em viết chậm , viết chưa đúng.. Lµm ®îc nhiÒu viªc tèt. Lµ con ngoan trß giái. TËp hîp theo sao cña m×nh.. - Cho häc sinh thùc hiÖn råi nªu kÕt qu¶.. Những việc đó sẽ làm cho nhà cửa sạ[r]
Trang 1-Đọc& viết được: eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc từ &câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
- Đọc &viết đúng,đẹp : eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Yêu thích môn học, không vứt rác bừa bãi xuống lòng sông, giếng
ll.Chuẩn bị :
-Bộ ĐDDH Tiếng Việt
- Tranh vẽ minh họa ,phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC : Hỏi bài trước
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : cây sung; N2 : củ gừng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : eng bắt đầu bằng e
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần eng và thanhhỏi trên đầu vần eng
Toàn lớp.Chú ý cách phát âm của em ởTân Hiệp
CN 1 em
Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng xẻng
Trang 2lưỡi xẻng.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng,
trống chiêng
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh minh hoạ điều gì?
Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi
nữa, đó chính là câu nói ứng dụng trong
bài:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần eng, iêng
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Ba bạn rủ rê một bạn đang học bài đichơi đá bóng, đá cầu, nhưng bạn này nhấtquyết không đi và kiên trì ngồi học Cuốicùng bạn ấy đạt đểm 10 còn 3 bạn kia bịđiểm kém
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạchchân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọctrơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
Trang 3học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Nơi con ở có ao hồ giếng không?
+ Ao hồ giếng có đăïc điểm gì giống và
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
Học sinh chỉ và nêu theo tranh
Nuôi tôm, cá, lấy nước để rửa…
Lấy nước để ăn uống
Học sinh nêu theo ytêu cầu
Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nướctrong dùng để lấy nước sinh hoạt ănuống, ao nhỏ hơn hồ…
Trang 4- Làm quen đứng đưa một chân ra trước ,hai tay chống hông
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Chạy tiếp sức “
II.Chuẩn bị :
- Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4
hàng dọc Giống hàng thẳng, đứng tại
chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên
bãi tập từ 40 đến 50 mét sau đó đi theo
vòng tròn hít thở sâu rồi đứng lại
Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay
giơ cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4 nhịp
+ Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra
trước hai tay chống hông và đứng đưa
một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứngtại chỗ và hát
Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh xem Giáo viên làm mẫu
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 5Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay
*********************************
Tiết 2 : Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép cộng và trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Thực hiện được bài tập 1 cột 1, 2, bài 2 , bài 3 cột 1, 2,bài 4
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Hỏi tên bài tiết trước
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về
Giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: (Làm cột 1, cột2) Học sinh nêu
yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1.Gọicác em như : Văn Tiến , Quốc , Nguyệt ,Thúy
Trang 6nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính
đó lần lượt từ bàn này đến bàn khác
Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu
tính chất giao hoán của phép cộng và mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Gợi ý học sinh nêu: Lấy số trong
chấm tròn cộng hoặc trừ số ghi trên mũi
tên ta được số trong ô vuông
Bài 3: cột 1, 2 Học sinh nêu yêu cầu của
Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cô treo tranh tranh, gọi nêu bài toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
4.Củng cố:
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
8, hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu
kiến thức cho học sinh
Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học
bài, xem bài mới
Tính chất giao hoán dành cho các em Lý ,Anh Quốc , Ý,
Học sinh chữa bài
Học sinh nêu tính chất giao hoán của phépcộng và mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ.(Học sinh khá giỏi )
Học sinh thực theo yêu cầu của Giáo viên + 3
Các cột khác cách thực hiện tương tự
Thực hiện theo thứ tự thừ trái sang phải.Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kếtqủa
Học sinh khác nhận xét
Học sinh đọc bài toán (Học sinh giỏi)Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả)Học sinh đọc lại bài toán tiếp nối Hai nhóm, mỗi mhóm 4 em thực hiện theohình thức thi đua Học sinh khác theo dõi cổ
vũ cho bạn
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trongphạm vi 8
Tiết 3+4: Học vần
Bài 57 : ANG - ANH
I.Mục tiêu:
-Đọc được ang , anh, cây bàng , cành chanh , từ và câu ứng dụng
- Viết được ang , anh, cây bàng , cành chanh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề :Buổi sáng
II.Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng TV
- Tranh minh họa
Trang 7III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi bài trước
Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng bàng, đọc trơn từ cây
bàng
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần anh (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ang, cây bàng,
anh, cành chanh
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : rau muống; N2 : nhà trường
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Thêm âm b đứng trước vần ang và thanhhuyền trên âm a
Toàn lớp
CN 1 em.Rèn các em đọc yếu
Bờ – ang – bang – huyền - bàng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.Tiếng bàng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : Bắt đầu bằng nguyên âm a.Khác nhau : ang kết thúc bằng ng, anhkết thúc bằng nh
3 em
1 em
Toàn lớp viếtChú ý các em viết chưa đúng còn chậmnhư : Văn Tiến , Nhung , Thúy ,MinhLiên
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng
Trang 8nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng.
