1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Bài 1. Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX

56 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 94,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết trân trọng và khẳng định những thành tựu và sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và các nước Đông Âu đối với phong trào CM thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng; tin tưởng vào công cu[r]

Trang 1

Phần một Lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay

CHỦ ĐỀ 1: LIấN Xễ VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU SAU CTTG II

Tiết 1

Ngày soạn:

Lớp 9A: Ngày dạy: ; TSHS: Cú mặt: ; Vắng:

Lớp 9B: Ngày dạy: ; TSHS: Cú mặt: ; Vắng:

I- Mục tiêu bài học

1 Kiến thức : Sau bài học, học sinh:

- Biết được tỡnh hỡnh LX, Đụng Âu từ 194 năm 70 của TK XX:

* Liờn Xụ: - Cụng cuộc KPKT sau chiến tranh 45-50;

- Những thành tựu chủ yếu trong cụng cuộc XDCNXH 50-70

* Cỏc nước ĐÂ: - Sự TLNNDCND),

- QTXDCNXH và những thành tựu chớnh

2 Kĩ năng: Sau bài học, học sinh:

Trỡnh bày, phõn tớch, giải thớch, đỏnh giỏá, liờn hệ , rỳt ra bài học đến thực tiễn phỏt triểncủa đất nước

3 Thỏi độ: Sau bài học, học sinh:

Biết trõn trọng và khẳng định những thành tựu và sự giỳp đỡ to lớn của Liờn Xụ và cỏc nước Đụng Âu đối với phong trào CM thế giới núi chung và Việt Nam núi riờng; tin tưởng vào cụng cuộc đổi mới của đất nước và trõn trọng tỡnh đoàn kết ……

4 Định hướng cỏc năng lực, phẩm chất cần phỏt triển cho HS;

- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thuyết trỡnh; phân

tích, đánh giá và nhận định các sự kiện, các vấn đề lịch sử;

- Phẩm chất:

II HỆ THỐNG CÂU HỎI

1 Hoàn cảnh LX sau CTTG II? Cụng cuộc khụi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh ở LX đó diễn ra và đạt được KQ như thế nào?

2 Hóy nờu những thành tựu chủ yếu của LX trong cụng cuộc XDCNXH từ 1950 đến đầu những năm 70 của TK XX? Nguyờn nhõn của những thành tựu? í nghĩa? Trong những thành tựu đạt được của LX thành tựu nào là quan trọng nhất? Vỡ sao?

( Nguyờn nhõn: * Sự lónh đạo tài tỡnh sỏng suốt của ĐCSLX, tinh thần lao động cần cự dũng cảm

của NDLX, cú tinh thần đoàn kết và tranh thủ được những thành tựu của KHKT thế giới.)

Trang 2

3 Cỏc nước DCND ĐÂ được ra đời trong hoàn cảnh nào?

4 Hóy nờu những thành tựu chủ yếu mà cỏc nước ĐÂ đó đạt được trong cụng cuộc XDCNXH?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

+ Tranh ảnh mô tả công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nớc Đông Âu

từ 1945 đến những năm 1970: Vệ tinh nhân tạo của Liên Xô, Ga- Ga- Rin

+ Phiếu học tập bỳt dạ, nam chõm;

-HS : Đọc và tìm hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

* Hoạt động 1: Khởi động …………

* Hoạt động 2: Giới thiệu Bài mới : Sau CTTG II LX bị thiệt hại to lớn về người và

của Để khụi phục nà ptriển KT đất nước tiến lờn k’định vị thế của mỡnh đối với cỏc

nước TB, đồng thời để cú ĐK giỳp đỡ PT CMTG LX phải tiến hành cụng cuộc khụi

phục KT và XDCNXH Để tỡm hiểu hoàn cảnh, nội dung và kq của cụng cuộc cuộc khụi phục KT và XDCNXH diễn ra ntn chỳng ta cựng tỡm hiểu bài

Hoạt động 3: TèM HIỂU LIấN Xễ – ĐễNG ÂU SAU CTTG II

1 GV sử dụng bản đồ chõu Âu, y/c HS qsỏt - Xỏc định VTĐL của LX, ĐÂ trờn

bản đồ + giới thiệu vài nột về đất nước LX và Đụng Âu

- LX:

- ĐÂ: Đõy là những nước được ra đời vào những năm 1944,45,46 sau khi LX truy

kớch quõn đội PX Đức qua lónh thổ đụng õu ND cỏc nước này đó nổi dậy phối hợp với hồng quõn LX tiờu diệt PX Đức, giành chớnh quyền, thành lập cỏc nhà nước DCND Riờng nước Đức ……….;

GV hỏi: - Em hóy cho biết vài nột về LX, ĐÂ sau CTTG II?

Là nước chiến thắng nhưng lại phải chịu những tổn thất nặng nề ….hết sức khú khăn:

………… )

Thuận lợi: Cú sự lónh đạo của Đảng và nhà nước Xụ Viết, ND tin tưởng vào sự lónh đạo của Đảng…….;

Trang 3

Các nước Đông Âu: Tuy mới được thành lập, cũng còn gặp nhiều khó khăn , nhất là

sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước, bị chiến tranh tàn phá…

 Cả LX và Đông Âu đã vượt qua những khó khăn để xây dựng, khôi phục đất nướctrong những năm 1945-1949 và đạt được những thành tựu NTN các em làm bài tập

Giai đoạn 1950-1970

Giai đoạn 1945-1950

Giai đoạn 1950-1970 N/vụ

Thành tựu

Ý nghĩa

* HS làm việc theo nhóm

- GV theo dõi, quan sát các nhóm, hỗ trợ

- GV gọi đại diện nhóm trả lời lấy ý kiến nhóm khác NX bổ sung

- GV KL:

GĐ KPKT (1945-1950) GĐ XD CNXH (1950-1970) hành CMDCND GĐ TLCQ, tiến

(1945-1950)

GĐ XDCNXH (1950-1970)

1951-1955; lần 6: 1960; KH 7 năm: 1959- 1965;

1956 Thực hiện và hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ của CMDCND.

- Xóa bỏ sự bóc lột của GCTS, đưa ND vào con đường làm ăn tập thể thông qua

Trang 4

Với p/hướng: Ưu tiờn phỏt triển CN nặng, thõm canh trong SXNN, đẩy mạnh tiến bộ KH-KT, tăng cường sức mạnh quốc phũng của ĐN

hỡnh thức HTX

và tiến hành CNXH nhằm xúa

bỏ tỡnh trạng nghốo nàn lạc hậu XDCSVCKT của CNXH;

- SXCN: Bỡnh quõn hằng năm tăng 9,6 %, trở

+ 1957 Là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ.

XD bộ mỏy CQDCND, tiến hành CCRĐ, quốc hữu húa cỏc xớ nghiệp của TB nước ngoài và trong nước, thực hiện cỏc quyền tự

do dõn chủ và cải thiện ĐSND;

- Từ những nước

NN lạc hậu, cỏc nước ĐÂ đó trở thành những nước Cụng – Nụng nghiệp Bộ mặt KT-XH của

đất nớc đã thay

đổi căn bản và sâu sắc; ( An-ba- ni; Bun-ga-ri; Tiệp Khắc; CHDC Đức )

í

nghĩa

- LX trở thành cường quốc CN thứ hai thế

giới), cú vị trớ quan trọng trờn trường quốc tế;

- ĐSND khụng ngừng được cải thiện;

- Đạt thế cõn bằng về sức mạnh quõn sự núi

chung và sức mạnh hạt nhõn núi riờng với

phương Tõy, và trở thành đối trọng của Mĩ, làm

đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

- Là trụ cột của cỏc nước XHCN, là thành trỡ

của HB và chỗ dựa của PTCMTG

 Các nớc Đông Âu đã trở thành những nớc công – nông nghiệp Kinh tế, xã hội, giáo dục đã thay đổi căn bản; Góp phần tăng cờng tiềm lực và vị thế của hệ thống XHCN thế giới,

* GV giới thiệu tranh ảnh về những thành tựu của LX, ĐÂ … giai đoạn này

- Giới thiệu h 1 SGK vệ tinh nhân tạo: Vào dịp kỉ niệm 100 năm ngày sinh của cốp-xki (ụng tổ của ngành KH du hành vũ trụ), ngày 4-10-1957 LX đó phúng thành cụng vệ tinh nhõn tạo đầu tiờn của trỏi đất mang tờn “Sputnik l” Sự kiện này đó mở đầu cho kỉ nguyờn chinh phục vũ trụ của loài người Thời gian bay vũng qanh trỏi đất hết 1h36 phỳt, 92 ngày đờm được 1400 vũng quanh trỏi đất, bay được 60 triệu km và tự bốc chỏy trong khớ quyển 4-1-1958 Những số liệu thu được khi vệ tinh bay quanh trỏi đất là những tài liệu KH cú giỏ trị về những lớp khớ quyển trờn cao, về cấu tạo của tầng điện li và những hiện tượng vật lớ địa cầu khỏc

Xi-ụn Giới thiệu tàu phơng đông và ảnh GAXi-ụn GAXi-ụn Rin

………

* Liên hệ với Việt Nam: "Phạm Tuân" 1980

( * Liên hệ : Lấy ví dụ về sự giúp đỡ của Liên Xô đối với các nớc trên thế giới,

trong đó có Việt Nam ?

