- Tổ trưởng nhận xÐt ưu, khuyết điểm của từng c¸ nh©n trong tổ m×nh.[r]
Trang 1TUẦN 9 Thứ hai ngày 18 thỏng 10 năm 2010
3.GDHS biết ớc mơ, yêu thơng quan tâm đến mọi ngời
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 85, SGK
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III H OẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thày Họat động của trò
1.Kiểm tra bài cũ(3 ):’ - Yêu cầu HS đọc
bài: ‘Đôi giày ba ta màu xanh’, nêu nội
dung bài
-Nhận xét và cho điểm HS
2.Dạy bài mới(31 ):’
a)
Giới thiệu bài
b)Luyện đọc và tìm hiểu bài
+Đoạn 1 nói lên điều gì?
-Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+Mẹ Cơng phản ứng nh thế nào khi em trình
bày ớc mơ của mình?
+Mẹ Cơng nêu lí do phản đối nh thế nào?
+Cơng thuyết phục mẹ bằng cách nào?
+Nội dung chính của đoạn 2 là gì?
-Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp đọc thầm và
-HS lên bảng đọc và nêu nội dung bài
-HS nhận xét bổ sung
-Lắng nghe
- HS đọc bài, chia đoạn:
+Đoạn 1: Từ ngày phải nghỉ học … đến phải kiếm sống.
-Nêu giọng đọc toàn bài
- HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi, trao
đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi:
+ Trình bày với ngời trên một vấn đề…+Cơng xin mẹ đi học nghề thợ rèn
+Cơng học nghề thợ rèn để giúp đỡ cha mẹ.Cơng thơng mẹ vất vả Cơng muốn tự mìnhkiếm sống
+Cơng nghèn nghẹn nắm lấy tay mẹ Emnói với mẹ bằng những lời thiết tha: nghềnào cũng đáng trọng, chỉ có ai trộm cắp hay
ăn bám mới đáng bị coi thờng
+Cơng thuyết phục để mẹ hiểu và đồng ý với em.
-1 HS đọc,cả lớp trao đổi trả lời câu hỏi
Trang 2trả lời câu hỏi 4, SGK:
Nhận xét cách trò chuyện của hai mẹ con:
a) Cách xng hô
b) Cử chỉ trong lúc trò chuyện
-Gọi HS trả lời và bổ sung
+Nội dung chính của bài là gì?
- GD hs biết ớc mơ…
*/H ớng dẫn đọc diễn cảm(10 ):’
-Gọi HS đọc phân vai Cả lớp theo dõi để
tìm ra cách đọc hay phù hợp từng nhân vật
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn văn
sau: C“ ơng thấy nh khi đốt cây bông ”
3 Củng cố- dặn dò(2 ):’
+Câu truyện của Cơng có ý nghĩa gì?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về luyện đọc
+Cách xng hô: đúng thứ bậc trên, dới tronggia đình, Cơng xng hô với mẹ lễ phép, kínhtrọng Mẹ Cơng xng mẹ gọi con rất dịudàng, âu yếm Qua cách xng hô em thấytình cảm mẹ con rất thắm thiết, thân ái.+Cử chỉ trong lúc trò chuyện: thân mật, tìnhcảm Mẹ xoa đầu Cơng khi thấy Cơng biếtthơng mẹ Cơng nắm lấy tay mẹ, nói thiếttha khi mẹ nêu lí do phản đối
+Cơng ớc mơ trở thành thợ rèn vì em cho rằng nghề nào cũng đáng quý và cậu đã thuyết phục đợc mẹ.
-3 HS đọc phân vai HS phát biểu cách đọchay (nh đã hớng dẫn)
-Luyện đọc trong nhóm-Thi đọc diễn cảm
Tiết 3 Mụn: Toỏn
I- MỤC TIấU:
- HS có biểu tợng về 2 đờng thẳng vuông góc
- HS biết kiểm tra hai đờng thẳng vuông góc với nhau bằng e ke
khi biết tổng và hiệu
- Chữa bài, nhận xét, bổ sung
II- Bài mới( 30 ): ’
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu 2 đ ờng thẳng vuông góc
- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng,yêu
cầu HS quan sát và trả lời:
+4 góc: A, B ,C ,D của HCN là góc gì?
