TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI H
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ
QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
ThS NGUYỄN HỒNG HẢI ThS HỒ XUÂN HUY
CN NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG
AN GIANG, THÁNG 9 NĂM 2019
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG PHÒNG QUẢN TRỊ – THIẾT BỊ
TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ
QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
ThS HỒ XUÂN HUY
CN NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG
AN GIANG, THÁNG 9 NĂM 2019
Trang 3i ghi h họ “TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG” – mã đ i: 18.01-TB, gi N uyễn Hồn H , g
i Ph n Qu n tr – Th t m h hiệm đ i T gi đã ghi đ H ồn Kho h v Đ o t o Trườn Đ h An G n thông qua n y 18 th n 09 năm 2019
Chủ t h H ồn
PGS.TS Võ Văn Thắn
Trang 4Tr g r h ghi hự hiệ đ i, h m ghi g hậ
đ ự g , giúp đỡ hiệ h hiệ phậ Q Kh Th ghiệm – Thự h h, hầ m Vậ – Kh S ph m Nh m ghi
i h h h m ự giúp đỡ, g đồ g ghiệp
Và cho h m ghi gởi ời m h h h ới g ời h , gi đ h,
è, hữ g g ời đã m, giúp đỡ, g h đ g i h m ghi
Trang 5T M TẮT
C g r h ghi ới đ i TÁI TẠO VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG” đ ự g hằm mụ i ghi ậ ụ g i
m ố hi ị, ụ g ụ hằm ổ g ử ụ g i m ố hi ị ừ h ghiệm đã hỏ g; đồ g hời, ghi h h p giữ r g hi ị ụ g ụ mới, mới và hi ị i ừ hi g ồ h h để h h ập m ố i h ghiệm
new equipment with old equipment which is regenerated from different sources to establish some mechanical experiments The results show that: reusing and regenerating three experiments; integrating the equipment into six experiments Thereby, the process of implementing nine experiments will be adjusted and designed in a scientific and appropriate way to ensure the foundation and the level of updating technological and technical knowledge These results have been used in training the Student Physics Olympic team (SPhO) and guiding a university graduate thesis
Keywords: experiment, Mechanics, design, regeneration, implementation process
Trang 6ỜI CAM KẾT
Nh m ghi i m đ đ g r h ghi ri g h m ghi C ố iệ r g g r h ghi ấ r r g Nhữ g
Trang 7MỤC ỤC
ỜI CẢM TẠ ii
T M TẮT iii
ỜI CAM KẾT iv
MỤC ỤC v
DANH SÁCH BẢNG vii
DANH SÁCH HÌNH viii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT xi
CHƯƠNG 1 : GI I THIỆU 1
1.1 T NH CẦN THI T C T I 1
1.2 M C TI U NGHI N C U 2
1.3 ỐI T NG V PH M VI NGHI N C U 2
1.4 PH NG PH P NGHI N C U 2
1.5 N I UNG NGHI N C U 2
1.6 NH NG NG G P C T I 2
CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN 3
2.1 TỔNG QU N TÌNH HÌNH NGHI N C U TRONG V NGO I N ỚC 3
2.2 TỔNG QU N V C C TH NGHIỆM TR ỜNG I HỌC N GIANG 4
2.3 C SỞ LÝ THUY T V M T SỐ I TH NGHIỆM C HỌC C T I T O V T CH H P 8
CHƯƠNG 3 : TÁI TẠO, TÍCH HỢP VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 20