Trang 5

GV Từ 1945 đến 1950 LX, ĐÂ với những hoàn cảnh và nhiệm vụ khác nhau, song với những

nỗ lực của bản thân, LX và ĐÂ đã vượt qua những khó khăn hoàn thành nhiệm vụ KPKT, hàn gắn vết thương chiến tranh, Hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ của CMDCND.

- Từ 1950 – 1970 LX, ĐÂ bước vào giai đoạn XDCNXH và đạt được những thành tựu cơ bản:

LX trở thành cường quốc CN, các nước ĐÂ trở thành những nước C-NN góp phần đưa LX và

ĐÂ XD hệ thống XHCN mạnh mẽ đương đầu với Mĩ và các nước phương tây…

* Hoạt động 4:

- Cñng cè:

- Dặn dò: Nghiên c u l m trứ à ước b i t p sau: à ậ

Quá trình khñng ho¶ng vµ tan r· cña Liên Xô, Đông Âu

Ngày soạn:

Lớp 9A: Ngày dạy: ; TSHS: Có mặt: Vắng:

Lớp 9B: Ngày dạy ; TSHS: Có mặt: … ;

I- Môc tiªu bµi häc

1 KiÕn thøc: Sau bài học, học sinh:Biết được

+ GĐ từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của TK XX lag fiai đoạn

Khủng hoảng dẫn đến sự tan rã của LX và sự sụp đổ của CNXH ở Đông Âu:

+ Nguyªn nh©n, qu¸ tr×nh khñng ho¶ng, tan r· cña Liªn bang X« ViÕt, vµ c¸c níc XHCN ë §«ng ¢u

2 Thái độ: Sau bài học, học sinh

- Nhận thức đúng đắn về sự tan rã này là sự sụp đổ của mô hình không phù hợpchứ không phải là sụp đổ lí tưởng XHCN Biết phê phán chủ nghĩa cơ hội

Trang 6

- Củng cố niềm tin vào lớ tưởng cao đẹp của CNXH khoa học, dú là xõy dựng 1

XH cụng bằng , dõn chủ, văn minh; trờn cơ sở đú tin tưởng và ủng hộ con đường XHCN mà Đảng và nhõn dõn ta đó lựa chọn

- Thấy rõ tính chất khó khăn phức tạp thậm chí cả thiếu sót, sai lầm trong côngcuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nớc Đông Âu

3 Kĩ năng: Sau bài học, học sinh

- Nhỡn nhận đỏnh giỏ khỏch quan những thành tựu đạt được và một số sai lầm,

hạn chế của LX và cỏc nước XHCN ở Đụng Âu;

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất, năng lực cho học sinh

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, cú trỏch nhiệm với bản thõn, thực hiện nghĩa vụ

đạo đức, tụn trọng chấp hành kỷ luật phỏp luật

- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc,

sử dụng ngụn ngữ, quan sỏt, trỡnh bày

II HỆ THỐNG CÂU HỎI

1 Cụng cuộc cải tổ ở LX đó diễn ra như thế nào? KQ?

2 Quỏ trỡnh khủng hoảng và đi độn sụp đổ CNXH ở LX và Đụng Âu diễn ra như thế nào;

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

- Bài tập ứng dụng, quan sỏt

- Cỏc cụng cụ đỏnh giỏ: đỏnh giỏ bằng nhận xột, đỏnh giỏ bằng điểm

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong, sau bài giảng

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu

Hóy nờu những t/tựu chủ yếu của LX trong cụng cuộc XDCNXH từ 1950 đến đầu những năm 70 của TK XX?

Hoạt động 2: Bài mới: Chế độ XHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu đã đạt

đợc những thành tựu nhất định về mọi mặt Tuy nhiên có những hạn chế sai lầm thiếu sót Cùng với sự chống phá của các thế lực đế quốc bên ngoài, CNXH ở Liên Xô và các nớc Đông Âu khủng hoảng tan rã Để tìm hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nh thế nào? QT khủng hoảng ra sao

Trang 7

Hoạt động 3: Tỡm hiểu quỏ trỡnh khủng hoảng và tan rã của Liờn bang

Xụ Viết và Đụng Âu diễn ra như thế nào;( Bối cảnh lịch sử, nguyờn nhõn, biểu

Tổ chức thực hiện: Thảo luận nhúm – Làm bài tập

* GV yờu cầu HS Thảo luận nhúm

- GV chia nhúm, - GV phỏt phiếu học tập

* Học sinh: - HS theo dừi SGK hoàn thành bài tập theo yờu

cầu của GV;

PHIẾU HỌC TẬP Theo dừi thụng tin SGK trang 9,10, 11 hóy trả lời cõu hỏi –

điền bào bảng:

1 Nguyờn nhõn dẫn đến khủng hoảng của LX và cỏc nước

Đụng Âu?

2 Biểu hiện khủng hoảng ở LX và cỏc nước Đụng Âu? Để đa

đất nớc thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện đó

những nhà lãnh đạo LX và cỏc nước Đụng Âu đã cú biện phỏp

gỡ ? Kết quả?

Quỏ trỡnh khủng hoảng và tan rã của Liờn Xụ, Đụng Âu

Nguyờn nhõn

Biểu hiện

Biện phỏp

Hệ quả

- GV theo dừi, quan sỏt cỏc nhúm, hỗ trợ

- GV gọi đại diện nhúm trả lời

- Cỏc nhúm trỡnh bày KQ thảo luận,

Trang 8

- Gv lấy ý kiến nhúm khỏc nhận xột, bổ sung;

- GV KL: ;

Quỏ trỡnh khủng hoảng và tan rã của Liờn Xụ, Đụng Âu

Nguyờn

nhõn

- Ảnh hưởng của cuộc KH dầu mỏ trờn thế giới;

- Cỏc nhà lónh đạo của LX, ĐÂ chậm sửa đổi , không nhạy bén, chớnh phủ nhiều nước

ĐÂ đó đàn ỏp cỏc phong trào quần chỳng, khụng đề ra cỏc cải cỏch cần thiết và đỳng đắn; Những vi phạm về phỏp chế, thiếu dõn chủ, quan liờu, tham nhũng ngày càng trầm trọng

- Cỏc thế lực thự địch kớch động chống phỏ  Đất nớc khủng hoảng toàn diện

cỏc tệ nạn quan liờu, tham nhũng trầm trọng

- Đời sống của người dõn Xụ Viết giảm sỳt XH

mất ổn định, nhiều cuộc bói cụng diễn ra, xung

đột sắc tộc bựng nổ, nhiều nước CH đũi li

khai

* KT: SXCN,NN suy giảm, buụn bỏn

với nước ngoài giảm sỳt, số tiền nợ nước ngoài tăng;

Thỏng 3-1985, ĐCS đưa Goúc – ba- chốp lờn

nắm quyền lónh đạo đề ra đường lối cải tổ;

KT: Thực hiện nền kinh tế thị trường nhưng

chưa thực hiện được;

CT: Thực hiện chế độ tổng thống, đa nguyờn về

chớnh trị, xúa bỏ chế độ một đảng, tuyờn bố dõn

chủ và cụng khai về mọi mặt.

