1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

lets go 6a73 tiếng anh nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 44,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng các từ ngữ, hình ảnh, nêu bật được vẻ đẹp, những hoạt động trên đường …... Diễn đạt ý còn vụng, có ý chưa chân thực.[r]

Trang 1

Trường TH Sông Mây

Họ tên : ………

Lớp: … Số BD:……

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I Năm học : 2010 – 2011 MÔN TOÁN - LỚP 5 Thời gian : 35 phút GT1 kí SỐ MẬT MÃ GT2 kí SỐ TT ………

Điểm Lời phê Chữ kí của GK 1 Chữ kí của GK 2 SỐ MẬT MÃ

Phần 1: Trắc nghiệm: …… /3đ 1 Số ba mươi phẩy hai trăm mười bốn được viết là: a.30,14 b.30,214 c.3,214 d 30,124 2 Số 3,17 chuyển thành phân số: a 317 10 b 317 1000 c 317 100 d 3 17 3 Số 12,789 có chữ số 8 ở hàng : a hàng chục b hàng phần mười c hàng phần trăm d hàng phần nghìn 4 Giá trị chữ số 7 trong số 12,457 là: a 700 b 7 100 c 7 10 d 7 1000 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S: a 26 ha < 0,26 km2 b. 54 m26dm2 > 54,06m2 6 Điền dấu thích hợp ( < , > =) : 25,5 … 25,5000 78,56 …… 78,6 Phần 2 : Vận dụng và tự luận: …………/7đ 1 Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

27,633 ; 2,763 ; 3,726 ; 37,62 ………

2 Tìm x: x +

1 4 = 5 8 x :

6 11 = 1 2

………

3 Viết số thích hợp:

4cm26mm2 = … cm2 5,7km2 = … … ha

78,5m2 = … m2… dm2 250 cm2= ………dm2

Trang 2

4 14 người đắp xong một nền nhà trong 9 ngày Hỏi nếu có thêm 28 người nữa cùng làm thì đắp xong nền nhà đó trong mấy ngày? ( sức làm việc của mỗi người như nhau )

………

………

………

………

………

………

………

5 Tìm 3 giá trị của x, biết: 12,5 < x < 12,51 ………

………

Đáp án và hướng dẫn chấm Phần 1: Trắc nghiệm 3 đ - Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ : 1b, 2c , 3c, 4 d - Đúng mỗi câu đạt 0,25 đ: 5a -S ,5 b – Đ , 6a ( =) , 6b ( <) Phần 2: Tự luận : 7 đ Câu 1( 1đ): Thứ tự cần viết là: 37,62 ; 27,633 ; 3,726 ; 2,763 Câu 2(1đ): x +

1 4 = 5 8 x :

6 11 = 1 2 X = 5 8 - 1 4 (0,25) x =

1 2 x 6 11 X = 3 8 (0,25) x =

3 11 Câu 3: (2đ) Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ 4,06 cm2 570 ha 78 m2 50 dm2 2,5 dm2 Câu 4: (2đ) Sau khi bổ sung thêm 28 người, số người đắp nền nhà là: ( 0,5 đ) 14 +28 = 42 (người ) 42 người so với 12 người thì gấp: 42 : 14 = 3(lần) ( 0,75 đ) 42 người đắp xong nền nhà cần số ngày là: 9 :3 = 3(ngày)( 0,75 đ) Đs: 3 ngày Nếu thiếu đáp số - 0,25 đ Câu 5: ( 1đ) Đúng mỗi số đạt 0, 25 đ x = 12,501 ; 12,502 ; 12,503 ; … GV

Trang 3

Lê Thị Bích Hà

Trường TH Sông Mây

Họ tên :

………

Lớp: ….

Số BD:……

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I Năm học : 2010 – 2011 MÔN : TIẾNG VIỆT( ĐỌC) - LỚP 5

Thời gian : 30 phút

GT1 kí SỐ MẬT MÃ

………

Điểm Lời phê Chữ kí của GK 1 Chữ kí của GK 2 SỐ MẬT MÃ

Đọc thầm bài: Mưa rào ( TV 5, tập 1, trang 31)

Chọn ý đúng nhất:

1.Những dấu hiệu nào báo cơn mưa sắp đến?

a/ Mây nặng , đặc xịt, lổm ngổm đầy trời Gió thổi giật, mát lạnh, nhuốm

hơi nước

b/ Sấm chớp nổi lên có ánh sáng chạy loằng ngoằng

c/ Gió càng thêm mạnh, mặc sức điên đảo trên cành cây

2 Những từ ngữ tả hoạt động của các con vật trong và sau cơn

mưa :

a/ vẫy tai run rẩy, ướt lướt thướt, hót râm ran

b/ ướt lướt thướt, ngật ngưỡng, hót râm ran

c/ ướt lướt thướt, ngật ngưỡng, lấp lánh

3.Trong câu nào dưới đây, từ đỏ được dùng với nghĩa gốc?