- GV kéo dài hai cạnh BC và DC thành hai
đờng thẳng, tô màu hai đờng thẳng (đã kéo
dài)
=> Hai đờng thẳng DC và BC là hai đờng
thẳng vuông góc với nhau
? Hai đờng thẳng BC và DC tạo thành mấy
góc vuông? Có chung đỉnh nào?
- 1 HS làm nêu
- Lớp nhận xét
- Quan sát hình vẽ+4 góc A, B, C, D đều là góc vuông
- Quan sát và nêu lại
- 4 góc vuông chung đỉnh C
- HS nêu tên góc và đọc
Trang 3- Yêu cầu HS kiểm tra lại bằng ê ke.
- GV yêu cầu HS dùng ê ke vẽ góc vuông
đỉnh O, cạnh OM, ON rối lại kéo dài hai
cạnh góc vuông để đợc hai đờng thẳng OM
và ON vuông góc với nhau (nh hình vẽ
trong SGK)
- GD HS tính cẩn thận khi vẽ hình
* Kết luận: Hai đờng thẳng vuông góc với
nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh
C
3.Luyện tập:
Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HD HS kiểm tra các đờng vuông góc
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát và tìm các cặp cạnh
vuông góc với nhau và ghi vào vở
Gọi HS chữa bài trên bảng
Bài 3:
- Cho HS tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4:
- GV yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS thực hiện
- Gọi HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS tự làm và chữa bài:
+ Hình ABCD có các cặp cạnh vuông gócvới nhau: AE và ED; ED và DC
+ Hình MNPQR có các cặp cạnh vuông gócvới nhau: MN và NP, NP và PQ
- HS thực hiện trong vở chữa bài, đọc tênhình, tên góc:
a) AB vuông góc với AD,AD vuông góc vớiDC
Tiết 1 Mụn: Toỏn
Bài: HAI ĐờNG THẳNG SONG SONG
I.
MỤC TIấU: Giúp HS:
-Nhận biết đuợc hai đờng thẳng song song
-Biết đợc hai đờng thẳng song song không bao giờ gặp nhau
- GDHS tính cẩn thận, yêu thích học hình học
II.
ĐỒ DÙNG:
-Thớc thẳng và ê ke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Kiểm tra bài cũ(3 ):’
-Nêu cách nhận biết 2 đờng thẳng vuông -HS nêu
Trang 4-GV nhận xét và cho điểm HS
II.Dạy bài mới(30 ):’
1.Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2.Giới thiệu hai đ ờng thẳng song song :
-GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và
yêu cầu HS nêu tên hình
-GV dùng phấn màu kéo dài hai cạnh đối
diện AB và DC về hai phía và nêu: Kéo dài
hai cạnh AB và DC của hình chữ nhật
ABCD ta đợc hai đờng thẳng song song với
nhau
-GV yêu cầu HS tự kéo dài hai cạnh đối còn
lại của hình chữ nhật là AD và BC và hỏi:
Kéo dài hai cạnh AC và BD của hình chữ
nhật ABCD chúng ta có đợc hai đờng thẳng
song song không ?
-GV nêu: Hai đờng thẳng song song với
nhau không bao giờ cắt nhau
-GV yêu cầu HS quan sát đồ dùng học tập,
quan sát lớp học để tìm hai đờng thẳng song
song có trong thực tế cuộc sống
-GV yêu cầu HS vẽ hai đờng thẳng song
song (chú ý ớc lợng để hai đờng thẳng
không cắt nhau là đợc)
3.Luyện tập:
Bài 1
a/GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD, sau
đó chỉ cho HS thấy rõ hai cạnh AB và DC là
một cặp cạnh song song với nhau
-GV: Ngoài cặp cạnh AB và DC trong hình
chữ nhật ABCD còn có cặp cạnh nào song
song với nhau ?
