1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng Vật lý 1: Chương 8 - Lê Quang Nguyên

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 373,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Điện thế tạo bởi một hệ ñiện tích ñiểm bằng tổng ñiện thế của tất cả các ñiện tích ñiểm thuộc hệ.[r]

Trang 1

Điện thế

Lê Quang Nguyên www4.hcmut.edu.vn/~leqnguyen

nguyenquangle@zenbe.com

Nội dung

1 Công của lực tĩnh ñiện

2 Thế năng tĩnh ñiện

3 Điện thế

4 Lưu số của trường tĩnh ñiện

5 Bài tập áp dụng

1 Công của lực tĩnh ñiện – 1

• Xét ñiện tích thử q0

chuyển ñộng trong

ñiện trường tạo bởi q,

từ M ñến N, theo

ñường cong (C)

• Công của lực tĩnh

ñiện là:

=

N M C

MN q E d r

W

) ( 0





q

dr

F = q0E

M

N

q0

(C)

E

1 Công của lực tĩnh ñiện – 2

• Phân tích vectơ dịch chuyển

dr thành hai thành phần

vuông góc và song song với

ñiện trường (phương bán

kính r).

• Chỉ có thành phần song song có ñóng góp vào công:

q0E

q

dr

Edr q r d E q

δ

2 0 2

0

r

dr q kq dr r

q k q

δ

dr

Trang 2

1 Công của lực tĩnh ñiện – 3

• Ta có thể viết lại biểu thức trên như sau:

• Suy ra:

• Công của lực tĩnh ñiện không phụ thuộc ñường ñi,

• chỉ phụ thuộc vị trí ñầu và cuối

• Kết quả trên cũng ñúng với một ñiện trường bất

kỳ

=

r

q q k d

δ

N M

MN

r

q q k r

q q k r

q q k W

=

= ∫δ

2a Thế năng tĩnh ñiện – 1

• Cho ñiện tích thử q0 chuyển ñộng trong một ñiện trường từ M ñến N, theo ñường cong (C)

• Công của lực tĩnh ñiện là:

=

N M C

MN q E d r W

) ( 0





dr

F = q0E

M

N

E

q0

(C)

2a Thế năng tĩnh ñiện – 2

• Công của lực tĩnh ñiện không phụ thuộc ñường ñi,

chỉ phụ thuộc vào vị trí ñầu và vị trí cuối

• Do ñó người ta có thể ñịnh nghĩa thế năng tĩnh

ñiện U của hệ (ñiện tích thử + ñiện trường):

• U là một hàm của vị trí; tích phân ñược thực hiện

theo một ñường cong bất kỳ nối M và N

• UM − UN = −∆U là ñộ giảm thế năng tĩnh ñiện

giữa M và N Thế năng biến ñổi thành công

∫ ⋅

=

M N

M U q E d r

2a Thế năng tĩnh ñiện – 3

• Nếu chọn thế năng tại một ñiểm P nào ñó bằng không (chọn P làm gốc thế năng) thì thế năng tĩnh

ñiện tại ñiểm M là:

• Tích phân ñược thực hiện theo một ñường cong bất kỳ nối M và P

∫ ⋅

M

M q E d r

Trang 3

2b Thế năng của hai ñiện tích ñiểm – 1

• Xét hai ñiện tích ñiểm q1 and q2 cách nhau một

khoảng r.

• Theo công thức trên thế năng tĩnh ñiện của hệ là:

• E1 là ñiện trường tạo bởi q1

=

r

r d E

q

U 2 1  Gốc thế năng ở ∞, tích phân thực hiện trên ñường qua hai

ñiện tích, từ r tới ∞.

E1

q2 dr

2b Thế năng của hai ñiện tích ñiểm – 2

• Suy ra:

• Để tạo nên một hệ hai ñiện tích ñiểm, năng lượng cần cung cấp ít nhất phải bằng thế năng tĩnh ñiện của hệ

=

=

r

dr q kq r

r d r q kq





r

q q k

2c Thế năng tĩnh ñiện của một hệ ñiện tích ñiểm

• Xét một hệ ñiện tích ñiểm bất kỳ

• Năng lượng tĩnh ñiện của hệ bằng tổng năng

lượng tĩnh ñiện của tất cả các cặp ñiện tích thuộc

hệ

• (i, j) chỉ cặp ñiện tích q i , q j, cách nhau một

khoảng r ij

• U là năng lượng tối thiểu cần cung cấp ñể tạo nên

hệ

=

)

,

( j i ij

j i

r

q q k

U

3a Điện thế

• Điện thế tại M ñược ñịnh nghĩa là:

• Điện thế chỉ phụ thuộc vào ñiện trường chứ không phụ thuộc vào ñiện tích thử

• Độ giảm ñiện thế giữa hai vị trí M và N trong

ñiện trường là:

∫ ⋅

=

M

M

q

U

0

∫ ⋅

=

=

M N

Đơn vị ñiện thế là J/C

hay Volt (V)

Trang 4

3b Điện thế tạo bởi một ñiện tích ñiểm

• Điện trường do ñiện tích ñiểm q tạo ra:

• Nếu gốc thế năng P ở vô cùng và ñường lấy tích

phân là ñường thẳng thì:

