân Vi t Nam: ấ ệ Ra đ i t cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c aờ ừ ộ ộ ị ầ ứ ấ ủ
th c dân Pháp, giai c p công nhân t p trung nhi u các thành ph và vùng m Xu t thânự ấ ậ ề ở ố ỏ ấ
t giai c p nông dân, ra đ i trừ ấ ờ ước giai c p t s n dân t c, s m ti p thu ánh sáng cáchấ ư ả ộ ớ ế
m ng c a ch nghĩa Mác - Lê nin, nhanh chóng tr thành m t l c lạ ủ ủ ở ộ ự ượng t giác, th ngự ố
nh t.ấ
- Giai c p t s n Vi t Nam: ấ ư ả ệ Bao g m t s n công nghi p, t s n thồ ư ả ệ ư ả ương nghi p, tệ ư
s n nông nghi p Trong giai c p t s n có m t b ph n kiêm đ a ch Th l c kinh t vàả ệ ấ ư ả ộ ộ ậ ị ủ ế ự ế
đ a v chính tr nh bé và y u t.ị ị ị ỏ ế ớ
- T ng l p ti u t s n Vi t Nam: ầ ớ ể ư ả ệ Bao g m h c sinh, trí th c, th th công, viên ch cồ ọ ứ ợ ủ ứ
và nh ng ngữ ười làm ngh t do… Có lòng yêu nề ự ước, căm thù đ qu c th c dân và r tế ố ự ấ
nh y c m v i nh ng t tạ ả ớ ữ ư ưởng ti n b bên ngoài vào.ế ộ
Tóm l i ạ , Chính sách th ng tr c a th c dân Pháp đã tác đ ng m nh m đ n xã h iố ị ủ ự ộ ạ ẽ ế ộ
Vi t Nam trên các lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hoá - xã h i Tính ch t c a xã h i Vi tệ ự ị ế ộ ấ ủ ộ ệ Nam là thu c đ a, n a phong ki n Hai mâu thu n c b n là mâu thu n gi a toàn th nhânộ ị ử ế ẫ ơ ả ẫ ữ ể dân Vi t Nam v i th c dân Pháp xâm lệ ớ ự ược (mâu thu n v a c b n, v a ch y u) và mâuẫ ừ ơ ả ừ ủ ế thu n gi a nhân dân, ch y u là giai c p nông dân v i đ a ch phong ki n.ẫ ữ ủ ế ấ ớ ị ủ ế
b Phong trào yêu n ướ c theo khuynh h ướ ng phong ki n và t s n cu i th k XIX, ế ư ả ố ế ỷ
đ u th k XX ầ ế ỷ
Phong trào C n Vầ ương (1885-1896)
Cu c kh i nghĩa Yên Th (B c Giang 1884-1913).ộ ở ế ắ
Đ i di n c a xu hạ ệ ủ ướng b o đ ng là Phan B i Châu ạ ộ ộ
Đ i bi u cho xu hạ ể ướng c i cách là Phan Chu Trinh.ả
Tóm l i, ạ trước yêu c u c a l ch s xã h i Vi t Nam, các phong trào đ u tranh ch ngầ ủ ị ử ộ ệ ấ ố Pháp di n ra sôi n i dễ ổ ưới nhi u trào l u t tề ư ư ưởng
M c dù b th t b i, nh ng s phát tri n m nh m c a phong trào yêu nặ ị ấ ạ ư ự ể ạ ẽ ủ ước cu i th kố ế ỷ XIX, đ u th k XX có ý nghĩa r t quan tr ng:ầ ế ỷ ấ ọ
- Ti p n i truy n th ng yêu nế ố ề ố ướ ủc c a dân t c.ộ
- T o c s xã h i thu n l i cho vi c ti p nh n ch nghĩa Mác - Lê nin.ạ ơ ở ộ ậ ợ ệ ế ậ ủ
Trang 4S th t b i c a phong trào yêu nự ấ ạ ủ ước ch ng th c dân Pháp đã ch ng t con đố ự ứ ỏ ườ ng
c u nứ ước theo h t tệ ư ưởng phong ki n và h t tế ệ ư ưởng t s n đã b t c Cách m ng Vi tư ả ế ắ ạ ệ Nam lâm vào tình tr ng kh ng ho ng sâu s c v đạ ủ ả ắ ề ường l i, v giai c p lãnh đ oố ề ấ ạ
c Phong trào yêu n ướ c theo khuynh h ướ ng vô s n ả
