d. Thường biến có tính đồng loạt , định hướng và không di truyền được. Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường luôn thay đổi. Thườ[r]
Trang 1TUẦN 10 - B14 NGÀY SOẠN: 19- 10- 2016
NGÀY DẠY: 28- 10- 2016
KHẢO SÁT KẾT QUẢ LUYỆN TẬP CHƯƠNG IV
A MỤC TIấU
1 Kiến thức
Củng cố nõng cao kiến thức đồng thời phỏt hiện những nội dung kiến thức mà HS nắm chưa vững về cỏc loại biến dị
2 Kĩ năng
Rốn kĩ năng tư duy, tổng hợp kiến thức
Trỡnh bày một cỏch khoa học
3 Thỏi độ: Làm bài nghiờm tỳc, tự giỏc và cú tinh thần cố gắng đạt kết quả cao.
2 Phỏt triển năng lực:
- NL chung: Nõng cao năng lực tự học thụng qua cỏc năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức Phỏt triển năng lực hợp tỏc trong hoạt động nhúm nhỏ
- NL chuyờn biệt: Hỡnh thành năng lực nhận biết từ lớ thuyết để vận dụng giải cỏc dạng BT về hiện tượng biến dị đồng thời nhận biết được cỏc hiện tượng biến dị trong thực tế cuộc sống
B CHUẨN BỊ
GV: Cõu hỏi kiểm tra(Phiếu kiểm tra)
HS: Xem lại toàn bộ kiến thức đó học ở chương IV
C NỘI DUNG
PHIẾU KIỂM TRA
Họ và tờn:………
Lớp:…………
KIỂM TRA
HSG Mụn: Sinh học 9 Thời gian: 120 phỳt
ĐỀ BÀI
A.TRẮC NGHIỆM
Em hóy khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi đứng đầu cõu mà em lựa chọn là đỳng trong cỏc cõu sau đõy:
Câu 1 Nguyên nhân phát sinh đột biến gen là:
a.Hiện tợng co xoắn của NST trong phân bào
b.Hiện tợng tháo xoắn của NST trong phân bào
c.Rối loạn trong quá trình tự nhân đôi của ADN
d.Cả 3 nguyên nhân nói trờn
Câu 2 Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
a.Nhiễm sắc thể và AND b Phân tử ADNvà tế bào chất
c.Phân tử ARN vận chuyển d Phân tử ARN thông tin
Câu 3 Hậu quả của đột biến là:
a.Làm tăng sức sống cho bản thân sinh vật
b.Thờng gây hại cho bản thân sinh vật
c) Làm tăng khả năng thích nghi cảu cơ thể với môi trờng
Trang 2d) Cả 3 hậu quả trên
Câu 4 Loại biến dị không di truyền cho thế hệ sau là:
a) Đột biến NST b) Đột biến gen
c) Biến dị tổ hợp d) Thờng biến
Câu 5 Các dạng đột biến cấu trúc NST bao gồm:
a Mất đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và đảo đoạn b Chuyển đoạn, thêm đoạn và đảo đoạn
c Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn d Mất đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn
Câu 6 Đột biến sau đây gây ra bệnh ung th máu ở ngời là:
a Mất một đoạn trên NST số 21 b Lặp một đoạn trên NST số 23
c Đảo đoạn trên NST giới tính X d Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 2
Câu 7 Hiện tợng tăng số lợng xảy ra đều ở toàn bộ các cặp NST trong tế bào đợc gọi là:
a Đột biến đa bội thể b Đột biến dị bội thể
c Đột biến cấu trúc NST d Đột biến gen
Câu 8 Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dỡng có hiện tợng :
a.Thừa 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
b.Thiếu 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
c.Thiếu 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
d.Thừa 1 NST ở tất cả các cặp tơng đồng
Câu 9 Biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen phát sinh do tác động trực tiếp của môi trờng đợc gọi là:
a.Thờng biến b Đột biến gen
c Biến dị tổ hợp d Đột bíên NST
Cõu 10 Phõn biệt 2 loại biến dị cú vai trũ khỏc nhau trong sự tiến húa của sinh giới là:
