1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Đại số tuyến tính: Không gian vec-tơ - Lê Xuân Thanh

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số thực R là một không gian vec-tơ với phép cộng và phép nhân thông thường. Tập hợp Rn các hàng n-thành phần thực [ x 1 ,.[r]

Trang 1

Không gian vec-tơ

Lê Xuân Thanh

Trang 2

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 3

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 4

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

tọa độ điểm đích:

u = (u1, u2).

0

y

x 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

u = (2, 3)

Phép cộng hai vec-tơ:

u + v = (u1, u2) + (v1, v2) := (u1+ v1, u2+ v2).

Phép nhân vec-tơ với vô hướng c ∈ R:

Trang 5

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

tọa độ điểm đích:

u = (u1, u2).

0

y

x 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

u = (2, 3)

v = (3, 1)

u + v = (5, 4)

Phép cộng hai vec-tơ:

u + v = (u1, u2) + (v1, v2) := (u1+ v1 , u2+ v2).

Phép nhân vec-tơ với vô hướng c ∈ R:

c · u = c · (u1, u2) := (cu1, cu2).

Trang 6

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

tọa độ điểm đích:

u = (u1, u2).

0

y

x 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

u = (2, 3) 2u = (4, 6)

Phép cộng hai vec-tơ:

u + v = (u1, u2) + (v1, v2) := (u1+ v1 , u2+ v2).

Phép nhân vec-tơ với vô hướng c ∈ R:

c · u = c · (u1, u2) := (cu1, cu2).

Trang 7

Tính chất

Cho 0 = (0, 0), u, v, w ∈ R2, c, d ∈ R Ta có

u + v∈ R2

u + v = v + u.

(u + v) + w = u + (v + w).

u + 0 = u.

∃ − u ∈ R2: u + (−u) = 0.

c · u ∈ R2

c · (u + v) = c · u + c · v.

(c + d) · u = c · u + d · u.

c(d · u) = (cd) · u.

1· u = u.

Trang 8

Vec-tơ trong không gian tọa độ Descartes R3 Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

tọa độ điểm đích:

u = (u1, u2, u3).

Phép cộng hai vec-tơ:

u+v = (u1, u2, u3)+(v1, v2, v3) := (u1+v1, u2+v2, u3+v3) Phép nhân vec-tơ với vô hướng c ∈ R:

c · u = c · (u1, u2, u3) := (cu1, cu2, cu3).

Trang 9

Tính chất

Cho 0 = (0, 0, 0), u, v, w ∈ R3, c, d ∈ R Ta có

u + v∈ R3

u + v = v + u.

(u + v) + w = u + (v + w).

u + 0 = u.

∃ − u ∈ R3: u + (−u) = 0.

c · u ∈ R3

c · (u + v) = c · u + c · v.

(c + d) · u = c · u + d · u.

c(d · u) = (cd) · u.

1· u = u.

Trang 10

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 11

Định nghĩa không gian vec-tơ

Tập hợp V ̸= ∅ là không gian vec-tơ trên R nếu V được trang bị

Phép cộng vec-tơ:

+: V × V → V

(u, v) 7→ u+v,

Phép nhân vec-tơ với vô hướng:

:R × V → V

(c, u) 7→ c ◦ u,

thỏa mãn các tiên đề sau:

1 u+v = v+u ∀ u, v ∈ V,

2 (u+v)+w = u+(v+w) ∀ u, v, w ∈ V,

3 ∃ 0 ∈ V : u+0 = u ∀ u ∈ V,

4 ∀ u ∈ V ∃ u∈ V : u+u= 0,

5 c ◦(u+v) = cu+c ◦v ∀ c ∈ R, u, v ∈ V,

6 (c + d) ◦ u = cu+d ◦u ∀ c, d ∈ R, u ∈ V,

7 c ◦ (d ◦ u) = (cd)u ∀ c, d ∈ R, u ∈ V,

Trang 12

Ví dụ

Tập hợp các số thực R là một không gian vec-tơ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Tập hợpRn các hàng n-thành phần thực [x1, , xn]

là một không gian vec-tơ với các phép toán

[x1, , xn]+[y1, , yn ] = [x1+ y1, , xn + y n ],

c ◦ [x1, , xn ] = [cx1, , cxn] (với c ∈ R).