KT: Chuyển nền kinmh tế theo cơ

chế thị trường với nhiều thành phần

sở hữu

CT: - Từ bỏ CNXH và CNMLN,

thực hiện đa nguyờn chớnh trị,

- Thay đổi tờn nước và ngày Quốc khỏnh, tiến hành tổng tuyển cử tự do;

HQ * Đất nước càng lỳn sõu vào khủng hoảng và rối

loạn:

- Ngày 19/8/1991 một cuộc chớnh biến nhằm lật

đổ GBC nhưng thất bại ĐCSLX bị đỡnh chỉ

hoạt động, CP liờn bang bị tờ liệt.

- 21/12/1991, 11 nước CH kớ kết Hiệp định giải

 1989, chế độ XHCN đó bị sụp đổ ở hầu hết cỏc nước Đụng Âu.

* Hoạt động 4:

- Củng cố: GV nhận xột giờ học, hệ thống kiến thức toàn bài.

- Dặn dũ: Nghiờn cứu làm trước bài tập để giờ sau học:

Cỏc giai đoạn phỏt triển của PTGPDT từ sau 1945 đến những năm 1990 của

TK XX:

biểu

Kết quả - í nghĩa

Gđ từ 1945 ==> giữa những năm 60 của

TK XX.

Trang 9

- Chủ trơng ứng dụng thành tựu KH-KT, nâng cao năng xuất lao động, chất lợng sản phẩm, phát triển kinh tế thị trờng theo định hớng TBCN có sự điều tiết của Nhà nớc

Chính

trị

Thiết lập chế độ Tổng thống, Thực hiện chế độ đa nguyên về chính trị ( Tức nhiều Đảng cùng tham gia công việc chính trị của đất nớc), xóa bỏ chế độ một Đảng( Tức ĐCS ), nắm vai trò lãnh đạo nhà nớc, tuyên bố dân chủ và “công khai ” về mọi mặt.

Xã hội Nâng cao đời sống nhân dân, phân phối theo lao động.

- H : Em có nhận xét gì về công cuộc cải tổ của Gooc - ba - chốp ?

- Kinh tế : Có đa ra nhiều dự án nhằm chuyển nền kinh tế sang cơ chế thị trờng, nhng trong thực tế cha thực hiện đợc gì, quan hệ kinh tế cũ bị phá vỡ, quan hệ kinh tế mới cha hình thành

- Công cuộc cải tổ đợc tiến hành chủ yếu về mặt chính trị - xã hội nh thực hiện đa nguyên đa

Đảng

( Do thiếu sự chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết và thiếu một đờng lối chiến lợc đúng đắn,

công cuộc cải tổ nhanh chóng lâm vào tình trạng bị động, khó khăn, và bế tắc Giữa lời nói và việc làm, giữa lý thuyết và thực tiễn của GBC là xa rời nhau; Thực chất công cuộc cải tổ là từ bỏ và phá

vỡ CNXH, xa rời Chủ nghĩa Mác Lê-Nin, phủ định ĐCS

Hậu quả của cuộc khủng hoảng ở LX v à cỏc nước các nớc Đông Âu nh thế nào?

- 28/06/1991 Khối SEV chấm dứt hoạt động 01/07/1991 tổ chức hiệp ớc Vác- sa-va tuyên bố giải thể => Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và nhân dân các nớc.

Trang 10

CHƯƠNG II: Các nớc á, Phi, Mĩ La Tinh từ năm 1945 đến nay

Bài 3: Quá trình phát triển của ptgpdt và sự tan rã của hệ thống

thuộc địa TIẾT 3

Ngày soạn:

Lớp 9A: Ngày dạy: / / 2017; TSHS: Cú mặt: ; Vắng: Lớp 9B: Ngày dạy: / /2017.; TSHS: Cú mặt: ; Vắng:

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1.Kiến thức: Sau bài học, học sinh biết được:

- Những nột lớn về QTPT và thắng lợi của CMGPDT ở cỏc nớc Á, Phi, Mĩ La –

tinh sau CTTG II.(1945-1990)

2- Kĩ năng Sau bài học, học sinh cú thể: T duy, khái quát tổng hợp, lập bảng thống

kờ

3 Thỏi độ Sau bài học, học sinh:

- Thấy rõ cuộc đấu tranh anh dũng và gian khổ của nhân dân các nước á, Phi,

Mĩ La Tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc

- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân ta đã giành thắng lợi to lớn trong

cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

Trang 11

4 Hớnh thỏnh vỏ phõt triển phẩm chất, năng lực cho học sinh

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, cụ trõch nhiệm với bản thón, thực hiện nghĩa vụ

đạo đức, từn trọng chấp hỏnh kỷ luật phõp luật

-Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sõng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tõc,

sử dụng ngừn ngữ, quan sõt, trớnh bỏy

II HỆ THỐNG CằU HỎI

1 Cóu hỏi 1(SGK-Tr 14);

III PHƯƠNG ạN ĐạNH GIạ

- Bỏi tập ứng dụng, quan sõt

- Cõc cừng cụ đõnh giõ: đõnh giõ bằng nhận xờt, đõnh giõ bằng điểm

- Thời điểm đõnh giõ: Trong bỏi giảng

Hoạt động 2: BẾi mợi: Sau chiến tranh thế giợi thự hai tỨnh hỨnh chÝnh trÞ ỡ

chẪu đu cọ nhiều sỳ biến Ẽỗi vợi sỳ ra Ẽởi cũa hẾng loỈt cÌc nợc XHCN ỡ

ưẬng đằu Còn ỡ chẪu Ì, Phi, Mị la-tinh cọ gỨ biến Ẽỗi khẬng? Phong trẾo dẪn tờc diễn ra nh thế nẾo? Hệ thộng thuờc ẼÞa cũa chũ nghịa Ẽế quộc tan r· ra sao? Chụng ta củng tỨm hiểu bẾi hồc hẬm nay Ẽể trả lởi cho nhứng nời dung tràn.

Hoạt động 3: Tớm hiểu cõc giai đoạn về QTPT vỏ thắng lợi của CMGPDT ở cõc

nợc ạ, Phi, Mị La –tinh sau CTTG II.(1945-1990)

La –tinh sau CTTG II.(1945-1990)

Trang 12

-tinh từ sau CTTG II.(1945-1990).

HS theo dừi SGK, làm việc cỏ nhõn; trao đổi với bạn làm bài

tập theo yờu cầu;

GV theo dừi học sinh làm bài tập, hỗ trợ

GV gọi học sinh trỡnh bày theo từng nội dung, lấy ý kiến trao đổi

của cỏc học sinh trong lớp bổ sung, nhận xột

GV kết luận và chiếu bảng thống kờ sau: ( Nội dung học tập)

HS hoàn thiện vào vở;

17-8-Lào: 12-10-1945 lần lượt tuyờn bố độc lập  lan nhanh sang cỏc nước:

TD về cơ bản đó bị sụp

đổ Đến 1967 hệ thống thuộc địa chỉ cũn tồn tại

ở cỏc nước thuộc địa của BĐN và ở MN chõu

Phi.

Trang 13

Giai đoạn

từ những

năm 60

đến giữa

những

năm 70

của thế kỉ

XX

PTĐT diễn ra sụi nổi ở 3

nước chõu Phi (điển hỡnh

là: Ghi-nờ-bớt-xao,

Mụ-dăm-bớch, Ang-gụ-la)

nhằm lật đổ ỏch thống trị

của Bồ Đào Nha.

- (9- 1974) Ghi-nê Bít-xao tuyờn bố độc lập; - Mô- dăm –bích (6- 1975), - An- gô- la (11- 1975).

- Lật đổ ách thống trị của TD Bồ Đào Nha, Hệ thống thuộc địa của BĐN ở Chõu Phi bị tan ró.

- Gúp phần quan trọng

cổ vũ tinh thần ND cỏc nước thuộc địa, đặc biệt

là ND chõu phi trong cuộc ĐT giành ĐLDT, bảo vệ chủ quyền của mỡnh.

Giai đoạn

từ giữa

những

năm 70

đến giữa

những

năm 90

của thế kỉ

XX

- Cuộc ĐT chống chế độ

phõn biệt chủng tộc

(A-pỏc-thai) của ND 3 nước

MN Chõu Phi: Rụ-đờ-ri-a,

Tõy Nam Phi, Cộng hoà

Nam Phi.