3.1 KHẢO S T SỰ R I TỰ O 20
3.2 X C ỊNH NHỚT C GLYCERINE 31
3.3 KHẢO S T CHUYỂN NG TRÒN 33
3.4 X C ỊNH HỆ SỐ XOẮN C LÒ XO L V X C ỊNH MOMEN QU N T NH ẰNG PH NG PH P O NG 40
3.5 KHẢO S T MẶT CHẤT LỎNG XO Y 45
Trang 83.6 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC N 51
3.7 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC LÒ XO 59
3.8 KHẢO S T C C CHUYỂN NG C HỌC TR N ỆM KHÔNG KHÍ 63
3.9 KHẢO S T S NG CH Y C HỌC 68
3.10.K T LUẬN 71
CHƯƠNG 4 : KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM QUY TRÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ THÍ NGHIỆM CƠ HỌC 72
4 1 KHẢO S T SỰ R I TỰ O 72
4 2 X C ỊNH NHỚT C GLYCERINE 80
4 3 KHẢO S T CHUYỂN NG TRÒN 81
4 4 X C ỊNH HỆ SỐ XOẮN C LÒ XO L V X C ỊNH MOMEN QU N T NH ẰNG PH NG PH P O NG 85
4 5 KHẢO S T MẶT CHẤT LỎNG XO Y 88
4 6 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC N 94
4 7 KHẢO S T CHUYỂN NG C CON LẮC LÒ XO 100
4 8 KHẢO S T C C CHUYỂN NG C HỌC TR N ỆM KHÔNG KHÍ 101
4 9 KHẢO S T S NG CH Y C HỌC 102
4 10 THẢO LUẬN 102
CHƯƠNG 5 : KẾT UẬN 104
TÀI IỆU THAM KHẢO 105
CÁC C NG TRÌNH KHOA HỌC C I N QUAN 107
Trang 9DANH SÁCH BẢNG
g 2 1: Ph g h ghiệm Vậ hời ỳ 5
g 2 2: g ổ g h p ph i h m hi ị 7
g 4 1: K h ự r i ự ới m đ m igi C er 72
g 4 2: K h ự r i ự ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 73
g 4 3: K h ự r i ự ới m đ m P (575451_P) 74
g 4 4: K h ự r i ự ới m đ m S (575471_S) 75
g 4 5: K h ự r i ự ới m đ m Le (57548) 76
g 4 6: K h ự r i ự ới m đ m đ ă g (13601-99) và nam h m điệ 77
g 4 7: K h ự r i ự ới hi ị C r 3-Unit 78
B g 4 8: K đị h đ hớ G eri 80
g 4 9: K h h ể đ g r ới m đ m igi C er 81
g 4 10: K h h ể đ g r ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 81
g 4 11: K h h ể đ g r ới m đ m P (575451_P) 82
g 4 12: K h h ể đ g r ới m đ m S (575471_S) 82
g 4 13: K h h ể đ g r ới m đ m Le (57548) 83
g 4 14: K h h ể đ g r ới m đ m đ ă g (13601-99) 83
g 4 15: K h h ể đ g r ới ổ g g m đ m đ ă g (13601-99) 84
g 4 16: K đị h hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85
g 4 17: K đị h hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85
g 4 18: K đị h hệ ố ắ ới m đ m Timer 2-1 (13607-99) 86
g 4 19: K X đị h hệ ố ắ ới m đ m Le (57548) 86
g 4 20: K X đị h hệ ố ắ ới m đ m đ ă g (13601-99) 87
g 4 21: K X đị h hệ ố ắ ới ổ g g m đ m đ ă g 87
g 4 22: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m igi C er 88
g 4 23: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89
g 4 24: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90
g 4 25: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m Le 91
g 4 26: K h mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 92
g 4 27: K h mặ hấ ỏ g ới ổ g g m đ m 93
g 4 28: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Digital 94
