[r]
Trang 1Định luật Gauss
Lê Quang Nguyên www4.hcmut.edu.vn/~leqnguyen nguyenquangle@zenbe.com
Nội dung
1 Thông lượng dòng nước
2 Thông lượng ñiện trường (ñiện thông)
3 Định luật Gauss
4 Dạng vi phân của ñịnh luật Gauss
5 Bài tập áp dụng
1 Thông lượng dòng nước – 1
• Xét một dòng nước chảy thẳng ñều với vận tốc v,
và một mặt phẳng (S), ñặt vuông góc với dòng
chảy
• Thông lượng Φ của nước qua (S) (thể tích nước
qua (S) trong một ñơn vị thời gian):
• Ф = v.S
v
S
Thể tích nước trong hình trụ này sẽ ñi qua (S) trong một giây
1 Thông lượng dòng nước – 2
• Nếu (S) tạo một góc với dòng nước thẳng ñều,
• thông lượng của nước qua (S) là:
• Dấu của Ф phụ thuộc vào góc α.
v
α
n
S n v
⋅
=
=
Φ cosα
Thể tích nước trong hình trụ nghiêng này
sẽ ñi qua (S) trong một giây
Trang 2Mặt cong (S)
Dòng nước
1 Thông lượng dòng nước – 3
• Dòng nước bất kỳ, mặt cong (S) bất kỳ
• Chia (S) làm nhiều phần nhỏ diện tích dS.
dS
v n
1 Thông lượng dòng nước – 4
• Có thể coi mỗi phần dS là phẳng, và dòng chảy
qua ñó là thẳng ñều Do ñó,
• thông lượng qua dS là:
• v, n là vectơ vận tốc và pháp vectơ trên dS.
• Thông lượng qua cả mặt cong (S) sẽ là tổng thông
lượng qua tất cả các phần dS:
dS n v vdS
⋅
=
=
( )∫
∫ Φ= ⋅
= Φ
S dS n v
v
1 Thông lượng dòng nước – 5
• Nếu mặt (S) là một mặt kín thì ta quy ước chọn n
hướng ra ngoài mặt (S)
• Do ñó thông lượng nước qua một mặt kín = lưu
lượng nước ñi ra ở một bên trừ ñi lưu lượng nước
ñi vào ở phía bên kia
Thông lượng ra
là dương
Thông
lượng
vào là âm
n
2 Thông lượng ñiện trường – Định nghĩa
• Tương tự, chúng ta cũng ñịnh nghĩa thông lượng ñiện trường qua một mặt (S) bất kỳ là:
• với E, n là vectơ ñiện trường và pháp vectơ trên
dS.
• Điện thông cũng là số ñại số
• Đối với mặt (S) kín, pháp vectơ cũng ñược chọn hướng ra ngoài
∫
∫ Φ= ⋅
=
Φ
)
( S E n dS
Trang 3
2 Thông lượng ñiện trường – Ý nghĩa
• Điện thông qua mặt dS vuông góc với ñiện trường
là dΦ = EdS,
• dΦ = số ñường sức ñi qua dS.
• Do ñó ñiện thông Φ qua (S) bằng tổng số ñường
sức qua (S)
• Φ > 0 khi các ñường sức ñi theo chiều của pháp
vectơ,
• Φ < 0 khi chúng theo chiều ngược lại
• Φ qua một mặt kín = số ñường sức ñi ra trừ số
ñường sức ñi vào
E
3a Định luật Gauss – 1
• Điện thông qua một mặt kín (S) bằng tổng các
ñiện tích bên trong (S) chia cho ε0:
0 )
(S εin
S
Q dS n
=
1 5
2 q q q
Điện trường do tất
cả các ñiện tích có mặt tạo ra, nhưng chỉ các ñiện tích bên trong (S) mới
ñóng góp vào ñiện
thông qua (S) Tại sao?
3a Định luật Gauss – 2
Ф > 0
q > 0
Ф < 0
q < 0
Ф = 0
q
3b Định luật Gauss & dòng nước – 1
Nước vào
Lưu lượng qua (S) = 0
Mặt kín (S)
Nước ra
Nước vào = Nước ra
Trang 43b Định luật Gauss & dòng nước – 2
Nước vào
Lưu lượng qua (S) > 0
Mặt kín (S)
Nước ra
Nước vào < Nước ra
Cá phun nước ~ ñiện tích dương
3b Định luật Gauss & dòng nước – 3
Nước vào
Lưu lượng qua (S) < 0
Mặt kín (S)
Nước ra
Nước vào > Nước ra
Cá uống nước ~ ñiện tích âm
3b Định luật Gauss & dòng nước – 4
Nước vào
Lưu lượng qua (S) = 0
Mặt kín (S)
Nước ra
Nước vào = Nước ra
Cá ở ngoài không thể thay ñổi lưu lượng
4a Divergence (div) – ñịnh nghĩa
• Xét một mặt kín nhỏ (∆S) bao quanh một ñiểm M(x,y,z).
