1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

lets go 1a81 tiếng anh nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua tâm O.. Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Ox.[r]

Trang 1

Họ và tên : Nguyễn Thanh Duẫn Đơn vị : Trường PTDTNT Đắk Hà

1 A01001 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A y = sin x

*B y = cos x

C y = tan x

D y = cot x

B

2 C01001

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2 cos x  2 bằng

A - 1

B 0

*C 1

D 2

C

3 B01003

Biểu thức P = 3sinx - cosx bằng biểu thức nào trong các biểu thức sau:

A sin x 6

B.cos x 6

*C 2sin x 6

 

D 2cos x 6

C

4 C01002

Số nghiệm thuộc đoạn     ; của phương trình cos3x = sinx là :

A 2 nghiệm

D

Trang 2

B 4 nghiệm

C 5 nghiệm

*D 6 nghiệm

5 A01001 Tập xác định của hàm số y = tan x là:

A D = R

*B.D R \ 2 k ,k Z

C

2 2

DR  kkZ

D DR \k,kZ

B

6 A01001 Hàm số y = cosx

A Đồng biến trong [0;]

B Đồng biến trong [0;2

] và nghịch biến trong [2

;]

*C Nghịch biến trong [0;]

D Các khẳng định trên đều sai

C

7 A01001 Cho hai hàm f(x) = sinx và g(x) = cosx, phát biểu nào sau đây đúng ?

A f(x) là hàm số chẵn và g(x) là hàm số lẻ

B f(x) và g(x) là hai hàm số lẻ

C f(x) và g(x) là hai hàm số chẵn

*D f(x) là hàm số lẻ và g(x) là hàm số chẵn

D

8 C01001

Hàm số y = sin3

x

tuần hoàn với chu kỳ:

A 2

B 3 2

C 2 3

D

Trang 3

D 6.

9 C01002

Phương trình 2sin x  2 có nghiệm là:

10*A

2 4 5

2 4

 



B

2 4 3

2 4

 



C

2 4 3

2 4

 



D

2 4 5

2 4

 



A

10 B01001

Hàm số

1 1

sin cos

x y

x

 xác định:

A  x k

*B  x k2

C x k 2

 

D Kết quả khác

B

Trang 4

11 A01001 Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kỳ:

*A T  2

B T 

C

 T 2

D

 T 4

A

12 A01002 Phương trình cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:

A m0

B m1

*C. 1 m1

D m2

C

13 B01002 Phương trình tanx = 1 có công thức nghiệm là:

A x 2 k

  

*B x 4 k

  

C x 4 k2

D x 4 k

  

B

14 B01002 Các nghiệm của phương trình sin4x = 0 là:

A

k x 2

B x k

C

Trang 5

*C

k x 4

D x 2 k2

15 B01003 Phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi:

*A a2 b2 c2

B a2 b2 c2

C a2 b2 c2

D a2b2 c2

A

16 A01001 Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng:

*A

0;

2

B

0;

2

C

3 0;

2

D

 

3

;

2 2

A

17 A01001 Tập xác định của hàm số y = cotx là:

A

D R \ k , k Z

4

B

D R \ k , k Z

2

*C DR \ k , k  Z

C

Trang 6

D D = R

18 B01003 Phương trình 3sinx + 4cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:

*A  5 m5

B m5

C m5; m5

D  5 m5

A

19 B01003 Phương trình 2

cos x2 cosx 3 0 có nghiệm:

A x 2 k2

B x k

C x 2 k

  

*D xk2

D

20 B01001 Đồ thị hàm số y = sin| x| được suy ra từ đồ thị hàm số y = sinx như sau:

A Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua tâm O

B Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Ox

C Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên phải Oy, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Oy

*D Giữ nguyên đồ thị hàm số y = sinx bên trên Ox, lấy đối xứng đồ thị đó qua trục Ox

C

21 A01001 Hàm số y = cosx có chu kỳ là:

A T  2   k 2 

*B T  2 

C T 

D T    k 2 

B

22 A01001 Tập xác định của hàm số y = tanx là :

A D   \    k k    

B

\ 3

D      k k    

C

Trang 7

*C

\ 2

D      k k    

D

\ 4

D      k k    

23 A01001

Tập xác định của hàm số

1 sin

y

x là :

