- RÌn kÜ n¨ng nãi vµ viÕt vÒ ngêi hµng xãm mµ em yªu quý.. Môc tiªu:[r]
Trang 1Tuần 8 Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu.
- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng phép chia 7 vào giải toán
- Biết xác định 1
7 của một hình đơn giản; Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4
* HSKG đợc thuộc lòng bảng ngợc bảng chia 7
- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán
II- Đồ dùng:- Hình vẽ các chú mèo - Sách giáo khoa trang 36.
III - Các hoạt động dạy và học.
1 - Kiểm tra bài cũ Đọc thuộc bảng chia 7?
2 - Bài mới
Bài 1: Bài yêu cầu gì?
- Với bài tính nhẩm làm nh thế nào?
- Yêu cầu nêu miệng kết quả bài toán
+ Nhận xét từng cặp phép tính trong phần a?
+ Nhận xét về các các thành phần và kết quả
của 3 phép tính trong mỗi cột phần b?
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm lần lợt vào bảng con
+ Nêu cách thực hiện lần lợt từng phép tính?
Bài 3:
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu đề toán - giải bài
toán vào vở
Bài 4: C2 tìm một phần mấy của một số
- Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và khoanh
vào 1
7 số con mèo bằng bút chì.
+ Bài toán củng cố lại kiến thức gì?
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ và nêu nhanh kết quả
- làm bài và nêu miệng bài toán
- lấy tích chia cho thừa số này - kết quả là thừa số kia
- HSK - G : Số chia giống nhau, số
bị chia lớn hơn thì thơng lớn hơn
- Học sinh làm bảng
- Đọc đề toán
- Phân tích đề toán
- Học sinh làm bài vào vở
- Tìm 1
7 số con mèo trong mỗi
hình vẽ
- Học sinh làm bài - một học sinh lên bảng chữa bài
- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.
************************************************************************************
Tập đọc - kể chuyện Các em nhỏ và cụ già
I - Mục tiêu.
A - Tập đọc.
- Bớc đầu biết đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân
vật
- Hiểu ý nghĩa: Mọi ngời trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau TL các CH: 1, 2, 3, 4
B - Kể chuyện.
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
* HSKG kể đợc từng đoạn câu chuyên theo lời một bạn nhỏ
II- Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
Trang 2III - Các hoạt động dạy và học.
1 - Kiểm tra bài cũ + Đọc thuộc lòng bài " Bận" và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
2 - Bài mới.
a - Giới thiệu bài
b - Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc từng câu kết hợp luyện đọc
từ, tiếng phát âm sai
- Hớng dẫn luyện đọc từng đoạn
+ Hớng dẫn luyện đọc câu dài
+ Hớng dẫn giải nghĩa một số từ khó: u sầu,
nghẹn ngào
c - Tìm hiểu bài
+ Các bạn nhỏ đang chơi đá bóng ở đâu?
+ Trên đờng về các bạn gặp chuyện gì?
+ Vì sao các bạn lại dừng cả lại?
+ Theo em vì sao không quen biết ông cụ mà các
bạn vẫn băn khoăn, lo lắng cho ông cụ nhiều nh
vậy?
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
+ Vì sao khi trò chuyện với các bạn ông cụ
thấy nhẹ lòng hơn?
- Câu hỏi 5 - HS thảo luận để trả lời câu hỏi này?
