1. Trang chủ
  2. » Địa lý

lets go 1a61 tiếng anh nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

28 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi cách lấy ra k phần tử khác nhau từ tập A gồm n phần tử khác nhau và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đó.. Xác suất để số chấm xuất hiện tr[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH KHỐI 11

I.

1

1 C©u 1 : Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A y = sin x B y = cos x C y = tan x D y = cot x

Phương trình cos3x=sinx có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn     ; 

A 2 nghiệm B 4 nghiệm C 5 nghiệm D 6 nghiệm

24

24

24

24

sincos

x y

Trang 2

T4

B x k C

kx4

2 C©u 20 :Đồ thị hàm số y = sin| x| được suy ra từ đồ thị hàm số y = sinx như sau:

A Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua tâm O

B Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Ox

C Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Oy

D Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên trên Ox, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Ox

y

x là :

C

Trang 3

1 C©u 31 :Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y  5sin tan 2 x x B y  3sin x cosx

C y  2sin 3 x  5 D y  tan x  2sin x

Trang 4

A 2 B 2 C 4 D

1 2 I.

2

2 C©u 36 :

Giải phương trình

3 sin

x    kk  

B

2 , 3

x    kk  

C

, 3

x    kk  

D

, 3

Trang 5

3 C©u 48 :Giải phương trình 2

2sin x  3sin x   1 0 ta được nghiệm:

3 C©u 49 :Giải phương trình 2

2 cos x  7sin x  5  0 ta được nghiệm:

A

2 , 6

Trang 7

A.x k  2 ,  x  2   k 2 ,  k  ; với

3 tan

2

 

I.

1 sin

1 cot

x y

Trang 8

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 1 sin x  1 lần lượt là:

A ymax 2và ymin 0 B ymax  2 1và ymin 0 C

D

5

2 ,6

Trang 9

2 C©u 70 :Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A s inx + cosx = 2 os( -x)4

T4

Trang 10

2 C©u 78 :Một hộp có 3 quả cầu đen và 5 quả cầu xanh Có bao nhiêu cách chọn ra một quả cầu đen

và một quả cầu xanh trong hộp trên ?

1 C©u 80 :Bằng cách xáo trộn thứ tự các câu hỏi của một đề thi trắc nghiệm gồm 30 câu hỏi, ta có thể

thu được bao nhiêu đề trắc nghiệm khác nhau, mỗi đề gồm 30 câu hỏi ?

2 C©u 87 :Trong một hộp bánh trung thu có 6 loại bánh thịt và 4 loại bánh đậu xanh Hỏi có bao nhiêu

cách lấy ra 6 bánh để phát cho các em thiếu nhi ?

A C C106 104 B.106 C C106 C410 D C610

D

II

.

1 C©u 88 :Khẳng định nào sau đây sai ?

A Mỗi cách sắp xếp n phần tử khác nhau của tập A là một hoán vị của n phần tử đó

B

Trang 11

2 B Mỗi cách lấy ra k phần tử khác nhau của tập A là một tổ hợp của k phần tử đó.

C Mỗi cách lấy ra k phần tử khác nhau từ tập A gồm n phần tử khác nhau và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đó

5 2

5 2

3 C D 5

7 7

2 C©u 92 :Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp Xác suất để số chấm xuất

hiện trong cả hai lần đều là số chẵn là:

B

II

.

4

2 C©u 94 :Một hộp chứa 10 quả cầu được đánh số từ 1 đến 10 Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả Xác

suất để biến cố “ Tổng hai số ghi trên hai quả cầu là số chẵn” là:

2 C©u 95 :Một hộp đựng 5 viên bi đen, 7 viên bi trắng.Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 bi Xác suất để “

trong 3 bi lấy ra có 2 viên bi trắng ” là:

A

3 12

C C C

B

1 2

5 7 3 12

C C C

A

II

.

4

3 C©u 97 :Một lớp học có 40 học sinh được chia làm 4 tổ, mỗi tổ 10 người GVCN cần chọn 3 bạn để

lao động Xác suất để “ 3 bạn được chọn cùng thuộc tổ 1 ” là:

A

3 10 3 40

4.C

3 10 3 40

4!.C

3 10 3 40

3!.C

3 10 3 40

C C

D

Trang 12

2 C©u 101 :Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ

A đến C ( qua B) và trở về, từ C đến A (qua B) và không trở về đường cũ ?

2 C©u 102 :Từ tỉnh X đến tỉnh Y có thể đi bằng ôtô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay Từ tỉnh Y đi tỉnh Z

có thể đi bằng ôtô hoặc tàu thủy Muốn đi từ X đến Z bắt buộc phải đi qua Y Hỏi có baonhiêu cách đi ?

2 C©u 103 :Từ các chữ số 1, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số (các chữ số

không nhất thiết phải khác nhau) ?