* Nguy n Ái Qu c chu n b các đi u ki n v chính tr , t t ễ ố ẩ ị ề ệ ề ị ư ưở ng và t ch c cho vi c ổ ứ ệ thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam ậ ả ộ ả ệ
Năm 1911, Nguy n T t Thành (Nguy n Ái Qu c) ra đi tìm đễ ấ ễ ố ường c u nứ ước
Nguy n Ái Qu c đ c bi t quan tâm tìm hi u cu c Cách m ng Tháng Mễ ố ặ ệ ể ộ ạ ười Nga năm
1917 Người rút ra k t lu n: “Trong th gi i bây gi ch có Cách m nh Nga là đã thànhế ậ ế ớ ờ ỉ ệ công, và thành công đ n n i, nghĩa là dân chúng đế ơ ược hưởng cái h nh phúc t do, bìnhạ ự
đ ng th t”.ẳ ậ
Vào tháng 7/1920, Nguy n Ái Qu c đ c b n ễ ố ọ ả S th o l n th nh t nh ng lu n ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ
c ươ ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị c a Lênin đăng trên báo Nhân đ o.ủ ạ
T i Đ i h i Đ ng Xã h i Pháp (tháng 12/1920), Nguy n Ái Qu c b phi u tánạ ạ ộ ả ộ ễ ố ỏ ế thành vi c gia nh p Qu c t C ng s n và tham gia thành l p Đ ng C ng s n Pháp Sệ ậ ố ế ộ ả ậ ả ộ ả ự
ki n này đánh d u bệ ấ ước ngo t trong cu c đ i ho t đ ng cách m ng c a Ngặ ộ ờ ạ ộ ạ ủ ười và Ngườ i tìm th y con đấ ường c u nứ ước đúng đ n: “Mu n c u nắ ố ứ ước và gi i phóng dân t c không cóả ộ con đường nào khác con đường cách m ng vô s n”.ạ ả
Tháng 11/1924, Nguy n Ái Qu c đ n Qu ng Châu (Trung Qu c) Tháng 6/1925ễ ố ế ả ố
người thành l p ậ H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ộ ệ ạ M các l p hu n luy n chính trở ớ ấ ệ ị cho cán b cách m ng Vi t Nam.ộ ạ ệ
Tác ph m ẩ Đ ườ ng cách m nh ệ ch rõ tính ch t và nhi m v c a cách m ng Vi t Namỉ ấ ệ ụ ủ ạ ệ
là cách m ng gi i phóng dân t c m đạ ả ộ ở ường ti n lên ch nghĩa xã h i Hai cu c cách m ngế ủ ộ ộ ạ này có quan h m t thi t v i nhau; cách m ng là s nghi p c a qu n chúng “là vi c chúngệ ậ ế ớ ạ ự ệ ủ ầ ệ
c dân chúng ch không ph i vi c c a m t hai ngả ứ ả ệ ủ ộ ười”, do đó ph i đoàn k t toàn dân.ả ế
Nh ng cái c t c a nó là công - nông và ph i luôn ghi nh r ng công nông là ngư ố ủ ả ớ ằ ười chủ cách m nh, công nông là g c cách m nh.ệ ố ệ
Mu n th ng l i thì cách m ng ph i có m t đ ng lãnh đ o Đ ng mu n v ng thìố ắ ợ ạ ả ộ ả ạ ả ố ữ
ph i có ch nghĩa làm c t, ch nghĩa chân chính nh t, ch c ch n nh t, cách m nh nh t làả ủ ố ủ ấ ắ ắ ấ ệ ấ
ch nghĩa Lênin.ủ
V v n đ đoàn k t qu c t c a cách m ng Vi t Nam, Nguy n Ái Qu c xác đ nh:ề ấ ề ế ố ế ủ ạ ệ ễ ố ị
“Cách m nh An Nam cũng là m t b ph n trong cách m nh th gi i Ai làm cách m nhệ ộ ộ ậ ệ ế ớ ệ trong th gi i đ u là đ ng chí c a dân An Nam c ”.ế ớ ề ồ ủ ả
V phề ương pháp cách m ng, Ngạ ười nh n m nh đ n vi c ph i giác ng và t ch cấ ạ ế ệ ả ộ ổ ứ