g 4 29: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Timer 2-1 95 g 4 30: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m P 96
g 4 31: K h h ể đ g ắ đ ới m đ m Le 97
g 4 32: K h h ể đ g ắ đ ới ổ g g m đ m 98
g 4 33: K h đị h ậ h 101
g 4 34: K h đị h ậ đ g g r g h m m m 101
g 4 35: K h đị h ậ đ g g r g h m đ hồi 102
g 4 36: K hự ghiệm h ghiệm ự r g 102
Trang 10DANH SÁCH HÌNH
H h 2 1: ồ hị iể iễ đ he hời gi r g ự r i ự 9
H h 2 2: C ự ụ g i i 9
H h 2 3: S đồ r p h ghiệm h ể đ g r i đổi đ 12
H h 2 4: Lự ụ g m h h phầ mặ hấ ỏ g 13
H h 2 5: ồ hị h ị r điểm hấp hấ hấ ỏ g 14
H h 2 6: Mối i hệ giữ ầ ố ghị h đ ớ g 19
H h 3 1: Kh ự r i ự ới m đ m Ph we igi C unter 20
H h 3 2: Kh ự r i ự ới m đ m Ph we Timer 2-1 22
H h 3 3: Kh ự r i ự ới m đ m P (575451_P) 22
H h 3 4: Kh ự r i ự ới m đ m S (575471_S) 24
H h 3 5: Kh ự r i ự ới m đ m Le (57548) 24
H h 3 6: N m h m điệ 25
H h 3 7: Kh ự r i ự ới M đ m đ ă g Ph we m h m điệ 25
H h 3 8: Kh ự r i ự ới C r 3 26
H h 3 9: X ập h g ố C r 3 Timer C er h h ghiệm ự r i ự 27
H h 3 10: C i đặ hập ữ iệ h ghiệm ự r i ự 28
H h 3 11: C i đặ ẽ đồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự 29
H h 3 12: C i đặ ẽ đồ hị g(h) r g h ghiệm ự r i ự 30
H h 3 13: C i đặ ẽ đồ hị (h) r g h ghiệm ự r i ự 30
H h 3 14: X đị h đ hớ G eri 32
H h 3 15: Lấ i i ằ g m h m h h rụ 33
H h 3 16: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Ph we igi
Counter 34
H h 3 17: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Ph we Timer 2-1 36
H h 3 18: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m P (575451_P) 36
H h 3 19: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m S (575471_S) 37
H h 3 20: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m Le (57548) 38 H h 3 21: Kh h ể đ g h ể đ g r ới m đ m đ ă g Ph we (13601-99) 39
H h 3 22: Kh h ể đ g h ể đ g r ới ổ g g m đ m 39
H h 3 23: Trụ ắ i 40
H h 3 24: ố r h ghiệm đị h ắ ằ g ự 41
H h 3 25: X đị h hệ ố ắ ới m đ m Ph we igital Counter 41
H h 3 26: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we Timer 2-1 43
H h 3 27: X đị h hệ ố ắ ới m đ m Le (57548) 43
H h 3 28: X đị h hệ ố ắ ới m đ m đ ă g 44
H h 3 29: X đị h hệ ố ắ ới ổ g g m đ m 45
H h 3 30: M i 46
H h 3 31: Ng ồ điệ i ới ọ 46
H h 3 32: Phim ố 3 đ ắp hằm đị h điểm rù g ới đ p r
mặ hấ ỏ g 47
H h 3 33: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we igi C er 47
H h 3 34: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Ph we Timer 2-1 49
H h 3 35: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m P (575451_P) 49
H h 3 36: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m Le (57548) 50
H h 3 37: Kh mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 50
H h 3 38: Th ghiệm mặ hấ ỏ g ới ổ g g m đ m 51
Trang 11H h 3 39: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Ph we igi
Counter 52