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Cả lớp đọc thầm
- HS nối tiếp đọc từng câu kết hợp luyện đọc từ phát âm sai
- HS luyện đọc từng đoạn
- Đọc phần giải nghĩa từ và đặt câu với từ nghẹn ngào
- Chơi bóng dới lòng đờng
- Gặp một cụ già ngồi ở vệ cỏ ven
đờng
- Trông thấy cụ già có vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu
- HSKG : Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu, muốn giúp đỡ
ông cụ
- Vì bà l o bị ốm nặng, rất khó quaã
khỏi
HSKG:+ Ông cảm thấy nỗi buồn đợc chia sẻ
+ Ông cảm thấy ấm lòng vì tình cảm của các bạn nhỏ
+ Ông thấy đợc an ủi vì các bạn nhỏ quan tâm tới ông
- Thảo luận - báo cáo kết quả + Những đứa trẻ tốt bụng
+ Chia sẻ
- Cần quan tâm, giúp đỡ nhau d- Luyện đọc lại
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc lại
+ Luyện nhấn giọng ở một số từ trong đoạn
+ Luyện đọc theo vai
+ Tổ chức thi đọc nhóm theo vai: Ngời dẫn chuyện, ông cụ, bốn bạn nhỏ
e- Kể chuyện
- Nêu yêu cầu của bài?
+ Khi kể lại câu chuyện theo lời của bạn nhỏ, cần
xng hô nh thế nào?
- Hớng dẫn kề từng đoạn
+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn
theo lời của một bạn nhỏ
- Hớng dẫn kể theo nhóm đôi
- Tổ chức kể trớc lớp:
+ Kể cá nhân
+ Kể theo vai
- Đọc yêu cầu của bài
- tôi, mình, em,
- HS K - G kể nối tiếp bốn đoạn
- HS kể truyện theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm kể trớc lớp
- HS kể lại câu chuyện trong lời một bạn nhỏ theo vai
3- Củng cố - Dặn dò: + Qua câu chuyện em rút ra đợc bài học gì?
Trang 3Tiếng việt +
Luyện tập
I- Mục tiêu.
- Mở rộng vốn từ về trờng học Ôn tập về cách dùng dấu phẩy.Từ chỉ hoạt động trạng thái So sánh
- Rèn kĩ năng dùng từ và cách sử dụng dấu phẩy hợp lí
- Trau dồi vốn Tiếng Việt
II- Đồ dùng Bảng phụ ghi nội dung các bài tập.
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Hoàn thành bài buổi sáng
Hoạt động 2: Bài luyện thêm
+ Chủ đề đang học tuần 6 ,7 là chủ đề gì?
Bài 1.a- Tìm từ chỉ ngời thờng có ở trờng học.
b- Tìm những từ chỉ các dụng cụ dạy và học trong trờng
c- Tìm những từ chỉ hoạt động thờng có ở trờng học
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm nội dung của bài
- Yêu cầu học sinh đặt câu với 1 số từ tìm đợc
Bài 2 Điền dấu phảy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
a- Khi đi học em cần mang đầy đủ sách vở đồ dùng học tập
b- Giờ toán hôm nay bạn Tú bạn Lan đều đợc cô giáo cho
điểm 10
c- Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam chi
đội 3A đạt danh hiệu chi đội suất xắc
+ Để ngăn cách những cụm từ cùng chức vụ ngữ pháp
đứng cạnh nhau ta dùng dấu câu nào?
+ Khi đọc những câu văn có dấy phẩy cần đọc nh thế
nào?
- Yêu cầu học sinh đọc lại 3 câu văn trong bài
Bài 3: Ghi lại hình ảnh so sánh trong moõi câu sau:
a Quả cỏ mặt trời có hình thù nh một con nhím xù lông
b Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá
Bài 4: Gạch dới các từ chỉ hoạt động trong đoạn văn sau:
Ong xanh đến trớc tổ một con dế Nó đảo mắt quanh một lợt,
thăm dò rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân
bới đất Sáu cái chân ong làm việc nh máy Những hạt đất
vụn do dế đùn lên lần lợt bị hất ra ngoài Ong ngoạm đứt lôi
ra một túm lá tơi Thế là cửa đ mở.ã
3- Củng cố - Dặn dò:
+ Nhận xét giờ học
- Tới trờng
- Đọc nội dung bài
- Tìm hiểu yêu cầu của bài -Thảo luận nhóm nêu miệng những từ tìm đợc
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng
- Chữa và nhận xét bài làm
- Dấy phẩy
- cần ngắt giọng bằng thời gian
đọc một tiếng
- HS đọc
- HS đọc và nêu miệng
- Đọc đề bài
- Làm bài vào vở
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Toán
Giảm đi một số lần
I - Mục tiêu.