qu n chúng cách m ng, ph i làm cho qu n chúng hi u rõ m c đích cách m ng, bi t đ ngầ ạ ả ầ ể ụ ạ ế ồ tâm hi p l c đ đánh đ giai c p áp b c mình, làm cách m ng ph i bi t cách làm, ph i cóệ ự ể ổ ấ ứ ạ ả ế ả
“m u chư ước”, có nh th m i b o đ m thành công cho cu c kh i nghĩa v i s n i d yư ế ớ ả ả ộ ở ớ ự ổ ậ
c a toàn dân…ủ
Tác ph m ẩ Đ ườ ng cách m nh đã ệ đ c pề ậ nh ng v n đ c b n c a m t cữ ấ ề ơ ả ủ ộ ương lĩnh chính tr , chu n b v t tị ẩ ị ề ư ưởng, chính tr cho vi c thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ị ệ ậ ả ộ ả ở ệ Vào tháng 7/1920, Nguy n Ái Qu c đ c b n ễ ố ọ ả S th o l n th nh t nh ng lu n ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ
c ươ ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị c a Lênin đăng trên báo Nhân đ o.ủ ạ
T i Đ i h i Đ ng Xã h i Pháp (tháng 12/1920), Nguy n Ái Qu c b phi u tánạ ạ ộ ả ộ ễ ố ỏ ế thành vi c gia nh p Qu c t C ng s n và tham gia thành l p Đ ng C ng s n Pháp Sệ ậ ố ế ộ ả ậ ả ộ ả ự
ki n này đánh d u bệ ấ ước ngo t trong cu c đ i ho t đ ng cách m ng c a Ngặ ộ ờ ạ ộ ạ ủ ười và Ngườ i tìm th y con đấ ường c u nứ ước đúng đ n: “Mu n c u nắ ố ứ ước và gi i phóng dân t c không cóả ộ con đường nào khác con đường cách m ng vô s n”.ạ ả
Tháng 11/1924, Nguy n Ái Qu c đ n Qu ng Châu (Trung Qu c) Tháng 6/1925ễ ố ế ả ố
người thành l p ậ H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ộ ệ ạ M các l p hu n luy n chính trở ớ ấ ệ ị cho cán b cách m ng Vi t Nam.ộ ạ ệ
Trang 5Tác ph m ẩ Đ ườ ng cách m nh ệ ch rõ tính ch t và nhi m v c a cách m ng Vi t Namỉ ấ ệ ụ ủ ạ ệ
là cách m ng gi i phóng dân t c m đạ ả ộ ở ường ti n lên ch nghĩa xã h i Hai cu c cách m ngế ủ ộ ộ ạ này có quan h m t thi t v i nhau; cách m ng là s nghi p c a qu n chúng “là vi c chúngệ ậ ế ớ ạ ự ệ ủ ầ ệ
c dân chúng ch không ph i vi c c a m t hai ngả ứ ả ệ ủ ộ ười”, do đó ph i đoàn k t toàn dân.ả ế
Nh ng cái c t c a nó là công - nông và ph i luôn ghi nh r ng công nông là ngư ố ủ ả ớ ằ ười chủ cách m nh, công nông là g c cách m nh.ệ ố ệ
Mu n th ng l i thì cách m ng ph i có m t đ ng lãnh đ o Đ ng mu n v ng thìố ắ ợ ạ ả ộ ả ạ ả ố ữ
ph i có ch nghĩa làm c t, ch nghĩa chân chính nh t, ch c ch n nh t, cách m nh nh t làả ủ ố ủ ấ ắ ắ ấ ệ ấ
ch nghĩa Lênin.ủ
V v n đ đoàn k t qu c t c a cách m ng Vi t Nam, Nguy n Ái Qu c xác đ nh:ề ấ ề ế ố ế ủ ạ ệ ễ ố ị
“Cách m nh An Nam cũng là m t b ph n trong cách m nh th gi i Ai làm cách m nhệ ộ ộ ậ ệ ế ớ ệ trong th gi i đ u là đ ng chí c a dân An Nam c ”.ế ớ ề ồ ủ ả
V phề ương pháp cách m ng, Ngạ ười nh n m nh đ n vi c ph i giác ng và t ch cấ ạ ế ệ ả ộ ổ ứ
qu n chúng cách m ng, ph i làm cho qu n chúng hi u rõ m c đích cách m ng, bi t đ ngầ ạ ả ầ ể ụ ạ ế ồ tâm hi p l c đ đánh đ giai c p áp b c mình, làm cách m ng ph i bi t cách làm, ph i cóệ ự ể ổ ấ ứ ạ ả ế ả