• Thể tích giới hạn bởi mặt kín này là ∆V và ñiện thông qua (∆S) là ∆Φ.
M(x,y,z) (∆S)
∆V
E
Trang 54a Divergence (div) – ñịnh nghĩa (tt)
• Giới hạn của ∆Ф/∆V khi (∆S) tiến rất gần tới M
ñược gọi là divergence của ñiện trường tại M:
• Như vậy divergence là thông lượng tính trên một
ñơn vị thể tích trong (∆S)
V
E
∆Φ
=
→
∆lim0
div
4b Divergence trong tọa ñộ Descartes
• Trong tọa ñộ Descartes divE tại M(x,y,z) có biểu
thức:
• trong ñó các ñạo hàm riêng ñược thực hiện ở vị trí
M(x,y,z).
z
E y
E x
E
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
=
div
4c Dạng vi phân của ñịnh luật Gauss
• Áp dụng ñịnh luật Gauss cho (∆S), trong ñó có
chứa ñiện tích ∆Q:
• Chia hai vế cho thể tích ∆V trong mặt kín rồi lấy
giới hạn khi ∆V tiến tới không:
0
ε
Q
∆
=
∆Φ
V
Q
∆
=
∆
∆Φ
→
∆
→
0
div
ερ
=
E
Mật ñộ ñiện tích
ở M
5a Bài tập 1 – ñối xứng trụ
• Cho một dây không dẫn ñiện, dài vô hạn, tích
ñiện ñều với mật ñộ λ > 0 Tìm ñiện trường ở khoảng cách r tính từ trục của dây.
• Nhận xét:
• Dây có tính ñối xứng trụ, tức là ñối xứng ñối với trục của nó
• Do ñó ñiện trường do dây tạo ra cũng có tính ñối xứng trụ
Trang 65a Trả lời BT 1 – 1
• Do tính ñối xứng trụ, ñiện trường có tính chất như
sau:
• Đường sức ñiện trường là những ñường thẳng
xuyên tâm trong các mặt phẳng cắt trục ñối xứng
• Xét một mặt trụ ñồng trục với dây;
• Điện trường vuông góc với mặt trụ này và có ñộ
lớn không ñổi trên ñó
5a Trả lời BT 1 – 2
E
λ
l
Nhìn từ trên xuống
Nhìn ngang
Mặt trụ
ñồng trục
r
5a Trả lời BT 1 – 3
• Xét mặt kín (S) gồm mặt trụ ñồng trục với dây, có
bán kính r và chiều cao l và hai ñáy của nó.
• Điện thông qua (S) bằng ñiện thông qua mặt bên
hình trụ:
• Mặt khác, theo ñịnh luật Gauss thì:
• Do ñó:
rl E dS
=
Φ ∫
0
0 λ ε
ε
l
Q in = ⋅
=
Φ
r
E
0
2πελ
=
5b Bài tập 2 – ñối xứng phẳng
• Cho một bản phẳng vô hạn, không dẫn ñiện, tích
ñiện ñều với mật ñộ σ > 0 Xác ñịnh ñiện trường ở khoảng cách r tính từ bản phẳng.
• Nhận xét:
• Hệ có tính ñối xứng ñối với mặt phẳng ñi qua bản tích ñiện,
• do ñó ñiện trường do bản tạo ra cũng ñối xứng ñối với bản phẳng
Trang 75b Trả lời BT 2 – 1
• Điện trường này có ñặc ñiểm:
• Đường sức là những ñường thẳng song song
vuông góc với bản phẳng tích ñiện, có chiều ñối
xứng qua bản
• Trên một mặt phẳng song song với bản thì ñiện
trường có ñộ lớn không ñổi
5b Trả lời BT 2 – 2
E
Mặt trụ kín vuông góc với bản
Đáy (A)
E
A
Nhìn ngang
5b Trả lời BT 2 – 3
• Xét mặt kín (S) là một mặt trụ vuông góc với bản,
nhận bản làm mặt phẳng ñối xứng
• Điện thông qua (S) bằng hai lần ñiện thông qua
mặt ñáy (A):
• Mặt khác, theo ñịnh luật Gauss thì:
EA dS
E dS n E
A A
) ( )
=
0
0 σ ε
ε
A
Q in
Φ
0
2σε
=
E
5c Bài tập 3 – ñối xứng cầu
• Một vỏ cầu mỏng bán kính R có ñiện tích q > 0
phân bố ñều trên bề mặt Tìm ñiện trường do vỏ cầu tạo ra ở bên trong và bên ngoài nó
• Nhận xét:
• Hệ có tính ñối xứng cầu ñối với tâm của vỏ cầu,
• ñiện trường do hệ tạo ra cũng có tính ñối xứng cầu ñối với tâm vỏ cầu