Buôn làng: Làng xóm của người dân tộc
miền núi
Hải cảng: Nơi neo đậu của tàu bè, thuyền
đi biển hoặc buôn bán trên biển
Hiền lành: Tính tình rất hiền trong quan
hệ đối xử với người khác
Buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền
lành
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền
Luyện nói : Chủ đề: “Buổi sáng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Con sông và cánh diều bay trong gió
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạchchân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọctrơn toàn câu 5 em, đồng thanh
Cảnh buổi sáng
Trang 9+ Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
+ Trong bức tranh, mọi người đang đi
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
Học sinh nói theo công việc mình làm
Học sinh nói theo gợi ý câu hỏi trên.Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp.Chú ý tư thế ngồi viết , cáchviết
CN 1 emĐại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinhlên chơi trò chơi
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 9, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II.Chuẩn bị :
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
Trang 10-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học (8 hình tròn, …)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 8 tam giác và
hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 8 tam giác thêm 1 tam giác nữa là
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết là 9 tam giác?
Cho cài phép tính 8 +1 = 9
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 8 + 1 = 9 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra
nhận xét: 8 hình tam giác và 1 hình tam
giác cũng như 1 hình tam giác và 8 hình
tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
Học sinh khác nhận xét
HS nhắc lại Học sinh QS trả lời câu hỏi
Vài học sinh đọc lại 8 + 1 = 9
Học sinh quan sát và nêu:
1 + 8 = 9 , 2 + 7 = 9 , 3 + 6 = 9 , 5 + 4=9
Học sinh đọc lại bảng cộng vài em,nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT
và nêu kết qủa
Trang 11Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột
Bài 3: (Cột 1)Học sinh nêu YC bài tập
GV cho học sinh nhắc lại cách tính gía trị
Bài 4:Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi
nêu bài toán
Tổ chức cho các em thi đua đặt đề toán
theo 2 nhóm Trong thời gian 6 phút hai
nhóm phải đặt xong 2 đề toán đúng theo
yêu cầuvà viết phép tính giải Nhóm nào
-Về nhà làm bài tập học bài, xem bài mới
Cần rèn cho các em Văn Tiến , Xoan ,Thúy , Nhung ,
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh làm VBTHọc sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh làm bảng con:
8 + 1 = 9
7 + 2 = 9Học sinh nêu tên bàiĐại diện 2 nhóm cử người thi đọc thuộcbảng cộng trong phạm vi 9
- Đọc được : inh, ênh , máy vi tính ,dòng kênh , từ và câu ứng dụng
- Viết được inh, ênh , máy vi tính ,dòng kênh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Máy cày , máy nổ , máy khâu , máy tính
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng TV
- Tranh minh họa câu ứng dụng , phần luyện nói
Trang 12III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC : Hỏi bài trước
Dùng tranh giới thiệu từ “máy vi tính”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng tính, đọc trơn từ máy
vi tính
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ênh (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: inh, máy vi
tính, ênh, dòng kênh
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Đình làng: Ngôi đình ở một làng nào đó,
thường là nơi dân làng tập trung, tụ họp,
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : buôn làng; N2 : hiền lành
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng nh
Khác nhau : inh bắt đầu bằng i
i – nhờ – inh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần inh và thanhsắc trên âm i
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Tăng cường rèn đọc đúng chocác em đọc chưa tốt
Giống nhau : kết thúc bằng nhKhác nhau : inh bắt đầu bằng i, ênh bắtđầu bằng ê
Trang 13bàn việc làng, tổ chức lễ hội.
Ễnh ương: Con vật giống con ếch
Đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh
ương
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Máy cày, máy nổ,
máy khâu, máy tính.”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ những loại máy gì?
+ Chỉ vào tranh và cho biết: đâu là máy
cày, máy nổ, máy khâu, máy tính?
+ Trong các loại máy con đã biết máy
Học sinh nói những máy gì đã biết
Cày đất, ruộng Thấy ở ruộng vườn
Trang 14+ Máy nổ dùng để làm gì?
+ Máy khâu dùng để làm gì?
+ Máy tính dùng để làm gì?
+ Ngoài các loại máy trong tranh, con
còn biết những loại máy gì? Dùng để làm
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
- Kể tên một vật có trong nhà có thể gây đứt tay , chảy máu , gây bỏng ,cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xãy ra
- Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng , bị đứt tay
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
+ Kể tên một số công việc em thường
làm để giúp đỡ bố mẹ?