“m u chư ước”, có nh th m i b o đ m thành công cho cu c kh i nghĩa v i s n i d yư ế ớ ả ả ộ ở ớ ự ổ ậ
c a toàn dân…ủ
Tác ph m ẩ Đ ườ ng cách m nh đã ệ đ c pề ậ nh ng v n đ c b n c a m t cữ ấ ề ơ ả ủ ộ ương lĩnh chính tr , chu n b v t tị ẩ ị ề ư ưởng, chính tr cho vi c thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ị ệ ậ ả ộ ả ở ệ
S phát tri n phong trào yêu n ự ể ướ c theo khuynh h ướ ng vô s n và s ra đ i ả ự ờ c a các t ủ ổ
ch c c ng s n Vi t Nam ứ ộ ả ở ệ
T i đ i h i l n th nh t c a h i Vi t Nam cách m ng thanh niên (5-1929) đã x y ra sạ ạ ộ ầ ứ ấ ủ ộ ệ ạ ả ự
b t đ ng gi a các đ i bi u v vi c thành l p Đ ng c ng s n, th c ch t là s khác nhauấ ồ ữ ạ ể ề ệ ậ ả ộ ả ự ấ ự
gi a các đ i bi u mu n thành l p ngay m t Đ ng c ng s n và gi i th t ch c h i Vi tữ ạ ể ố ậ ộ ả ộ ả ả ể ổ ứ ộ ệ Nam cách m ng thanh niên, v i nh ng đ i bi u cũng mu n thành l p Đ ng c ng s nạ ớ ư ạ ể ố ậ ả ộ ả
nh ng không mu n t ch c đ ng gi a đ i h i thanh niên và không mu n gi i tán H iư ố ổ ứ ả ở ữ ạ ộ ố ả ộ
Vi t Nam cách m ng thanh niên Trong b i c nh đó các t ch c c ng s n Vi t Nam raệ ạ ố ả ổ ứ ộ ả ở ệ
đ i.ờ
Đông Dương c ng s n Đ ng:ộ ả ả ngày 17-6-1929, t i Hà N i, do đ i bi u các t ch cạ ộ ạ ể ổ ứ
c ng s n mi n b c thành l p.ộ ả ở ề ắ ậ
An Nam c ng s n Đ ng: vào mùa thu năm 1929, do các đ i bi u trong h i Vi t Namộ ả ả ạ ể ộ ệ cách m ng thanh niên Trung Qu c và Nam Kỳ thành l p.ạ ở ố ậ
Đông Dương c ng s n liên Đoàn: S ra đ i c a hai t ch c c ng s n trên làm choộ ả ự ờ ủ ổ ứ ộ ả
n i b Đ ng tân vi t phân hoá, nh ng đ ng viên tiên ti n c a Tân Vi t đ ng ra thành l pộ ộ ả ệ ữ ả ế ủ ệ ứ ậ Đông dương c ng s n liên đoàn.ộ ả
C ba t ch c đ u gả ổ ứ ề ương cao ng n c ch ng đ qu c và phong ki n, nh ng ho tọ ờ ố ế ố ế ư ạ
đ ng phân tán, chia r nh hộ ẽ ả ưởng x u đ n phong trào cách m ng Vi t Nam Vì v y c nấ ế ạ ệ ậ ầ
ph i kh c ph c nh ng khó khăn trên là nhi m v c p bách c a t t c nh ng ngả ắ ụ ữ ệ ụ ấ ủ ấ ả ữ ườ ộ i c ng
s n Vi t Nam.ả ệ
Câu 2: quá trình Nguy n Ái Qu c chu n b các đi u ki n v chính tr , t t ễ ố ẩ ị ề ệ ề ị ư ưở ng, t ổ
ch c cho vi c thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam ứ ệ ậ ả ộ ả ệ
Nguy n Ái Qu c chu n b các đi u ki n v chính tr , t t ễ ố ẩ ị ề ệ ề ị ư ưở ng và t ch c cho vi c ổ ứ ệ thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam ậ ả ộ ả ệ Năm 1911, Nguy n T t Thành (Nguy n Ái Qu c) raễ ấ ễ ố
đi tìm đường c u nứ ước Nguy n Ái Qu c đ c bi t quan tâm tìm hi u cu c Cách m ngễ ố ặ ệ ể ộ ạ Tháng Mười Nga năm 1917 Người rút ra k t lu n: “Trong th gi i bây gi ch có Cáchế ậ ế ớ ờ ỉ