a Thường biến và đột biến b Đột biến NST và đột biến gen
c Đột biến và biến dị tổ hợp
d Biến dị di truyền được và biến dị khụng di truyền được
Cõu 11 Loại biến dị nào sau đõy là biến dị di truyền được:
a.Thường biến b Đột biến
c.Đột biến và biến dị tổ hợp d.Thường biến và biến dị tổ hợp
Cõu 12:.Loại biến dị nào sau đõy là biến dị khụng di truyền được:
a.Thường biến b.Đột biến
c.Đột biến và biến dị tổ hợp d.Thường biến và biến dị tổ hợp
Cõu 13 Loại biến dị nào sau đõy cú vai trũ là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh tiến húa:
a.Thường biến b.Đột biến
c.Đột biến và biến dị tổ hợp d.Thường biến và biến dị tổ hợp
Cõu 14:.Loại biến dị nào sau đõy cú ý nghĩa giỳp sinh vật thớch nghi với điều kiện mụi trường thay đổi:
a.Thường biến b.Đột biến
c Đột biến và biến dị tổ hợp d.Thường biến và biến dị tổ hợp
Cõu 15:.Đột biến gen là đột biến xảy ra trong:
a.Cấu trỳc của gen b.Cấu trỳc NST c.Cấu trỳc tế bào d.Cấu trỳc cơ thể
Cõu 16:.Đột biến gen là đột biến xảy ra do:
a Rối loạn quỏ trỡnh nhõn đụi của ADN
b Một số cặp nu của gen bị đứt mất hoặc nối lại cú sai khỏc so với trước
c Một vài cặp nu xen vào trỡnh tự của gen sẵn cú
d Tất cả cỏc cơ chế trờn
Cõu 17:.Đột biến gen gõy hậu quả là:
a Cú lợi cho sinh vật b Cú hại cho sinh vật
c Khụng cú lợi hay cú hại rừ rệt d Đa số cú hại , số ớt cú lợi hoặc trung tớnh
Cõu 18 Đột biến nhõn tạo là:
a Đột biến do con người chủ động gõy ra
b Đột biến ở vật nuụi và cõy trồng
Trang 3c Nguyên liệu của ngành chọn giống.
d Do con người sử dụng các tác nhân gây đột biến lên các chủng vi sinh vật hoặc cây trồng, vật nuôi làm biến đổi vật chất di truyền nhằm chọn lọc các giống đột biến có lợi cho con người
Câu 19 Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng có ý nghĩa đối với chăn nuôi và trồng trọt là do:
a Đột biến làm xuất hiện kiểu hình mới
b.Khi đem lai giống tạo biến dị tổ hợp kiểu hình càng thêm phong phú do đó đột biến làm tăng tính đa dạng về kiểu hình ở vật nuôi và cây trồng
c Nguyên liệu của ngành chọn giống
d.Tất cả các ý trên
Câu 20 Cơ chế phát sinh thể dị bội là do;
a Cả bộ NST không phân li b Đôi NST giới tính không phân li
c Đôi NST thường không phân li d Một hoặc vài đôi NST không phân li
Câu 21.Thể đột biến dị bội ở NST giới tính thường gặp ở người là:
a Hội chứng XXY b Hội chứng OY
c Hội chứng đao d Cả 3 hội chứng trên
Câu22 Thể đột biến dị bội ở NST thường gặp ở người là:
a Hội chứng XXY b Hội chứng OY
c Hội chứng đao d Cả 3 hội chứng trên
Câu 23 Sự giảm phân bất thường hình thành loại giao tử (n + 1) NST , giao tử này thụ tinh với 1 giao tử bình thường (n )NST sẽ hình thành thể đột biến:
a Thể 1 nhiễm ( đơn nhiễm) b Thể khuyết nhiễm
c Thể 3 nhiễm ( tam nhiễm) d Thể đa nhiễm
Câu 24 Sự giảm phân bất thường hình thành loại giao tử (n-1) NST , giao tử này thụ tinh với 1 giao tử bình thường (n) NST sẽ hình thành thể đột biến:
a Thể 1 nhiễm ( đơn nhiễm) b Thể khuyết nhiễm
c Thể 3 nhiễm ( tam nhiễm) d Thể đa nhiễm
Câu 25 Cơ chế phát sinh thể đa bội là do:
a Cả bộ NST không phân li b Đôi NST giới tính không phân li
c Đôi NST thường không phân li d Một hoặc vài đôi NST không phân li
Câu 26 Thể đa bội thường gặp ở:
a Người b Động vật
c.Thực vật d Vi sinh vật
Câu 27 Điểm khác nhau giữa thể đa bội chẵn và thể đa bội lẻ là:
a Đa bội lẻ thường bất thụ- cho quả không hạt
b Đa bội chẵn có kích thước lớn hơn
c Đa bội lẻ sinh trưởng mạnh và chống chịu tốt
d Đa bội chẵn sinh trưởng mạnh và chống chịu tốt
Câu 28 Điểm khác nhau giữa thể tứ bội và thể song nhị bội là:
a Bộ NST trong tế bào nhiều gấp 4 lần bộ đơn bội
b Thể song nhị bội bất thụ
c Bộ NST của thể sonh nhị bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
d Bộ NST của thể đa bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
Câu 29 Điểm giống nhau giữa thể tứ bội và thể song nhị bội là:
a Bộ NST trong tế bào nhiều gấp 4 lần bộ đơn bội
b Thể song nhị bội bất thụ
Trang 4c Bộ NST đều có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
d Bộ NST đều có nguồn gốc từ 1 loài 2n
Câu 30 Khái niệm thường biến:
a Biến đổi kiểu hình do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
b Biến đổi kiểu gen do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình
c Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen
d Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen
Câu 31 Đặc điểm của thường biến là:
a.Các biến đổi do luyện tập kéo dài hoặc lặp đi lặp lại nhiều thế hệ đề di truyền đươc b.Thường biến có tính đồng loạt và không định hướng
c Thường biến có tính cá thể và định hướng
d Thường biến có tính đồng loạt , định hướng và không di truyền được
Câu 32 Ý nghĩa của thường biến:
a Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa
b Giúp sinh vật thích nghi với môi trường luôn thay đổi
c Là biểu hiện kiểu hình khác nhau của một kiểu gen
d Thường biến có tính đồng loạt , định hướng và không di truyền được
Câu 33 Giới hạn của thường biến:
a Là khả năng phản ứng của kiểu hình do kiểu gen quy định
b Là khả năng phản ứng của kiểu gen do kiểu hình quy định
c Giúp sinh vật thích nghi với môi trường luôn thay đổi
d Là biểu hiện kiểu hình khác nhau của một kiểu gen
Câu 34 Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:
a Thường biến không do kiểu gen quy định
b Thường biến không liên quan đến kiểu gen
c Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được
d.Thường biến có lợi còn đột biến có hại
Thanh Tùng ngày 21 tháng 10 năm 2016
TM chuyên môn
Kí duyệt
TUẦN 11 - B15 NGÀY SOẠN: 25- 10- 2016
NGÀY DẠY: 3- 11- 2016
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 5Củng cố nõng cao kiến thức đồng thời phỏt hiện những nội dung kiến thức mà HS nắm chưa vững về cỏc nội dung đả học ụn
2 Kĩ năng
Rốn kĩ năng tư duy, tổng hợp kiến thức
Trỡnh bày một cỏch khoa học
3 Thỏi độ: Làm bài nghiờm tỳc, tự giỏc và cú tinh thần cố gắng đạt kết quả cao.
4 Phỏt triển năng lực:
- NL chung: Nõng cao năng lực tự học thụng qua cỏc năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức Phỏt triển năng lực hợp tỏc trong hoạt động nhúm nhỏ
- NL chuyờn biệt: Hỡnh thành năng lực nhận biết từ lớ thuyết để vận dụng giải cỏc dạng BT và trả lời cỏc cõu hỏi trong cỏc chương đó học
B CHUẨN BỊ
GV: Cõu hỏi kiểm tra (Phiếu kiểm tra)
HS: Xem lại toàn bộ kiến thức đó học ở chương IV
C NỘI DUNG:
Câu 1: (2 điểm) Phân loại các loại biến dị di truyền và biến dị không di truyền?