H h 3 40: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Ph we Timer 2-1 53 H h 3 41: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m P (575451_P) 54
H h 3 42: Kh h ể đ g ắ đ ới m đ m Le (57548) 54
H h 3 43: Kh h ể đ g ắ đ ới ổ g g m đ m 55
H h 3 44: Kh h ể đ g ắ đ ới C r 3 56
H h 3 45: X ập h g ố C r 3 Timer C er h h ghiệm h ể đ g ắ đ 56
H h 3 46: K hiể hị đ h h ể đ g ắ đ ới C r 3 57 H h 3 47: L i ỏ ố iệ h g h h h gi rị r g h r g h
h ể đ g ắ đ ới C r 3 57
H h 3 48: X ập hập ữ iệ h ghiệm đ g ắ đ 58
H h 3 49: C i đặ ẽ đồ hị h ph g h ỳ đ g he hi i r g h ghiệm đ g ắ đ 59
H h 3 50: Th ghiệm ắ ới M e New 60
H h 3 51: ồ hị h ghiệm ắ 62
H h 3 52: Kh h ể đ g ới m đ m P (575451_P) - h đị h ậ quán tính 64
H h 3 53: Kh h ể đ g ới m đ m P (575451_P) - h đị h ậ h m 64
H h 3 54: Kh h ể đ g ới m đ m Le (57548) - h đị h ậ h 67
H h 3 55: Kh h ể đ g ới m đ m Le (57548) - h đị h ậ h m 67
H h 3 56: Kh h ể đ g ới M đ m đ ă g Ph we - h đị h ậ h 67
H h 3 57: Kh h ể đ g ới M đ m đ ă g Ph we - h đị h ậ h m 67
H h 3 58: r đ g h m g đ i 69
H h 3 59: M g m (40120) m gi m h m g (40123) đ i 69
H h 3 60: ố r h ghiệm g h họ 70
H h 4 1: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m igi C er 72
H h 4 2: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m Timer 2-1 73
H h 4 3: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m P 74
H h 4 4: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m S 75
H h 4 5: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m Le 76
H h 4 6: ồ hị h( 2) r g h ghiệm ự r i ự ới m đ m đ ă g 77
H h 4 7: Gi rị h r g h hời gi đ g he đ
tính khác 78
H h 4 8: ồ hị h( ) r g h ghiệm ự r i ự ới C r 3 78
H h 4 9: ồ hị h( 2 ) trong thí ghiệm ự r i ự ới C r 3 79
H h 4 10: ồ hị g(h) r g h ghiệm ự r i ự ới C r 3 79
H h 4 11: ồ hị (h) r g h ghiệm ự r i ự 79
H h 4 12: ồ hị ( ) r g h ghiệm đị h đ hớ G eri 80
H h 4 13: ồ hị F(1 r) r g h ghiệm hệ ố ắ ới ự 85
H h 4 14: ồ hị T2 (r2) r g h ghiệm hệ ố ắ ới m đ m igi C er 85
Trang 12Hình 4 15: ồ hị T2(r2) r g h ghiệm hệ ố ắ ới m đ m Timer 2-1 86
H h 4 19: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m igi 88
H h 4 20: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m igi 88
H h 4 21: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89 Hình 4.22: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Timer 2-1 89
H h 4 23: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90
H h 4 24: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m P 90
H h 4 25: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m Le 91
H h 4 26: ồ hị h(ω2) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m
Leybold 91
H h 4 27: ồ hị h(ω) r g h ghiệm mặ hấ ỏ g ới m đ m đ ă g 92
Trang 14CHƯƠNG 1 : GI I THIỆU
1.1 TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
X ấ ph ừ hự hự hiệ he g gi ụ họ đi đ i ới