- Biết thực hiện giảm 1 số đi nhiều lần
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số
đơn vị - BT cần làm: 1, 2, 3
- Tự tin, yêu thích môn toán
II- Đồ dùng: - Mô hình 8 con gà.
III - Các hoạt động dạy và học.
Trang 41- Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc bảng chia 7.
2- Bài mới.
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn thực hiện giảm 1 số đi nhiều lần
GV nêu bài toán: SGK và đa ra mô hình 8 con gà
-Hỏi:
+ Hàng trên có mấy con gà?
+ Số gà hàng dới so với số gà hàng trên nh thế
nào?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tính số gà hàng dới
+ Vậy muốn giảm một số đợc nhiều lần ta làm nh
thế nào?
c- Luyện tập.
Bài 1: Củng cố KT giảm một số đi nhiều lần và
giảm một số đi nhiều đơn vị HS làm miệng - nhận
xét bài làm
- Phân biệt giảm một số đi nhiều lần và giảm một
số đi nhiều đơn vị?
Bài 2: Củng cố về bài toán giảm đi một số lần.
- Yêu cầu đọc bài phần a Phân tích bài toán
- Nhận ra dạng toán và nêu cách làm
Bài 3: Củng cố nh bài 1, thực hành vẽ
+ Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm nh thế
nào?
+ Giảm một số đi một số đơn vị làm nh thế nào?
3- Củng cố - Dặn dò:
HSKG: Lập một đề toán ở dạng giảm một số đi
nhiều lần Nêu cách giải
- 6 con gà
- Số gà hàng trên giảm đi 3 lần thì bằng số gà hàng dới
- HS làm giấy nháp
- Lấy số đó chia cho số lần
- HS làm miệng
- Giảm nhiều lần ->Chia
- Giảm nhiều đ/v -> trừ
- Học sinh làm bài
- Học sinh thực hành vào vở
- Lấy số đó chia cho số lần
- Lấy số đó trừ đi một số đơn vị cần giảm
*******************************************************************************
Chính tả (Nghe - viết)
Các em nhỏ và cụ già
I- Mục tiêu.
- Nghe - viết đúng CT; trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng BT 2 a/b
- Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II- Đồ dùng:- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả.
III- Các hoạt động dạy và học.
1- Kiểm tra bài cũ - Học sinh viết: nhoẻn cời, trống rỗng, chống chọi,
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn viết chính tả
- Giáo viên đọc bài chính tả
+ Đoạn chính tả kể chuyện gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn phải viết hoa?
- Yêu cầu học sinh tìm các từ dễ viết sai và hớng
dẫn luyện viết
- Giáo viên đọc bài chính tả
* Đọc soát lỗi
- Học sinh đọc lại bài
- Cuộc nói chuyện giữa cụ già và các bạn nhỏ
- 3 câu
- Các chữ đầu câu
- Học sinh tự tìm và luyện viết vào bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh đổi chéo vở soát lỗi
Trang 5* Chấm và nhận xét một số bài chấm.
c- Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 2a - Học sinh làm vào vở bài tập
- chữa bài
3- Củng cố - dặn dò:
+ Nhận xét giờ học
********************************************************************************
Tự nhiên và xã hội
Vệ sinh thần kinh
I - Mục tiêu.
- Nêu đợc một số việc cần làmđể giữ gìn và bảo vệ cơ quan thần kinh
- Biết tránh những việc làm có hai đối với thần kinh
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan thần kinh
II - Đồ dùng học tập: Các hình trong sách giáo khoa.
III - Các hoạt động dạy và học.