Câu 2: (2 điểm) Trình bày cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của ADN? Tại sao nói ADN chỉ có tính ổn định tơng đối?
Câu 3: (2 điểm) Cấu trúc nào là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào? Cơ chế ổn định vật chất đó qua các thế hệ khác nhau của tế bào và cơ thể?
Cõu 4: (2 điểm)
Hóy so sỏnh kết quả lai phõn tớch F1 trong hai trường hợp di truyền độc lập và di truyền liờn kết của hai cặp tớnh trạng
Câu 5: (2điểm)
Cú 2 gen nhõn đụi một số lần khụng bằng nhau và đó tạo ra 20 gen con Biết số lần nhõn đụi của gen I nhiều hơn so với gen II
a) Xỏc định số lần nhõn đụi và số gen con tạo ra của mỗi gen
b) Gen I và gen II đều cú 15% Ađờnin Gen I dài 3060A0, gen II cú 2400 nuclờụtit Xỏc định số lượng từng loại nuclờụtit mụi trường cung cấp cho gen I nhõn đụi Số liờn kết hyđrụ bị phỏ vỡ khi gen II nhõn đụi
Câu 6:(4 điểm)
Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, F1 thu đợc toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi F1 tạp giao ở F2 thu đợc 101 ruồi thân xám, cánh ngắn, 199 ruồi thân xám, cánh dài và 100 ruồi thân đen, cánh dài
a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?
b Phải chọn ruồi khác có kiểu gen và kiểu hình thế nào để khi lai với ruồi F1 ở trên thu
đợc thế hệ con có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn
Biết mỗi tính trạng do một gen quy định
Câu 7: (3 điểm)
Xét một nhóm tế bào sinh giao tử, mỗi tế bào xét một cặp gen dị hợp dài 5100 A0
nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tơng đồng Gen trội A nằm trên nhiễm sắc thể thứ nhất có1200 Ađênin,gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thứ hai có1350 Ađênin
a Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi gen
b Khi tế bào ở vào kì giữa của giảm phân I, số lợng từng loại nuclêôtit của các gen trong tế bào là bao nhiêu?
Trang 6c Nếu có một số tế bào trong nhóm tế bào sinh giao tử xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nói trên thì khi nhóm tế bào kết thúc giảm phân số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử là bao nhiờu
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Cõu 1:
* Biến dị di truyền:
a Biến dị tổ hợp
b Đột biến:
- Đột biến gen:
Gồm các dạng: Mất một hoặc một số cặp nuclêôtit
Thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit
Đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtit
Thay thế một hoặc một số cặp nuclêôtit này bằng một
hoặc một số cặp nuclêôtit khác
- Đột biến nhiễm sắc thể:
+ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
Gồm các dạng: Mất đoạn nhiễm sắc thể
Lặp đoạn nhiễm sắc thể
Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
+ Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
Gồm các dạng: Đột biến dị bội
Đột biến đa bội
* Biến dị không di truyền:
Thường biến
Cõu 2:
* Cấu trúc hóa học của ADN
- ADN (axit đêôxiribônuclêic) đợc cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu là: C, H, O, N, P
- ADN là đại phân tử có kích thớc và khối lợng phân tử lớn
- ADN đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nuclêôtit
- Một nuclêôtit gồm 3 thành phần: Axit phôtphoric H3PO4, đờng đêôxiribô C5H10O4 và bazơnitric, trong đó bazơnitric là thành phần quan trọng nhất Có 4 loại bazơnitric là A,
T, G, X Do các nuclêôtit chỉ khác nhau ở thành phần bazơnitric nên ngời ta dùng tên bazơnitric để gọi tên các nuclêôtit
- Thành phần, số lợng trật tự sắp xếp các đơn phân đã tạo ra vô số loại ADN khác nhau
từ đó quy định tính đa dạng cho sinh vật
TUẦN 11 - B16 NGÀY SOẠN: 25- 10- 2016
NGÀY DẠY: 4- 11- 2016
LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU
1 Kiến thức
Củng cố nõng cao kiến thức đồng thời phỏt hiện những nội dung kiến thức mà HS nắm chưa vững về cỏc nội dung đả học ụn