- 1980 chớnh quyền của người da đen được thành lập ở Rụ-đe-ri-a nay là Dim ba uờ 1980;

- 1990 Tõy Nam Phi (Cộng hũa Na mi bia )

- 1993 chế độ phõn biệt chủng tộc bị xúa bỏ ở Nam Phi ;

- Chế độ phõn biệt chủng tộc bị xúa bỏ sau

ba thế kỉ tồn tại.

- Hệ thống thuộc địa của CNĐQ bị sụp đổ hoàn toàn.

> Cỏc nước Á, Phi, MLT bước vào TK củng

cố nền ĐLDT, XD và PTĐN nhằm khắc phục những tỡnh trạng nghốo nàn, lạc hậu đó kộo dài

từ bao đời nay.

2 Nhận xột: :

- PTĐT bựng nổ ở hầu hết cỏc thuộc địa của CNĐQ từ chõu Á, chõu Phi,

MLT

- TP tham gia và lónh đạo: Đụng đảo cỏc giai cấp: ND,CN,TTS,Trớ thức, TSDT (ở VN là GCVS) - HTĐT và khớ thế ĐT: ĐTVT, ĐTCT, trong đú ĐTVT là hỡnh thức chủ yếu, PT diễn ra sụi nổi, quyết liệt làm tan ró từng mảng rồi đi đến sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của CNĐQ Hoạt động 4: Củng cố - dặn dũ: - GV nhận xột giờ học, hệ thống toàn bài - HS về nhà làm bài tập RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

…….………

Trang 14

Bài 4: CÁC NƯỚC CHÂU Á Tiết thứ: 4;

Ngày soạn: … /… /2017;

Lớp 9A: Ngày dạy: / / 2017; TSHS: Cú mặt: ; Vắng: Lớp 9B: Ngày dạy: / /2017.; TSHS: Cú mặt: … ; Vắng:

I- Mục tiêu bài học

1- Kiến thức: Sau bài học, học sinh: Biết đợc

- Tình hình chung của các nớc Châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai

- Trung Quốc: Sự ra đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa; các giai đoạn phát triển

từ năm 1949-2000

2- Kĩ năng: Sau bài học, học sinh:

Phân tích, tổng hợp những sự kiện lịch sử và sử dụng bản đồ

3 Thỏi độ: Sau bài học, học sinh:

Cú tinh thần đoàn kết, đặc biệt là đoàn kết với các nớc trong khu vực để cùng hợp

tác phát triển xây dựng xã hội giàu đẹp, công bằng văn minh

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất, năng lực cho học sinh

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, cú trỏch nhiệm với bản thõn, thực hiện nghĩa vụ đạo

đức, tụn trọng chấp hành kỷ luật phỏp luật

-Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, sử

dụng ngụn ngữ, quan sỏt, trỡnh bày

Trang 15

II HỆ THỐNG CÂU HỎI

Hãy nêu những nét nổi bật của Châu á từ sau 1945?

Vỡ sao nửa sau TK XX tỡnh hỡnh cỏc nước C/Á khụng ổn định?

Nước CHND Trung Hoa được ra đời NTN? í nghĩa lịch sử ?

- Vỡ sao ( Hoàn cảnh)Trung Quốc phải cải cỏch? - Nội dung( Đường lối – chủ trương) và thành tựu của cụng cuộc cải cỏch – mở cửa ở Trung Quốc từ 1978 đến nay ? í nghĩa của những thành tựu đó khi TQ bớc sang TK 21?

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

- Bài tập ứng dụng, quan sỏt

- Cỏc cụng cụ đỏnh giỏ: đỏnh giỏ bằng nhận xột, đỏnh giỏ bằng điểm

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong và sau bài giảng

IV Đề DÙNG DẠY HỌC

- Bản đồ chõu Á; Tranh ảnh th nh à tựu của Trung Quốc…

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu: Nờu đặc điểm nổi bật của PTGPDT của cỏc nước Á,

Phi, Mĩ LT sau CTTG II đến đầu những năm 90 của TK XX?

Hoạt động 2: * Cả lớp/cỏ nhõn

- Gv treo bản đồ ( bản đồ châu á) lên bảng

- GV Gọi HS giới thiệu những hiểu biết của em về Châu á:

- GV tổng hợp ý kiến trỡnh bày của học sinh và Giới thiệu chõu Á:

Diện tớch lớn nhất TG (gần 43.5000.000km2) gấp 4 lần C.Âu, số dõn đụng nhất TG(Hơn 5 tỉ dõn), tài nguyờn phong phỳ (trừ Nhật Bản), => Như vậy C.Á cú tiềm năng để vươn lờn mạnh mẽ, đúng gúp vào văn minh nhõn loại

- GV Hỏi: Đặc điểm chung của cỏc nước C.Á trước CT TG II ntn?

Từ cuối TK XIX hầu hết cỏc nước ở chõu lục này đó trở thành những nước thuộc địa, nửa thuộc địa và là thị trường chủ yếu của cỏc nước TB Âu – Mĩ, … C.Á cũn nghốo đúi, lạc hậu.

Từ sau CTTGII đến nay tỡnh hỡnh C.Á cú điểm gỡ nổi bật Cuộc CM ở TQ dưới sự lónh đạo của Đảng diễn ra ntn? Chỳng ta cựng tỡm hiểu bài

Hoạt động 3: Tỡm hiểu nột nổi bật của cỏc nước Chõu Á sau CTTG II;

Trang 16

* Tổ chức thực hiện: GV tổ chức cho HS

thảo luận cặp đụi (hoặc theo bàn):

Câu hỏi thảo luận: Những nét nổi bật của

Châu á từ sau CTTG II là gì?

- HS theo dừi thụng tin SGK trang 15, thảo

luận rỳt ra những nột nổi bật của chõu Á;

I- Tình hình chung.

- GV gọi HS trình bày kết quả, GV nhận xét, bổ

sung, kết luận kiến thức:

Nhấn mạnh những thành tựu KT của ấn Độ, …

- Sau CTTG II, một cao trào GPDT PT mạnh

mẽ, tới cuối thập niên 50 phần lớn các nớc Châu á giành đợc độc lập dân tộc.

- Nửa sau thế kỉ XX tình hình ở Châu á luôn luôn không ổn định (nhất là Đông Nam á và Trung Đông).

- Sau CTL lại xảy ra xung đột, li khai khủng

bố ở một số nước như: Giữa Ấn Độ và x-tan, Xri-lan-ca; Phi-lớp-pin, In-đụ-nờ-xi-a;

Pa-ki Tuy nhiờn từ nhiều thập niờn qua, Một số nPa-ki

n-ớc đó đạt đợc sự tăng trởng nhanh về kinh tế (Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc; XGP; Ấn Độ… ).

Hoạt động 4: Tỡm hiểu nước Trung Quốc:

* Mức độ kiến thức cần đạt: - Sự ra đời nớc CHND Trung Hoa , ý nghĩa lịch sử.

- Cụng cu c c i cỏch m c a c a TQ, nh ng th nh t u ộ ả ở ử ủ ữ à ự đạ đượt c sau cụng cu c ộ

Sau thắng lợi kháng chiến chống Nhật và thắng

lợi của cuộc nội chiến 1946-1949 của Đảng

Cộng sản.

Hỏi: Theo em Nớc CHND Trung Hoa ra đời

có ý nghĩa ntn?(ý nghĩa đối với Trung Hoa

Trang 17

hẾng nghỨn nẨm cũa CĐPK - Đưa ĐN Trung Hoa

b-ược vẾo kì nguyàn ĐL tỳ do,vỏ tiến lởn CNXH.

- Đối với TG: - Cụ ảnh hưởng sóu sắc đến sự PT của

PTGPDT ở chóu õ, đặc biệt lỏ ĐNA.

- hệ thộng XHCN Ẽưùc nội liền tử đằu Ẽ ạ;

+ ưội vợi NDVN: Cỗ vú, Ẽờng viàn NDVN trong cuờc

KC chộng PhÌp XL.- CẨn cự ẼÞa Việt B¾c nội liền vợi

TQuộc, LXẬ, NDVN vỏ cõc nước XHCN.

GV yàu cầu hồc sinh quan sÌt kành hỨnh

5SGK : Em cọ hiểu biết gớ về MTư?

Mở rộng đối với HSG: ông cọ vai trò vẾ

ảnh hỡng nh thế nẾo Ẽội vợi lÞch sữ cũa ưN

Trung Hoa?