1 - Kiểm tra bài cũ.- Nêu vai trò của n o trong hoạt động thần kinh? ã Cho ví dụ
2 - Bài mới
a - Giới thiệu bài
b - Hoạt động 1: Nêu đợc một số việc nên làm và không
nên làm để giữ vệ sinh thần kinh
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình trong SGK:
+ Các nhân vật trong mỗi hình đang làm gì?
+ Những việc làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan
thần kinh
KL: Chúng ta làm việc nhng cũng phải th gi n, nghỉ ngơiã
để cơ quan thần kinh đợc nghỉ ngơi
c - Hoạt động 2: Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi
hoặc có hại đối với cơ quan thần kinh
- HS diễn đạt vẻ mặt của ngời có trạng thái tâm lí nh
trong sách giáo khoa
- Tổ chức thảo luận
+ Nếu 1 ngời luôn ở trạng thái tâm lí nh vậy thì có lợi hay
có hại đối với cơ quan thần kinh?
Kết luận: Vui vẻ là trạng thái tâm lí có lợi cho thần kinh
d- Hoạt động 3: Kể đợc tên 1 số thức ăn, đồ uống nếu
đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh
- Q/s H9 nêu thức ăn, đồ uống gây hại cho TK
+ Những thứ nào tuyệt đối phải tránh xa kể cả trẻ em
và ngời lớn
+ Kể thêm những tác hại do ma túy gây ra đối với sức
khoẻ
Quan sát và thảo luận theo nhóm -báo cáo kết quả thảo luận
- Lên trình diễn vẻ mặt của từng ngời ở mỗi trạng thái tâm lí
- Báo cáo kết quả thảo luận
- Thảo luận theo nhóm đôi và trả lời
- Ma tuý
- Gây nghiện, có hại cho cơ quan thần kinh
- Kết luận: Cần luyện tập, sống vui vẻ, ăn uống đủ chất, điều độ để bảo vệ cơ quan thần kinh Tránh xa ma tuý để bảo vệ sức khoẻ
******************************************************************************
Toán +
Luyện tập
I- Mục tiêu.
- Củng cố về dạng toán giảm đi một số lần
- Biết vận dụng để giải các bài tập đơn giản
- Tự tin, hứng thú trong học toán
II- Các hoạt động dạy và học.
Trang 61 Bài cũ: + Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm nh thế nào?
Bài tập
Bài 1 Điền số vào ô trắng cho thích hợp.
* Nêu yêu cầu của bài
* Làm bài vào vở
- Đọc đề bài
- HSK - G
- 2 HS phân tích đề
- Nêu dạng toán
- Làm bài vào vở
- Đọc yêu cầu của bài
- Thực hành vẽ
- HSK - G
a + 15 : 1 = 15 + 15 : 15 = 1
b Có
c Không
Số đ choã Giảm đi
3 lần
1
3 của số
đó
Bớt đi
3 đơn vị 63
21
96
36
- Nhận xét giảm đi 3 lần và tìm 1
3 của số đó có quan hệ
nh thế nào?
Bài 2.
- Tuấn có 42 hòn bi, sau khi cho bạn thì số bi của Tuấn giảm
đi 4 lần Hỏi Tuấn còn lại mấy hòn bi?
Bài 3 Cho đoạn thẳng PQ dài 10 cm.
a- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài là độ dài của đoạn thẳng PQ
giảm đi 5 lần
b- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là độ dài của đoạn thẳng PQ
giảm đi 5 cm
c- Vẽ độ dài đoạn thẳng X Y có độ dài bằng 1
5 độ dài
đoạn thẳng PQ
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
Bài 4* Biết đây là phép chia có số chia lớn hơn 0 và thơng
hơn 1 Hỏi:
a 15 chia cho mấy để đợc
+ Thơng lớn nhất
+ Thơng bé nhất
b Có khi nào thơng bằng số d không?
c Có khi nào số d bằng số chia không?