2 Kĩ năng
Rốn kĩ năng tư duy, tổng hợp kiến thức
Trỡnh bày một cỏch khoa học
3 Thỏi độ: Làm bài nghiờm tỳc, tự giỏc và cú tinh thần cố gắng đạt kết quả cao.
4 Phỏt triển năng lực:
Trang 7- NL chung: Nâng cao năng lực tự học thông qua các năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức Phát triển năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm nhỏ
- NL chuyên biệt: Hình thành năng lực nhận biết từ lí thuyết để vận dụng giải các dạng BT và trả lời các câu hỏi trong các chương đã học
B CHUẨN BỊ
GV: Câu hỏi kiểm tra (Phiếu kiểm tra)
HS: Xem lại toàn bộ kiến thức đã học ở chương IV
NỘI DUNG:
CÂU I (3điểm) TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:
1- Nội dung qui luật phân li của Men Đen là :
A, Các tính trạng đã di truyền độc lập với nhau.
B, Các cặp tính trạng đã phân ly độc lập với nhau.
C, Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
D, Các cặp nhân tố di truyền đã di truyền độc lập với nhau.
2- Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân là :
A, Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại.
B, Thoi vô sắc biến mất.
C Màng tế bào chất phân chia để chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con.
D, Cả a,b,c.
3, Ý nghĩa của phép lai phân tích là gì :
A, Phát hiện được thể dị hợp để sử dụng trong chọn giống.
B, Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống.
C, Phát hiện được tính trạng trung gian để sử dụng trong chọn giống.
4, Ở những loài sinh sản hữu tính giao phối, bộ NST đặc trưng cho loài được ổn định qua các thế hệ nhờ:
A, Quá trình nguyên phân.
B, Quá trình nguyên phân kết hợp với giảm phân.
C, Quá trình nguyên phân kết hợp với thụ tinh.
D, Quá trình nguyên phân, giảm phân kết hợp với thụ tinh.
5, Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội :
6, Trong cấu trúc Crômatít (nhiễm sắc tử chị em) có ở những thời điểm nào của chu kỳ
tế bào nhân chuẩn:
C, Kỳ giữa D,Kỳ sau E, Kỳ cuối
7, Tính đặc thù của AND được quy định bởi những yếu tố nào ?
A,ố lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của các Nucleôtít trong phân tử ADN.
B,ỷ lệ A+T trong phân tử ADN.
G+X
C, Số lượng và thành phần của các Nuclêôtít trong phân tử ADN
D, Cả a,b
8, Cặp NST giớ tính XX ở giống đực và XY ở giống cái là phù hợp với sinh vật nào sau đây:
C, Chim D, Cá E, Ếch nhái và bò sát.
9, Thể đa bội thường gặp ở:
10 Đột biến NST là gì ?
Trang 8A, Là sự thay đổi về số lượng NST.
B, Là sự thay đổi về cấu trúc NST.
C, Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình.
D, Cả a,b
11 Chọn phương án đúng cho các câu sau :
A, Bố mẹ truyền cho con một kiểu gien quy định các phản ứng trước môi trường.
B, Các tính trạng chất lượng và số lượng đều bị kiểu gen chi phối như nhau.
C, Mức phản ứng không do kiểu gen quy định mà bị chi phối bởi điều kiện ngoại cảnh.
D, Kiểu hình của mọi sinh vật chỉ phụ thuộc vào kiểu gen.