*Ý nghĩa :

- Kết thục 100 nẨm nẬ dÞch cũa Ẽế quộc vẾ hẾng nghỨn nẨm cũa Cư phong kiến, Ẽa

TQ bợc vẾo kỹ nguyàn Ẽờc lập tỳ do.

- CNXH Ẽùc nội liền tử chẪu đu sang chẪu

* Mực Ẽờ kiến thực cần ẼỈt: - HCLS, Đường lối cải cõch, Thỏnh tựu cẬng cuờc cải

cÌch mỡ cữa ỡ TQ tử nẨm 1978 Ẽến nay vẾ ý nghịa cũa nọ

* Tỗ chực thỳc hiện: * Cả lợp/cÌ nhẪn

1 GV hỏi, HS trả lời

- Vớ sao TQ tiến hỏnh cải cõch mở cửa vỏo năm

1978? Nời dung cÈ bản cũa Ẽởng lội Ẽỗi mợi lỏ

gớ?

Phương õn trả lời: Từ năm 1959, Trung Quốc

đọ lóm vỏo tớnh trạng đầy biến động kéo dỏi tới

20 năm (1959-1978):

- Khởi đầu lỏ việc đề ra đường lối “ba ngọn cờ

hừ̀ng”… hậu quả lỏ nền kinh tế đất nước trở

nởn hừ̃n loạn, sản xuất giảm sỷt, đời sống nhón

dón điởu đứng…

- Sau đụ, trong nội bộ ban lọnh đạo Đảng vỏ

Nhỏ nước xuất hiện bất đừ̀ng về đường lối vỏ

tranh giỏnh quyền lực, đỉnh cao lỏ cuộc “Đại

CMVHVS” (từ thõng 5/1966…) đọ góy nởn tớnh

trạng hừ̃n loạn để lại những thảm họa nghiởm

trọng trong đời sống vật chất vỏ tinh thần của

ND Trung Quốc  thõng 12/1978, TW Đảng CS

Trung Quốc đọ đề ra đường lối đổi mới mở đầu

4- CẬng cuờc cải cÌch mỡ cữa (tử

Trang 18

cụng cuộc cải cỏch kinh tế, xó hội của đất nước,

do Đặng Tiểu Bỡnh khởi xướng và được nõng

lờn thành “đường lối chung” ở Đại hội XII

9/1982

*Nội dung: Chủ trương xõy dựng CNXH mang

màu sắc Trung Quốc, lấy phỏt triển kinh tế làm

trung tõm, thực hiện cải cỏch và mở cửa nhằm

mục tiờu hiện đại húa đưa Trung Quốc thành

m,ột quốc gia giàu mạnh, văn minh.

* Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm

- GV phỏt phiếu học tập, nờu yờu cầu…

Thành tựu của TQ đạt đợc trong cụng cuộc

đổi mới đất nước từ 1978 đền nay?

Kinh tế- xã

hội

Đối ngoại

- HS dửùa vaứo noọi dung SGK thaỷo luaọn vaứ trỡnh

baứy keỏt quaỷ cuỷa nhóm mình, GV gọi nhóm

khác nhaọn xeựt boồ sung, GV keỏt luaọn

Sản phẩm hoàn thành:

cải cách và mở cửa nhằm mục tiêu hiện đại hoá, đa ĐNTQ trở thành một quốc gia giàu mạnh., văn minh.

- Thu đợc 521 tỉ USD vốn đầu t từ 145.000 doanh nghiệp nớc ngoài

- Thu nhập bình quân đầu ngời ở nông thôn là 2090,1 nhân dân tệ, ở thành phố5160,3 nhân dân tệ

Đối

ngoại

Cú nhiều thay đổi trong quan hệ với cỏc nước trong khu vực và trờn thế giới:

- Bình thờng hoá quan hệ với LX, Mông cổ, Lào, IN,,a, Việt Nam, tăng cường

mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tỏc với nhiều nước trờn thế giới

- Thu hồi chủ quyền đối với Hồng Công(7-1977), Ma Cao(12-1999) Địa vị của TQ được nõng cao trờn trường quốc tế

GV giới thiệu kênh hình 7,8 SGK: Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu hỏi:

Em có nhận xét gì về thành phố Thợng Hải , Hà Khẩu sau 20 năm TQ tiến hành cải

Trang 19

cách mở cửa? Hoặc: Em có nhận xét gì về thành tựu của TQ trong công cuộc cải cách

mở cửa?

- Hỏi: ý nghĩa của những thành tựu đó khi Trung Quốc bớc sang thế kỉ XXI? -

Kinh tế phát triển nhanh, chớnh trị xó hội ổn định, địa vị của Trung Quốc được nõng cao trờn trường quốc tế.

- Tạo điều kiện cho sự hội nhập của TQ trờn tất cả cỏc lĩnh vực đối với cỏc nước trờn thế giới và ngược lại

 Khẳng định: Đường lối đổi mới của TQ là đỳng đắn…

Hoạt động 6: * Củng cố: - Những nột tiờu biểu của PTGPDT ở chõu Á sau CTTG

Trang 20

Bài 5: Các nớc Đông Nam á

Tiết thứ: 6; Ngày soạn: … /… /2017

Lớp: 9A, ngày dạy: … /10/2017, kiểm diện …………

Lớp: 9B, ngày dạy: … /10/2017, kiểm diện ………… .

I - Mục tiêu bài học

1- Kiến thức: Sau bài học, học sinh: Biết được

- Tỡnh hỡnh chung của cỏc nước ĐNÁ trước và sau 1945( nổi bật là quỏ trỡnh

ĐT giành độc lập của các nước Đông Nam Á;

- Sự ra đời và phỏt triển của tổ chức kinh tế, chớnh trị trong khu vực ( Hoàn cảnh ra đời, mục tiờu hoạt động, quỏ trỡnh phỏt triển của tổ chức ASEAN)

2- Kĩ năng: Phân tích, khái quát, tổng hợp sự kiện lịch sử, sử dụng bản đồ

3 Thỏi độ: Thấy được và tự hào về những truyền thống mà nhân dân các nước

Đông Nam á đã đạt được trong trong thời gian gần đây

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất, năng lực cho học sinh

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, cú trỏch nhiệm với bản thõn;

-Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, sử

dụng ngụn ngữ, quan sỏt, trỡnh bày

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

1: KV ĐNÁ cú bao nhiờu nước? Hóy kể tờn cỏc nước đú? Nờu những nét

nổi bật của cỏc nước Đụng Nam Á từ sau năm 1945 đến nay?

2: Trỡnh bày hoàn cảnh ra đời, mục tiờu, nguyờn tắc hoạt động của tổ chức

ASEAN? Nền kinh tế một số nước sau khi gia nhập ASEAN đó cú bước chuyển biến như thế nào? Sự phỏt triển kinh tế của một số nước tiờu biểu trong khu vực để lại bài học gỡ cho cụng cuộc xõy dựng đất nước ở Việt Nam ngày nay?

3: Những biến đổi của các nớc ĐNA sau chiến tranh thế giới thứ hai? Biến đổi nào là quan trọng nhất? Vỡ sao?

4: Hiệp ước Ba-li của tổ chức ASEAN kớ thỏng 2-1976 đó xỏc định những

nguyờn tắc cơ bản nào? Tại sao Hiệp ước này được coi là cơ sở tạo ra bước ngoặt mới trong sự phỏt triển của ASEAN?

5 : Trình bày mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN? Theo em, việc gia nhập ASEAN đã tạo cho Việt Nam thời cơ và thách thức nh thế nào? Đúng gúp tớch cực của Việt Nam trong ASEAN mà em biết?

6: Tại sao nói giữa những năm 50 của thế kỉ XX, các nớc Đông Nam á có sự phân hoá trong đờng lối đối ngoại?

Trang 21

7: Sự ra đời và phỏt triển của tổ chức ASEAN diễn ra như thế nào? Tại sao có

thể nói: Từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX, "một chơng mới đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á ?

III Phương ỏn đỏnh giỏ: - Quan sỏt, nhận xột

- Cỏc cụng cụ đỏnh giỏ: đỏnh giỏ bằng nhận xột, đỏnh giỏ bằng điểm

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong và sau bài giảng

IV Đồ dựng dạy học: - Bản đồ Đụng Nam Á; Mỏy chiếu.