3- Củng cố - Dặn dò:
- Muốn giảm một số đi nhhiều lần ta làm thế nào?
********************************************************************************
Hoạt động NGLL ATGT : Đi xe đạp qua đờng an toàn
I Mục tiêu:
- HS có ý thức đợc mhững nguy hiểm khi đi xe đạp qua đờng và nắn đợc các bớc đi xe đạp qua đờng an toàn
II Đồ dùng: Tranh ảnh minh hoạ
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Xem tranh và thảo luận:
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu thảo
luận:
+ Bạn nào trong tranh đang đi xe đạp qua
đ-ờng?
+ Các em thấy đi xe đạp qua đờng có thấy
khó không? Tại sao?
- HS xem tranh thảo luận
- Có 5 bạn đi xe đạp qua đờng
- Đi xe đạp qua đờng rất khó vì xe cộ qua lại tấp nập
Trang 7- GV nhận xét bổ sung.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đi xe đạp qua
đờng an toàn
+ Em có biết thực hiện các bớc qua đờng an
toàn nh thế nào không?
+ Đèn tín hiệu giao thông có mấy màu và ý
nghĩa của mỗi màu?
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Luôn ghi nhớ để thực hiện an toàn giao
thông khi qua đờng
- Các bớc qua đờng an toàn là:
Giảm tốc độ
Quan sát đờng và tín hiệu đèn
Nơi có đờng giao nhau phải theo tín hiệu đèn giao thông
- Thực hành qua đờng an toàn
****************************************************************************************************************
Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010
Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu.
- Biết thực hiện gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần
- áp dụng gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần để giải các bài toán có liên quan Vẽ đoạn thẳng theo độ dài cho trớc BT cần làm: bài 1 dòng 2; bài 2
* HSKG: làm thêm BT3
- Tự tin hứng thú trong thực hành toán
II- Các hoạt động dạy học.
1- Kiểm tra bài cũ: Tự nghĩ 1 bài toán về giảm 1 số đi nhiều lần - giải vào bảng con.
2- Bài mới
Bài 1 dòng 2 - HSKG làm hết bài 1
- Giáo viên hớng dẫn mẫu:
gấp 5 lần giảm đi 6 lần
- 6 gấp 5 lần bằng bao nhiêu?
- 30 giảm đi 6 lần bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu lên bảng làm Cả lớp nhận xét
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở các phần còn lại 2 học
sinh lên bảng làm
Bài 2:
a- Bài tập cho biết gì? Hỏi gì? thuộc dạng toán
nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
b- Hớng dẫn tìm hiểu đề toán
- Bài tập thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu làm bài vào vở
+ Bài tập 2 củng cố lại kiến thức gì
Bài 3: HSKG
- Hớng dẫn thực hiện yêu cầu thứ nhất
+ Đoạn thẳng AB có độ dài là bao nhiêu?
+ Giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 5 lần thì còn bao
nhiêu cm?
+ Vậy đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?
- Yêu cầu vẽ vào vở
30 5
- Học sinh làm
- Học sinh làm bài
60 lít Buổi sáng | | | | Buổi chiều | |
? lít
- Học sinh làm bài
- Tìm 1 phần mâý của 1 số
- Học sinh làm bài
- Giảm một số đi nhiều lần
- Đọc yêu cầu của bài
- 10 cm
- 2 cm
- 2cm
3- Củng cố - Dặn dò:
- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm nh thế nào?
6
Trang 8Tập đọc
Tiếng ru
I - Mục tiêu.
- Bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt giọng hợp lí
- Hiểu ý nghĩa: Con ngời sống giữa cộng động phải yêu thơng anh em, bạn bè đồng chí, TLCH trong SGK, thuộc khổ thơ 2 trong bài
* HSKG thuộc cả bài thơ
II- Đồ dùng:- Tranh minh hoạ bài thơ.