h h”, g 18 01 2013 Hiệ r ở g Tr ờ g i họ Gi g đã r đị h
h h ập phậ Q Kh Th ghiệm – Thự h h rự h ph g Q rị - Thi ị, r ở h p hấ ph g Th ghiệm h Kh S ph m, N g ghiệp – T i g hi hi Kỹ h ậ C g ghệ - M i r ờ g Với h
ă g hiệm ụ m h, Kh Th ghiệm đã ự g h r đời hi ă
h ớ g ẫ , hỗ r g ử ụ g ph g h ghiệm, m m , hi ị hằm hỗ r h , đ ị r g g i r ờ g ử ụ g h i h hiệ
ph g iệ , ở ậ hấ ỹ h ậ , r g hi ị h họ - g ghệ
h r ờ g Kh Th ghiệm – Thự h h hự ự ầ ối giữ h ới hự
h h, giữ ghi h họ ới riể h i g ụ g h họ ,
gi g i , i h i r g g i Tr ờ g đ , mỗi h ghiệm
ầ i p ụ ph h , i r m h r g h i h ử ụ g hiệ r g
hi ị, ụ g ụ h g đ NCKH
Q h m gi g h ghiệm gi g họ phầ h ghiệm vậ i r ờ g i họ Gi g, h m gi hậ hấ iệ h i h ,
h ầ gi g , họ ập ghi
Tr ớ h h h đ , ới mụ i hự h h i iệm, hố g ã g ph ; đ i hỏi
ph i ghi ắp p, h h p ử ụ g h ghiệm m h h họ hiệ , ự r điểm: ừ ử ụ g r g hi ị ụ g ụ mới, ừ ậ
ụ g r g hi ị ụ g ụ , i đ ự g r h hự hiệ h ghiệm phù h p, g p phầ g hấ g họ h ghiệm Ch h hữ g lí do trên, h m gi đị h họ đ i: T i hi r h hự hiệ m
ố i h ghiệm họ i r ờ g i họ Gi g”
Trang 151.2 MỤC TI U NGHI N CỨU
- Tậ ụ g i ba i h ghiệm đã ị hỏ g hằm phụ ụ m ố h ghiệm họ
- Thi r h hự hiệ sáu i h ghiệm họ r ở h h p
r g hi ị ụ g ụ mới r g hi ị ụ g ụ , i ừ hi g ồ khác nhau
- Sử hữ g p phầ h hỉ h i iệ h ớ g ẫ i h ghiệm và
i i mới
1.3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHI N CỨU
- ối g ghi : r g hi ị, ụ g ụ h ghiệm Vậ r h
Trang 16CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN
2.1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHI N CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯ C
Tr g r h đ g h họ r g r ờ g đ i họ , họ phầ
i đ hự h h h ghiệm đ ở đ m Việ đ
i r ờ g i họ Gi g hự hiệ he g gi ụ họ đi đ i
ới h h”, Th ghiệm Vậ i h g h ghiệm họ i ri g đ g m i
r rấ rọ g r g iệ đổi mới ph g ph p gi g hiệ V ậ , đ i
Nghi hi ị h ghiệm ới hi ph hấp h Vậ đ m ghi ởi hữ g điểm i r r g họ Vậ , (H J J , Bodo Eckert (1998))
Tr g g r h ghi h ớ g ẫ h ử ụ g hi h hiệm
r g phầ h h h : C , Nhiệ , iệ , Q g, R.A Freddman (2010))
Ngoài ra, có hi gi h : J i , W M er , K me W ef; M E Khi hi ; N K G r g đã m ghi ấ đ (UNESCO (1980))
-2.1.2 Nhữn n h ên ứu tron nướ
Ở Việ N m, đã hi g r h ghi hi ị h ghiệm Vậ
Trang 17- C ghi ự g ử ụ g h ghiệm r g họ Vậ
he h ớ g ph h ự ự g họ i h, i h i đ m ghi ởi gi : Trầ H H g (2006), Ng ễ h Th ấ (2007), M i
S (2007), g X Q (2011), Ng ễ Ngọ L N m (2012), Ph Tr g Nghĩ (2015), Ng ễ Th h Tù g (2016)
T hi , g r h hỉ ập r g h ghiệm THPT C g r h ghi hự h h VL C, h ghiệm ù g h đ ở ậ i họ –
Việ ghi h ghiệm Vậ đ i g, r g đ g r h
i i , g ấp hỉ mới đ m r g hời gi gầ đ h : g r h
ự g mới 6 i h ghiệm Vậ đ i g g ; g ấp h hỉ h 4
i h ghiệm ậ đ i g g ới đ i X ự g m ố i h ghiệm Vậ đ i g g ” gi Trầ Vă Tấ i họ S ph m TPHCM (2011), h đ i X ự g m ố i h ghiệm điệ ù g rè ệ ỹ