V Cỏc hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu

- Trình bày những nét nổi bật của Châu á từ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

* Hoạt động 2: Bài mới:

1 GV treo baỷn ủoà caực nửụực ẹoõng Nam AÙ:

* GV Yờu cầu HS theo dừi bản đồ, traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ xaực ủũnh caực nửụực ẹNA treõnbaỷn ủoà theo yờu cầu của GV:

Hệ thống cõu hỏi sử dụng:

- Em hóy kể tờn cỏc nước trong khu vửùc ẹNA? Và xaực ủũnh caực nửụực ủoự treõn lửụùc ủoà?

- Theo em cỏc nước này cú đặc điểm chung gỡ về ĐKTN, LS?

- GV giụựi thieọu sơ lược ĐKTN veà khu vửùc ĐNÁ: Nằm ở phớa Đụng Nam C/ỏ gụ̀m

hai bộ phận: Vựng bỏn đảo(cũn gọi là ĐNÁ lục địa hay bỏn đảo Trung Ấn) và quần đảo Mó Lai(ĐNÁ hải đảo) cú diện tớch: 4,5 triệu km2, gụ̀m 11 nước, số dõn 527 triệu người(2002)……,

LS: trửụực chieỏn tranh theỏ giụựi thửự hai haàu heỏt caực nửụực naứy ủeàu laứ thuoọc ủũa cuỷa chuỷ nghúa ẹQ(trửứ Thaựi Lan)

Tửứ sau naờm 1945 phong traứo ủaỏu tranh giaỷi phoựng daõn toọc của ẹoõng Nam AÙ phaựt trieồn maùnh nụi ủaõy ủửụùc coi nhử khụỷi ủaàu cuỷa phong traứo ủaỏu tranh giaỷi phoựng daõn toọc Sau khi giaứnh ủửụùc ủoọc laọp, caực nửụực ẹoõng Nam AÙ ủaừ thửùc hieọn xaõy dửùng đaỏt nửụực, phaựt trieồn kinh teỏ vaứ vaờn hoựa ủaùt ủửụùc nhửừng thaứnh tửùu to lụựn … Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu veà caực nửụực ẹoõng Nam AÙ

* Hoạt động 3: Tình hình Đông Nam á trớc và sau năm 1945.

* Mức độ kiến thức cần đạt:

- Xác định đợc vị trí các nớc ĐNA trên lợc đồ.

- Những nột nổi bật của các nớc ĐNA sau năm 1945.

* Sau 1945: - Thỏng 8 – 1945 khi PXNhật đầu hàng đồng minh, ND các nớc ĐNA đã

nhanh chúng nổi dậy giành chính quyền, lật đổ ách thống trị thực dân (VN, Lào, In- đô -

Trang 22

nê -xi –a ), Nhưng ngay sau đú các dân tộc ĐNA lại phải tiến hành kháng chiến

chống những cuộc CTXL trở lại của các nớc ĐQ như ở IN-đo-nờ-xi-a, VN > Đếngiữa những năm 50 của thế kỷ XX, các nớc ĐNA lần lượt giành lại đợc ĐLDT

- Từ giữa những năm 50 của thế kỷ XX, tình hình ĐNA căng thẳng, có sự phân

hoá về đờng lối đối ngoại;

- Sau khi giành lại được đl, cỏc nước bước vào XD, củng cố nền đl, ra sức phỏt triển KT, VH và từ cuối những năm 70 của TK XX nền KT nhiều nớc ĐNA đã có những chuyển biến mạnh mẽ và đạt đợc sự tăng trởng cao: (Xingapo trở thành “ con rụ̀ng”

của Chõu Á, Thỏi Lan bước vào ngưỡng cửa của nước CN mới Đến nay, cỏc nước đều tham gia tổ chức ASEAN – một tổ chức hợp tỏc KV về KT-VH, trờn tinh thần duy trỡ hũa bỡnh, ổn định KV).

* Hoạt động 4: II- Sự ra đời VÀ PHÁT TRIỂN của tổ chức ASEAN (gộp mục II

* Tổ chức thực hiện: Thảo luận nhúm

- GV chia nhúm – nờu yờu cầu

Hoạt động của tổ chức ASEAN

2 Theo em VN cú những thuận lợi và khú khăn ( thời cơ –

thỏch thức) gỡ khi tham gia tổ chức này?

- HS thảo luận theo nhúm, hoàn thành phiếu học tập;

- GV theo dừi học sinh hoạt động nhúm, hỗ trợ

- GV gọi đại diện từng nhóm trỡnh bày kết quả thảo luận

- GV lấy ý kiến nhận xột, bổ sung hoàn thiện, của cỏc nhúm

- GV kết luận – chiếu bảng hoàn thiện nội dung:

Sự ra đời, phỏt triển của tổ chức ASEAN.

Trang 23

- Ngày 8-8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á (ASEAN) đợc thành lập ở Băng Cốc (Thái Lan) với sự tham gia của 5 nớc là In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Ma-lai-xi-a, Thái lan, Xin-ga-po.

Mục tiờu

hoạt động

- Tuyờn bố Băng Cốc 1967) xỏc định MT: PTKT-VH thông qua những nỗ lực hợp

tác chung giữa các nớc thành viên, trên tinh thần duy trì HB và ổn định khu vực Nguyờn tắc

hoạt động

- Thỏng 2 -1976 cỏc nước ASEAN đó kớ Hiệp ước Ba Li xỏc định nguyờn tắc: Cùng nhau tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ; không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình; hợp tác phát triển có kết quả

Quỏ trỡnh

phỏt triển

- Ngày 8-8-1967, Hiệp hội cỏc nước ĐNÁ được thành lập tại Băng Cốc (Thỏi Lan)

gồm 5 nớc  1984, Bru-nõy trở thành thành viờn thứ 6; - 7/1995: Việt Nam trở thành

thành viờn thứ bảy - 9/1997 Lào và Mi-an-ma,

- Từ thỏng 2-1976 hiệp ước Ba - Li được ký kết ở (In-đụ-nờ-xi-a, ) hoạt động của

ASEAN đó cú những bước tiến mới: Chuyển trọng tõm hoạt động sang hợp tỏc kinh

tế trong khi vẫn coi trọng hợp tỏc chớnh trị, an ninh, XD ĐNÁ thành KVHB ổn định.

- Năm 1992 ASEAN quyết định biến ĐNA thành một khu vực mậu dịch tự do(AFTA);

- 1994 ASEAN lập diễn đàn khu vực (ARF) với sự tham gia của 23 quốc gia trong

* GV Giới thiệu:

- Hình 10, 11 SGK : Trụ sở của ASEAN tại Gia-các-ta, giải thích thêm: Trụ sở này là

nơi làm việc của Ban th kí A SEAN đặt tại Gia các ta ( In a), Ban Th Kí đợc thành lập năm 1976 do một tổng th ký đứng đầu Ban th ký đợc thành lập nhằm mục đích tăng cờng sự phối hơp các hoạt động giữa các Uỷ ban và dự án hợp tác A SEAN.

- Hỡnh 11: Hội nghị cấp cao ASEAN VI họp tại HN: Được tổ chức từ ngày 15 đến

16-2-1998 do Thủ tướng Phan Văn Khải chủ trỡ Tham dự hội nghị gụ̀m cú: VN, Bru-nõy, Thỏi Lan, In….a; Xinh po, Ma… a, Mi-an-ma, Phi lip-pin; Lào Thủ tướng Phan Văn Khải(người đứng thứ năm từ trỏi sang) ; cỏc ĐB cựng nhau nắm tay thể hiện một tinh thần hợp tỏc, hũa bỡnh và cựng nhau phỏt triển vỡ một A SEAN

“hũa bỡnh, ổn định và phỏt triển đụ̀ng đều”

- Th ời cơ: Tạo điều kiện cho VN Mở rộng thị trờng hội nhập nề kinh tế thế giới tiếp thu

KH-KT tiên tiến, thu hút vốn đầu t nớc ngoài, rút ngắn khoảng cách phát triển Hợp tác giao

lu văn hoá, giáo dục

- Cú đk tiếp thu khoa học kỹ thuật, cụng nghệ tiờn tiến nhất của TG,

- Tạo thuận lợi để VN hội nhập toàn diện với khu vực và thế giới Góp phần củng cố và nângcao vị thế của Việt Nam trên trờng quốc tế…;

Trang 24

- Thách thức: Sự chênh lệch về trình độ phát triển,nguồn nhân lực còn nhiều hạn chế,cha

đồng nhất về ngôn ngữ Sự cạnh tranh quyết liệt của thị trờng thế giới khi mở cửa hội nhập…

- Nếu Việt Nam tận dụng khụng tốt cơ hội để phỏt triển, khụng bắt kịp trỡnh độ phỏt triển chung của khu vực thỡ dễ bị tụt hậu so với KV và TG

- Sự bất ổn về CT của một số nớc trong khu vực (T/Lan, Phi l pin…) Việc giữ gìn bản sắc VHDT khi mở cửa hội nhập…

* Hoạt động 5: - Củng cố kiến thức: Nững nét nổi bật của tình hình Đông Nam á

từ sau 1945?

