Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột) 4 Một số tính chất sâu hơn của định thức 5 Một số ứng dụng của định thức. Tính ma trận nghịch đảo[r]
Trang 1Định thức của ma trận
Lê Xuân Thanh
Trang 2Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 3Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 4Nguồn gốc khái niệm định thức
Khái niệm định thức nảy sinh từ việc nhận diện các dạng đặc biệt của hệ phương trình tuyến tính
Ví dụ: Hệ phương trình tuyến tính
a11x1 + a12x2= b1
a21x1 + a22x2= b2
có nghiệm duy nhất
x1= b1a22 − b2a12
a11a22 − a21a12 , x2=
b2a11 − b1a21 a11a22 − a21a12 với điều kiện a11a22− a21a12 ̸= 0 Giá trị
a11a22 − a21a12
được gọi là định thức của ma trận hệ số
[
a11 a12 a21 a22
]
.
Trang 5Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 6Phép thế
Một phép thế bậc n là một song ánh
Ví dụ: Ánh xạ σ ∗:{1, 2, 3} → {1, 2, 3} xác định bởi
σ ∗ (1) = 2, σ ∗ (2) = 3, σ ∗(3) = 1
là một phép thế bậc 3.
Phép thế σ bậc n thường được biểu thị dưới dạng
σ =
(
)
.
Ví dụ:
Phép thế σ ∗ nêu trên có biểu thị σ ∗=
(
)
Ánh xạ đồng nhất là phép thế id =
(
1 2 n
1 2 n
)
.
Trang 7Tập hợp các phép thế
Tập hợp tất cả các phép thế bậc n được ký hiệu bởi S n
Ví dụ: S3 có 6 phép thế:
σ1=
(
)
, σ2=
(
1 2 3
1 3 2
)
, σ3=
(
1 2 3
2 1 3
)
,
σ4=
(
2 3 1
)
, σ5=
(
)
, σ6=
(
1 2 3
3 2 1
)
.
Nhận xét: S n có n! phần tử.
Trang 8Phép thế sơ cấp
Phép đổi chỗ hai phần tử khác nhau i, j ∈ {1, 2, , n} và giữ
nguyên các phần tử khác được gọi là một phép thế sơ cấp.
Ký hiệu:
σ =
(
1 i j n
1 j i n
)
= (i, j).
Ví dụ:
σ6=
(
)
= (1, 3).
Trang 9Tích các phép thế
Tích τ σ của hai phép thế τ, σ ∈ S n là ánh xạ hợp thành
τ σ =
(
)
.
Chú ý:
Khi viết τ σ, phép thế σ tác động trước.
Có thể mở rộng cho tích của nhiều phép thế.
Nếu τ σ = id, thì τ được gọi là nghịch đảo của σ, ký hiệu: σ −1.
Ví dụ:
Với σ2 =
(
1 2 3
1 3 2
)
và σ5 =
(
)
ta có
σ5σ2=
(
)
(
1 2 3
2 1 3
)
.
Nghịch đảo của σ5 =
(
)
là σ4 =
(
1 2 3
2 3 1
)
Trang 10Dấu của phép thế
Dấu của phép thế σ ∈ S n là số sau đây
sgn(σ) =∏
i ̸=j
Ví dụ: Với phép thế σ ∗=
(
)
ta có
sgn(σ ∗) = σ
∗(1)− σ ∗(2)
1− 2
σ ∗(2)− σ ∗(3)
2− 3
σ ∗(1)− σ ∗(3)
1− 3
= 2− 3
1− 2
3− 1
2− 3
2− 1
1− 3 = 1.
Nhận xét:
sgn(σ) ∈ {+1, −1} ∀σ ∈ S n.
sgn(id) = 1.
Phép thế sơ cấp (i, j) có dấu bằng -1.
sgn(τ σ) = sgn(τ )sgn(σ) ∀τ, σ ∈ S n.
sgn(σ −1 ) = sgn(σ).
Trang 11Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 12Định nghĩa định thức ma trận
detA = |A| = ∑
σ ∈S n sgn(σ)a σ(1)1 a σ(2)2 a σ(n)n
Chú ý:
Tổng trên có n! số hạng.
Khái niệm định thức chỉ áp dụng với các ma trận vuông.
Định thức của ma trận cỡ n × n được gọi là định thức cấp n.
Viết
a11 a12 a1n a21 a22 a2n
a n1 a n2 a nn
thay cho
a11 a12 a1n a21 a22 a2n
a n1 a n2 a nn
.
Trang 13Ví dụ
det(a ij)n ×n = ∑
σ ∈S n sgn(σ)a σ(1)1 a σ(2)2 a σ(n)n
Định thức cấp 1:
det(a) = a ∀a ∈ R.
Định thức cấp 2:
a11 a12
= a11 a21
= a11a22− a21a12.
Định thức cấp 3:
=
= a11a22a33+ a12a23a31+ a13a21a32
Trang 14Ví dụ số
Bài tập:
Tính
51 −23
Tính
3 −1 2
.
Tính
.
Trang 15Hệ quả: định thức của ma trận chuyển vị
Với A = (a ij)n ×n ta có detA t = detA.
Chứng minh: Theo định nghĩa định thức, ta có
detA t= ∑
σ ∈S n
sgn(σ)a 1σ(1)a2σ(2) a nσ(n)
Xét σ ∈ S n bất kỳ Nếu k = σ(j), thì j = σ −1 (k) và a jσ(j) = a σ −1 (k)k.
Do đó
a1σ(1)a2σ(2) a nσ(n) = a σ −1(1)1a σ −1(2)2 a σ −1 (n)n ∀ σ ∈ S n Hơn nữa, ta có sgn(σ −1 ) = sgn(σ) Do đó
detA t= ∑
σ −1 ∈S n
sgn(σ −1 )a σ −1(1)1a σ −1(2)2 a σ −1 (n)n
= detA.
Trang 16Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 17Định thức: hàm của các vec-tơ cột
Xét ma trận vuông cấp n:
A =
.
Các vec-tơ cột của ma trận A lần lượt là:
, α2=
.
Ta có thể coi detA như một hàm của các vec-tơ cột của A:
detA = det(α1, α2, , α n ).
Trang 18Nội dung
1 Giới thiệu khái niệm định thức
Phép thế
Định nghĩa định thức ma trận
2 Các tính chất cơ bản của định thức
Đa tuyến tính
Thay phiên
Chuẩn hóa
3 Một số phương pháp tính định thức
Khai triển Laplace
Biến đổi sơ cấp theo hàng (cột)
4 Một số tính chất sâu hơn của định thức
5 Một số ứng dụng của định thức
Tính ma trận nghịch đảo
Phương pháp Cramer giải hệ phương trình tuyến tính
6 Thảo luận
Trang 19Tính chất đa tuyến tính của định thức
Định thức ma trận là một hàm tuyến tính với mỗi cột của nó (khi cố định các cột khác)
det(α1, , aα j + bβ j , , α n)
=a det(α1, , α j , , α n) +b det(α1, , β j , , α n ).
Ví dụ minh họa:
−24 =
4 −4 2
5 −5 4
= (−1)
+ 4
= (−1)0 + 4 (−6)
=−24
Trang 20Chứng minh tính chất đa tuyến tính của định thức
Ký hiệu
α j=
a1j .
a nj
, β j=
b1j .
b nj
Ta có
det(α1, , aα j + bβ j , , α n)
σ ∈S n
sgn(σ)aσ(1)1 (aa σ(j)j + bb σ(j)j) a σ(n)n
=a∑
σ ∈S n
sgn(σ)aσ(1)1 a σ(j)j a σ(n)n+b∑
σ ∈S n
sgn(σ)aσ(1)1 b σ(j)j a σ(n)n
=a det(α1, ,α j , , α n) + b det(α1, ,β j , , α n).
...thay cho
a11 a12 a1n a21 a22 a2n...
a11 a12 a1n a21 a22 a2n
a n1 a n2 a nn... a22 a2n
a n1 a n2 a nn
.