Trang 18Long Xuyên) Mãi đ ăm 2011, hi ị mới hập ù g ới hi ị r g
Trang 19- Nh m 3: Thi ị ù g h g h ừ g i h ghiệm
S đ , i h h iểm r ậ h h he i h ghiệm, ph i he nhóm:
- Lô A: Thi ị g ấp h r ờ g C SP Gi g r ớ ăm 2000 –
Trang 20- Lô D: Thi ị h p đồ g 028-05/VPCo (29/12/2005) – PHYWE + ELWE
- Ng g ời đ gi : 21 2 2005, Trầ Vă Ră g
04/2010 Ng g ời đ gi : 23 11 2010, H g X Q g, L m h
H , Ng ễ Hù g Mi h
- Nh ph phối (NPP): Li h C ổ phầ hi ị Thắ g L i C Phywe Systeme GmbH&Co.KG
- Nh ấ (NSX): Ph we ( )
- Tổ g ố h ghiệm: 50 h ghiệm 21 m h
B ng 2.2: B ng tổng h p phân lo i nhóm thi t bị
Cơ – Cobra4 Nh ệt Đ ện – Từ
-KT ện Quang
H t nhân
Th t nhỏ lẻ Nhóm 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
- 47 h ghiệm, 8 hi ị hỏ h h m 2 (Kh g h đ g đ
h ặ h đ g ém h h , h ă g i h ặ h h p)
- 51 h ghiệm, 27 hi ị hỏ h h m 3 (Kh g h đ g đ
hi ị h ụ g hỏ g h , hờ h h ) T hi , m ố h ghiệm h h m hi ị ù g h g ậ h h ố , nên hể ậ
h h ghiệm h :
Trang 22Vậy, vận tốc tỷ lệ với thời gi ã g đ ờ g r i ỷ lệ với h ph g thời gian Từ đ ờng hồi quy c đồ thị h( ), hú g hể h đ gi ố rọ g
Trang 23Tr g đ :
Với: ầ hối g ri g hấ ỏ g ầ , g gi ố
iệ ầ đ đ i h Tr g h ghiệm , i iệ ố g
hi ố g giới h ầ hiệ hỉ h h ự hớ ối ới ố g
h R đ i giới h , ự hớ đ đị h ởi:
* + Khi đ , đ hớ hấ ỏ g ầ m đị h g h :
* +
* + Với: , ầ đ ờ g h i i đ ờ g h r g hi ị
Tr g đ , g r g hời gi
Ch ỳ h ể đ g r đ :
Trang 24
Ch ể đ g r i đổi đ h ể đ g m hấ điểm r 1 ỹ
đ h h r gi ố i p h g đổi, h ể đ g hể h h
ầ đ h ặ hậm ầ đ M ố ụ h ể đ g r i đổi đ h :
m , m ắ đ , h m hi e h i h r m gọ đồi h h cung tròn
Tr g h ể đ g r i đổi đ , gi ố g đ h ởi:
, r g đ : ố đ g đầ
ố đ g i hời điểm h ể đ g Suy ra:
Lấ h ph 2 :
∫ ∫
C g h r iể iễ mối i hệ giữ g hời gi r g h ể
g = 10o M đ hời gi đ ối ới ổ g g để đ h g hời gi ị
Trang 25hắ g g hắ g đ , ố đ g r g h g hời gi đ
đị h ởi g h :
Với gi rị = 10o, hể em gi rị ố đ g hời h ể
Trang 26Khi đ , m me M ự F đối ới rụ đ đị h ởi:
Trang 27Từ đ ố r g Hình 2.5b, h đ m hệ ố ỷ ệ:
Trang 28Khi con lắ đ ng với i đ góc lớn, lực kéo v không tỉ lệ thuận với li
đ góc θ nên con lắ đ g h g đi u hòa
Khi ắ đ đ g ới i đ g é h đ g ắ hể
em đ g đi h
√ Hay
Trang 29Vậ , h ph g h ỳ đ ng c a con lắ đ ỉ lệ thuận với chi u dài con lắc và tỉ lệ nghịch với gia tốc trọ g r ờ g i u này có thể đ c biểu diễn bằng
, ới: √
k là đ g (N/m)
m là hối g ặ g (kg) Nghiệm ph g r h g: Ch ể đ g
Trang 30ổ g đ g g (đối ới hệ hi h) m hệ ậ h g h đổi
n u hệ đ h g g ới bên ngoài (t c là tổng ngo i lực bằng không)
Bài toán: Gi sử có 2 c r t có khối ng lầ t là m1, m2 với vận tốc
r ớc va ch m lầ t là , S h m, 2 r i p ụ h ể đ g ới vận tốc sau va ch m là , Khi h m, g giữ h i ậ r r g m hời gi rấ gắ Tr g h g hời gi đ ấ hiệ i ự rấ ớ m h đổi đ g đ g g mỗi ậ V i ự hệ rấ ớ hể ỏ
g i ự i hệ h i ậ hệ r g hời gi h m đ , hể ử