- Sự ra đời và phỏt triển của tổ chức ASEAN

- Dặn dò: - HS về học bài, làm bài tập trong SGK;

RÚT KINH NGHIỆM

Bài 6: Các nớc Châu Phi Tiết thứ: 6; Ngày soạn: … /……./2017

Lớp: 9A, ngày dạy: 07/10/2017, kiểm diện …………

Lớp: 9B, ngày dạy: /10/10/2017, kiểm diện ………… ………

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1.Kiến thức: Sau bài học, học sinh: Biết được:

- Tình hình chung của cỏc nước chõu Phi sau CTTG II;

- Cộng hoà Nam Phi và cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

2- Kĩ năng: Sau bài học, học sinh:

Cú kĩ năng sử dụng lợc đồ Châu Phi và bản đồ thế giới, biết khai thỏc tài liệu…

3 Thỏi độ: Sau bài học, học sinh:

Cú ý thức, tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ và ủng hộ nhân dân Châu Phi trongcuộc đấu tranh chống đói nghèo bệnh tật Tinh thần vợt khó khăn để vơn lên

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất, năng lực cho học sinh

Trang 25

- Năng lực: Giải quyết vấn đề, hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo; Quan

sỏt, trỡnh bày, tự học

- Phẩm chất: Tự tin, tụn trọng cỏc dõn tộc, cỏc qgia và cỏc nền văn húa trờn thế giới;

II HỆ THỐNG CÂU HỎI

Cõu 1 SGK trang 29;

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

- Quan sỏt, nhận xột

- Cỏc cụng cụ đỏnh giỏ: đỏnh giỏ bằng nhận xột, đỏnh giỏ bằng điểm

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong và sau bài giảng

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bản đồ chõu Phi;

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu

- Trình bày những nét nổi bật của Châu á từ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

* Hoạt động 2: Bài mới:

- GV treo bản đồ cỏc nước chõu Phi:

- GV hỏi HS: Em cú những hiểu biết gỡ về chõu Phi?

- GV giới thiệu vài nét về C phi: Chõu Phi là chõu lục lớn thứ 3 thế giới Phớa bắc

giỏp biển ĐTH, phớa tõy, nam và đụng giỏp hai đại dương lớn: TBD-ĐTD bao gụ̀m

57 quốc gia với diện tớch khoảng 30,3 triệu km 2 , dõn số 839 triệu người (2002) Đõy

là khu vực giàu taid nguyờn và nụng sản quý , có kênh đào xuy ê nối liền với châu

á Do vị trí quan trọng nh vậy nên Trớc chiến tranh hầu hết các nớc châu Phi đều là thuộc địa của đế quốc thực dân với chớnh sỏch thống trị và vơ vét của cải của chủ nghĩa thực dõn phương Tõy mà chõu Phi trở nờn nghốo nàn, lạc hậu.

Từ sau CTTG thứ hai, phong trào giải phúng dõn tộc và bảo vệ độc lập của các nớc Châu Phi đó diễn ra sôi nổi, rộng khắp, đến nay hầu hết các nớc Châu Phi đều đã ginàh đơgiành đựơc độc lập Sau khi giành đợc độc lập các nớc Châu Phi ra sức phát triển kinh tế và văn hoá để thoát khỏi đói nghèo và lạc hậu để hiểu cuộc đấu tranh của các dân tộc các nớc Châu Phi và công cuộc phát triển kinh tế diễn ra nh thế nào? chúng ta cần tỡm hiểu nội dung bài học này…

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu tình hình chung của cỏc nước chõu Phi sau CTTG II

cú gỡ nổi bật.

* Mức độ kiến thức cần đạt: Biết đợc những nét nổi bật của cỏc nước châu

Phi sau CTTG II: (Gụ̀m hai nội dung: - Sự PT mạnh mẽ của PTGPDT và - Sự phỏt triển kinh tế của cỏc nước chõu Phi.)

Trang 26

ĐLDT ở khu vực này đó diễn ra nh thế nào? - Kết

quả phong trào?

- Sau CTTG2 phong trào đấu tranh giành độc lập bùng nổ

mạnh mẽ, đặc biệt phát triển từ những năm 50 trớc hết là ở

khu vực Bắc phi sau đó lan ra các khu vc khác Hàng loạt nớc

giành đợc độc lập nh ACập (1953), Angiêri (1962), Tuynidi,

Marốc, Xuđăng (1956), Gama (1957), Ghinê (1958).

- Năm 1960 lịch sử gọi năm C phi vì có 17 nớc Ở Tõy Phi,

Đụng Phi, Trung Phi) được trao trả độc lập.

Năm 1975 Môdămbíc, Ănggôla giành thắng lợi đánh dấu sự

sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ.

- Sau 1975 nhân dân các nớc còn lại hoàn thành cuộc đấu

tranh đánh đổ chủ nghĩa thực dân cũ và thành lập nớc cộng

hoà nh Dimbabua (4/980), Namibia (3/1991).

GV gọi HS lên bảng XĐ các nớc giành được độc

lập trờn bản đồ

GV bổ sung – giải thớch nguyờn nhõn dẫn tới sự

bựng nổ và thắng lợi của PTGPDT ở chõu Phi:

( Học sinh giỏi):

- Sau CTTG II CNPX đó bị đỏnh bại, cỏc nước thực

dõn cú nhiều thuộc địa ở chõu Phi bị suy yếu là cơ

hội cho cỏc nước đứng lờn ĐT giành độc lập.

- Sau CT hệ thống XHCN ra đời là chụ̃ dựa cho cuộc

ĐT đũi ĐL ở chõu Phi

- Thắng lợi của PTGPDT ở chõu Á ( VN, TQ) đó cổ

vũ cỏc cuộc ĐT của ND chõu Phi.

- Sau CTTG II PTĐT chống CNTD, đòi độc lập DT diễn ra

sụi nổi ở chõu Phi sớm nhất là

Bắc Phi sau đú lan ra cỏc khu vực khỏc nhiều nước giành được độc lập: Ai Cập (6/1953),

Angiờri 1962, đặc biệt năm 1960

17 nước Chõu phi tuyờn bố độc lập (Năm chõu phi), > hệ thốngthuộc địa của cỏc nước ĐQ lần lượt tan ró

Coõng cuoọc xaõy dửùng ủaỏt nửụực vaứ phaựt trieồn kinh

teỏ ụỷ chaõu Phi sau khi giaứnh ủửụùc ủoọc laọp nhử theỏ

naứo?

- HS dửùa vaứo noọi dung SGK ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi:

- GV nhaọn xeựt ,boồ sung nhaỏn maùnh : Coõng cuoọc xaõy dửùng

ủaỏt nửụực vaứ phaựt trieồn kinh teỏ ụỷ chaõu Phi sau khi giaứnh ủửụùc

ủoọc laọp ủaừ thu ủửụùc nhieàu thaứnh tớch song nhửừng thaứnh tớch

aỏy chửa ủuỷ sửực thay ủoồi moọt caựch caờn baỷn boọ maởt cuỷa Chaõu

Phi Bụỷi chaõu Phiứ luoõn trong tỡnh theỏ baỏt oồn: xung ủoọt noọi

chieỏn ,ủoựi ngheứo( 1/4 daõn soỏ ủoựi kinh nieõn (150 trieọu ) 32/57

nửụực ngheứo nhaỏt TG),nụù choàng chaỏt vaứ beọnh taọt (tửứ naờm

1987 ủeỏn naờm 1997 coự tụựi 14 cuoọc xung ủoọt vaứ noọi chieỏn

giửừa 2 boọ toọc Hutu vaứ Tuxi ụỷ Ru-an-da vụựi daõn soỏ 7,4 trieọu,

coự tụựi 800 nghỡn ngửụứi cheỏt vaứ 1,2 trieọu ngửụứi phaỷi lang

thang,chieỏm 1/10 daõn soỏ)

GV coự theồ laỏy nhửừng soỏ lieọu trong SGK/ 26- ủoaùn chửừ

nhoỷ-ủeồ chửựng minh cho sửù ủoựi ngheứo vaứ xung ủoọt ụỷ chaõu Phi vaứ

minh hoùa theõm( tổ leọ taờng daõn soỏ cao nhaỏt: Ruanda 5,2%, tổ

leọ ngửụứi muứ chửừ cao nhaỏt TG : Ghineõ70%-Xeõneõgan 68%).

