Baøi 2/83 :GV goïi HS ñoïc yeâu caàu cuûa baøi - Gôïi yù: Ñeà baøi cuûa coâ giaùo vaø caùc caâu vaên cuûa baïn hoïc sinh coù phaûi laø nhöõng lôøi. hoaøn toaøn töï do , ñoàng baøo ta ai[r]
Trang 1TUẦN 8 THỨ
TÊN BÀI DẠY
Hai
4.10
Thể dục 15 Tập hợp, dóng hàng, Đi đèu vòng trái – phải, đổi chânkhi đi đều sai nhịp
Tập đọc 15 Nếu chúng mình có phép lạ
Tiết kiệm tiền của Tích hợp GDBVMT liên hệTiết kiệm nước, tài nguyên thiên nhiên
Tiết nâng lượng Toàn phần: Sử dụng tiết kiệm các nguồn năng
lượng như: điện, nước, xăng dầu, than đá, gas, chính là tiếtkiệm tiền của cho bản thân, gia đình và đất nước KNS
Ba
5.10
Kĩ thuật 8 Khâu độït thưa
Toán 37 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu
Chính tả 8 Nghe – viêt : Trung thu độc lậpTích hợp GDBVMT Trực tiếp Yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên
LTVC 15 Cách viết tên người , tên địa lí nước ngoài
Lịch sử 15 Ôân tập
Tư
6.10
Mỹ 8 Tập nặn tạo dáng : nặn con vật quen thuộc
Khoa học 15 Bạn thấy thế nào khi bị bệnh ? KNS
K.chuyện 8 Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Địa lí 16 Hoạt động sản xuất của người dân Tây NguyênTích hợp GDBVMT Toàn phần - Trực tiếp Bảo vệ rừng,
khai thác tài nguyên hợp lý
Năm
7.10
Thể dục 16 Học Động tác vươn thở Chơi Nhanh lên bạn ơi
Tập đọc 16 Dôi giày bata màu xanh
Toán 39 Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Khoa học 16 Aên uống khi bị bệnh Tích hợp GDBVMT Bộ phận Giữ gìn vệ sinh ăn uớng, vệ
sinh cá nhân KNS
TLV 15 Luyệân tập phát triển câu chuyện KNS
Sáu
8.10
Toán 40 Hai đường thẳûng vuông góc
TLV 16 Luyên tập phát triển câu chuyện KNS
Thứ hai , ngày tháng năm 2010
Tiết thứ : Thể dục
Gv dạy chuyên
Trang 2Tiết thứ : Tập đọc
TPPCT : Nếu chúng mình có phép lạ
ĐịnhHải
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ND: Những ước mơ ngộ nghĩnh , đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp (trả lời được các CH 1, 2, 4; thuộc 1, 2 khổ thơ trong bài)
HS khá, giỏi thuộc và đọc diễn cảm được bài thơ; trả lời được CH 3
- Yêu mến cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ Ở Vương quốc Tương
Lai
- GV yêu cầu 2 nhóm HS đọc phân vai
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài nêu yêu cầu bài học
b Luyện đọc
- Gọi 1 HS cả bài
- GV giúp HS chia đoạn bài thơ
- Lượt 1: GV chú ý kết hợp sửa lỗi phát
âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc
giọng đọc không phù hợp
- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần
chú thích các từ mới ở cuối bài đọc bài
GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài thơ
1 Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong
bài?
? Việc lặp lại nhiều lần câu thơ ấy nói lên
điều gì
2.Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của
các bạn nhỏ Những điều ước ấy là gì?
- GV nhận xét
15
111
HS quan sát tranh minh hoạ
- 1 em khá đọc cả bài
- HS nêu: mỗi khổ thơ là một đoạn+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tựcác đoạn trong bài tập đọc
+ HS đọc thầm phần chú giải
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
- Câu thơ Nếu chúng mình có phéplạ được lặp lại mỗi lần bắt đầu 1 khổthơ, lặp lại 2 lần kết thúc bài thơ
- Nói lên ước muốn của các bạn nhỏrất tha thiết
- Nói lên một điều ước của các bạn+ Các bạn nhỏ ước muốn cây mau lớnđể cho quả
+ Các bạn ước trẻ em trở thànhngười lớn để làm việc
+ Các bạn ước trái đất không còn
Trang 33 HS khá , giỏi trả lời được CH 3
Em hãy giải thích ý nghĩa của những cách
nói sau:
+ Ước “không còn mùa đông”
+ Ước “hoá trái bom thành trái ngon”
? Em hãy nhận xét về ước mơ của các bạn
nhỏ trong bài thơ
4.Em thích ước mơ nào trong bài thơ? Vì
sao?