3

r

r

q

k

E





=

=

r

P

M

M

r

dr kq r

r d r kq





r

q

k

V M =

E

M

dr

3c Điện thế tạo bởi hệ ñiện tích ñiểm

• Điện thế tạo bởi một hệ ñiện tích ñiểm bằng tổng ñiện thế của tất cả các ñiện tích ñiểm thuộc hệ

• Nếu hệ là một phân bố ñiện tích liên tục,

• ta chia hệ làm nhiều phần nhỏ vi phân, sao cho mỗi phần ñược coi như một ñiện tích ñiểm

• Tổng sẽ ñược thay thế bằng tích phân

3d Tìm ñiện trường từ ñiện thế

• Độ giảm ñiện thế giữa hai ñiểm rất gần nhau:

• Mặt khác ta có:

• Suy ra:

dz E dy E dx E r d E

r d V dz

z

V dy y

V dx x

V

∂ +

∂ +

V

E =−grad

z

V E

y

V E

x

V

=

=

3e Mặt ñẳng thế – Định nghĩa

• Mặt ñẳng thế là tập hợp các ñiểm có cùng một ñiện thế trong ñiện trường

• Ví dụ, mặt ñẳng thế trong ñiện trường do một

ñiện tích ñiểm q tạo ra là các mặt cầu có tâm ñặt

tại q:

• Minh họa

const z

y x

V( , , )=

const r

const r

q k

Trang 5

3e Mặt ñẳng thế – Tính chất

• Điện trường vuông góc với mặt ñẳng thế,

• và hướng theo chiều giảm của ñiện thế

• Khi một ñiện tích ñiểm dịch chuyển trên một mặt

ñẳng thế thì công của lực tĩnh ñiện bằng không

4a Lưu số của trường tĩnh ñiện - 1

• Cho một ñường cong (C) trong không gian có

ñiện trường, lưu số của ñiện trường trên (C) ñược ñịnh nghĩa là:

∫ ⋅

=

Γ

)

(C

C E  d r 

dr

E

E

(C)

4a Lưu số của trường tĩnh ñiện - 2

• Công thực hiện khi ñiện tích

dịch chuyển trên một ñường

kín (C) thì bằng không

• Vậy lưu số ñiện trường theo

một ñường kín luôn luôn

bằng không:

• Trường tĩnh ñiện là một

trường không có xoáy: ñường

sức không khép kín

• So sánh với dòng chảy: minh

họa

( )

0

C

E dr⋅ =

∫  



( )

C

q  ∫ E dr⋅ =

4b Rotation – Định nghĩa

• Xét một ñường cong kín (C) nhỏ bao quanh một

ñiểm M(x, y, z).

• Gọi diện tích giới hạn trong (C) là ∆S, pháp vectơ của mặt phẳng trong (C) là n, và lưu số của ñiện

trường trên (C) là ∆Γ

• Rotation của ñiện trường ở M, ký hiệu là rotE,

ñược ñịnh nghĩa như sau:

S n

E

S

∆Γ

=

∆lim0



(C)

n

∆S

M

dr

Trang 6

4b Rotation – Tính chất

• Hình chiếu của rotE trên một phương n là:

• Mật ñộ lưu số trên một ñường khép kín nhỏ

vuông góc với phương ñó

n

M

rotE

rotE.n

4b Rotation – Tính chất (tt)

• Đối với trường tĩnh ñiện thì lưu số trên một

ñường kín luôn luôn bằng không, nên:

• Người ta chứng tỏ ñược là rotE có dạng:

0 rotE =

k



5a Bài tập 1 Lưỡng cực ñiện là một hệ gồm

hai ñiện tích ñiểm +q và −q, ñặt

cách nhau một khoảng d.

Chọn trục z là trục ñi qua hai

ñiện tích ñiểm và ñặt gốc tọa ñộ

O ở ñiểm giữa của chúng

Định nghĩa vectơ momen lưỡng

cực ñiện:

Vectơ d hướng từ −q ñến +q.

+q

–q d

z

O

d q p





=

5a Bài tập 1 (tt) Hãy tìm:

(a) Điện thế do lưỡng cực ñiện tạo ra ở khoảng

cách r lớn hơn nhiều so với d Viết kết quả thu

ñược qua momen lưỡng cực ñiện

(b) Điện trường từ biểu thức của ñiện thế

Trang 7

5a Trả lời BT 1 – 1

M

r

r +

r –

θ

+q

–q

d

x z

+

r

q k V

r

q k V

5a Trả lời BT 1 – 2

• Điện thế ở ñiểm M(r,θ):

• Khi r >> d ta có gần ñúng:

• Suy ra:

=

=

− +

+

r r kq r

r kq

2

d r

2 2

cos cos

r

p k r

d kq

d

r +

r –

θ

dcosθ

5a Trả lời BT 1 – 3

• Trở lại tọa ñộ Descartes:

• Suy ra:

• Vậy:

r z z

x

5

3

r

xz kp x

V

=

x

z

r

θ

3

z x

z kp

r

z

kp

V

+

=

=

5

2 2

3

r

r z kp z

V

=

5a Trả lời BT 1 – 4

• Suy ra ñộ lớn của ñiện trường:

• Minh họa

2 2 4 2 2

3z

r r

kp E

E

θ

2

3 1+3cos

=

r kp E

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm