1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Đại số tuyến tính: Không gian vec-tơ với tích vô hướng - Lê Xuân Thanh

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 87,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích vô hướng Euclid trên R n Một số khái niệm. Nội dung[r]

Trang 1

Không gian vec-tơ với tích vô hướng

Lê Xuân Thanh

Trang 2

Nội dung

1 Tích vô hướng Euclid trên Rn

Một số khái niệm

Các tính chất

2 Không gian vec-tơ với tích vô hướng

Khái niệm

Phép chiếu trực giao

Cơ sở trực giao, cơ sở trực chuẩn

Phép trực giao hóa và trực chuẩn hóa Gram-Schmidt

Trang 3

Tích vô hướng Euclid trên R Một số khái niệm Nội dung

1 Tích vô hướng Euclid trên Rn

Một số khái niệm

Các tính chất

Khái niệm

Phép chiếu trực giao

Cơ sở trực giao, cơ sở trực chuẩn

Phép trực giao hóa và trực chuẩn hóa Gram-Schmidt

Trang 4

Tích vô hướng Euclid trên R Một số khái niệm Tích vô hướng Euclid trên mặt phẳng R2

Cho u = (u1, u2) và v = (v1, v2) trênR2

Tích vô hướng (hay tích trong) của u với v được định nghĩa bởi

u· v := u1v1 + u2v2.

Độ dài của vec-tơ u được xác định bởi

∥u∥ :=u2+ u2 (=

u· u).

Góc θ ∈ [0, π] giữa vec-tơ u và vec-tơ v được xác định bởi

cos θ := u1v1 + u2v2

u2+ u2√

v2+ v2

(

= u· v

∥u∥∥v∥

)

.

Vec-tơ u được gọi là vuông góc với vec-tơ v nếu u · v = 0 Khoảng cách giữa vec-tơ u và vec-tơ v được xác định bởi

d(u, v) :=

(u1− v1)2+ (u2− v2)2 (=∥u − v∥).

Trang 5

Tích vô hướng Euclid trên R Một số khái niệm Tích vô hướng Euclid trên Rn

Cho u, v ∈ R n , với u = (u1, , un) và v = (v1, , vn)

Tích vô hướng (hay tích trong) của u với v được định nghĩa bởi

u· v :=

n

i=1 uivi = u1v1+ + u nvn

Độ dài của vec-tơ u được xác định bởi

∥u∥ :=u· u

(

=

u2+ + u2

)

Góc θ ∈ [0, π] giữa vec-tơ u và vec-tơ v được xác định bởi

cos θ := u· v

∥u∥∥v∥

(

= u1v1 + + u nvn

u2+ + u2√

v2+ + v2

)

.

Vec-tơ u được gọi là vuông góc với vec-tơ v nếu u · v = 0 Khoảng cách giữa vec-tơ u và vec-tơ v được xác định bởi d(u, v) := ∥u − v∥

(

=

(u1− v1)2+ + (u n − vn)2

)

.

Trang 6

Tích vô hướng Euclid trên R Các tính chất Nội dung

1 Tích vô hướng Euclid trên Rn

Một số khái niệm

Các tính chất

Khái niệm

Phép chiếu trực giao

Cơ sở trực giao, cơ sở trực chuẩn

Phép trực giao hóa và trực chuẩn hóa Gram-Schmidt

Trang 7

Tích vô hướng Euclid trên R Các tính chất Tính chất của tích vô hướng Euclid trên Rn

Cho c ∈ R và u, v, w ∈ R n Ta luôn có:

u· v = v · u.

u· (v + w) = u · v + u · w.

c(u · v) = (cu) · v = u · (cv).

u· u = ∥u∥2

u· u ≥ 0, và u · u = 0 ⇔ u = 0.

∥cu∥ = |c|∥u∥.

Chứng minh: Coi như bài tập.

Trang 8

Tích vô hướng Euclid trên R Các tính chất

Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz

Chứng minh:

Trường hợp u = 0 ta có|0 · v| = 0 = 0∥v∥ = ∥u∥∥v∥.

Xét trường hợp u̸= 0 Với mọi t ∈ R ta có:

0≤ (tu + v) · (tu + v) = (u · u)t2+ 2(u· v)t + v · v.

Đặt a = u · u, b = 2(u · v), c = v · v Do u ̸= 0, nên a > 0.

Chú ý rằng, với a > 0, tam thức bậc hai at2+ bt + c ≥ 0 ∀ t ∈ R khi và

chỉ khi

b2− 4ac ≤ 0

⇔ b2≤ 4ac

⇔ 4(u · v)2≤ 4(u · u)(v · v)

⇔ |u · v| ≤ ∥u∥∥v∥.

Trang 9

Tích vô hướng Euclid trên R Các tính chất

Bất đẳng thức tam giác

Chứng minh:

Ta có

∥u + v∥2= (u + v)· (u + v)

= u· u + 2(u · v) + v · v

=∥u∥2+ 2(u· v) + ∥v∥2

≤ ∥u∥2+ 2|u · v| + ∥v∥2

≤ ∥u∥2+ 2∥u∥∥v∥ + ∥v∥2 (bất đẳng thức Cauchy-Schwarz)

= (∥u∥ + ∥v∥)2

.

Trang 10

Tích vô hướng Euclid trên R Các tính chất Định lý Pythagor

khi và chỉ khi ∥u + v∥2= ∥u∥2+ ∥v∥2.

Chứng minh:

Từ chứng minh bất đẳng thức tam giác, ta có

∥u + v∥2=∥u∥2+ 2(u· v) + ∥v∥2.

Từ đó ta suy ra

u vuông góc với v

⇔ u · v = 0

⇔ ∥u + v∥2=∥u∥2+∥v∥2.

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w