? Bài thơ nói lên điều gì
d Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn thơ
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
trong bài
- GV treo bảng phụ có ghi khổ thơ cần
đọc diễn cảm
- GV sửa lỗi cho HS
4.Củng cố – dặn dò :
? Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ
GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS về nhà
tiếp tục luyện đọc bài văn, chuẩn bị bài
sau
7
2
mùa đông+ Các bạn ước trái đất không cònbom đạn, những trái bom biến thànhtrái ngon chứa toàn kẹo với bi tròn
- Ước “không còn mùa đông” : ước
thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, khôngcòn thiên tai, không còn những taihoạ đe doạ con người…
- Ước “hoá trái bom thành trái ngon”: ước thế giới hoà bình, không
còn bom đạn, chiến tranh
- Đó là những ước mơ lớn, nhữngước mơ cao đẹp; ước mơ về cuộcsống no đủ, ước mơ được làm việc,ước không còn thiên tai, thế giớichung sống hoà bình
- HS đọc thầm lại bài thơ, suy nghĩ,phát biểu
* Ước mơ của các bạn nhỏ muốn có những phép lạ để làm cho thế giới tốt đẹp
- Mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài
- HS nghe tìm giọng đọc cho phùhợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cặp
- HS đọc trước lớp
- HS nhẩm HTL bài thơ
- HS thi HTL từng khổ, cả bài thơ
- HS nêu
Trang 4- HS làm được Bài 1 (b); Bài 2 (dịng 1,2) ;Bài 4 (a) Làm toán nhanh, chính xác
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : Tính chất kết hợp
của phép cộng
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập sau
- GV nhận xét ghi điểm
Nhận xét ghi điểm
Bài 2/46 : Hãy nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS khi trình bày phải
nêu dựa vào tính chất nào để thực hiện
bài này?
5
16
6
3 em làm bảng lớp làm nháp
7 897 + 8 755 + 2 103 = (7 897 + 2 1030) + 8 755
10 000 + 8 755 = 18 755
- 6 547 + 4 567 + 3 453 = (6 547 + 3 453) + 4 567 =
10 000 + 4 567 = 14 567
- Đặt tính rồi tính tổng
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàngthẳng cột với nhau
4 em làm bảng lớp làm nháp +
26 387
14 075
9210 +
54293619347652
49 672 123 879 Dành cho HS khá giỏi làm thêm
+
28141429
3046 +
3925618535
7 289 5 078 Nhận xét bài của bạn
Tính bằng cách tính thuận tiện nhất Dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp
3 em làm ở bảng HS làm bàivào vở
a 96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78
= 100 +78 =178
67 + 21 +79 = 67 + (21 + 79 )
Trang 5Nhận xét ghi điểm
Bài3/46 : Dành cho HS khá giỏi làm
thêm
Bài4/46 : Gọi HS đọc đề
Yêu cầu HS tự giải bài
Thu chấm 10 bài
Liên hệ : giảm tỉ lệ sinh
Bài5 / 46 : Dành cho HS khá giỏi làm
thêm
3.Củng cố – dặn dò :
- GV hỏi lại tính chất kết hợp và tính
chất giao hoán của phép cộng
- Chuẩn bị bài sau cho tốt
Dành cho HS khá giỏi làm thêm
b Số dân của xã sau hai năm:
5256 + 150 = 5 406 ( người ) Dành cho HS khá giỏi làm thêm
a = 16cm, b = 12cm thì (a + b) 2 = (16 + 12) 2 = 56 (cm)
a = 45m, b = 15m thì (a + b) 2 = (45 + 15) 2 = 120 (m)
Tiết thứ : Đạo đức
TPPCT : Tiết kiệm tiền của (Tiết 2)
Nhận xét 2 – chứng cứ 1 – 3
Chứng cứ: - Nêu được một vài biểu hiện về tiết kiệm tiền của
- Có biểu hiện về tiết kiệm tiền của
Tích hợp GDBVMT bộ phận
I Mục tiêu :
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.;
- Biết được ích lợi của tiết kiệm tiền của;
HS khá giỏi: biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của
Trang 6 Tích hợp GDBVMT: Sử dụng tiết kiêm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước, trong cuộc
sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
HS khá giỏi nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện
KNS: Bình luận, phê phán việc lãng phí tiền của; lập được kế hoạch sử dụng tiền của.
II Phương pháp/kỹ thuật dạy học:
- Thảo luận nhóm – đóng vai – dự án
III Đồ dùng dạy học:
Đồ dùng để chơi đóng vai Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
VI Các hoạt động dạy học
Hoat động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : Tiết kiệm tiền của
Vì sao chúng ta phải biết tiết kiệm tiền
của? Nêu vài việc làm cụ thể
- GV nhận xét đánh giá chứng cứ 1
của nhận xét 2
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Nội dung:
Hoạt động1: Cá nhân
Mục tiêu: Gia đình em có tiết kiệm tiền
của không?
Yêu cầu HS đưa các phiếu quan sát
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV nhận xét
Kết luận: Việc tiết kiệm của không
phải của riêng ai Muốn trong gia đình
tiết kiệm em phải tiết kiệm và nhắc nhở
mọi người cùng thực hiện.
Hoạt động 2: Cá nhân
Mục tiêu: Em đã tiết kiệm chưa?
Cho HS làm bài 4 SGK
? Trong các việc trên việc nào thể hiện
sự tiết kiệm
? Việc làm nào là lãng phí tiền của
- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau
Kết luận : Những bạn biết tiết kiệm là
người thực hiện được cả 4 hành vi tiết
kiệm Còn lại các em phải gắng thực
hiện tiết kiệm
Hoạt động 2: Nhóm
5
16
8
15
- HS nêu
- HS nhận xét
Tự nhủ: Phiếu quan sát
HS đếm xem số việc gia đình mình đãtiết kiệm Nếu số việc chưa tiết kiệmnhiều hơn việc tiết kiệm tức là giađinh mình chưa tiết kiệm và ngược lại
- Đổi chéo vở
KNS: bình luận, phê phán việc tiết
kiêm tiền của
Thảo luận nhóm – đóng vai
Trang 7Mục tiêu : nêu được cách xử lí tình
huống GV chia nhóm, mỗi nhóm thảo
luận và đóng vai một tình huống trong
bài tập 5
+ Cách ứng xử như vậy đã phù hợp
chưa? Có cách ứng xử nào khác không?
Vì sao?
HS khá giỏi: biết được vì sao cần phải
tiết kiệm tiền của
GV kết luận chung về cách ứng xử các
tình huống sao cho phù hợp
- GV gọi HS đọc to trong phần Ghi nhớ
trong SGK
Hoạt động 4 : Cặp đôi
Mục tiêu : Dự định tương lai em sẽ làm
gì để tiết kiệm
- Yêu cầu HS viết ra giấy dự định sẽ sử
dụng sách vở , đồ dùng , dụng cụ học
tập trong gia đình như thế nào ?
HS khá giỏi nhắc nhở bạn bè, anh chị em
thực hiện
- GV đọc chuyện Một que diêm
3.Củng cố - dặn dò :
Thực hành tiết kiệm tiền của, sách vở,
đồ dùng, đồ chơi, điện, nước… trong
cuộc sống hàng ngày
Chứng cứ 3 :
2 em cùng bàn thảo luận Trình bày dự định của mìnhĐánh giá và góp ý lẫn nhau
Tích hợp GDBVMT: Sử dụng tiết kiêm
quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước, trong cuộc sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
KNS: Lập kế hoạch tiết kiệm tiền của
của bản thân
-Khâu được một số mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu, đường khâu ít bị dúm
I.Mục tiêu:
-HS biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
Trang 8-Khâu được các mũi khâu đột thưa các mũi khâu có thể chưa đều nhau Đường khâu có thể bị dúm.