12 Dị tật ở người như xương chi ngắn, bàn chân có nhiều ngón do loại biến dị nào gây ra:
CÂU 2 (5 điểm) : PHẦN TỰ LUẬN :
1 So sánh quy luật phân li và quy luật phân li độc lập.
2 Biến dị tổ hợp là gì? Cơ chế và ý nghĩa của biến dị tổ hợp.
3 So sánh cấu tạo và chức năng của AND và prôtêin.
4 Một đoạn mARN được tổng mạch 2 của gen có cấu trúc như sau:
A- U- U- X- G- X- X- U- A
Hãy viết đoạn gen tổng hợp nên mang mARN trên.
5 Phân biệt đột biến và thường biến.
CÂU 3 (2 điểm) BÀI TẬP
1 Phân tử ADN có hiệu số phần trăm (%) tirôxin với 1 loại Nuclêôtít khác là 20%
A, Tính thành phần % các loại Nu còn lại trong phân tử ADN?
B, Tính số lượng các loại Nu trong phân tử ADN, cho biết phân tử ADN có 300Nu loại timin.
2 Ở ruồi dấm, khi cho giao phối giữa ruồi có cánh dài với ruồi có cánh ngắn thu được F1 đồng loạt có cánh dài Tiếp tục cho các ruồi F1 giao phối với nhau :
A, Hãy dựa vào tính trạng di truyền nào đó để xác định tính trạng trội và tính trạng lặn của cặp tính trạng về độ dài cánh của ruồi dấm.
B, Quy ước gen và viết sơ đồ lai.
Thanh Tùng ngày 28 tháng 10 năm 2016
TM chuyên môn
Kí duyệt
TUẦN 15 - B17 NGÀY SOẠN: 22- 11- 2015
NGÀY DẠY: 3- 12- 2015
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Củng cố nâng cao kiến thức đồng thời phát hiện những nội dung kiến thức mà HS nắm chưa vững về các nội dung đả học ôn
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng tư duy, tổng hợp kiến thức
Trình bày một cách khoa học
3 Thái độ: Làm bài nghiêm túc, tự giác và có tinh thần cố gắng đạt kết quả cao.
4 Phát triển năng lực:
Trang 9- NL chung: Nõng cao năng lực tự học thụng qua cỏc năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức Phỏt triển năng lực hợp tỏc trong hoạt động nhúm nhỏ
- NL chuyờn biệt: Hỡnh thành năng lực nhận biết từ lớ thuyết để vận dụng giải cỏc dạng BT và trả lời cỏc cõu hỏi trong cỏc chương đó học
B CHUẨN BỊ
GV: Cõu hỏi kiểm tra (Phiếu kiểm tra)
HS: Xem lại toàn bộ kiến thức đó học ở chương IV
NỘI DUNG:
Câu 1 (1,5đ)
Biến dị tổ hợp là gì? Cho ví dụ ?
Giải thích vì sao biến dị tổ hợp xuất hiện nhiều ở hình thức sinh sản hữu tính và hạn chế xuất hiện ở sinh sản vô tính?
Câu 2 (2 đ)
So sánh hai hình thức phân bào nguyên phân và giảm phân?
Câu 3 (1,5đ)
Nguyên nhân, cơ chế hình thành thể đa bội, đặc điểm của thể đa bội ? Phựơng pháp nhận biết thể đa bội?
Câu 4:(1đ)
Một ngựời có bộ NST gồm (44A + XXY) Hãy giải thích về sự bất thựờng của bộ NST giới tính này Chúng bắt nguồn từ bố hay mẹ ? Tại sao?
Câu 5 (2đ)
Một gen có A= 20% tổng số nuclêôtitcủa gen và G = 900 Khi gen tự nhân đôi một số lần , môi trựờng nội bào đã phải cung cấp 9000 nuclêôtit loại A.
a- Xác định số lần gen tự nhân đôi?
b- Số gen con đựợc tạo thêm là bao nhiêu?
c- Tính chiều dài của gen?
d- Tính số cặp nuclêôtit mỗi loaị còn lại mà môi trựờng nội bào cần cung cấp?