-GV yêu cầu HS quan sát hình thật kĩ và
nêu các cạnh song song với cạnh BE
-GV có thể yêu cầu HS tìm các cạnh song
song với AB (hoặc BC, EG, ED)
Bài 3
-GV yêu cầu HS quan sát kĩ các hình
-Trong hình MNPQ có các cặp cạnh nào
song song với nhau ?
-Trong hình EDIHG có các cặp cạnh nào
song song với nhau ?
-HS theo dõi thao tác của GV
-Kéo dài hai cạnh AD và BC của hình chữnhật ABCD chúng ta cũng đợc hai đờngthẳng song song
-HS nghe giảng
-HS tìm và nêu Ví dụ: 2 mép đối diện củaquyển sách hình chữ nhật, 2 cạnh đối diệncủa bảng đen, của cửa sổ, cửa chính, khung
ảnh, …-HS vẽ hai đờng thẳng song song
-Quan sát hình
-Cạnh AD và BC song song với nhau
-Cạnh MN song song với QP, cạnh MQ songsong với NP
-1 HS đọc
+Các cạnh song song với BE là AG,CD.+ Các cạnh song song với AB là: GE, GD
-Đọc đề bài và quan sát hình
-Cạnh MN song song với cạnh QP
-Cạnh DI song song với cạnh HG, cạnh DGsong song với IH
-HS nêu: không bao giờ cắt nhau
Trang 5-Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên: Sửdụng sức sản xuất điện, khai thác gỗvà lâm sản.
-Nêu đợc vai trò của rừng đối với sản xuất : cung cấp gỗ, lâm sản…
- Biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ rừng
- Mô tả sơ lợc đặc điểm sông, rừng rậm nhiệt đới… ở Tây Nguyên
-Chỉ trên bản đồ và kể tên những con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên
- GDHS SDNLTK và HQ: Tài nguyên rừng hết sức phong phú, cuộc sống của ng ời dânnơiđây dựa nhiều vào rừng: củi đun, thực phẩm… Cần bảo vệ, khai thác rừng hợp lý, tíchcực tham gia trồng rừng
II/Đồ dùng dạy học :
-Bản đồ Địa lí tự nhiên VN
-Các hình trong SGK
III/Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ(3 )’ :
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
-Kể tên những cây trồng chính ở T N
-Kể tên những vật nuôi chính ở T N
-Dựa vào điều kiện đất đai và khí hậu , em
hãy cho biết việc trồng cây công nghiệp ở
T N có những thuận lợi và khó khăn gì ?
GV nhận xét ghi điểm
II Dạy bài mới(30 ):’
1.Giới thiệu bài
+Kể tên một số con sông ở Tây Nguyên ?
+Những con sông này bắt nguồn từ đâu và
-Chỉ vị trí nhà máy thủy điện Y-a-li trên lợc
đồ hình 4 và cho biết nó nằm trên con sông
nào ?
GV cho đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm mình
GV sửa chữa, giúp HS hoàn thiện phần trình
bày
GV gọi HS chỉ 3 con sông Xê Xan , Ba ,
Đồng Nai và nhà máy thủy điện Y-a-li trên
BĐ Địa lí tự nhiên VN
*Hoạt động 2 : Rừng và việc khai thác rừng
ở TN
-GV yêu cầu HS quan sát hình 6, 7 và đọc
mục 4 trong SGK ,trả lời các câu hỏi sau :
+Tây Nguyên có những loại rừng nào ?
+Vì sao ở Tây Nguyên lại có các loại rừng
khác nhau ?