HS khéo tay khâu được mũi khâu đột thưa Các mũi khâu tương đối đều nhau
Đường khâu ít bị dúm.
-Hình thành thói quen làm việc kiên trì , cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh quy trình khâu mũi khâu đột thưa Vật liệu và dụng cụ cần thiết
III.Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
-GV chấm một số bài thực hành của
HS tiết HS trước
- Nhận xét – đánh giá
Kiểm tra lại :
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài :
b.Nội dung :
Hoạt động1: Cả lớp
Mục tiêu : HS quan sát, nhận xét mẫu
- GV giới thiệu mẫu khâu đột thưa
- HS quan sát để nhận xét khâu đột
thưa
? Hình dạng mũi khâu ở mặt phải,
mặt trái
-GV: Khi khâu mũi đột thưa phải khâu
từng mũi một, không khâu được nhiều
mũi mới rút chỉ một lần như khâu
thường
-GV gợi ý để HS rút ra khái niệm về
khâu đột thưa ( phần ghi nhớ )
Kết luận: Như mục 1 phần ghi nhớ
Hoạt động 2: Cả lớp
Mục tiêu : GV hướng dẫn thao tác kĩ
thuật
-GV treo tranh quy trình khâu đột thưa
-GV hướng dẫn HS quan sát hình
2,3,4 (SGK) để nêu các bước khâu
mũi đột thưa
-GV yêu cầu HS dựa vào quan sát
hình 2 (SGK ) để nêu cách vạch dấu
- HS quan sát nhận xét
+ Ở mặt phải đường khâu, các mũikhâu đều cách đều giống như đườngkhâu các mũi khâu thường Ở mặt tráiđường khâu, mũi khâu sau lấn lên 1/3mũi khâu trước liền kề
-HS đọc phần ghi nhớ
Quan sát
- Quan sát ,1 HS nêu cách nêu cácbước khâu mũi đột thưa
HS nêu
Trang 9một mảnh vải
- HS kết hợp đọc nội dung của mục 2
với quan sát hình 3a , 3b, 3c,3d (SGK)
nêu cách khâu mũi đột thưa
-GV hướng dẫn thao tác bắt đầu khâu,
khâu mũi thứ nhất, khâu mũi thứ hai
bằng khâu kim len
-Gọi 1 – 2 HS dựa vào quan sát thao
tác GV và hướng dẫn trong SGK để
thực hiện thao tác khâu các mũi đột
thưa tiếp theo
-GV yêu cầu HS nêu cách kết thúc
đường khâu đột thưa và gọi HS thực
hiện thao tác khâu lại mũi , nút chỉ
cuối đường khâu
- GV hướng dẫn cách kết thúc đường
khâu đột thưa
Lưu ý :
+Khâu đột thưa theo chiều từ phải
sang trái
+ Khâu đột thưa được thực hiện bằng
quy tắc “lùi 1” “ tiến 3” có nghĩa là
mỗi mũi khâu được bắt đầu bằng cách
lùi lại đường dấu 1 mũi để xuống
kim, ngay sau đó lên kim cách điểm
vừa xuống kim một khoảng cách gấp
3 lần chiều dài 1 mũi khâu và rút chỉ
+ Không rút chỉ chặt quá, lỏng quá
+ Khâu đến cuối đường khâu thì
xuống kim để kết thúc đường khâu như
cách kết thúc đường khâu thường
Kết luận : Như mục 2 phần ghi nhớ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu,
dụng cụ của HS
4 Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS
học tốt Nhắc nhở các em còn chưa
chú ý.-Dặn học sinh đọc bài mới và
chuẩn bị vật liệu , dụng cụ theo SGK
- Giống thao tác nút chỉ mũi khâuthường HS thực hiện thao tác
-1 HS đọc mục 2 của phần ghi nhớ
Chứng cứ 2 :
-HS tiến hành tập khâu đột thưa trêngiấy ô li với các điểm cách đều 1 ô trênđường dấu
HS khéo tay khâu được mũi khâu đột thưa Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường khâu ít bị dúm.