ụ g đị h ậ đ g g h ấ h m Tổ g đ g g h i
ậ r ớ h m ằ g h
⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ Với: ⃗ , ⃗ : ậ ố hai ậ r ớ va h m
C u kỳ: Ch ỳ h g phầ ử ậ hấ g r gọi h
ỳ đ g g
Trang 32- Đầu B ố n (nút són ):
+ Ph g r h g ới g ph i :
+ Ph g r h g ới g ph i M h m h g :
( ) ( ) + Ph g r h g ừ g i M:
( ) ( ) + i đ đ g phầ ử i M:
- Đầu B tự do (bụn són ):
+ Ph g r h g ới g ph i :
+ Ph g r h g ới g ph i M h m h g :
( ) ( ) + Ph g r h g ừ g i M:
( ) + i đ đ g phầ ử i M:
| ( )|
Hình 2.6: Mối i hệ giữ ầ ố ghị h đ ớ óng
Trang 33CHƯƠNG 3 : TÁI TẠO, TÍCH HỢP VÀ THIẾT KẾ QUY TRÌNH
THỰC HIỆN MỘT SỐ BÀI THÍ NGHIỆM CƠ HỌC
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
đ hập ừ ăm 2011
Tr g h ghiệm , hi ị M đ m đ ă g (13601-99)” đ ử
dụ g để đ hời gi r i ừ Thi ị giữ i, c g ắ điệ (02502-00)” đ i p
hậ hiệ r i (02502-88) Tr g phầ , đ i i h h đ ấ m ố gi i pháp h ghiệm :
Trang 34- Nối hố đỏ hi ị giữ i hố S r S p m đ m hố h
hi ị giữ i hố ối đấ (m h) g ới
- Nối hố đỏ đ hậ hiệ ối ới hố S p (m đỏ) m đ m
hố h đ hiệ ối ới hố ối đấ (m h) g ới
Trang 35- Khởi đ ng g ồ m đ m, để m ổ đị h h g 5 Ti p he , c i đặ ” ( ố 6) ở h đ
Trang 37- Nối hố đỏ hi ị giữ i và hố đỏ đ hậ hiệ ầ
hố E (màu vàng) và chố F (màu vàng) m đ m Leybold (57548)
- Nối hố h hi ị giữ i hố h đ hiệ vào cùng hố
ối đấ (m đe ) m đ m Leybold (57548)
Trang 393.1.6.2 Đo đạc và xử lý số liệu
- C ớ hự hiệ g ự h hự hiệ ới m đ m igi C er (13600-93)
- G g ắ m h m điệ ị r để m h m h đ g i i lên m h m điệ N g đ hậ hiệ
đ h h h i i r i rú g m đ i p hậ hiệ N i i
h g r i rú g m đ i p hậ hiệ , h h rụ ầ đi hỉ h i ị ghi g,
h g rù g ới ph g hẳ g đ g
- Lắp r p m h h : ối hố đỏ g ắ điệ hố S r (m g) ổ g Timer C er 1 hố h g ắ điệ hố ối đấ
Trang 40(m rắ g) ổ g Timer C er 1 Nối h i đầ đ i p hậ hiệ ới hố Stop (màu và g) ổ g Timer C er hố ối đấ (m rắ g)
- T m hiể g h đ g h ghiệm
- K ối hi ị C r 3 ới m i h ằ g ổ g COM1, COM2 h ặ US ( ối ổ g US M i h h ù g p ữ iệ RS232) ới g ồ 12V/2A
- Khởi đ g phầ m m h g r h Ph we Me re, họ G ge” >
C r 3 Timer C er”, i đặ h g ố i h Timer”:
+ Th Timer: họ <Timer 1>
+ Trigger: họ + i : ” + igi : 5”
+ S r : m i ” + C i C i e” để đ hời gi r i
Hình 3.9: Xác lập các thông số Cobra3 Timer/Counter cho thí nghiệm sự r i ự do
3.1.7.2 Đo đạc và xử lý số liệu
) T u t p số l ệu:
- ặ g ắ điệ i đ đã họ (0,1 m; 0,2 m; ; 0,8 m) Hiệ hỉ h
mặ i p ú he ph g g g ( g g ới ph g rọ g ự ), ấ đ i p hậ hiệ ố g h g h giữ đ i p hậ hiệ ấ h m hi (m đỏ) r g ắ điệ ( rừ h i i (V ụ: 9,5 mm) hỏi h g h)
- Thự hiệ ớ để đ gi rị đ mới:
+ Kẹp i i ị r g ắ điệ , đồ g hời hấ giữ hi ị giữ
bi
+ N g đ hậ hiệ + C i S r ” r m h h i h + Th i giữ, h h i i r i giữ m đ hậ hiệ
- Nhấ C e ” (New me reme ) để mở ử ổ m iệ mới hi
h i h ặ hể ắ ỏ ố iệ h hập
- Thự hiệ i h ghiệm hấ 10 ầ
- Nhấ ú S p me reme ” để ừ g phép đ C gi rị đ đ ở ù g
m đ đ hiể hị