III - Các hoạt động dạy và học.
1- Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài "Các em nhỏ và cụ già"
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài: Tranh minh hoạ SGK
b- Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
+ Bài thơ thuộc thể loại gì? Gồm mấy khổ? Mỗi khổ
có mấy câu?
- HD HS đọc nối tiếp từng câu- đọc từ khó
- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng khổ thơ
* Giải nghĩa từ khó: đồng chí, nhân gian, bồi,
* Hớng dẫn cách ngắt nghỉ câu dài
- Yêu cầu đọc toàn bộ bài thơ
+ Để đọc đúng bài thơ cần đọc nh thế nào?
c- Tìm hiểu bài
+ Đọc thầm khổ 1 và cho biết: Con ong, con cá, con
chim yêu những gì? Vì sao?
+ Đọc và trả lời câu hỏi 2?
+ Vì sao núi không chê đất thấp, biển không chê
sông nhỏ?
+ Đọc và trả lời câu hỏi 4?
+ Vậy bài thơ khuyên chúng ta điều gì?
d- Hớng dẫn học thuộc lòng bài thơ
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp đọc thầm
- Thơ lục bát Gồm ba khổ, mỗi khổ có sáu hoặc tám câu thơ
- Học sinh luyện đọc (cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- HS đặt câu với từ "đồng chí"
- Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc giọng tình cảm, thiết tha
- Con ong yêu hoa - làm mật
- Con cá yêu nớc - mới sống đợc
- Vì núi nhờ có đất bồi mà cao, biển nhờ có nớc của muôn dòng sông mà đầy
HSK - G: - Con ngời muốn sống phải yêu thơng anh em, bạn bè,
đồng chí
- HS học thuộc lòng bài thơ
3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét kĩ năng đọc hiểu của HS.
***************************************************************************************
Tập viết
Ôn chữ hoa G
I- Mục tiêu.
- Củng cố cách viết chữ hoa G thông qua bài tập ứng dụng: Tên riêng " Gò Công".
Câu ứng dụng : Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chờ hoài đá nhau.
- Viết đúng, đẹp chữ hoa Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ
- Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
Trang 9II- Đồ dùng.
- Mẫu chữ viết hoa: G, C, K
III- Các hoạt động dạy và học.
1- Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh viết: Ê - đê; Em.
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn viết chữ hoa
- Yêu cầu nêu trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ nào viết hoa? Nêu quy trình viết từng
chữ
- Giáo viên viết mẫu và nêu lại quy trình viết các
chữ hoa: G, C, K
- Hớng dẫn viết các chữ hoa G, K
c- Hớng dẫn viết từ ứng dụng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận xét chiều cao
các chữ; khoảng cách giữa các tiếng của từ ứng
dụng
- Yêu cầu học sinh luyện viết từ ứng dụng: Gò
Công.
d- Hớng dẫn viết câu ứng dụng
- Hớng dẫn học sinh nhận xét về độ cao, khoảng
cách giữa các chữ trong câu ứng dụng và luyện
viết
e- Hớng dẫn học sinh viết vở Tập Viết
Giáo viên chấm và nhận xét 1 số bài chấm
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh nhận xét
- Học sinh luyện viết vào bảng con
- Học sinh nhận xét và luyện viết bảng con
- Học sinh viết vở
3- Củng cố - Dặn dò.- Nhận xét giờ học.
***************************************************************************************
H ớng dẫn hoàn thành bài
I Mục tiêu
- HS hoàn thành nốt các bài tập
- Học thuộc bảng chia 7 thông qua tiết luyện tập, vận dụng bảng chia 7 vào làm toán một cách chính xác thành thành thạo
- Đọc rõ ràng mạch lạc trôi chảy và hiểu đợc nội dung bài Các em nhỏ và cụ già, Tiếng ru
- Có ý thức tự giác trong giờ tự học
II Hoạt động dạy và học.