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, lấy

từ các chữ số trong A? Biết rằng hai chữ số đứng kề nhau phải khác nhau

Trang 13

2 C©u 114 :Có 5 cuốn sách Toán khác nhau và 5 cuốn sách Văn khác nhau Có bao nhiêu cách sắp xếp

chúng thành một hàng và hai sách Toán và Văn xếp xen kẽ nhau ?

3 C©u 115 :Có 10 người cần xếp vào hàng ghế gồm 10 chiếc ghế Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho

ông A và ông B luôn được ngồi kề nhau ?

2 C©u 117 :Có 22 nhà toán học và 10 nhà kinh tế học Muốn thành lập một đoàn công tác gồm 8 người

Hỏi có bao nhiêu cách lập sao cho trong đoàn có ít nhất một nhà toán học ?

2 C©u 118 :Một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ Muốn thành lập một đội văn nghệ gồm

6 người Hỏi có bao nhiêu cách lập sao cho trong đội có ít nhất bốn nam ?

2 C©u 119 :Một lớp học có 45 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách phân công nhóm trực nhật gồm hai

người Biết rằng trong đó phải có một người làm nhóm trưởng ?

2 C©u 120 :Một hội đồng quản trị gồm 11 người, trong đó có 7 nam và 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách

thành lập một ban thường trực gồm 3 người trong đó phải có ít nhất một nam ?

3 C©u 121 :Cần phân công 7 học sinh thành từng nhóm 1 người, 2 người và 4 người về 3 địa điểm trục

khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách ?

2 C©u 123 :Cho một lục giác lồi, các đường chéo của lục giác lồi cắt nhau tạo thành bao nhiêu giao

điểm, biết rằng không có ba đường chéo nào đồng quy ?

2 C©u 124 :Có 7 bông hoa cẩm chướng và 5 bông hoa tuylíp Cần chọn ra 3 bông cẩm chướng và 2

bông tuylíp Hỏi có bao nhiêu cách ?

2 C©u 125 :Có 7 quả táo và 3 quả cam Cần chia làm hai phần có số lượng bằng nhau sao cho mỗi phần

có ít nhất 1 quả cam Hỏi có bao nhiêu cách ?

Trang 14

m C

C (a  b)n khi khai triển có n + 1 số hạng

D Số hạng thứ k trong khai triển của (a  b)n là: Ck 1 n k 1n a   .bk 1

Trang 15

B Biến cố là một tập con của không gian mẫu.

C Với mọi biến cố A của một phép thử, ta có: 0  P(A) 1 

D Với A và B là hai biến cố của cùng một phép thử, ta có:

2 C©u 144 :Có hai bình, mỗi bình đựng ba viên bi chỉ khác nhau về màu, một xanh, một vàng và một

đỏ Lấy ngẫu nhiên từ mỗi bình ra một viên bi Xác suất để được hai viên bi xanh là:

C

II

.

4

2 C©u 145 :Có một bình đựng 6 viên bi hai xanh, hai vàng và hai đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên

bi Xác suất để được hai viên bi đỏ là:

D

II

.

4

2 C©u 146 :Có một bình đựng 3 viên bi xanh, 4 đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi Xác suất để

được hai viên bi xanh là:

B

II

.

4

2 C©u 148 :Có một bình đựng 6 viên bi trong đó có 2 xanh, 2 vàng và 2 đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 viên Xác

suất để được hai viên bi xanh là:

Trang 16

1 C©u 157 :Cho một cấp số cộng (un) có công sai d, chọn nhận xét sai trong các nhận xét sau :

A Nếu d < 0 thì cấp số cộng là dãy số giảm

B Nếu d > 0 thì cấp số cộng là dãy số tăng

C Nếu d = 0 thì cấp số cộng là một dãy số không đổi

D Cấp số cộng không phụ thuộc vào giá trị của công sai d

 Hỏi

B

1 2

Trang 17

C Bị chặn trên, không bị chặn dưới.

D Không bị chặn trên, không bị chặn dưới

2 1

1 3

n

n u n

C

Trang 18

u n

 B

3 2

n n

1 1

2 1 3

n

n u n

2 C©u 181 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Nếu lim una thì khoảng cách từ un tới a có thể nhỏ hơn một số dương bất kì kể

từ một số hạng nào đó trở đi

B Nếu (un) là dãy số tăng và bị chặn trên thì dãy số (un) có giới hạn

C Nếu hàm số f(x) liên tục trên (a; b] và [b; c) thì nó liên tục trên khoảng (a; c)

D Một dãy số hội tụ thì luôn tăng hoặc luôn giảm

2 C©u 183 :Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A Hàm số f(x) được gọi là liên tục trên đoạn [a; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b)

và lim ( )x af x f a ( ), lim ( )x bf x f b ( )