+Mô tả rừng rậm nhiệt đới và rừng khộp dựa
vào quan sát tranh, ảnh và các từ gợi ý sau:
Rừng rậm rạp, rừng tha, rừng một loại cây,
rừng nhiều loại cây với nhiều tầng, rừng
rụng lá mùa khô, xanh quanh năm
-GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả
-HS thảo luận nhóm
+Sông Ba, sông Xê Xan, sông Đồng Nai+Bắt nguồn từ các cao nguyên và chảy rabiển
+Vì chảy qua nhiều vùng có độ cao khácnhau
+Chạy tua- bin sản xuất ra điện ; giữ nớc+Hạn chế những cơn lũ bất thờng
-Chỉ vị trí nhà máy trên bản đồ Nhà máythuỷ điện Y-a-li nằm trên con sông XêXan
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả làmviệc của nhóm mình
-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
-HS lên chỉ tên 3 con sông
-HS quan sát và đọc SGK để trả lời -HS đại diện cặp của mình trả lời -HS khác nhận xét, bổ sung
+Rừng rậm nhệt đới và rừng khộp
+Khí hậu ở các nơi này khác nhau
-HS lập bảng so sánh 2 loại rừng: Rừngrậm nhiệt đới và rừng khộp (theo môi tr-ờng sống và đặc điểm)
-Đại diện HS trả lời câu hỏi trớc lớp
Trang 6Cho HS đọc mục 2 ,quan sát hình 8, 9, 10,
trong SGK và vốn hiểu biết của mình trả lời
các câu hỏi sau :
+Rừng ở Tây Nguyên có giá trị gì ?
+Rừng cho ta nhiều gỗ và lâm sản quý
+Dùng để làm mộc +Ca ,xẻ
+Khai thác rừng bừa bãi ,đốt phá rừng làmnơng rẫy một cách không hợp lí khôngnhững làm mất rừng mà còn làm cho đất
bị xói mòn , hạn hán và lũ lụt tăng ảnh ởng xấu đến môi trờng và sinh hoạt củacon ngời
h-+Du canh :là hình thức trồng trọt với kĩthuật lạc hậu làm cho độ phì của đấtchống cạn kiệt ,vì vậy phải luôn luôn thay
đổi địa điểm trồng trọt từ nơi này đến nơikhác
Du c :hình thức sinh sống lang thang,không có nơi c trú nhất định
+Trồng lại rừng ở những nơi đất trống, đồitrọc
-Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ
2.Rèn kỹ năng nghe:Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 GDHS biết ớc mơ, yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp ghi sẵn đề bài
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Trang 7I.Kiểm tra bài cũ(3 ):’
-Gọi HS lên bảng kể câu chuyện đã nghe
(đã dọc) về những ớc mơ
-Nhận xét và cho điểm từng HS
II.Dạy bài mới(30 ):’
1.Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc đề bài
-GV đọc, phân tích đề bài, dùng phấn màu
gách chân dới các từ: ớc mơ đẹp của em,
của bạn bè, ngời thân.
-Hỏi :Yêu cầu của đề bài về ớc mơ là gì?
Nhân vật chính trong truyện là ai?