A D  \ 0  

B D   \  k 2  k   

*C D   \  k k    

D D  \ 0,  

C

24 A01001

Tập xác định của hàm số

1 cot

y

x là :

A

2

B D   \  k k  ;   

*C

2

D

3

\ 0; ; ;

D

C

25 B01001

Tập xác định của hàm số y  1 cos2  x là:

*A D 

A

Trang 8

B D   0,1 

C D    1;1 

D D  \  k

26 B01001

Hàm số

3

sin

y x cos x là:

*A Hàm số lẻ trên 

B Hàm số chẵn trên 

C Hàm số không lẻ trên 

D Hàm số không chẵn trên 

A

27 A01001

Hàm số y  sin x  5 cosx:

A Hàm số lẻ trên 

B Hàm số chẵn trên 

C Hàm số không lẻ trên 

*D Cả A, B, C đều sai

D

28 A01001 Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số y  sin x là hàm lẻ

B Hàm số y  cos x là hàm chẵn

C Hàm số y tgx  là hàm lẻ

*D Hàm số y  cot gx là hàm chẵn

D

29 B01001 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

*A y  5sin tan 2 x x

B y  3sin x cosx

C y  2sin 3 x  5

D y  tan x  2sin x

A

31 A01001 Hàm số y cosx  đồng biến trên đoạn nào dưới đây: B

Trang 9

A

0;

2

 

 

  *B    ;2 

C     ; 

D  0; 

32 B01001

Giá trị lớn nhất của hàm số y   1 4cos3 xlà:

A -3

B 4

C 1

*D 5

D

33 B01001

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x

là:

A 0

*B -1

C 1

D Kết quả khác

B

34 B01001

Hàm số y  sin x  3 cos xđạt giá trị lớn nhất là:

A 2 *B 2

C 4

D

1 2

B

35 B01002

Giải phương trình

3 sin

2

x 

ta được nghiệm:

A

Trang 10

4

2 , 2 ,

B

2 , 3

C

2

2 , 2 ,

D

2 , 3

36 A01002

ả nào sau đây là nghiệm của phương trình:

cot cot

3

x  

?

A

2 , 3

x    kk  

B 2 ,

3

x    kk  

3

x    kk  

3

x    kk  

C

37 B01002 Giải phương trình: sin x   ta được:

A x    k 2 ,  k  

B x    k  , k  

C x  arcsin   k 2 ,  k  

*D Phương trình vô nghiệm

D

Trang 11

38 A01002

Kết quả nào sau đây là nghiệm của phương trình: cot 3 g x  3?

A

, 3

B

, 18

*C

,

18 3

D

, 6

C

39 B01002

Nghiệm của phương trình: tan(3 x  1) 1  là :

*A

1

,

12 3 3

B

1

,

12 3 3

C

1

,

12 3

D

1 ,

A

40 B01003

Nghiệm của phương trình: 2cos x  3 0  là:

*A x  1500  k 360 , 0 k  

B x  1500  k 2 ,  k  

C x  300  k 360 , 0 k  

A

Trang 12

D Một kết quả khác

41 C01002

Nghiệm của phương trình

1 sin(2 1) ;0

làc:

*A

;

B

1

2 6

 

x

C 12

x

D

1

2 12

 

x

A

42 B01002 Với giá trị nào của m thì phương trình cos x 5   1 m có nghiệm ?

*A    2 m 0

B    1 m 1

C 0   m 1

D    1 m 0

A

43 B01002 Với giá trị nào của m thì phương trình 3sin x m   1 0  có nghiệm ?

A    2 m 1

B    2 m 2

*C    2 m 4

D    1 m 4

C

44 C01002

Với giá trị nào của m thì phương trình 2 sin m x   1 3 m có nghiệm ?