a/ Nước chảy đỏ ngòm bốn bề sân

b/ Bạn ấy đỏ mặt lên khi được cả lớp khen

c/ Ai cũng nói chú Ba là người có số đỏ

4.Các từ trắng xóa, trắng bệch, trắng ngà, trắng tinh được xếp

vào nhóm từ nào?

a/ Từ đồng âm

b/ Từ đồng nghĩa

c/ Từ nhiều nghĩa

5 Trong câu Từ phía nam , bỗng nổi lên một hồi khua động dạt

dào, từ dạt dào thuộc từ loại gì?

a/ danh từ b/động từ c/tính từ

6 Tìm và gạch chân các từ trái nghĩa trong câu:

Nắng chóng trưa, mưa chóng tối

Trang 4

7 Hãy nối các cặp từ đồng nghĩa với nhau:

lấp lánh yên thái bình hối hả

cuống quýt loáng

8 a/ Hoàn chỉnh câu thành ngữ:

Muôn… như …

b/ Đặt câu với thành ngữ trên.

………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu1 – 5: Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ( 1a,2b,3a, 4b,5c)

Câu 6: Gạch chân đúng các cặp từ trái nghĩa: nắng>< mưa ; trưa >< tối ( 0,5đ) Câu 7: Nối đúng các từ đạt 0,5đ ( nếu đúng mỗi cặp đạt 0,25đ)

Câu 8: Hoàn chỉnh đúng thành ngữ: Muôn người như một ( 0,5 đ)

Đặt câu rõ nghĩa, đúng ngữ pháp đạt 1đ

GV

Lê Thị Bích Hà

Trang 5

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I Năm học : 2010 – 2011 MÔN : TIẾNG VIỆT( viết ) - LỚP 5

Phần 1: Chính tả (15 phút)

Bài: Chiều tối ( Viết đoạn: Nắng …… vương lại)

Sgk/ trang 22( TV 5- tập 1)

Phần 2: Tập làm văn ( 35 phút)

Tả con đường quen thuộc từ nhà em tới trường

HƯỚNG DẪN CHẤM

I Chính tả: 5 điểm.

Đánh giá, cho điểm:

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lưu ý: Nếu viết hoa không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ

hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài

II Tập làm văn: 5 điểm

1/ Yêu cầu :

a, Thể loại: Văn miêu tả ( tả cảnh)

b, Nội dung: tả con đường quen thuộc từ nhà đến trường

c Hình thức: Viết bài văn khoảng 20 – 25 dòng trở lên theo trình tự bài văn tả cảnh , đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài theo đúng yêu cầu

2/ Biểu điểm:

- Điểm 5:Bài viết đạt cả ba yêu cầu của đề Mắc không quá 3 lỗi diễn đạt (chính tả, dùng từ, đặt câu) Biết sử dụng các từ ngữ, hình ảnh, nêu bật được

vẻ đẹp, những hoạt động trên đường … Mạch văn chân thực, giàu hình ảnh, biết dùng một số hình ảnh so sánh….…

- Điểm 4-4,5: Bài viết đạt cả 3 yêu cầu của đề nhưng chữ viết chưa đẹp, mắc không quá 5 lỗi diễn đạt

- Điểm 3-3,5: Bài viết đạt yêu cầu a,b, còn có chỗ chưa hợp lí ở yêu cầu

c Mắc không quá 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 2-2,5: Bài viết đạt yêu cầu a, chưa đảm bảo yêu cầu b,c Diễn đạt ý còn vụng, có ý chưa chân thực Chữ viết cẩu thả Mắc không quá 10 lỗi diễn đạt

- Điểm dưới 2 : Bài làm chưa đạt yêu cầu b,c Diễn đạt lủng củng, viết lan man, không trọng tâm mắc quá nhiều lỗi diễn đạt

GV

Trang 6

Lê Thị Bích Hà

BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN

TOÁN

TC

Viết số thập phân,

giá trị theo vị trí các

chữ số trong số thập

phân

So sánh số thập phân

2 (0,5) 1(1) 1(1) 4(2)

Đổi đơn vị đo diện

Tìm thành phần chưa

Giải toán quan hệ tỉ

Tổng cộng

3(1,5) 5(1,5) 6(4) 2(3) 16( 10)

Trang 7

BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN TIẾNG VIỆT(ĐỌC)

TC

Kiến thức về từ đồng

âm, đồng nghĩa, trái

nghĩa, nhiều nghĩa

Cảm thụ, hiểu nội

Mở rộng vốn từ

2 (1,5) 2 (1,5)

Từ loại( danh từ,

Tổng cộng

2 ( 1 ) 3 ( 1,5 ) 2 (1 ) 2 (1,5) 9 ( 5)

GV

Lê Thị Bích Hà

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w