-Gọi HS đọc gợi ý 2
-Em xây dựng cốt truyện của mình theo
h-ớng nào? Hãy giới thiệu cho các bạn cùng
nghe
* Kể trong nhóm:
-Chia nhóm 4 HS , yêu cầu các em kể câu
chuyện của mình trong nhóm Cùng trao
đổi, thảo luận với các bạn về nội dung, ý
nghĩa và cách đặt tên cho chuyện
-GV đi giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn
Chú các em phải mở đầu câu chuyện bằng
ngôi thứ nhất, dùng đại từ em hoặc tôi
* Kể tr ớc lớp:
-Tổ chức cho HS thi kể
-Mỗi HS kể GV ghi nhanh lên bảng tên
HS , tên truyện, ớc mơ trong truyện
-Sau mỗi HS kể, GV yêu cầu HS dới lớp hỏi
bạn về nội dung, ý nghĩa, cách thức thực
hiện ớc mơ đó để tạo không khí sôi nổi, hào
-Nhận xét tiết học, dặn HS về viết lại một
câu chuyện các bạn vừa kể mà em cho là
hay nhất cho ngời thân nghe hoặc bạn bè
- HS lên bảng kể
-2 HS đọc thành tiếng đề bài
+Đề bài yêu cầu đây là ớc mơ phải có thật.Nhân vật chính trong chuyện là em hoặcbạn bè, ngời thân
-3 HS đọc thành tiếng
-Tiếp nối nhau nói đề tài kể chuyện và hớngxây dựng cốt truyện của mình
-Hoạt động trong nhóm
-HS tham gia kể chuyện
-Hỏi và trả lời câu hỏi
-Nhận xét nội dung truyện và lời kể củabạn
- HS chú ý nghe
Luyện từ và câu:
Mở RộNG VốN Từ: ớC Mơ
I.Mục tiêu:
1.Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm : Trên đôi cánh ớc mơ, bớc đầu tìm đợc một số từ cùng
nghĩa với từ ớc mơ, bắt đầu bằng tiếng ớc, tiếng mơ; ghép đợc từ ngữ sau từ ớc mơ và nhậnbiết đợc sự đánh giá của từ ngữ đó, nêu đợc VD minh họa về một loại ớc mơ
2Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm
3 GDHS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng nhóm, vở bài tập TV
Trang 8III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ(3 ):’
-Gọi HS trả lời câu hỏi: Dấu ngoặc kép có
tác dụng gì?
-Gọi HS lên bảng đặt câu Mỗi HS tìm ví dụ
về tác dụng của dấu ngoặc kép
-Nhận xét bài làm, cho điểm từng HS
II Dạy bài mới(30 ):’
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
-Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS đọc lại bài Trung thu độc lập,
ghi vào vở nháp những từ ngữ đồng nghĩa
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Phát phiếu và bút dạ cho nhóm 4 HS Yêu
cầu HS có thể sử dụng từ điển để tìm từ
Nhóm nào làm xong trớc dán phiếu lên
bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung để
hoàn thành một phiếu đầy đủ nhất
-Kết luận về những từ đúng
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đội để ghép từ
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm và tìm ví dụ
minh hoạ cho những ớc mơ đó
- GV nhận xét xem các em tìm ví dụ đã phù
hợp với nội dung cha?
Bài 5:
-Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm để tìm ra nghĩa
của các câu thành ngữ và em dùng câu thành
ngữ đó trong tình huống nào?
-Gọi HS trình bày.GV kết luận
-Yêu cầu HS nêu tình huống sử dụng
-Yêu cầu HS học thuộc các thành ngữ, tục
-Các từ: mơ tởng, mong ớc.
Mong ớc : nghĩa là mong muốn thiết tha
điều tốt đẹp trong tơng lai
-Em mong ớc mình có một đồ chơi đẹp trongdịp Tết Trung thu
Mơ t“ ởng ” nghĩa là mong mỏi và tởng tợng
điều mình muốn sẽ đạt đợc trong tơng lai.-1 HS đọc thành tiếng
-Nhận đồ dùng học tập và thực hiện theo yêucầu
-Viết vào vở bài tập
Bắt đầu bằng ớc Bắt đầu bằng mơ
ớc mơ, ớc muốn,
-ớc ao, -ớc mong, -ớcvọng…
mơ ớc, mơ tởng,mơ mộng
-Thảo luận theo cặp
+Cầu đợc ớc thấy, ớc sao đợc vậy:đạt đợc
-Nêu tình huống sử dụng từng thành ngữ,tục
Trang 91.Đọc rành mạch,trôi chảy đợc toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng khoan thai.
Đổi giọng linh hoạt, phù hợp với tâm trạng thay đổi của vua Mi-đát Đọc phân biệt lời cácnhân vật
2.Hiểu nội dung bài: Những ớc muốn tham lam không bao giờ mang lại hạnh phúc chocon ngời
3 GDHS tham lam là một tính xấu
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 90, SGK
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ(3 ):’
-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đọan
bài Tha chuyện với mẹ và nêu nội dung
bài
-Nhận xét, cho điểm HS
II.Dạy bài mới( 30 ):’
1.Giới thiệu bài
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc(10 ):’
GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
Lu ý các câu cầu khiến:
Xin Thần tha tội cho tôi! Xin Ngời lấy lại
điều ớc cho tôi đợc sống!
-GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả
lời câu hỏi
- HS lên bảng đọc nêu nội dung chuyện:
Cơng ớc mơ trở thành…
- HS nhận xét bổ sung
- HS đọc bài Chia đoạn:
+Đoạn1: Có lần thần Đi-ô-ni-dốt … đến sung sớng hơn thế nữa.
+Đoạn 2: Bọn đầy tớ … đến cho tôi đ ợc sống.
+Đoạn 3:Thần Đi-ô-ni-dốt … đến tham lam
-HS nối tiếp nhau đoạn
Trang 10+Thần Đi-ô-ni-dốt cho vua Mi-đát cái
gì?
+Vua Mi-đát xin thần điều gì?
+Theo em, vì sao vua Mi-đát lại ớc nh
vậy?
+Thoạt đầu diều ớc đợc thực hiện tốt đẹp
nh thế nào?
+Nội dung đoạn 1 là gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu
hỏi
+Khủng khiếp nghĩa là thế nào?
+Tại sao vua Mi-đát lại xin thần
Đi-ô-ni-dôt lấy lại điều ớc?
+Đoạn 2 của bài nói điều gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn3,trả lời câu hỏi:
+Vua Mi-đát có đợc điều gì khi nhúng
mình vào dòng nớc trên sông Pác-tôn?
+Vua Mi-đát hiểu ra điều gì?
+Nội dung đoạn cuối bài là gì?
-Gọi HS đọc toàn bài, cả lớp theo dõi và
tìm ra ý chính của bài
- GDHS không nên tham lam, tham lam
là một tính xấu
* Luyện đọc diễn cảm(10 ):’
-Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
theo đoạn văn: “Mi-đát đói bụng ớc
muốn tham lam”.
-Gọi 1 HS đọc, cả lớp theo dõi để tìm ra
-+Vua Mi-đát xin thần làm cho mọl vật
ông chạm vào đều biến thành vàng
+Vì ông ta là ngời tham lam
+Vua bẻ thử một cành sồi, ngắt thử mộtquả táo, chúng đều biến thành vàng Nhàvua tởng nh mình là ngời sung sớng nhấttrên đời
+Điều ớc của vua Mi-đát đợc thực hiện
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,trao đổi và trả lời câu hỏi:
+ Khủng khiếp nghĩa là rất hoảng sợ, sợ
đến mức tột độ
+Vì nhà vua nhận ra sự khủng khiếp của
điều ớc: vua không thể ăn, uống bất cứ thứgì Vì tất cả mọi thứ ông chạm vào đềubiến thành vàng Mà con ngời không thể
ăn vàng đợc
+Vua Mi-đát nhận ra sự khủng khiếp của
điều ớc.
-HS đọc Cả lớp đọc thầm và trả lời câuhỏi:
+Ông đã mất đi phép màu và rửa sạchlòng tham
+Vua Mi-đát hiểu ra rằng hạnh phúckhông thể xây dựng bằng ớc muốn thamlam
+Vua Mi-đát rút ra bài học quý.
-1 HS đọc
+Những điều ớc tham lam không bao giờ mang lại hạnh phúc cho con ngời.