Trang 10Tiết thứ : Toán
TPPCT : Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I Mục tiêu :
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ,
- Bước đầu biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- HS làm được bài Bài ; Bài 2;
- Vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
- GV: Vì bài toán cho biết tổng và hiệu
của hai số, yêu cầu ta tìm hai số nên
dạng toán này được gọi là bài toán tìm
hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
+ Hướng dẫn giải bài toán (cách 1)
-GV yêu cầu HS quan sát kĩ sơ đồ bài
toán và suy nghĩ cách tìm hai lần của
số bé
- Che phần hơn của số lớn nếu bớt đi
Hát tập thể
- 3 HS lên bảng làm HS cả lớp quansát
- Nhận xét
- HS đọc đề
- Tổng của hai số đó là 70
- Hiệu của hai số đó là 10
- Tìm hai số đó
-HS quan sát
- Nếu bớt đi phần hơn của số lớn
7010
Trang 11phần hơn của số lớn so với số bé thì số
lớn như thế nào so với số bé?
- Phần hơn của số lớn so với số bé
chính là gì của hai số ?
- Khi bớt đi phần hơn của số lớn so với
số bé thì tổng của chúng thay đổi thế
nào ?
- Tổng mới là bao nhiêu ?
- Tổng mới lại chính là hai lần của số
bé , vậy ta có hai lần số bé là bao
nhiêu ?
- Hãy tìm số bé
- Hãy tìm số lớn ?
+ Hướng dẫn giải bài toán (cách 2)
- Nếu thêm vào số bé một phần bằng
đúng với phần hơn của số lớn so với số
bé thì số bé như thế nào so với số lớn
- Phần hơn của số lớn so với số bé
chính là gì của hai số ?
- Khi thêm vào số bé phần hơn của số
lớn so với số bé thì tổng của chúng
thay đổi thế nào
- Tổng mới là bao nhiêu ?
- Tổng mới lại chính là hai lần của số
lớn, vậy ta có hai lần số lớn là bao
nhiêu ?
- Hãy tìm số lớn?
- Hãy tìm số bé ?
c Luyện tập
Bài 1 /47:GV yêu cầu HS đọc đề bài
?Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
?Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao
em biết điều đó
-GV yêu cầu HS làm bài
so với số bé thì số lớn sẽ bằng sốbé
- Hiệu của hai số
- Tổng của chúng giảm đi đúngbằng phần hơn của số lớn so vớicác số bé
- Tổng mới : 70 – 10 = 60
- Hai lần của số bé : 70 – 10 = 60
-Số bé : 60 : 2 = 30
- Số lớn ø 30 + 10 = 40 (hoặc 70 – 30 = 40)
- Nếu thêm cho số bé một phần đúng bằng phần hơn của số lớn so với sốbé thì số bé sẽ bằng số lớn
- Là hiệu của hai số
- Tổng của chúng sẽ tăng thêm đúng phần hơn của số lớn so với số bé
- Tổng mới : 70 + 10 = 70
- Hai lần của số bé : 70 + 10 = 80
- Số lớn : 80 : 2 = 40
- Số bé ø 40 -10 = 30 ( hoặc 70 – 40 = 30)
Thực hiện yêu cầu -Tuổi bố cộng với tuổi con là 58 tuổituổi bố hơn tuổi con là 38 tuổi
- Tìm tuổi của mỗi người
- Bài toán thuộc dạng toán về tìmhai số khi biết tổng và hiệu của haisố đó
Số bé = (Tổng - hiệu ) : 2
Số lớn = (Tổng + hiệu ) : 2
Trang 12? tuổi
Bố:
Con:
? Tuổi
GV nhận xét ghi điểm
Bài 2/47 : Yêu cầu HS đọc bài toán
?HS
Trai
Gái ? HS
Chấm và sửa bài cho HS
Bài 3/47 Dành cho HS khá giỏi làm
thêm
4.Củng cố – Dặn dò : -GV yêu cầu HS
nêu cách tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau cho tốt hơn
Cách 1 : Hai lần tuổi con:
Đáp số : 10 tuổi ; 48 tuổi
1em làm ở bảng lớp làm vở
HS khá, giỏi làm
Trang 13TPPCT : Trung thu độc lập
PHÂN BIỆT r / d / gi, iên / yên / iêng
Tích hợp GDBVMT Trực tiếp
I.Mục tiêu :
- Nghe - viết và trình bày bài CT sạch sẽ Viết đúng: mơ tưởng, mươi mười lăm năm, thác nước, phấp phới, bát ngát,
- Làm đúng BT(2) a / b hoặc (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Tích hợp GDBVMT : Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nước
- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2a Bảng phụ viết nội dung BT3b
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết các từ
bắt đầu bằng tr / ch hoặc có vần ươn /
ương
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả
+ Trao đổi nội dung :
Gọi HS đọc đoạn văn viết chính tả
? Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ tới đất
nước ta tươi đẹp như thế nào
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết và cho biết những từ ngữ cần
phải chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
và hướng dẫn HS nhận xét
4
13
Tích hợp GDBVMT : Giáo dục tình
cảm yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nước
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng mình dễ
viết sai: mười lăm năm, thác nước, phát điện, phấp phới, bát ngát, nông trường, to lớn
- HS viết bảng con, phân biệt được “lăm” và “ năm”; “ phấp” và “ phất”;
Trang 14+ Nghe – viết chính tả :
- GV đọc từng câu, từng cụm từ cho HS
viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
+ Chấm – sửa bài :
- GV chấm bài và yêu cầu từng cặp HS
đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung, sửa lỗi sai phổ
biến
c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2a/77:GV gọi HS đọc yêu cầu
GV phát phiếu in sẵn
GV nhận xét kết quả bài làm của
? Chuyện đáng cười ở điểm nào
Bài 3b/78:GV gọi HS đọc yêu cầu
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi
nhớ để không viết sai những từ đã học
Chuẩn bị bài: (Nghe – viết) Thợ rèn
12
5
5
32
“ bát ngát” và “ bác ngác”
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗichính tả
- Ghi vào sổ tay chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Nhận phiếu và làm vào phiếu
- 4 HS đứng tại chỗ đọc
Đáp án : kiếm giắt – kiếm rơi xuống nước – đánh dấu – kiếm rơi – làm gì – đánh dấu – kiếm rơi – đã đánh dấu
- Anh chàng ngốc đánh rơi kiếm dướisông tưởng chỉ cần đánh dấu mạnthuyền chỗ kiếm rơi là mò được kiếm
Cặp đôi thảo luận tìm từ cho hợp nghĩa
Đáp án :điện thoại , nghiền , khiêng
Tiết thứ : Luyện từ và câu
TPPCT : Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài
I Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc viết tên người , tên địa lí nước ngồi ( ND Ghi nhớ )
- Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng tên người , tên địa lí nước ngồi phổ biến , quen thuộc trong các BT 1 , 2 ( mục III )
HS khá, giỏi ghép đúng tên nước với tên thủ đơ của nước ấy trong một sớ trường hợp quen thuộc ( BT3)
- Yêu thích vốn từ Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
Trang 151.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập viết tên
người, tên địa lí Việt Nam
- GV gọi 1 HS đọc 3 em khác viết ở
bảng
a Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh
b Chiếu Nga Sơn, gạch Bát Tràng
Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Nhận xét
NX1/78 :
+ GV đọc mẫu các tên riêng nước
ngoài; hướng dẫn HS đọc đúng (đồng
thanh) theo chữ viết: Mô-rít-xơ
Mát-téc-lích, Hi-ma-lay-a ………
NX 2 /78:
? Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ
phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?
? Chữ cái đầu của mỗi bộ phận được
viết như thế nào
? Cách viết các tiếng trong cùng một
bộ phận như thế nào
NX3/79 :
+ Cách viết một số tên người, tên địa lí
nước ngoài đã cho có gì đặc biệt?