GV nhận xét cho điểm
Học sinh nêu tên bài
Một vài học sinh kể
Trang 15GV cho học sinh quan sát tranh trang 30
trong SGK và trả lời các câu hỏi sau:
Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang
Cho học sinh làm việc theo cặp, chỉ và
nói cho nhau nghe
Bước 2:
Thu kết qủa quan sát của học sinh
GV treo tất cả các tranh ở trang 30 gọi
học sinh lên nêu câu trả lời của nhóm
mình kết hợp thao tác chỉ vào tranh Các
nhóm khác nhận xét và bổ sung
GV nói thêm: Những đồ dùng kể trên cần
để xa tầm với của các em nhỏ, không cho
GV yêu cầu học sinh quan sát tranh hình
31 và trả lời các câu hỏi:
Điều gì có thể xãy ra trong các cảnh trên?
Nếu điều không may xãy ra em làm gì?
Nói gì lúc đó
Cho học sinh thảo luận theo nhóm dự
đoán các tình huống có thể xãy ra và
Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luậntrước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh Nhóm khác nhận xét
HS nhắc lại
Học sinh làm việc theo nhóm hai bàn đểnêu được những điều có thể xãy ra trongcác tình huống
Trang 16GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến
của mình Các nhóm khác nhận xét
Kết luận: Không được để đèn dầu và các
vật gây cháy khác trong màn hay để gần
Hỏi tên bài:
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi sắm
vai xữ lý các tình huống như: khi có
cháy, khi gặp người bị điện giật, có
Học sinh nêu tên bài
Chia lớp thành 4 nhóm, phân mỗi nhóm 1tình huống
Học sinh làm việc theo nhómsắm vai xữ
lý tình huống
Các nhóm khác nhận xét
*********************************
Dạy chiều: Tiết 1 Luyện học vần
Bài 57 : ANG – ANH
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo các vần ang, anh, các tiếng: bành, chanh
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ang và anh
-Đọc và viết đúng các vần ang, anh, các từ cây bàng, cành chanh.(Đối với các em học trung bình yếu )
-Nhận ra ang, anh trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì (Đối với các em học sinhkhá giỏi )
-Đọc được từ và câu ứng dụng ( Đối với các em học chậm , đọc trôi chày đối với các khá giỏi )
II.Chuẩn bị :
- Tranh vẽ minh họa
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 17- Yêu cầu học sinh nhận xét cách đọc của
bạn
2.Bài mới :
- Nêu yêu cầu tiết học
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài tiết trước
- Nhận xét ghi điểm chữa sai cho học
sinh
- yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài2:Điền ang hay anh
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh để nối
- Yêu cầu học sinh luyện nói theo chủ
đề : máy cày , máy nổ , máy bơm , máy
may
- Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố -Dặn dò:
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài
-Nhận xét tiết học , hướng dẫn bài về nhà
- Học sinh luyện đọc cá nhân , tăng cường rèn kĩ năng đọc cho các em đọc chậm như : Văn Tiến , Nguyệt , Liên , Thúy , Nhung, Vỹ
nhóm lớp đọc đồng thanh
- Học sinh luyện đọc tiếp nối theo dãy ngẫu nhiên
- Học sinh luyện đọc sách giáo khoa chú
ý rèn đọc diễn cảm cho các em đọc trôi chảy
- rèn đọc trôi chảy cho em hcoj trung bình
- Học sinh nêu yêu cầu tiếp nối
- Học sinh thực hành nối +Chú bé trở thành chàng trai dũng mãnh.+ Chị Na gánh rau vào thành phố
+Đại bàng dang đôi cánh rộng
- Học sinh đọc lại các câu vừa nối được
Học sinh quan sát tranh để nối cho phù hợp
bánh cuốn , càng cua, mạng nhện
- Học sinh đọc lại từ vừa nối được
-Học sinh luyện viết bảng con , chú rèn viết cho các em viết chậm
- Học sinh thảo luận nói theo chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Tập đọc các văn bản có vần ang , anh
Tiết 2 Luyện toán
Phép cộng trong phạm vi 9
Trang 18III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học sinh đọc lại phép tính vừa viết
- Đọc tiếp nối bảng cộng trong phạm vi 9
Tiết 3 Luyện tự nhiên xã hội
An toàn khi ở nhà
Trang 19I.Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố :
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay , chảy máu , gây bỏng ,cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xãy ra
- Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng , bị đứt tay
II.Chuẩn bị :
- Tranh vẽ minh họa
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi tên bài cũ :
Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây
đứt tay , chảy máu , gây bỏng ,cháy
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Hoạt động 1 :
-Giúp học sinh nhớ lại và nêu được
được các vật dễ gây đứt tay và cách
phòng tránh
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để
nêu được một số vật vật dễ gây đứt tay và
Cho học sinh làm việc theo cặp, chỉ và
nói cho nhau nghe
GV nói thêm: Những đồ dùng kể trên cần
để xa tầm với của các em nhỏ, không cho
GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và
trả lời các câu hỏi:
Điều gì có thể xãy ra trong các cảnh trên?