GV kết luận: Cuộc đấu tranh để xoá bỏ nghèo nàn lạc hậu ở

Châu phi còn lâu dài và gian khổ hơn là cuộc ĐTGPDT.

b Cụng cuộc XDDN vaứ phaựttrieồn kinh teỏ ụỷ chaõu Phi

- Châu Phi đạt nhiều thành tíchquan trọng trong phát triển kinh

tế, xã hội Tuy nhiờn nhiều nớcvẫn ở tình trạng nghèo nàn, lạchậu, xã hội không ổn định, cáccuộc xung đột nội chiến đẫmmáu xảy ra

- 2002 Liờn minh Chõu Phi (AU) cú nhiều chương trỡnh phỏttriểncủa chõu lục

Trang 27

Những năm gần đây với sự giúp đỡ của Quốc tế,

các nớc châu Phi đã có những giải pháp gì để khắc

phục những khó khăn đó ?

Hoạt động 4: Tỡm hiểu nước CH Nam Phi và cuộc ĐT chống chế độ phõn biệt chủng tộc

* Mức độ kiến thức cần đạt: - Vài nột về nước CH Nam Phi;

- Cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai)

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

* Tổ chức thực hiện:

- Giới thiệu vài nét về: Cộng hòa Nam Phi nằm ở cực Nam

của Châu Phi : diện tích 1,2 triệu Km 2 , dân số : 43,6 triệu ngời

(2002), trong đó 75,2% ngời da đen, 13,6% da trắng, 11,2% da

màu Năm 1662 ngời Hà Lan đến Nam Phi và lập ra xứ Kếp

Đầu TK XX Anh chiếm Nam Phi 1960 LBNP đợc TL nằm trong

khối Liên hiệp Anh 1961 LBNP rút khỏi LH Anh(do ND ĐT) 

CHNP đợc thành lập.

GVtrình bày : Trong hơn 3 thế kỉ chính quyền thực dân da

trắng Nam phi đã thi hành chế độ phân biệt chủng tộc rất dã

man tàn bạo gay gắt với ngời da đen và da màu.

GV cho HS thảo luận nhúm Cõu hỏi:

1 Em biết gỡ về chế độ phõn biệt chủng tộc

A-pác-thai?

2 Cuộc đấu tranh chống chế độ phõn biệt chủng tộc

của NDNP diễn ra như thế nào? Kết quả, ý nghĩa?

3 Em biết gỡ về Nen xơn Mađờla và những đúng gúp

của ụng đối với cỏch mạng chõu Phi?

HS thảo luận, GV theo dừi, hỗ trợ

GV gọi cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận, cỏc

nhúm khỏc nhận xột, bổ sung…

Cõu 1 Chế độ phõn biệt chủng tộc A-pác-thai?

GV giải thích CĐ A-pác-thai: Có nghĩa là sự tách biệt chủng

tộc cực đoan và tàn bạo của đảng Quốc dân- Đảng của ngời da

trắng đợc chính thức thực hiện từ năm 1948 chủ trơng tớc đoạt

mọi quyền lợi về chính trị, kinh tế xã hội của ngời dân da đen ở

đây, cũng nh ngời dân da màu Chúng thực hiện 70 đạo luật

phân biệt chủng tộc  ngời da đen không có các quyền tự do dân

chủ, bị tớc hết mọi quyền công dân phải sống trong một khu

biệt lập, cách biệt với ngời da trắng, chịu xử tội theo phỏp luật

riờng, khụng cú quyền sử hữu lớn về xớ nghiệp, ruộng đất,phải

làm việc trong những điều kiện tụ̀i tệ so với người da trắng và

nhận đụ̀ng lương ớt hơn rất nhiều….

Cõu 2: Cuoọc ủaỏu tranh choỏng cheỏ ủoọ phaõn bieọt

chuỷng toọc ụỷ Nam Phi dieón ra nhử theỏ naứo?”

II Cộng hoà Nam Phi.

-1961 cộng hoà Nam Phi tuyên

độ PBCT , năm 1993 chế độ phõn biệt chủng tộc ApỏcThai

bị xúa bỏ; lónh tụ man-đe-la được trả tự do sau

Nen-xơn-27 năm bị cầm tự

- Thỏng 4/1994, Nen-Xơn Manđờla được bầu làm tổng

Trang 28

Câu Em biết gì về N.Mađêla và những đĩng gĩp

của ơng đối với cách mạng châu Phi?

GV hướng dẫn HS khai thác hình 16 (Nenxơn Mađêla )

N Mađêla là nhà hoạt động chính trị của Nam Phi Ơng sinh

1918 ở Tơranxcây khu tự trị giành riêng cho người Phi.

- Năm 1944, Mađêla gia nhập Đại hội dân tộc Phi ( một tổ

chức chính trị được thành lập 8/1912 viết tắt là ANC), sau đĩ

pơng giữ chức Tổng thư kí ANC.Mục tiê chủ yếu của Đại hội là

thủ tiêu chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai, xây dựng một xã

hội dân chủ, bình đẳng Dưới sự lãnh đạo của ANC, PTĐT

chống chế độ phân biệt chủng tộc Nam Phi diễn ra ngày một

mạnh mẽ, vì vậy, nhà cầm quyền Prêtơria đã bắt giam Mađêla

và kết án ơng tù chung thân.

Sau hơn 27 năm bị giam giữ, trước áp lực đấu tranh của nhân

dân tiến bộ trong và ngồi nước, ngày 11/2/1990, chính quyền

Nam Phi buộc phải trả tự do cho ơng Sau đĩ, ngày 7/5/1991,

Hội nghị tồn quốc ANC đã nhất trí bầu Mađêla làm Chủ tịch

ANC.Sau cuộc bầu cử đa sắc tộc 1994, ngày 10/5/1994, Chủ

tịch ANC Mađêla tuyên bĩ nhận chức Tổng thống nước cộng

hồ Nam Phi, trở thành Tống thống da đen đầu tiên của nước

này Năm 1999, ơng rời khỏi chức vụ.

Trong lịch sử đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc A ở

Nam Phi, Mađêla là người đấu tranh khơng mệt mỏi, gĩp phần

làm nên thắng lợi của cuộc đấu tranh này Với đĩng gĩp của

ơng cho sự nghiệp đấu tranh giải phĩng con người khỏi sự kì

thị, phân biệt chủng tộc, mađêla đã được nhận giải thưởng

“Nơben về hồ bình” (1993)

HiƯn nay Nam Phi chđ tr¬ng ph¸t triĨn kinh tÕ nh

thÕ nµo ? - Đề ra “Chiến lược kinh tế vĩ mô” nhằm phát

triễn kinh tế, giải quyết việc làm và phân phối lại sản phẩm.

Tổ chức lãnh đạo - Tổ chức thống nhất châu Phi

- Lãnh đạo PT: Chính đảng hoặc các tổ chức chính trị của GCTSDT;

- Chính đảng của GCTS, GCVS ở từng nước;

- Lãnh đạo PT: Thuộc về Chính đảng của GCTS, GCVS.

Khác nhau và sự PTKT khơng đồng đều

Ngày nay nhiều nước châu Phi đứng trước nhiều khĩ khăn: Đĩi rét, bệnh tật, sự xâm nhập của CNTD mới, sự vơ vét bĩc lột về

Đồng đều Sau khi giành ĐL, các nước đều ra sức PTKT và nhiều nước đã trở thành các nước CN PT hoặc cĩ nền KT đang PT Ngày nay châu á được coi là

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w