+ GV : Những tên người, tên địa lí nước
ngoài trong bài tập là những tên riêng
được phiên âm theo âm Hán Việt Ví
dụ: Hi Mã Lạp Sơn là tên phiên âm
theo âm Hán Việt, còn Hi-ma-lay-a là
tên quốc tế, phiên âm trực tiếp từ tiếng
Tây Tạng
c Ghi nhớ :
- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ
d Luyện tập
Bài 1/79:GV gọi HS đọc yêu cầu của
bài GV nhắc HS: đoạn văn có những
tên riêng viết sai quy tắc chính tả Các
4
112
2
5
- 4 em thực hiện yêu cầu
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- HS nghe và đọc đồng thanh
- 4 HS đọc lại tên người, tên địa línước ngoài
1 HS đọc yêu cầu của bài
Thảo luận cặp đôi
Lép Tôn-xtôi: có 2 bộ phận
Bộ phận 1 gồm 1 tiếng:Lép
Bộ phận 2 gồm 2 tiếng:Tôn / xtôi
- Viết hoa
- Chữ cái đầu của mỗi bộ phận đềuviết hoa Giữa các tiếng trong cùng 1bộ phận có gạch nối
- Viết giống như tên riêng Việt Nam –tất cả các tiếng đều viết hoa
- HS đọc thầm phần ghi nhớ
- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghinhớ trong SGK
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân vào VBT
- Những HS làm bài trên phiếu dán
Trang 16em cần đọc đoạn văn, phát hiện từ viết
sai, chữa lại cho đúng
- GV phát phiếu cho 3 HS
- GV nhận xét
? Đoạn văn viết về ai
Bài 2/79:GV gọi HS đọc yêu cầu của
bài GV phát phiếu cho 3 HS
- GV nhận xét, kết hợp giải thích
thêm về tên người, tên địa danh
Bài 3/79: (trò chơi du lịch)
Thi tiếp sức
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3.Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ
kết quả bài làm trên lớp, trình bày
Đáp án: Ác-boa, Lu-I Pa-xtơ, Ác-boa,
Quy-dăng-xơ
Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Đoạn văn viết về nơi gia đình Lu-iPa-xtơ sống, thời ông còn nhỏ Lu-i Pa-xtơ (1822 – 1895) là nhà bác học nổitiếng thế giới đã chế ra các loại vắc-xin trị bệnh, trong đó có bệnh than,bệnh dại
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào VBT
- HS phiếu dán bài làm trên bảng lớp
a An – be Anh – xtanh; Tô – ki – ô;Crít – xti – an An - đéc – xen; I – u – riGa- ga – rin
b Xanh Pê – téc – bua; A- ma – dôn;
- HS chơi trò chơi du lịch
Tên nước Tên thủ đô
Nga Ấn Độ Nhật Bản Thái Lan Mĩ Anh Lào Cam – pu- chia Đức
Ma – lai – xi –a In- đo-nê-xi- a Phi – líp – pin Trung Quốc
Mát- xcơ- va Niu Đê- li Tô-ki- ô Băng Cốc
Oa – sinh – tơn Luân Đôn Viêng chăn Phnôm Pênh Béc - lin Cu-a-la Lăm - pơ Gia – các – ta
Ma – ni – la Bắc Kinh
Tiết thứ : Lịch sử
TPPCT : Oân tập
Trang 17I Muùc tieõu :
Học xong bài này, HS biết
- Từ bài 1 đến bài 5 học về hai giai đoạn LS: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kỳ này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
- Neõu cao loứng tửù haứo daõn toọc, loứng yeõu nửụực
II ẹoà duứng daùy hoùc :
Baỷng vaứ truùc thụứi gian Moọt soỏ tranh, aỷnh baỷn ủoà phuứ hụùp
III.Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Tg Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Kieồm tra baứi cuừ :
- Yeõu caàu HS traỷ lụứi 2 caõu hoỷi cuoỏi baứi
GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu:
b Noọi dung :
Hoaùt ủoọng1 : Caự nhaõn
Muùc tieõu : hai giai ủoaùn lũch sửỷ ủaàu tieõn
Hai giai ủoaùn lũch sửỷ ủaàu tieõn trong lũch
sửỷ daõn toọc
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc yeõu caàu 1 trong
Saựch giaựo khoa
Yeõu caàu hoùc sinh laứm baứi
-1 hoùc sinh leõn ủieàn teõn caực giai
ủoaùn lũch sửỷ ủaừ hoùc vaứo baỷng thụứi gian
treõn baỷng
Chuựng ta ủaừ hoùc nhửừng giai
ủoaùn lũch sửỷ naứo cuỷa lũch sửỷ daõn toọc ?