Nếu điều không may xãy ra em làm gì?
Nói gì lúc đó
Học sinh nêu tên bài
Một vài học sinh kể
Học sinh nhắc tên bài
Học sinh quan sát và thảo luận theonhóm 2 em nói cho nhau nghe về nộidung của bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét bổ sung thêm
HS nhắc lại
- Học sinh qua sát tranh minh họa
Học sinh làm việc theo nhóm hai bàn đểnêu được những điều có thể xãy ra trongcác tình huống
Trang 20Cho học sinh thảo luận theo nhóm dự
đoán các tình huống có thể xãy ra và
cách giải quyết tốt nhất
GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến
của mình Các nhóm khác nhận xét
Kết luận: Không được để đèn dầu và các
vật gây cháy khác trong màn hay để gần
Dạy chiều: Tiết 1 Luyện tập viết
Bài 58 : INH - ÊNH
I.Mục tiêu:
- Rèn cho học sinh yếu , trunh bình viết được các tiếng có vần inh , ênh
- Các em khá giỏi viết từ , câu có vần inh , ênh
- Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách , độ cao , tiếng từ cần luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ giữ vở cho học sinh
II.Chuẩn bị :
-Bảng chữ mẫu viết các tiếng , từ cần luyện
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức :
- Bắt bài hát
2 Bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết bảng các vần
inh , ênh máy tính lênh khênh
- Nhận xét ghi điểm
-Học sinh hát tập thể
- Học sinh viết bảng con
Trang 213.Bài mới:
- Giới thiệu bài nờu yờu cầu tiết học
- Đưa mẫu chữ cần luyện lờn bảng
- Yờu cầu học sinh quan sỏt nhận xột : Độ
cao , khoảng cỏch của cỏc con chữ ,điểm
bắt đầu và điểm kết thỳc của cỏc con chữ
+ Cần lưu ý học sinh :
Nột nối giữa vần inh và õm đầu
Nột nối giữa vần ờnh và õm đầu
Khoảng cỏch giữa cỏc tiếng ,
khoảngcỏch giữa cỏc từ
Cỏch viết dấu thanh ở cỏc tiếng
Chỳ ý tư thế ngồi viết cho học sinh
Theo dừi luyện viết nhiều cho cỏc
em viết chậm , viết chưa đỳng
- Yờu cầu học sinh viết bài Giao nhiệm
vụ cụ thể cho cỏc đối tượng học sinh
+ Cỏc em trung bỡnh , yếu viết 2 dũng
lờnh khờnh , 2 dũng mỏy tớnh.
- Quan sỏt nhận xột bài của bạn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Giaó viên cho học sinh đọc bảng trừ
- Học sinh hát tập thể
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 9
Trang 22- Cho học sinh quan sát tranh vẽ để ,đọc
bài toỏn và viết phép tính thích hợp vào ô
trống :
- Nhận xét bài toán của học sinh bổ sung
thêm nếu cha hay
- Gợi ý để học sinh tìm hiểu bài toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh thực hiện bảng con
- Chỳ ý cỏch đặt tớnh cho học sinh
- Đọc cỏc phộp tớnh vừa thực hiện được
- Quan sát tranh vẽ ,nêu bài toán
- Nhận xét bài toán của bài-Đọc bài toán đồng thanh
- Học sinh nắm đợc u điểm ,khuyết điểm giữa các sao
- Biết đợc những công việc cần làm của tuần tới
- Giáo dục học sinh ý thức rèn luyện trớc tập thể, mạnh dạn trớc đám đông,biết bày tỏ
ý kiến của mình
-Giáo dục học sinh lòng kính yêu quý trọng thầy cô giáo
II.Chuẩn bị:
- Các bớc sinh hoạt sao
- Địa điểm sân trờng thoáng mát, hợp vệ sinh
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức nêu yêu cầu của tiết
sinh hoạt sao
Nhắc các bớc sinh hoat sao
Nêu các bớc sinh hoạt sao gồm có :
+Tập hợp điểm danh (Sao trởng tập hợp
điểm danh)
+Kiểm tra vệ sinh cá nhân (Sao trởng yêu
cầu các bạn đua tay ra phía trớc để kiểm
tra vệ sinh cá nhân ; áo quần ,đầu tóc ,mặt
Học sinh nêu các bớc sinh hoạt sao
Các sao tự sinh hoạt có sự hớng dẫn của
Trang 23+Phát động kế hoạch tuần tới
-Thực hiện tốt các nội qui của trờng ,của
liên đội
- Thi đua chào mừng 22 - 12
+Thi vở sạch chữ đẹp của lớp
+ Đăng kí tuần học tốt
+ Thực hiện tốt việc "Bảovệ môi trờng
"thông qua hoạt động làm sạch trờng đẹp
lớp
+Trang trí lớp học thân thiện “ Uống nước
nhớ nguồn ”để trờng kiểm tra
Nhận xét bổ sung ,giúp đỡ thêm với các
sao còn chậm
Tuyên dơng các sao tốt nh Sao , Chăm
Chỉ , Ngoan Ngoãn ,Siêng Năng ,
Dặn dò về nhà đọc thuộc lời hứa của sao
giáo viên
-Tuyờn dương cỏc sao cú tiến bộ
- Tuyờn dương bạn cú nhiều tiến bộ như : Thỳy , Nguyệt , Nhung , Quỳnh
Đọc nghiêm túc
