1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tái tạo và thiết kế quy trình thực hiện một số bài thí nghiệm cơ học tại trường đại học an giang

120 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 6,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI H

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ

QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

ThS NGUYỄN HỒNG HẢI ThS HỒ XUÂN HUY

CN NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG

AN GIANG, THÁNG 9 NĂM 2019

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ

TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ

QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

ThS HỒ XUÂN HUY

CN NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG

AN GIANG, THÁNG 9 NĂM 2019

Trang 3

i ghi h họ “TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG” – mã đ i: 18.01-TB, gi N uyễn Hồn H , g

i Ph n Qu n tr – Th t m h hiệm đ i T gi đã ghi đ H ồn Kho h v Đ o t o Trườn Đ h An G n thông qua n y 18 th n 09 năm 2019

Chủ t h H ồn

PGS.TS Võ Văn Thắn

Trang 4

Tr g r h ghi hự hiệ đ i, h m ghi g hậ

đ ự g , giúp đỡ hiệ h hiệ phậ Q Kh Th ghiệm – Thự h h, hầ m Vậ – Kh S ph m Nh m ghi

i h h h m ự giúp đỡ, g đồ g ghiệp

Và cho h m ghi gởi ời m h h h ới g ời h , gi đ h,

è, hữ g g ời đã m, giúp đỡ, g h đ g i h m ghi

Trang 5

T M TẮT

C g r h ghi ới đ i TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG” đ ự g hằm mụ i ghi ậ ụ g i

m ố hi ị, ụ g ụ hằm ổ g ử ụ g i m ố hi ị ừ h ghiệm đã hỏ g; đồ g hời, ghi h h p giữ r g hi ị ụ g ụ mới, mới và hi ị i ừ hi g ồ h h để h h ập m ố i h ghiệm

new equipment with old equipment which is regenerated from different sources to establish some mechanical experiments The results show that: reusing and regenerating three experiments; integrating the equipment into six experiments Thereby, the process of implementing nine experiments will be adjusted and designed in a scientific and appropriate way to ensure the foundation and the level of updating technological and technical knowledge These results have been used in training the Student Physics Olympic team (SPhO) and guiding a university graduate thesis

Keywords: experiment, Mechanics, design, regeneration, implementation process

Trang 6

ỜI CAM KẾT

Nh m ghi i m đ đ g r h ghi ri g h m ghi C ố iệ r g g r h ghi ấ r r g Nhữ g

Trang 7

MỤC ỤC

ỜI CẢM TẠ ii

T M TẮT iii

ỜI CAM KẾT iv

MỤC ỤC v

DANH SÁCH BẢNG vii

DANH SÁCH HÌNH viii

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT xi

CHƯƠNG 1 : GI I THIỆU 1

1.1 T NH CẦN THI T C T I 1

1.2 M C TI U NGHI N C U 2

1.3 ỐI T NG V PH M VI NGHI N C U 2

1.4 PH NG PH P NGHI N C U 2

1.5 N I UNG NGHI N C U 2

1.6 NH NG NG G P C T I 2

CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN 3

2.1 TỔNG QU N TÌNH HÌNH NGHI N C U TRONG V NGO I N ỚC 3

2.2 TỔNG QU N V C C TH NGHIỆM TR ỜNG I HỌC N GIANG 4

2.3 C SỞ LÝ THUY T V M T SỐ I TH NGHIỆM C HỌC C T I T O V T CH H P 8

CHƯƠNG 3 : TÁI TẠO, TÍCH HỢP VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 20

3.1 KHẢO S T SỰ R I TỰ O 20

3.2 X C ỊNH NHỚT C GLYCERINE 31

3.3 KHẢO S T CHUYỂN NG TRÒN 33

3.4 X C ỊNH HỆ SỐ XOẮN C LÒ XO L V X C ỊNH MOMEN QU N T NH ẰNG PH NG PH P O NG 40

3.5 KHẢO S T MẶT CHẤT LỎNG XO Y 45

Trang 8

3.6 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC N 51

3.7 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC LÒ XO 59

3.8 KHẢO S T C C CHUYỂN NG C HỌC TR N ỆM KHÔNG KHÍ 63

3.9 KHẢO S T S NG CH Y C HỌC 68

3.10.K T LUẬN 71

CHƯƠNG 4 : KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ THÍ NGHIỆM CƠ HỌC 72

4 1 KHẢO S T SỰ R I TỰ O 72

4 2 X C ỊNH NHỚT C GLYCERINE 80

4 3 KHẢO S T CHUYỂN NG TRÒN 81

4 4 X C ỊNH HỆ SỐ XOẮN C LÒ XO L V X C ỊNH MOMEN QU N T NH ẰNG PH NG PH P O NG 85

4 5 KHẢO S T MẶT CHẤT LỎNG XO Y 88

4 6 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC N 94

4 7 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC LÒ XO 100

4 8 KHẢO S T C C CHUYỂN NG C HỌC TR N ỆM KHÔNG KHÍ 101

4 9 KHẢO S T S NG CH Y C HỌC 102

4 10 THẢO LUẬN 102

CHƯƠNG 5 : KẾT UẬN 104

TÀI IỆU THAM KHẢO 105

CÁC C NG TRÌNH KHOA HỌC C I N QUAN 107

Trang 9

DANH SÁCH BẢNG

g 2 1: Ph g h ghiệm Vậ hời ỳ 5

g 2 2: g ổ g h p ph i h m hi ị 7

g 4 1: K h ự r i ự ới m đ m igi C er 72

g 4 2: K h ự r i ự ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 73

g 4 3: K h ự r i ự ới m đ m P (575451_P) 74

g 4 4: K h ự r i ự ới m đ m S (575471_S) 75

g 4 5: K h ự r i ự ới m đ m Le (57548) 76

g 4 6: K h ự r i ự ới m đ m đ ă g (13601-99) và nam h m điệ 77

g 4 7: K h ự r i ự ới hi ị C r 3-Unit 78

B g 4 8: K đị h đ hớ G eri 80

g 4 9: K h h ể đ g r ới m đ m igi C er 81

g 4 10: K h h ể đ g r ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 81

g 4 11: K h h ể đ g r ới m đ m P (575451_P) 82

g 4 12: K h h ể đ g r ới m đ m S (575471_S) 82

g 4 13: K h h ể đ g r ới m đ m Le (57548) 83

g 4 14: K h h ể đ g r ới m đ m đ ă g (13601-99) 83

g 4 15: K h h ể đ g r ới ổ g g m đ m đ ă g (13601-99) 84

g 4 16: K đị h hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85

g 4 17: K đị h hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85

g 4 18: K đị h hệ ố ắ ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 86

g 4 19: K X đị h hệ ố ắ ới m đ m Le (57548) 86

g 4 20: K X đị h hệ ố ắ ới m đ m đ ă g (13601-99) 87

g 4 21: K X đị h hệ ố ắ ới ổ g g m đ m đ ă g 87

g 4 22: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m igi C er 88

g 4 23: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89

g 4 24: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90

g 4 25: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m Le 91

g 4 26: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 92

g 4 27: K h mặ hấ ỏ g ới ổ g g m đ m 93

g 4 28: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Digital 94

g 4 29: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Timer 2-1 95 g 4 30: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m P 96

g 4 31: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Le 97

g 4 32: K h h ể đ g ắ đ ới ổ g g m đ m 98

g 4 33: K h đị h ậ h 101

g 4 34: K h đị h ậ đ g g r g h m m m 101

g 4 35: K h đị h ậ đ g g r g h m đ hồi 102

g 4 36: K hự ghiệm h ghiệm ự r g 102

Trang 10

DANH SÁCH HÌNH

H h 2 1: ồ hị iể iễ đ he hời gi r g ự r i ự 9

H h 2 2: C ự ụ g i i 9

H h 2 3: S đồ r p h ghiệm h ể đ g r i đổi đ 12

H h 2 4: Lự ụ g m h h phầ mặ hấ ỏ g 13

H h 2 5: ồ hị h ị r điểm hấp hấ hấ ỏ g 14

H h 2 6: Mối i hệ giữ ầ ố ghị h đ ớ g 19

H h 3 1: Kh ự r i ự ới m đ m Ph we igi C unter 20

H h 3 2: Kh ự r i ự ới m đ m Ph we Timer 2-1 22

H h 3 3: Kh ự r i ự ới m đ m P (575451_P) 22

H h 3 4: Kh ự r i ự ới m đ m S (575471_S) 24

H h 3 5: Kh ự r i ự ới m đ m Le (57548) 24

H h 3 6: N m h m điệ 25

H h 3 7: Kh ự r i ự ới M đ m đ ă g Ph we m h m điệ 25

H h 3 8: Kh ự r i ự ới C r 3 26

H h 3 9: X ập h g ố C r 3 Timer C er h h ghiệm ự r i ự 27

H h 3 10: C i đặ hập ữ iệ h ghiệm ự r i ự 28

H h 3 11: C i đặ ẽ đồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự 29

H h 3 12: C i đặ ẽ đồ hị g(h) r g h ghiệm ự r i ự 30

H h 3 13: C i đặ ẽ đồ hị (h) r g h ghiệm ự r i ự 30

H h 3 14: X đị h đ hớ G eri 32

H h 3 15: Lấ i i ằ g m h m h h rụ 33

H h 3 16: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Ph we igi

Counter 34

H h 3 17: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Ph we Timer 2-1 36

H h 3 18: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m P (575451_P) 36

H h 3 19: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m S (575471_S) 37

H h 3 20: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Le (57548) 38 H h 3 21: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m đ ă g Ph we (13601-99) 39

H h 3 22: Kh h ể đ g h ể đ g r ới ổ g g m đ m 39

H h 3 23: Trụ ắ i 40

H h 3 24: ố r h ghiệm đị h ắ ằ g ự 41

H h 3 25: X đị h hệ ố ắ ới m đ m Ph we igital Counter 41

H h 3 26: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we Timer 2-1 43

H h 3 27: X đị h hệ ố ắ ới m đ m Le (57548) 43

H h 3 28: X đị h hệ ố ắ ới m đ m đ ă g 44

H h 3 29: X đị h hệ ố ắ ới ổ g g m đ m 45

H h 3 30: M i 46

H h 3 31: Ng ồ điệ i ới ọ 46

H h 3 32: Phim ố 3 đ ắp hằm đị h điểm rù g ới đ p r

mặ hấ ỏ g 47

H h 3 33: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we igi C er 47

H h 3 34: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we Timer 2-1 49

H h 3 35: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m P (575451_P) 49

H h 3 36: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Le (57548) 50

H h 3 37: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 50

H h 3 38: Th ghiệm mặ hấ ỏ g ới ổ g g m đ m 51

Trang 11

H h 3 39: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Ph we igi

Counter 52

H h 3 40: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Ph we Timer 2-1 53 H h 3 41: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m P (575451_P) 54

H h 3 42: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Le (57548) 54

H h 3 43: Kh h ể đ g ắ đ ới ổ g g m đ m 55

H h 3 44: Kh h ể đ g ắ đ ới C r 3 56

H h 3 45: X ập h g ố C r 3 Timer C er h h ghiệm h ể đ g ắ đ 56

H h 3 46: K hiể hị đ h h ể đ g ắ đ ới C r 3 57 H h 3 47: L i ỏ ố iệ h g h h h gi rị r g h r g h

h ể đ g ắ đ ới C r 3 57

H h 3 48: X ập hập ữ iệ h ghiệm đ g ắ đ 58

H h 3 49: C i đặ ẽ đồ hị h ph g h ỳ đ g he hi i r g h ghiệm đ g ắ đ 59

H h 3 50: Th ghiệm ắ ới M e New 60

H h 3 51: ồ hị h ghiệm ắ 62

H h 3 52: Kh h ể đ g ới m đ m P (575451_P) - h đị h ậ quán tính 64

H h 3 53: Kh h ể đ g ới m đ m P (575451_P) - h đị h ậ h m 64

H h 3 54: Kh h ể đ g ới m đ m Le (57548) - h đị h ậ h 67

H h 3 55: Kh h ể đ g ới m đ m Le (57548) - h đị h ậ h m 67

H h 3 56: Kh h ể đ g ới M đ m đ ă g Ph we - h đị h ậ h 67

H h 3 57: Kh h ể đ g ới M đ m đ ă g Ph we - h đị h ậ h m 67

H h 3 58: r đ g h m g đ i 69

H h 3 59: M g m (40120) m gi m h m g (40123) đ i 69

H h 3 60: ố r h ghiệm g h họ 70

H h 4 1: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m igi C er 72

H h 4 2: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m Timer 2-1 73

H h 4 3: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m P 74

H h 4 4: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m S 75

H h 4 5: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m Le 76

H h 4 6: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m đ ă g 77

H h 4 7: Gi rị h r g h hời gi đ g he đ

tính khác 78

H h 4 8: ồ hị h( ) r g h ghiệm ự r i ự ới C r 3 78

H h 4 9: ồ hị h( 2 ) trong thí ghiệm ự r i ự ới C r 3 79

H h 4 10: ồ hị g(h) r g h ghiệm ự r i ự ới C r 3 79

H h 4 11: ồ hị (h) r g h ghiệm ự r i ự 79

H h 4 12: ồ hị ( ) r g h ghiệm đị h đ hớ G eri 80

H h 4 13: ồ hị F(1 r) r g h ghiệm hệ ố ắ ới ự 85

H h 4 14: ồ hị T2 (r2) r g h ghiệm hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85

Trang 12

Hình 4 15: ồ hị T2(r2) r g h ghiệm hệ ố ắ ới m đ m Timer 2-1 86

H h 4 19: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m igi 88

H h 4 20: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m igi 88

H h 4 21: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89 Hình 4.22: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89

H h 4 23: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90

H h 4 24: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90

H h 4 25: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Le 91

H h 4 26: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m

Leybold 91

H h 4 27: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 92

Trang 14

CHƯƠNG 1 : GI I THIỆU

1.1 TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

X ấ ph ừ hự hự hiệ he g gi ụ họ đi đ i ới

h h”, g 18 01 2013 Hiệ r ở g Tr ờ g i họ Gi g đã r đị h

h h ập phậ Q Kh Th ghiệm – Thự h h rự h ph g Q rị - Thi ị, r ở h p hấ ph g Th ghiệm h Kh S ph m, N g ghiệp – T i g hi hi Kỹ h ậ C g ghệ - M i r ờ g Với h

ă g hiệm ụ m h, Kh Th ghiệm đã ự g h r đời hi ă

h ớ g ẫ , hỗ r g ử ụ g ph g h ghiệm, m m , hi ị hằm hỗ r h , đ ị r g g i r ờ g ử ụ g h i h hiệ

ph g iệ , ở ậ hấ ỹ h ậ , r g hi ị h họ - g ghệ

h r ờ g Kh Th ghiệm – Thự h h hự ự ầ ối giữ h ới hự

h h, giữ ghi h họ ới riể h i g ụ g h họ ,

gi g i , i h i r g g i Tr ờ g đ , mỗi h ghiệm

ầ i p ụ ph h , i r m h r g h i h ử ụ g hiệ r g

hi ị, ụ g ụ h g đ NCKH

Q h m gi g h ghiệm gi g họ phầ h ghiệm vậ i r ờ g i họ Gi g, h m gi hậ hấ iệ h i h ,

h ầ gi g , họ ập ghi

Tr ớ h h h đ , ới mụ i hự h h i iệm, hố g ã g ph ; đ i hỏi

ph i ghi ắp p, h h p ử ụ g h ghiệm m h h họ hiệ , ự r điểm: ừ ử ụ g r g hi ị ụ g ụ mới, ừ ậ

ụ g r g hi ị ụ g ụ , i đ ự g r h hự hiệ h ghiệm phù h p, g p phầ g hấ g họ h ghiệm Ch h hữ g lí do trên, h m gi đị h họ đ i: T i hi r h hự hiệ m

ố i h ghiệm họ i r ờ g i họ Gi g”

Trang 15

1.2 MỤC TI U NGHI N CỨU

- Tậ ụ g i ba i h ghiệm đã ị hỏ g hằm phụ ụ m ố h ghiệm họ

- Thi r h hự hiệ sáu i h ghiệm họ r ở h h p

r g hi ị ụ g ụ mới r g hi ị ụ g ụ , i ừ hi g ồ khác nhau

- Sử hữ g p phầ h hỉ h i iệ h ớ g ẫ i h ghiệm và

i i mới

1.3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHI N CỨU

- ối g ghi : r g hi ị, ụ g ụ h ghiệm Vậ r h

Trang 16

CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN

2.1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHI N CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯ C

Tr g r h đ g h họ r g r ờ g đ i họ , họ phầ

i đ hự h h h ghiệm đ ở đ m Việ đ

i r ờ g i họ Gi g hự hiệ he g gi ụ họ đi đ i

ới h h”, Th ghiệm Vậ i h g h ghiệm họ i ri g đ g m i

r rấ rọ g r g iệ đổi mới ph g ph p gi g hiệ V ậ , đ i

Nghi hi ị h ghiệm ới hi ph hấp h Vậ đ m ghi ởi hữ g điểm i r r g họ Vậ , (H J J , Bodo Eckert (1998))

Tr g g r h ghi h ớ g ẫ h ử ụ g hi h hiệm

r g phầ h h h : C , Nhiệ , iệ , Q g, R.A Freddman (2010))

Ngoài ra, có hi gi h : J i , W M er , K me W ef; M E Khi hi ; N K G r g đã m ghi ấ đ (UNESCO (1980))

-2.1.2 Nhữn n h ên ứu tron nướ

Ở Việ N m, đã hi g r h ghi hi ị h ghiệm Vậ

Trang 17

- C ghi ự g ử ụ g h ghiệm r g họ Vậ

he h ớ g ph h ự ự g họ i h, i h i đ m ghi ởi gi : Trầ H H g (2006), Ng ễ h Th ấ (2007), M i

S (2007), g X Q (2011), Ng ễ Ngọ L N m (2012), Ph Tr g Nghĩ (2015), Ng ễ Th h Tù g (2016)

T hi , g r h hỉ ập r g h ghiệm THPT C g r h ghi hự h h VL C, h ghiệm ù g h đ ở ậ i họ –

Việ ghi h ghiệm Vậ đ i g, r g đ g r h

i i , g ấp hỉ mới đ m r g hời gi gầ đ h : g r h

ự g mới 6 i h ghiệm Vậ đ i g g ; g ấp h hỉ h 4

i h ghiệm ậ đ i g g ới đ i X ự g m ố i h ghiệm Vậ đ i g g ” gi Trầ Vă Tấ i họ S ph m TPHCM (2011), h đ i X ự g m ố i h ghiệm điệ ù g rè ệ ỹ

Trang 18

Long Xuyên) Mãi đ ăm 2011, hi ị mới hập ù g ới hi ị r g

Trang 19

- Nh m 3: Thi ị ù g h g h ừ g i h ghiệm

S đ , i h h iểm r ậ h h he i h ghiệm, ph i he nhóm:

- Lô A: Thi ị g ấp h r ờ g C SP Gi g r ớ ăm 2000 –

Trang 20

- Lô D: Thi ị h p đồ g 028-05/VPCo (29/12/2005) – PHYWE + ELWE

- Ng g ời đ gi : 21 2 2005, Trầ Vă Ră g

04/2010 Ng g ời đ gi : 23 11 2010, H g X Q g, L m h

H , Ng ễ Hù g Mi h

- Nh ph phối (NPP): Li h C ổ phầ hi ị Thắ g L i C Phywe Systeme GmbH&Co.KG

- Nh ấ (NSX): Ph we ( )

- Tổ g ố h ghiệm: 50 h ghiệm 21 m h

B ng 2.2: B ng tổng h p phân lo i nhóm thi t bị

Cơ – Cobra4 Nh ệt Đ ện – Từ

-KT ện Quang

H t nhân

Th t nhỏ lẻ Nhóm 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3

- 47 h ghiệm, 8 hi ị hỏ h h m 2 (Kh g h đ g đ

h ặ h đ g ém h h , h ă g i h ặ h h p)

- 51 h ghiệm, 27 hi ị hỏ h h m 3 (Kh g h đ g đ

hi ị h ụ g hỏ g h , hờ h h ) T hi , m ố h ghiệm h h m hi ị ù g h g ậ h h ố , nên hể ậ

h h ghiệm h :

Trang 22

Vậy, vận tốc tỷ lệ với thời gi ã g đ ờ g r i ỷ lệ với h ph g thời gian Từ đ ờng hồi quy c đồ thị h( ), hú g hể h đ gi ố rọ g

Trang 23

Tr g đ :

Với: ầ hối g ri g hấ ỏ g ầ , g gi ố

iệ ầ đ đ i h Tr g h ghiệm , i iệ ố g

hi ố g giới h ầ hiệ hỉ h h ự hớ ối ới ố g

h R đ i giới h , ự hớ đ đị h ởi:

* + Khi đ , đ hớ hấ ỏ g ầ m đị h g h :

* +

* + Với: , ầ đ ờ g h i i đ ờ g h r g hi ị

Tr g đ , g r g hời gi

Ch ỳ h ể đ g r đ :

Trang 24

Ch ể đ g r i đổi đ h ể đ g m hấ điểm r 1 ỹ

đ h h r gi ố i p h g đổi, h ể đ g hể h h

ầ đ h ặ hậm ầ đ M ố ụ h ể đ g r i đổi đ h :

m , m ắ đ , h m hi e h i h r m gọ đồi h h cung tròn

Tr g h ể đ g r i đổi đ , gi ố g đ h ởi:

, r g đ : ố đ g đầ

ố đ g i hời điểm h ể đ g Suy ra:

Lấ h ph 2 :

∫ ∫

C g h r iể iễ mối i hệ giữ g hời gi r g h ể

g = 10o M đ hời gi đ ối ới ổ g g để đ h g hời gi ị

Trang 25

hắ g g hắ g đ , ố đ g r g h g hời gi đ

đị h ởi g h :

Với gi rị = 10o, hể em gi rị ố đ g hời h ể

Trang 26

Khi đ , m me M ự F đối ới rụ đ đị h ởi:

Trang 27

Từ đ ố r g Hình 2.5b, h đ m hệ ố ỷ ệ:

Trang 28

Khi con lắ đ ng với i đ góc lớn, lực kéo v không tỉ lệ thuận với li

đ góc θ nên con lắ đ g h g đi u hòa

Khi ắ đ đ g ới i đ g é h đ g ắ hể

em đ g đi h

√ Hay

Trang 29

Vậ , h ph g h ỳ đ ng c a con lắ đ ỉ lệ thuận với chi u dài con lắc và tỉ lệ nghịch với gia tốc trọ g r ờ g i u này có thể đ c biểu diễn bằng

, ới: √

k là đ g (N/m)

m là hối g ặ g (kg) Nghiệm ph g r h g: Ch ể đ g

Trang 30

ổ g đ g g (đối ới hệ hi h) m hệ ậ h g h đổi

n u hệ đ h g g ới bên ngoài (t c là tổng ngo i lực bằng không)

Bài toán: Gi sử có 2 c r t có khối ng lầ t là m1, m2 với vận tốc

r ớc va ch m lầ t là , S h m, 2 r i p ụ h ể đ g ới vận tốc sau va ch m là , Khi h m, g giữ h i ậ r r g m hời gi rấ gắ Tr g h g hời gi đ ấ hiệ i ự rấ ớ m h đổi đ g đ g g mỗi ậ V i ự hệ rấ ớ hể ỏ

g i ự i hệ h i ậ hệ r g hời gi h m đ , hể ử

ụ g đị h ậ đ g g h ấ h m Tổ g đ g g h i

ậ r ớ h m ằ g h

⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ Với: ⃗ , ⃗ : ậ ố hai ậ r ớ va h m

C u kỳ: Ch ỳ h g phầ ử ậ hấ g r gọi h

ỳ đ g g

Trang 32

- Đầu B ố n (nút són ):

+ Ph g r h g ới g ph i :

+ Ph g r h g ới g ph i M h m h g :

( ) ( ) + Ph g r h g ừ g i M:

( ) ( ) + i đ đ g phầ ử i M:

- Đầu B tự do (bụn són ):

+ Ph g r h g ới g ph i :

+ Ph g r h g ới g ph i M h m h g :

( ) ( ) + Ph g r h g ừ g i M:

( ) + i đ đ g phầ ử i M:

| ( )|

Hình 2.6: Mối i hệ giữ ầ ố ghị h đ ớ óng

Trang 33

CHƯƠNG 3 : TÁI TẠO, TÍCH HỢP VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH

THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC

TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

đ hập ừ ăm 2011

Tr g h ghiệm , hi ị M đ m đ ă g (13601-99)” đ ử

dụ g để đ hời gi r i ừ Thi ị giữ i, c g ắ điệ (02502-00)” đ i p

hậ hiệ r i (02502-88) Tr g phầ , đ i i h h đ ấ m ố gi i pháp h ghiệm :

Trang 34

- Nối hố đỏ hi ị giữ i hố S r S p m đ m hố h

hi ị giữ i hố ối đấ (m h) g ới

- Nối hố đỏ đ hậ hiệ ối ới hố S p (m đỏ) m đ m

hố h đ hiệ ối ới hố ối đấ (m h) g ới

Trang 35

- Khởi đ ng g ồ m đ m, để m ổ đị h h g 5 Ti p he , c i đặ ” ( ố 6) ở h đ

Trang 37

- Nối hố đỏ hi ị giữ i và hố đỏ đ hậ hiệ ầ

hố E (màu vàng) và chố F (màu vàng) m đ m Leybold (57548)

- Nối hố h hi ị giữ i hố h đ hiệ vào cùng hố

ối đấ (m đe ) m đ m Leybold (57548)

Trang 39

3.1.6.2 Đo đạc và xử lý số liệu

- C ớ hự hiệ g ự h hự hiệ ới m đ m igi C er (13600-93)

- G g ắ m h m điệ ị r để m h m h đ g i i lên m h m điệ N g đ hậ hiệ

đ h h h i i r i rú g m đ i p hậ hiệ N i i

h g r i rú g m đ i p hậ hiệ , h h rụ ầ đi hỉ h i ị ghi g,

h g rù g ới ph g hẳ g đ g

- Lắp r p m h h : ối hố đỏ g ắ điệ hố S r (m g) ổ g Timer C er 1 hố h g ắ điệ hố ối đấ

Trang 40

(m rắ g) ổ g Timer C er 1 Nối h i đầ đ i p hậ hiệ ới hố Stop (màu và g) ổ g Timer C er hố ối đấ (m rắ g)

- T m hiể g h đ g h ghiệm

- K ối hi ị C r 3 ới m i h ằ g ổ g COM1, COM2 h ặ US ( ối ổ g US M i h h ù g p ữ iệ RS232) ới g ồ 12V/2A

- Khởi đ g phầ m m h g r h Ph we Me re, họ G ge” >

C r 3 Timer C er”, i đặ h g ố i h Timer”:

+ Th Timer: họ <Timer 1>

+ Trigger: họ + i : ” + igi : 5”

+ S r : m i ” + C i C i e” để đ hời gi r i

Hình 3.9: Xác lập các thông số Cobra3 Timer/Counter cho thí nghiệm sự r i ự do

3.1.7.2 Đo đạc và xử lý số liệu

) T u t p số l ệu:

- ặ g ắ điệ i đ đã họ (0,1 m; 0,2 m; ; 0,8 m) Hiệ hỉ h

mặ i p ú he ph g g g ( g g ới ph g rọ g ự ), ấ đ i p hậ hiệ ố g h g h giữ đ i p hậ hiệ ấ h m hi (m đỏ) r g ắ điệ ( rừ h i i (V ụ: 9,5 mm) hỏi h g h)

- Thự hiệ ớ để đ gi rị đ mới:

+ Kẹp i i ị r g ắ điệ , đồ g hời hấ giữ hi ị giữ

bi

+ N g đ hậ hiệ + C i S r ” r m h h i h + Th i giữ, h h i i r i giữ m đ hậ hiệ

- Nhấ C e ”  (New me reme ) để mở ử ổ m iệ mới hi

h i h ặ hể ắ ỏ ố iệ h hập

- Thự hiệ i h ghiệm hấ 10 ầ

- Nhấ ú S p me reme ” để ừ g phép đ C gi rị đ đ ở ù g

m đ đ hiể hị

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w