B Cho hàm số f(x), nếu f(a).f(b) < 0 thì f(x) có nghiệm trên (a; b)

C Cho hàm số f(x), nếu hàm số f(x) liên tục trên [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì f(x) có nghiệm trên (a; b)

D Cho hàm số f(x), nếu hàm số f(x) liên tục trên [a; b] và f(a).f(b) > 0 thì f(x) có nghiệm trên (a; b)

C

Trang 19

1 C©u 186 :Theo định nghĩa, hàm số f(x) được gọi là liên tục trên (a; b] nếu :

A f(x) liên tục trên khoảng (a; b) và f(x) liên tục bên trái điểm b

B f(x) liên tục trên khoảng (a; b) và f(x) liên tục bên phải điểm b

C f(x) liên tục trên khoảng (a; b) và f(x) liên tục tại điểm x = b

D f(x) liên tục trên khoảng (a; b) và f(x) liên tục bên phải điểm a

x 2x 3lim

1 C©u 189 :Khi xét quan hệ giữa hàm số liên tục và đồ thị của chúng trên một khoảng, ta thấy:

A Đồ thị của hàm số liên tục nhận trục hoành làm trục đối xứng

B Đồ thị của hàm số liên tục nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

C Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một đường liền nét trên khoảng đó

D Đồ thị của hàm số liên tục là một đường thẳng đi từ trái sang

Cho hàm số y 3 x , nhận xét nào sau đây đúng với hàm số đã cho :

A Hàm số liên tục tại điểm x = 3

Trang 20

D

15 2

Trang 21

3 1

n n n

y x

 , nhận xét nào sau đây sai đối với hàm số đã cho ?

A Hàm số gián đoạn tại x = 4 B Hàm số liên tục trên  4; 

C Hàm số liên tục trên  \ 4   D Cả A, B , C đều sai

C

1 12

D

1 12

1

n 

A 5 B -5 C 0 D +

C

Trang 22

n n

3

n n

n ?

A lim( n2  nn ) B lim 2n

C

1 lim 2

3 C©u 217 :Dãy số nào sau có giới hạn ?

A lim sin n B lim cos n C

1 lim

2 15 lim

Trang 23

( 1)( 1) ( )

, 1

khi x x

f x

x

khi x x

Trang 24

Cho hàm số f x ( )  x5  x 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1) B (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1)

C (1) có nghiệm trên khoảng  D (1) vô nghiệm

1 C©u 235 :Cho các hàm số: (I) y = sin x (II) y = cos x

(III) y = tan x (IV) y = cot xTrong các hàm số trên, những hàm số nào liên tục trên toàn trục số:

A (I) và (II) B (II) và (IV) C (I) và (III) D (III) và (IV)

A f(x) liên tục trên toàn trục số B f(x) liên tục trên (0;  )

C f(x) liên tục trên (   ;0) D f(x) không liên tục tại x = 0

Trang 25

x y

x

23 5

x 

C  2

23 5

9 (3 x 1)

7 (3 x  1)

3 C©u 249 :Đạo hàm của hàm số y  cos(sin 3 ) x là :

A 3 cos 3 sin(sin 3 ) x x B. sin 3 sin(sin 3 ) x x

C  3 cos3 sin(sin 3 ) x x D  3.sin(sin 3 ) x 2

f   

 

  là :

B

Trang 26

2 C©u 252 :Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = cos3x là :

A – 9cos3x B 9cos3x C – cos3x D -3cos3x

x x

x x

Cho hàm số f x ( )  x x . Khẳng định nào sau đây đúng:

A Không tồn tại đạo hàm tại x = 0 B f’(0) = 0

 liên tục tại x = 0

II Hàm số 1

x y x

 có đạo hàm tại x = 0

A

Trang 27

Trong hai khẳng định trên:

y x

 , ta được:

A. 2 x x2  1 B ( 2 1)3

x y

Khi đó

' 2

Cho hàm số: f x ( )  2 x2  x  2 và g x ( )  f (sin ) x Tính g x '( )ta được:

A.g x '( )  2 cos x 2  sin x B g x '( )  2sin 2 xcosx

C g x '( )  2sin 2 xcosx D g x '( )  2 cos x 2  sin x

y   x

;

13

Trang 28

A.A (1;1) B B  ( 1;1) C C (2;4) D D  ( 2;4) V

y x

 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số, ta được:

2 ''

( 1)

y x

2 ''

( 1)

y x

2 ''

Cho hàm số ycos x2 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số, ta được:

A.y ''  2cos2 x B y ''  2cos2 x C y ''  4cos2 x D y ''  4cos2 x

1 ( xa ) C 3

3

3 ( x a )

n cos x   

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w