Nhắc lại các bớc sinh hoạt sao
Tập hợp theo sao của mình Hát tập thể ra về
Trang 26Tiết 2: Luyện học vần Bài 52 : ONG - ÔNG
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết đợc tiếng từ có vần ong , ông
- Học sinh đọc trơn đợc các từ ứng dụng
- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- Học sinh nói đợc các tiếng có vần ong,ông (đối với các em trung bình nói đợc tiếng
có vần ong,ông đói với các em khá giỏi nói đợc câu , đoạn có tiếng có chứa vần ong,ông một cách tự nhiên theo suy nghĩ của mình )
II Đồ dùng dạy học :
-Giáo viên : SGK , Bảng phụ
-HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- cho học sinh đọc cá nhân bài đọc
- cho học sinh đọc tiếp sức
- nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- cho học sinh viết vào bảng con :
- cho học sinh nêu yêu cầu
- cho học sinh đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- cho học sinh nối với từ thích hợp
- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền ăng hay õng
- cho học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Đọc các câu vừa nối đợc
- Chú ý rèn các em đọc còn chậm
Trang 27- Chohọc sinh nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: Viết
- cho HS nêu yêu cầu
- Hsinh viết 1 dòng : rặng dừa , nõng niu
- Yêucầu học sinh luyện nói tiếng có vần
Ăng , õng
3 Củng cố -Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào bảng con
- nêu kết quả : cõy bằng lăng , nõng trỏibúng , võng lời người trờn
- nêu yêu cầu
- thực hiện : viết rặng dừa , nõng niu
- Luyện nói nh yêu cầu
- Biết làm một số công việc phù hợp với lứa tuổi của mình
- Học sinh có ý thức bảo vệ môi trờng và tuyên truyền mọi ngời trong gia đình có ý thức bảo vệ môi trờng
- Yờu cầu học sinh kể cụng việc ở nhà
của cỏc người thõn trong gia đỡnh của
mỡnh
GV kết luận: Ở nhà mỗi người đều cú
một cụng việc khỏc nhau Những việc đú
sẽ làm cho nhà cửa sạch sẽ, vừa thể hiện
sự quan tõm, giỳp đỡ của mỗi thành viờn
trong gia đỡnh với nhau
- Học sinh biết kể tờn cỏc cụng việc cỏc
em thường giỳp đỡ bố mẹ
- GV yờu cầu học sinh kể cho nhau nghe
về cỏc cụng việc ở nhà của mọi người
-Học sinh quan sỏt và thảo luận theo nhúm
2 em núi cho nhau nghe về cụng việc củamọi người trong gia đỡnh
-Học sinh nờu lại nội dung đó thảo luậntrước lớp kết hợp thao tỏc chỉ vào tranh Nhúm khỏc nhận xột
-HS nhắc lại
-Học sinh làm việc theo nhúm hai bàn đểnờu được cỏc cụng việc ở nhà đó giỳp đỡ bố
Trang 28trong gia đỡnh thường làm để giỳp đỡ bố
mẹ
Kết luận: Mọi người tronh gia đỡnh phải
tham gia làm việc nhà tuỳ theo sức của
mỡnh
4.Củng cố :
Hỏi tờn bài :
Nờu cõu hỏi để học sinh khắc sõu kiến
-Học sinh nờu tờn bài
-Học sinh nờu lại nội dung bài học
****************************************
Ngày soạn: 2/12 /2009
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 4 tháng 12 năm 2009
Dạy chiều : Tiết 1: Luyện tập viết
Bài 54 : UNG - ƯNG
I/Mục tiêu :
-Rốn cho học sinh yếu , trung bỡnh luyện viết cỏc tiếng cú vần ung , ưng
- Cỏc em khỏ giỏi viết từ , cõu cú vần ung , ưng
-Rèn kỹ năng viết đúng khoảng cách ,độ cao tiếng từ cần luyện
-Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II/Chuẩn bị :
-Bảng chữ mẫu viết các tiếng ,từ cần luyện
-Bảng con
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu nội dung ,yêu cầu tiết học
Đa mẫu chữ cần luyện lên bảng
yêu cầu học sinh quan sát nhận xét : độ
cao , khoảng cách của các con chữ
,chũ ,điểm bắt đầu ,điểm kết thúc của các
con chữ
-Lu ý: - nét nối giữa ư và ng , u và ng
- Nét nối giữa õm với vần
-Cách đánh dấu thanh ở các tiếng
Hát tập thể Viết bảng con
Quan sát nhận xét
Luyện viết bảng con
Trang 29Nhận xét bài viết
-Chú ý t thế ngồi viết cho học sinh
-Theo dõi luyện viết thêm cho các em
- Cỏc học sinh trung bỡnh yếu thực hiện tớnh cộng và trừ trong phạm vi 7
- Cỏc học sinh khỏ thực hiện thành thạo phộp cộng và trừ trong phạm vi 7
II Chuẩn bị :
- Tranh vẽ minh họa bài 4
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 30Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ ,