Hoạt động 1: Học sinh tự hoàn thành bài
+ Toán: Hoàn thành bài tập buổi sáng
+ Tập đọc - Kể chuyện: HS đọc lu loát và diễn cảm: Các em nhỏ và cụ già Học thuộc lòng bài: Tiếng ru
- Kể lại câu chuyện đúng nội dung, tự nhiên và sáng tạo cho bạn nghe
Hoạt động 2: Bài luyện dành cho HS đ hoàn thành ã
- HS làm bài tập trong vở BTT3
- Chữa bài:
+ Lần lợt HS nêu miệng từng bài tập
+ Lớp nghe, nhận xét
+ Sau mỗi bài GV đặt câu hỏi để củng cố kiến thức HS đ học.ã
Hoạt động 3: Đánh giá, nhận xét việc nắm kiến thức của HS.
********************************************************************************************************
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010
Trang 10Tìm số chia
I - Mục tiêu.
- Biết tên gọi các thành phàn của phép chia
- Biết tìm số chia cha biết BT cần làm: 1, 2
* HSKG làm thêm bài 3
- Hứng thú, tự giác trong học toán
II- Đồ dùng: 6 hình vuông.
III- Các hoạt động dạy và học.
1- Kiểm tra bài cũ.
- Tự nghĩ một phép chia hết Đặt tính và tính vào bảng con?
- Nêu tên thành phần và kết quả của phép chia đó?
2- Hớng dẫn cách tìm số chia
- Yêu cầu lấy 6 hình vuông chia đều thành 2 hàng
+ Mỗi hàng có mấy hình vuông?
+ Bài toán: Có 6 ô vuông, chia đều thành 2 nhóm
Hỏi mỗi nhóm có mấy ô vuông?
+ Nêu phép tính để tìm số ô vuông trong mỗi
nhóm?
+ Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép
chia?
+ Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 6 ô vuông chia
đ-ợcbao nhiêu hàng ? Nêu phép tính?
+ 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3
6 và 3 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3
Vậy số chia trong phép chia bằng số bị chia
chia cho thơng.
- Nêu phép tính 30 : x = 5
+ Nêu tên gọi của x? tìm thành phần x?
+ Vậy muốn tìm số bị chia làm nh thế nào? + Tự
nghĩ 1 phép chia khác có số bị chia cha biết - làm
vào nháp
3- Thực hành.
Bài 1 Yêu cầu học sinh làm miệng.
+ Nhận xét đặc điểm của mỗi phép chia trong mỗi
cột?
Bài 2.- Yêu cầu làm vào vở Nêu cách tìm số số bị
chia, số chia?
Bài 3: HSKG -
- Yêu cầu 2 học sinh (hỏi - đáp)
- Học sinh lầy 6 hình vuông
- 3 ô vuông
6 : 2 = 3 (ô vuông) SBC SC thơng
- 2 hàng
2 = 6 : 3
Số chia
Số bị chia, thơng
x : số bị chia
x = 30 : 5
x = 5
- số bị chia chia cho thơng
- Học sinh làm
- Học sinh làm miệng
- SBC = nhau, SC bé->thơng
lớn-Số chẵn : số lẻ- thơng chẵn lớn-Số lẻ :
số lẻ - thơng lẻ
- SC : SC - thơng chẵn
làm bài vào vở - nhận xét
- TL nhóm - TB kết quả
- Đọc đề - thảo luận nhóm
- Trình bày trớc lớp
***************************************************************************************
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cộng đồng Ôn tập câu: Ai làm gì?
I- Mục tiêu.
- Hiểu và phân loại đợc một số từ ngữ về cộng động - BT1
- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai? cái gì? Con gì? Làm gì? - BT3
- BIết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đ xác định - BT4ã
II- Đồ dùng Bảng phụ ghi nội dung của 2 nhóm trong bảng phân loại - bài tập 1.