m nh Nga là đã thành công, và thành công đ n n i, nghĩa là dân chúng đệ ế ơ ược hưởng cái
h nh phúc t do, bình đ ng th t”.ạ ự ẳ ậ
Trang 6đ đ cho s ra đ i c a n n kinh t tiên ti n văn minh thông qua vi c hoàn ỡ ể ự ờ ủ ề ế ế ệ thành h th ng pháp lý và đ o lý xã h i, ch ng l i nh ng tiêu c c ph n giá ệ ố ạ ộ ố ạ ữ ự ả
tr , ph n văn hoá do n n kinh t th tr ị ả ề ế ị ườ ng t o ra Trong vi c phát tri n ạ ệ ể
ngu n l c khoa h c công ngh , không ch là quá trình phát tri n KHKT công ồ ự ọ ệ ỉ ể ngh mà cái chính là quá trình chuy n đ i t duy c a c m t c ng đ ng dân ệ ể ổ ư ủ ả ộ ộ ồ
t c, nâng cao t m văn hoá và trình đ văn hoá c a dân t c, là quá trình làm ộ ầ ộ ủ ộ thay đ i l i s ng, n p s ng c a xã h i cho phù h p v i s phát tri n c a ổ ố ố ế ố ủ ộ ợ ớ ự ể ủ
th i đ i công nghi p ờ ạ ệ
Con ng ườ i là v n quý nh t Văn hoá có ý nghĩa là làm cho t t đ p h n v ố ấ ố ẹ ơ ề
đ o lý, đ o đ c c a con ng ạ ạ ứ ủ ườ i Con ng ườ i làm ra văn hoá, nh ng văn hoá ư hóa con ng ườ i, văn hoá ph i làm t t vai trò hình thành nhân cách – y u t ả ố ế ố
c t lõi trong ngu n l c con ng ố ồ ự ườ i Con ng ườ i là ngu n l c vô h n, nh ng ồ ự ạ ư
ph i là con ng ả ườ i có văn hoá Văn hoá đây là tài s n vô hình, do h c t p, ở ả ọ ậ
tu d ưỡ ng, rèn luy n m i có đ ệ ớ ượ c Con ng ườ i Vi t Nam đ ệ ượ c hình thành t ừ
n n văn hoá Vi t Nam V i ch c năng đi u ti t c a mình, văn hoá ph i luôn ề ệ ớ ứ ề ế ủ ả luôn làm cho con ng ườ ố i s ng t t h n, s ng có đ o lý, ph m giá Văn hoá làm ố ơ ố ạ ẩ cho con ng ườ i bao gi cũng s ng cùng, s ng v i, s ng vì Ng ờ ố ố ớ ố ượ ạ c l i, xã h i ộ cũng ph i luôn luôn quan tâm đ n m i cá nhân, ph i chăm sóc cho các cá ả ế ỗ ả nhân v m i m t, thúc đ y đ ng l c c am i con ng ề ọ ặ ẩ ộ ự ủ ỗ ườ i
Hi n nay, đ t n ệ ấ ướ c ta đang trong quá trình xây d ng công nghi p hóa, hi n ự ệ ệ
đ i hóa, đòi h i con ng ạ ỏ ườ i ph i có trình đ ngày càng cao: trình đ nh n ả ộ ộ ậ
th c, trình đ h c v n, trình đ chuyên môn, k thu t Th i đ i CNH – HĐH ứ ộ ọ ấ ộ ỹ ậ ờ ạ đòi h i ph i n m ch c KHKT tiên ti n nh t, v n đ ngo i ng , vi tính, tin h c ỏ ả ắ ắ ế ấ ấ ề ạ ữ ọ v.v…thì m i có th hòa nh p v i th gi i phát tri n đ ớ ể ậ ớ ế ớ ể ượ c
Văn hóa là đ ng l c c a s phát tri n, b i l m i s phát tri n đ u do con ộ ự ủ ự ể ở ẽ ọ ự ể ề
ng ườ i quy t đ nh chi ph i Văn hóa kh i d y và nhân lên m i ti m năng sáng ế ị ố ơ ậ ọ ề
t o c a con ng ạ ủ ườ i, huy đ ng s c m nh n i sinh to l n trong con ng ộ ứ ạ ộ ớ ườ i đóng góp vào s phát tri n xã h i ự ể ộ
Ngày nay, trong đi u ki n c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n ề ệ ủ ộ ạ ọ ệ ệ
đ i, y u t quy t đ nh cho s phát tri n là trí tu , là thông tin, là sáng t o và ạ ế ố ế ị ự ể ệ ạ
đ i m i không ng ng nh m t o ra nh ng giá tr v t ch t và tinh th n ngày ổ ớ ừ ằ ạ ữ ị ậ ấ ầ càng cao, đáp ng nhu c u đa d ng và phong phú m i ng ứ ầ ạ ỗ ườ i cũng nh c a ư ủ toàn xã h i.M t n ộ ộ ướ c giàu hay nghèo không ch ch có nhi u hay ít lao ỉ ở ỗ ề
đ ng, v n, k thu t và tài nguyên thiên nhiên, mà ch y u ch có kh ộ ố ỹ ậ ủ ế ở ỗ ả năng phát huy đ n m c cao nh t ti m năng Văn hóa là h đi u ti t c a s ế ứ ấ ề ệ ề ế ủ ự phát tri n B i l , văn hóa phát huy m t tích c c, h n ch m t tiêu c c c a ể ở ẽ ặ ự ạ ế ặ ự ủ các nhân t khách quan và ch quan, c a các đi u ki n bên trong và bên ố ủ ủ ề ệ ngoài, b o đ m cho s phát tri n đ ả ả ự ể ượ c hài hòa, cân đ i, lâu b n ố ề
Phát tri n tách kh i c i ngu n dân t c thì nh t đ nh s lâm vào nguy c tha ể ỏ ộ ồ ộ ấ ị ẽ ơ
Trang 7hóa Th c hi n kinh t th tr ự ệ ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng XHCN, công nghi p hóa, hi n ệ ệ
đ i hóa đ t n ạ ấ ướ c mà xa r i nh ng giá tr văn hóa truy n th ng s làm m t đi ờ ữ ị ề ố ẽ ấ
b n s c dân t c, đánh m t b n thân mình, tr thành cái bóng m c a ng ả ắ ộ ấ ả ở ờ ủ ườ i khác, c a dân t c khác ủ ộ Tuy nhiên, cũng c n hi u r ng: Văn hóa dân t c có ầ ể ằ ộ nhi u u đi m, nh ng cũng có nh ng cái h n ch là khó t o s tr i v ề ư ể ư ữ ạ ế ạ ự ộ ượ t cho
m t cá nhân nào đó Vì v y làm sao kh c ph c đ ộ ậ ắ ụ ượ c đi u này cũng r t c n ề ấ ầ thi t trong vi c s d ng nhân tài trong quá trình phát tri n ế ệ ử ụ ể
Nh n th c sâu s c giá tr c a văn hóa trong quá trình phát tri n, Đ ng ta xác ậ ứ ắ ị ủ ể ả
đ nh ti n hành đ ng b và g n k t ch t ch ba lĩnh v c: Phát tri n kinh t là ị ế ồ ộ ắ ế ặ ẽ ự ể ế nhi m v tr ng tâm, xây d ng ch nh đ n Đ ng là nhi m v then ch t cùng ệ ụ ọ ự ỉ ố ả ệ ụ ố
v i vi c xây d ng văn hóa, n n t ng tinh th n c a xã h i nh m t o nên s ớ ệ ự ề ả ầ ủ ộ ằ ạ ự phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng c a đ t n ể ệ ả ề ữ ủ ấ ướ c Trong đó, n i dung ộ xây d ng văn hóa đ ự ượ c xác đ nh: “ Xây d ng n n văn hóa Vi t Nam tiên ị ự ề ệ
ti n, đ m đà b n s c dân t c”, m t đ nh h ế ậ ả ắ ộ ộ ị ướ ng quan tr ng đ đ t n ọ ể ấ ướ c phát tri n b n v ng Vì m c tiêu dân giàu, n ể ề ữ ụ ướ c m nh xã h i công b ng dân ch ạ ộ ằ ủ
và văn minh.
Tóml i văn hóa là n n t ng tinh th n c a xã h i, v a là m c tiêu v a là đ ng ạ ề ả ầ ủ ộ ừ ụ ừ ộ
l c thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i Nh n th c đ ự ẩ ự ể ế ộ ậ ứ ượ ề đi u này đ t ng ể ừ
b ướ c xây d ng xã h i ngày càngphát tri n, công b ng,dân ch , văn minh ự ộ ể ằ ủ