nêu phép tính , suy nghĩ viết phép tính
- Học sinh biết được ưu điểm và khuyết điểm trong tuần qua
- Thảo luận đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần đến
- Giáo dục tinh thần phê tự phê tốt , rèn tính mạnh dạn trước tập thể cho học sinh
II Chuẩn bị :
-Nội dung sinh hoạt
-Các gương tốt cần được tuyên dương
III Các hoạt động dạy học :
- Ổn đinh tổ chức , sinh hoạt văn nghệ cá nhân , tập thể
1Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a.Hạnh kiểm :
- Nhiều bạn học ngoan , chăm chỉ có tinh thần học tập và xây dựng các phong trào của lớp tốt
- Đi học chuyên cần , lễ phép với người lớn tốt
- Biết bảo vệ làm sạch trường đẹp lớp tốt
Đáng tuyên dương như : Anh Quốc , Nguyệt , Tiến , Thúy
b Học tập :
- Phong trào học tập có nhiều tiến bộ
- Phát biểu xây dựng bài tốt
- Nói chuyện trong tiết học đã giảm
- Phong trào rèn chữ viết có nhiều tiến bộ
- Nhiều bạn tiến bộ rõ rệt như : Thúy , Nguyệt , Văn Tiến , Minh Liên
c.Các hoạt động khác :
- Phong trào “ Sạch trường , đẹp lớp ” được các bạn tham gia sôi nổi và nhiệt tình
Trang 31- Trang trớ mụi trường thõn thiện tốt
2 Kế hoạch tuần tới :
- Tiếp tục phỏt huy cỏc ưu điểm
- Khắc phục cỏc tồn tại như : Đi học muộn , nghỉ học , núi chuyện trong giờ học
- Hoạt động chào mừng ngày thành lập Quõn đội nhõn dõn Việt Nam
d Sinh hoạt văn nghệ
-Hoàn thành tốt môi trờng lớp học thân thiƯn:
- Tăng cờng tuần học tốt chào mừng 20- 11
- Tăng cờng giáo dơc môi trờng vƯ sinh trờng lớp
- Tiếp tơc phơ đạo các bạn đọc viết còn chậm
- Duy trì nỊ nếp ' Đôi bạn học tập "
**********************************
Trang 32
-Ôn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức YC thực hiện ở mức tương đối chủ động.
II.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4
hàng dọc Giống hàng thẳng, đứng tại
chỗ vỗ tay và hát
Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên
bãi tập từ 40 đến 50 mét sau đó đi theo
vòng tròn hít thở sâu rồi đứng lại
Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại
-HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.-Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.-Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứngtại chỗ và hát
-Học sinh thực hiện chạy theo YC củaGV
Trang 332.Phần cơ bản:
+ Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai
tay giơ cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4
nhịp
+ Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra
trước hai tay chống hông và đứng đưa
một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
hướng: 1 -> 2 lần, 2 X 4 nhịp
Học đứng đưa một chân sang ngang, hai
tay chống hông: 3 -> 5 lần, 2 X 4 nhịp
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai
tay chống hông
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai
tay chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần
Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai tay
+ Ôn phối hợp: 1 lần
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay
Ôn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Trò chơi hồi tĩnh do Giáo viên chọn
GV cùng HS hệ thống bài học
Cho lớp hát
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh xem Giáo viên làm mẫu
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh ôn lại trò chơi chuyển bóng tiếpsức do lớp trưởng điều khiển
Nêu lại nội dung bài học các bước thựchiện đứng đưa một chân sang ngang hai
Trang 34tay chống hông.
*****************************************
TiÕt 2: To¸n PhÐp trõ trong ph¹m vi 7
I.Mục tiêu : Học sinh được
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 7
-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp
II ChuÈn bÞ :
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bµi cị :
-Hỏi tên bài
-Gọi học sinh nộp vở
-Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm
vi 7
Nhận xét ghi ®iĨm
2.Bài mới
-Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
-Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và
hỏi:
+Có mấy tam giác trên bảng?
+Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn
mấy tam giác?
-Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi7
Trang 35+Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
-Cho cài phép tính 7 – 1 = 6
-Giáo viên nhận xét toàn lớp
-GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que
tính trên bảng cài để rút ra nhận xét: 7
que tính bớt 6 que tính còn 1 que tính
-Cho học sinh cài bản cài 7 – 6 = 1
-GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
-Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công
thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 =
2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như
trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 và cho
học sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
-GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng
trừ trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa
của phép tính
-Cần lưu ý học sinh viết các số phải
thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
-Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm
của mình theo từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
-GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía
trị của biểu thức số có dạng trong bài
tập như: 7 – 3 - 2 thì phải lấy 7 - 3
7 – 1 = 6
-Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
-Học sinh thực hiện bảng cài của mìnhtrên que tính và rút ra:
-7 – 6 = 1-Vài em đọc lại công thức
- 7 – 1 = 6 -7 – 6 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồngthanh
Học sinh nêu:
-7 – 1 = 6 , -7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
-Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBTvà nêu kết qủa
-Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:Học sinh khác nhận xét
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0-Học sinh làm phiếu học tập
Trang 36trửụực, ủửụùc bao nhieõu trửứ tieỏp ủi 2.
-Cho hoùc sinh laứm baứi vaứ chửừa baứi treõn
baỷng lụựp
Baứi 4:
-Hửụựng daón hoùc sinh xem tranh roài ủaởt
ủeà toaựn tửụng ửựng
-Cho hoùc sinh giaỷi vaứo taọp
-Goùi hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
4.Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Goùi hoùc sinh xung phong ủoùc thuoọc
baỷng trửứ trong phaùm vi 7
-Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
- Veà nhaứ laứm baứi taọp ụỷ VBT, hoùc baứi,
xem baứi mụựi
-Hoùc sinh chửừa baứi treõn baỷng lụựp
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn laứm
a) Coự 7 quaỷ cam, beự laỏy 2 quaỷ Hoỷi coứnmaỏy quaỷ cam?
b) Coự 7 bong boựng, thaỷ bay 3 bong boựng. Hoỷi coứn maỏy bong boựng?
-Hoùc sinh giaỷi:
I.Muùc tieõu -HS hieồu ủửụùc caỏu taùo aờng, aõng.
-ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc aõng, aõng, maờng tre, nhaứ taàng
-Nhaọn ra ang, aõng trong tieỏng, tửứ ngửừ, trong saựch baựo baỏt kỡ
-ẹoùc ủửụùc tửứ vaứ caõu ửựng duùng :
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Vaõng lụứi cha meù
II Chuẩn bị :
-Tranh minh hoaù tửứ khoựa
-Tranh minh hoaù: Caõu ửựng duùng
-Tranh minh hoaù luyeọn noựi: Vaõng lụứi cha meù
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.Bài cũ :
-ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
-Vieỏt baỷng con
-GV nhaọn xeựt chung
-HS viết cá nhân , đọc cá nhân con ong., caõy thoõng
Trang 372.Bài mới:
-GV giới thiệu tranh rút ra vần ăng, ghi
bảng
-Gọi 1 HS phân tích vần ăng
-Lớp cài vần ăng
-GV nhận xét
-So sánh vần ăng với ăn
-HD đánh vần vần ăng
-Có ăng, muốn có tiếng măng ta làm
thế nào?
-Cài tiếng măng
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng măng
-Gọi phân tích tiếng măng
-GV hướng dẫn đánh vần tiếng măng
-Dùng tranh giới thiệu từ “măng tre”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
-Đọc lại 2 cột vần
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
-HD viết bảng con: ăng, măng tre, âng,
-Học sinh nhắc l¹i
-HS phân tích, cá nhân -Cài bảng cài
-Gọi học sinh đọc vần ăng
-Giống nhau: đều có âm đầu là ă
-Khác nhau: ăng kết thúc bằng ng
-C¸ nh©n , nhãm , líp -Thêm âm m đứng trước vần ăng
-Giống nhau: kết thúc bằng ng
-Khác nhau: ăng bắt đầu ă
§äc c¸ nh©n , nhãm , c¶ líp -Toàn lớp viết
-HS đánh vần, đọc trơn từ,
Trang 38Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
-Rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng,
nâng niu
-Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào rì rào
-GV có thể giải thích các từ giúp học
sinh nắm rõ nội dung:
Rặng dừa: Một hàng dừa dài (kèm theo
tranh)
Nâng niu: Cầm trên tay với tình cảm
trân trọng, yêu quý
Vầng trăng: Học sinh quan sát tranh
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: Vâng lời cha mẹ
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
-GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và
trả lời câu hỏi:
-Bức tranh vẽ những ai?