*A

1

1

5   m

A

Trang 13

B

5   m 2

C

5   m 3

D

1

1

2   m

45 C01003 Phương trình 2

2sin x  3sin x   1 0 có nghiệm:

A

2 , 2 ,

B

5

2 , 2 , 2 ,

C

5 , 2 , 2 ,

*D

5

D

46 C01003 Phương trình 2

2 cos x  7sin x  5  0 có nghiệm:

6

*B

5

2 , 2 ,

C

2

2 , 2 ,

B

Trang 14

D 2 ,

3

47 C01003 Phương trình cos x 2  cosx   1 0 có nghiệm:

A

2

2 , 2 ,

B

2

2 , 2 ,

*C

2 , 2 ,

D

, 2 ,

C

48 C01003 Phương trình cos x 2  3sin x  2 có nghiệm:

A

2 , 2 ,

B

2

2 , 2 ; 2 ,

*C

5

2 , 2 ; 2 ,

D

, 2 ,

C

49 C01003

Phương trình sin x  3 cosx  2 có nghiệm:

A

5

2 , ,

D

Trang 15

B

5

2 , 2 ,

C

5

2 , 2 ,

*D

5

2 , 2 ,

50 C01003

Phương trình sin x  3 cosx  3có nghiệm:

*A

2 , 2 ,

3

B

2 , 2 ,

3

C

2 , 2 ,

3

D Một kết quả khác

A

51 C01003 Phương trình 3sin x  4 cosx  4có nghiệm:

*A.x k  2 ,  x  2   k 2 ,  k  ; với

3 tan

4

 

B x k   , x  2   k 2 ,  k  ; với

3 tan

4

 

C.x k  2 ,  x  2   k 2 ,  k  ; với

3 tan

2

 

D x k   , x  2   k 2 ,  k  ; với

3 tan

2

 

A

Trang 16

52 C01003

Phương trình cosx  sin x  2 sin 2 x có nghiệm : A

3

, 2 ,

B

*C

D

2 , ,

C

53 C01003

Phương trình cosx  3 sin x  2 cos x 3 có nghiệm:

A

, ,

*B

C

2 , ,

D

B

54 C01002 Hàm số nào sau đây có tập xác định R ?

*A

2 cos

2 sin

x y

x

B ytan2xcot2x

A

Trang 17

C 2

1 sin

1 cot

x y

x

D

3 sin

2 cos 2

x y

x

55 B01002

Tập xác định của hàm số

1

y

x

 là:

A

6

D  kkZ

B

6

D  kkZ

C

D  k  kkZ

D

2

D   k  kkZ

B

56 C01001 Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

sin tan

2 cos

y

x

B ytanxcotx

*C ysin 2xcos 2x

D y 2 sin 3 2 x

C

58 B01001

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng

0;

2

  ?

A y = sinx

*B y = cosx

B

Trang 18

C y = tanx

D y = - cotx

01 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 1 sin x  1 lần lượt là:

A ymax 2và ymin 0

B ymax  2 1và ymin 0

*C ymax 3 2 1và ymin 1

D ymax 1và ymin 5

C

60 C01003 Phương trình - cos2x + 5sinx + 4 = 0 có nghiệm là:

A x 2 k ,k

*B x 2 k2 ,k

C

3

, 2

D x 2 k ,k

B

61 C01003

Phương trình 3 sin 4x cos 4x sinx 3 cosxcó nghiệm là:

A 9 3 , 10 3 ,

x   x   k 

*B

x     x    k 

C

2

x     x   k 

B

Trang 19

D 9 3 , 3 ,

k

x   x kk 

62 B01003 Phương trình 2cos2x + 1 = 0 có nghiệm là:

A x 3 k2 ,k

B x 6 k2 ,k

*C

2  ,   3

D

5

2 , 6

x  kk 

C

63 B01002 Phương trình sin3x + cos2x = 0 có nghiệm là:

A

2

k

x  kx    k 

B.x2700 k360 ,0 x180 k720

C

k

x   kx    k 

*D Tất cả đều đúng

D

64 C01002

Nghiệm chung của các phương trình

sin , cos

là:

A

3

x kx  kk 

*B x 4 k2 ,k

B

Trang 20

C x 4 k ,k

D x 4 k ,k

65 B01002

Phương trình

1 cos 2

3

x 

có bao nhiêu nghiệm trong khoảng

;

4 2

 

 ?

*A 0

B 1

C 2

D 4

A

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w