-1 HS đọc thành tiếng HS phát biểu đểtìm ra giọng đọc
-2 HS luyện đọc, sửa cho nhau
-Nhiều nhóm HS tham gia
- HS thi đọc, nhận xét bình chọn bạn đọchay
-Nêu ý nghĩa của câu chuyện: Khuyênchúng ta không nên tham lam
Toán:
Vẽ HAI ĐờNG THẳNG VUôNG GóC
I/Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết sử dụng thớc thẳng và ê ke để vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuônggóc với một đờng thẳng cho trớc
-Biết vẽ đờng cao của tam giác
- GDHS tính cẩn thận, yêu thích môn học
II/Đồ dùng dạy học :
-Thớc thẳng và ê ke (cho GV và HS)
III/Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Trang 11I Kiểm tra bài cũ(3 ):’
-Nêu cách nhận biết hai đờng thẳng vuông
góc, song song
-GV nhận xét và cho điểm HS
II.Dạy bài mới(30 ):’
1.Giới thiệu bài :
-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ cùng
thực hành vẽ hai đờng thẳng vuông góc với
nhau
2.H ớng dẫn vẽ đ ờng thẳng đi qua một điểm
và vuông góc với một đ ờng thẳng cho tr ớc :
-GV thực hiện các bớc vẽ nh SGK đã giới
thiệu, vừa thao tác vẽ vừa nêu cách vẽ cho
HS cả lớp quan sát
+Điểm E nằm trên đờng thẳng AB
+Điểm E nằm ngoài đờng thẳng AB
-GV tổ chức cho HS thực hành vẽ
-GV nhận xét và giúp đỡ các em còn cha vẽ
đợc hình
3.H ớng dẫn vẽ đ ờng cao của tam giác :
-GV vẽ lên bảng tam giác của ABC nh phần
bài học của SGK
-GV yêu cầu HS đọc tên tam giác
-GV yêu cầu HS vẽ đờng thẳng đi qua điểm
A và vuông góc với cạnh BC của hình tam
giác ABC
-GV nêu: Qua đỉnh A của hình tam giác ABC
ta vẽ đờng thẳng vuông góc với cạnh BC, cắt
cạnh BC tại điểm H Ta gọi đoạn thẳng AH là
đờng cao của hình tam giác ABC
Nêu:Đờng cao của hình tam giác chính là
đoạn thẳng đi qua một đỉnh và vuông góc với
cạnh đối diện của đỉnh đó
-GV yêu cầu HS vẽ đờng cao hạ từ đỉnh B,
đỉnh C của hình tam giác ABC
-GV hỏi: Một hình tam giác có mấy đờng
cao ?
- GDHS tính cẩn thận vẽ hình
4.Luyện tập:
Bài1
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó vẽ hình
-GV yêu cầu HS nhận xét bài vẽ của các bạn,
sau đó yêu cầu 3 HS vừa lên bảng lần lợt
nêu cách thực hiện vẽ đờng thẳng AB của
mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Đờng cao AH của hình tam giác ABC là
đ-ờng thẳng đi qua đỉnh nào của hình tam giác
ABC, vuông góc với cạnh nào của hình tam
giác ABC ?
-GV yêu cầu HS cả lớp vẽ hình
-GV yêu cầu HS nhận xét hình vẽ của các
bạn trên bảng, sau đó yêu cầu 3 HS vừa lên
bảng lần lợt nêu rõ cách thực hiện vẽ đờng
cao AH của mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ đờng thẳng
qua E, vuông góc với DC tại G
-1 HS lên bảng vẽ, HS cả lớp vẽ vào giấynháp
A
B H C -HS dùng ê ke để vẽ
-Một hình tam giác có 3 đờng cao
-HS đọc bài, lên bảng vẽ hình, mỗi HS vẽtheo một trờng hợp, HS cả lớp vẽ vào vở.-HS nêu tơng tự nh phần hớng dẫn cách vẽ ởtrên
-Vẽ đờng cao AH của hình tam giác ABCtrong các trờng hợp khác nhau
-Qua đỉnh A của tam giác ABC và vuông gócvới cạnh BC tại điểm H
-3HS lên bảng vẽ hình, mỗi HS vẽ đờng cao
AH trong một trờng hợp, HS cả lớp dùng bútchì vẽ vào SGK
-HS nêu các bớc vẽ nh ở phần hớng dẫn cách
vẽ đờng cao của tam giác trong SGK