-Em bé trong tranh đang làm gì?
-Bố mẹ em thường khuyên ªm những
điều gì?
-Những lời khuyên ấy có tác dụng như
thế nào đối với trẻ con?
-Em có thường làm theo lời khuyên của
bố mẹ hay không?
-Khi làm đúng theo lời khuyên của bố
mẹ em cảm thấy thế nào?
-Muốn trở thành con ngoan thì em phải
-Gọi học sinh đọc
-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.-Học sinh khác nhận xét
-Mẹ và hai con
-Đòi mẹ bế
-Điều hay lẽ phải
-Giúp trẻ con trở thành người ngoan
-Con thường làm theo lời khuyên của bốmẹ
-Hài lòng, thoải mái trong lòng
-Vâng lời bố mẹ
Trang 39-Goùi hoùc sinh luyeọn noựi theo hửụựng daón
treõn
-GV giaựo duùc TTTcaỷm cho hoùc sinh
-GV ủoùc maóu 1 laàn
-Goùi hoùc sinh ủoùc baứi
-GV nhaọn xeựt cho ủieồm
Luyeọn vieỏt vụỷ TV:
-Neõu yeõu caàu cho hoùc sinh vieỏt
-Theo doừi hoùc sinh vieỏt
-GV thu vụỷ ủeồ chaỏm
-Nhaọn xeựt caựch vieỏt
5.Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng
Daởn hoùc baứi, xem baứi ụỷ nhaứ
-Hoùc sinh neõu noựi
-ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
-HS ủoùc noỏi tieỏp keỏt hụùp ủoùc baỷng con 6em
-Hoùc sinh laộng nghe
-Toaứn lụựp thửùc hieọn vieỏt theo hửụựng daóncuỷa GV
Hoùc sinh ủoùc baứi
*************************************
Tiết 5: Đạo đức : Nghiêm trang khi chào cờ (T2)
I.Muùc tieõu:
-Hoùc sinh hieồu treỷ em coự quyeàn coự quoỏc tũch
-Quoỏc kỡ Vieọt Nam laứ laự cụứ ủoỷ, ụỷ giửừa coự ngoõi sao vaứng 5 caựnh
-Quoỏc kỡ tửụùng trửụng cho ủaỏt nửụực, caàn phaỷi traõn troùng, giửừ gỡn
-Hoùc sinh bieỏt tửù haứo mỡnh laứ ngửụứi Vieọt Nam, bieỏt toõn kớnh Quoỏc kỡ vaứ yeõu quyựToồ quoỏc Vieọt Nam
II.Chuaồn bũ : Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Bài cũ :
1) Laự cụứ Vieọt Nam coự maứu gỡ?
2) Ngoõi sao ụỷ giửừa coự maứu gỡ? Maỏy
caựch?
3) Khi chaứo cụứ caực em ủửựng nhử theỏ
-Maứu ủoỷ
-Maứu vaứng, 5 caựch
-Nghieõm trang, maột nhỡn thaỳng vaứo cụứ
Trang 404) Có nên nói chuyện, đùa nghịch khi
chào cờ hay không?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :
Học sinh bài tập 3 theo cặp:
GV nêu câu hỏi:
-Cô giáo và các bạn đang làm gì?
-Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào
cờ?
-Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?
-Cần phải sữa như thế nào cho đúng?
Cho học sinh thảo luận, sau cùng gọi
học sinh trình bày kết qủa và bổ sung
cho nhau
GV kết luận: Khi mọi người đang
nghiêm trang chào cờ thì có hai bạn
chưa thực hiện đúng vì đang nói chuyện
riêng với nhau, một bạn quay ngang,
một bạn đưa tay ra phía trước … Hai bạn
đó cần phải dừng ngay việc nói chuyện
riêng, mắt nhìn Quốc kì, tay bỏ thẳng
Hoạt động 2:
Thực hành bài tập 4 (vẽ lá Quốc kì)
-GV hướng dẫn học sinh vẽ lá Quốc kì
vào giấy A4 hoặc tô màu vào vở BT
đạo đức
-GV giúp đỡ những học sinh gặp khó
khăn khi vẽ để các em hàon thành
nhiệm vụ của mình
-Gọi học sinh trưng bày bài vẽ đẹp
Hoạt động 3:
-Tổ chức cho học sinh hát: “Lá cờ Việt
Nam”
Hoạt động 4:
-Hướng dẫn học sinh học phần ghi nhớ
3.Củng cố: -Gọi nêu nội dung bài
-Không nên
-Vài HS nhắc lại
-Nghiêm trang chào cờ
-Vài em trình bày
-Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
-Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Chọn bài đẹp trưng bày sản phẩm.-Học sinh hát theo hướng dẫn của GV.-Học sinh luyện học thuộc ghi nhớ