Nhaọn xeựt vaứ yeõu caàu hoùc sinh ghi nhụự hai
giai ủoaùn lũch sửỷ
Hoaùt ủoọng 2 : Caởp ủoõi
Muùc tieõu : Naộm ủửụùc caực sửù kieọn lũch sửỷ
1 hoùc sinh leõn baỷng Caỷ lụựp nhaọn xeựt Vửứa chổ treõn baỷng thụứi gian vửứa traỷ lụứi Ghi nhụự
2 em ngoài caùnh nhau thaỷo luaọn vụựinhau vaứ keỷ truùc thụứi gian vaứ ghi caực sửùkieọn tieõu bieồu theo moỏc thụứi gian vaứo
Khoaỷng 700 naờm Naờm 179 CN Naờm 938
Buoồi ủaàu dửùng nửụực Hụn moọt nghỡn naờm ủaỏu tranh
vaứ giửừ nửụực giaứnh laùi ủoọc laọp
Trang 18- GV treo trục thời gian lên bảng
GV chia lớp thành 4 nhóm , cho HS bốc thăm
Yêu cầu bài nói : Đầy đủ đúng , trôi chảy
, có hình ảnh minh hoạ càng tốt
GV nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà ôn bài
Chuẩn bị bài: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12
Nhóm 2: kể lại bằng lời về cuộc khởinghĩa Hai Bà Trưng nổ ra trong hoàncảnh nào? Ý nghĩa và kết quả củacuộc khởi nghĩa?
Nhóm 3: Nêu diễn biến và ý nghĩa củachiến thắng Bạch Đằng
Nhóm 4: Diễn kịch Hai Bà Trưng lãnhđạo nhân dân khởi nghĩa
Đại diện các nhóm trình bày Lớp theo dõi và nhận xét
Thứ tư, ngày tháng năm 2010
Tiết thứ : Mĩ thuật
Gv dạy chuyên
Tiết dạy : Toán
Tiết PPCT : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- HS làm được Bài 1( a,b ); Bài 2 ;Bài 4
- Củng cố về kỹ năng đổi đơn vị đo khối lượng, đo thời gian
- Vận dụng tốt kiến thức đã học
Nước Văn Lang Nước Aâu Lạc rơi Chiến thắng
ra đời vào tay Triệu Đà Bạch Đằng
Khoảng 700 năm Năm 179 CN Năm 1938
Trang 19III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm lại
bài 3
-GV chữa bài , nhận xét ghi điểm HS
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện tập
Bài1/48:Yêu cầu HS đọc đề bài
GV nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số lớn ,
cách tìm số bé
Bài2/48 : gọi HS đọc đề bài
b Số lớn: ( 60 + 12 ) : 2 = 36 Số bé: 36 – 12 = 24
Dành cho HS khá giỏi làm thêm:
c Số lớn:(325 – 99) : 2=113 Số bé: 163 + 99 = 212
Thực hiện yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm , mỗi HS làm một cách HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 20Bài4/48 : - GV yêu cầu HS tự làm , sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 5 /48 Dành cho HS khá giỏi làm thêm
3 Củng cố – Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
Đáp số:SGK: 41 quyển
sách đọc thêm: 24 quyển
HS làm bài và kiểm tra bài làm của bạn bên cạnh
Tiết dạy : Khoa học
Tiết PPCT : Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh ?
KNS: Nhận biết dấu hiệu của bệnh; tìm sự giúp đỡ khi có dấu hiệu bị bệnh.
II.Phương pháp/kỹ thuật dạy học :
- Quan sát tranh – kể chuyện – trị chơi
III.Đồ dùng dạy học:
Hình trang 32, 33 SGK
VI.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1200SP