Tập hợpRn các cột n-thành phần thực

x1

x n

là một không gian vec-tơ với các phép toán

x1

x n

+

. y1

y n

 =

x1+ y1

x n + y n

x1

x n

 =

cx1

cx n

 (với c ∈ R).

Trang 13

Ví dụ

Tập hợp các số thực R là một không gian vec-tơ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Tập hợpRn các hàng n-thành phần thực [x1, , xn]

là một không gian vec-tơ với các phép toán

[x1 , , xn]+[y1, , yn ] = [x1 + y1 , , xn + y n ],

c ◦ [x1 , , xn ] = [cx1 , , cxn] (với c ∈ R).

Tập hợpRn các cột n-thành phần thực

x1

x n

là một không gian vec-tơ với các phép toán

x1

x n

+

. y1

y n

 =

x1+ y1

x n + y n

x1

x n

 =

cx1

cx n

 (với c ∈ R).

Trang 14

Ví dụ

Tập hợp các số thực R là một không gian vec-tơ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Tập hợpRn các hàng n-thành phần thực [x1, , xn]

là một không gian vec-tơ với các phép toán

[x1 , , xn]+[y1, , yn ] = [x1 + y1 , , xn + y n ],

c ◦ [x1 , , xn ] = [cx1 , , cxn] (với c ∈ R).

Tập hợpRn các cột n-thành phần thực

x1

x n

là một không gian vec-tơ với các phép toán

x1

x n

+

. y1

y n

 =

x1+ y1

x n + y n

 , c ◦

x1

x n

 =

cx1

cx n

 (với c ∈ R).

Trang 15

Ví dụ

Tập hợp M m,n các ma trận thực m hàng, n cột

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(a ij)m ×n +(b ij)m ×n = (a ij + b ij)m ×n ,

c ◦ (a ij)m ×n = (ca ij)m ×n (với c ∈ R).

Tập hợp C[a, b] các hàm thực liên tục trên [a, b]

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(f+g)(x) = f(x) + g(x),

(c ◦ f)(x) = cf(x) (với c ∈ R).

Trang 16

Ví dụ

Tập hợp M m,n các ma trận thực m hàng, n cột

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(a ij)m ×n +(b ij)m ×n = (a ij + b ij)m ×n ,

c ◦ (a ij)m ×n = (ca ij)m ×n (với c ∈ R).

Tập hợp C[a, b] các hàm thực liên tục trên [a, b]

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(f+ g)(x) = f(x) + g(x), (c ◦ f)(x) = cf(x) (với c ∈ R).

Trang 17

Ví dụ

Tập hợp P n (x) các đa thức

theo một ẩn x,

với hệ số thực,

có bậc KHÔNG QUÁ n

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(an x n + + a0)+(bn x n + + b0) = (an + bn)x n + + (a0 + b0),

c ◦ (an x n + + a0) = can x n + + ca0 (với c ∈ R). Chú ý:

Khẳng định trên không đúng nếu đặt điều kiện

“đa thức có bậc chính xác bằng n”.

Khẳng định trên vẫn đúng nếu bỏ điều kiện

“đa thức có bậc≤ n”.

Khi đó ta ký hiệu tập hợp P(x) thay cho Pn(x).

Trang 18

Ví dụ

Cho (V,+, · ), (W, +, ·) là các không gian vec-tơ Tập hợp

V × W := {(v, w) | v ∈ V, w ∈ W}

là một không gian vec-tơ với các phép toán

(v, w)+(v ′ , w ′ ) = (v+ v ′ , w + w ′ ),

c ◦ (v, w) = (c · v, c · w) (với c ∈ R).

Trang 19

Một số tính chất

Cho (V,+, ◦) là một không gian vec-tơ Ta có:

Phần tử 0∈ V là duy nhất.

Với mỗi u∈ V, tồn tại duy nhất phần tử u ′ ∈ V thỏa mãn

u+u= 0.

Phần tử u như vậy được ký hiệu là−u.

0u = 0 với mọi u∈ V.

c ◦ 0 = 0 với mọi c ∈ R.

c ◦u = 0 =⇒ c = 0 hoặc u = 0.

(−c) ◦ u = c(−u) = −(cu) với mọi c ∈ R, u ∈ V.

( m

c i

)

∑n uj

 =∑mn (ci◦uj) với ci∈ R, u j ∈ V.

Trang 20

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w