Câu 6 (2 đ)
Cho F1 giao phấn với 2 cây khác nhau thu đựợc kết quả nhự sau:
a- Với cây thứ nhất thu đựợc 6,25% cây có quả màu vàng, chín muộn, còn lại là các kiểu hình khác.
b- Với cây thứ 2 thu đựợc 75% cây có quả màu đỏ , chín sớm và 25% cây có quả màu vàng, chín sớm.
Biện luận và lập sơ đồ lai cho mỗi tựrờng hợp trên? Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định, các gen nằm trên NST khác nhau.
Đáp án - Biểu điểm
Câu 1:(1,5 đ)
Biến dị tổ hợp: Là loại biến dị xảy ra do sự sắp xếp lại các gen qui định các tính
trạng trong quá trình sinh sản dẫn đến ở con lai xuất hiện các kiểu hình mới so với bố
mẹ chúng.
Thí dụ: Khi cho lai giữa 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, trơn với cây
thuần chủng có hạt xanh, nhăn thu đựợc F1 đều có hạt vàng, trơn
Cho F1 tiếp tục thụ phấn , F2 có tỉ lệ kiểu hình rút gọn xấp xỉ bằng 9 vàng, trơn: 3
vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh nhăn.
Do sự sắp xếp lại các gen qui định các tính trạng trong quá trình sinh sản nên ở
con lai F2, ngoài 2 kiểu hình giống bố, mẹ là hạt vàng, trơn và xanh , nhăn còn xuất
hiện biến dị tổ hợp là vàng,nhăn và xanh, trơn.
Sinh sản hữu tính là quá trình sinh sản phải dựa vào hai quá trính giảm phân và
thụ tinh Trong giảm phân, tạo giao tử, do có sự phân li của các cặp gen dẫn đến tạo
ra nhiều loại giao tử mang gen khác nhau đó tổ hợp lại với nhau trong thụ tinh tạo ra
nhiều loại hợp tử khác nhau nào đó là nguyên nhân chủ yếu để tạo ra nhiều biến dị
tổ hợp
Các hiện tựợng nói trên không xảy ra trong sinh sản vô tính ít tạo ra biến dị tổ hợp.
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,3đ
0,2đ
Câu 2: (2 đ)
Điểm giống nhau
- Đều là sự phân bào có sự thành lập thoi vô sắc Nhân phân chia trựớc, tế bào chất phân
Trang 10- Hoạt động của các bào quan, diễn biến các giai đoạn tựơng tự nhự nhau:NST đóng xoắn, trung thể tách đôi, thoi vô sắc hình thành, màng nhân tan biến, NST tập trung và di chuyển về hai cực tế bào, sau đó màng nhân tái lập, NST tháo xoắn và tế bào chất phân chia 0,3đ
Xảy ra khi
nào?
Cơ chế
Kì trựớc
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Kết quả
Xảy ra ở tế bào dinh dựỡng và tế
bào mẹ bào tử.
Một lần phân bào.
Không
NST kép xếp một hàng trên mặt
phẳng xích đạo
Phân chia đồng bộ NST về 2 tế
bào con
Mỗi tế bào con nhận 2n NST
đơn
Hai tế bào con 2n giống nhau.
Không
Phân hoá tạo thành các loại tế
bào sinh dựỡng khác nhau.
Chỉ xảy ra ở giai đoạn chín của tế bào sinh dục, hình thành giao tử.
Hai lần phân bào nhựng NST chỉ nhân đôi có một lần.
Có tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các NST cùng cặp đồng dạng.
NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
Phân li 2 NST kép cùng cặp đồng dạng.
Mỗi tế bào con nhận n NST kép.
Hai tế bào con n NST kép khác nhau tạo nhiều biến dị tổ hợp.
Tiếp tục phân bào lần 2 tạo 4 tế bào con (n)
Phân hoá tạo thành giao tử
0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,3đ
Câu 3:(1,5đ)
Nguyên nhân: Do ảnh hựởng của các tác nhân lí hoá học ngoài môi trựờng và rối
loạn sinh hoá trong tế bào của cơ thể
Cơ chế hình thành thể đa bội:
- Từ tế bào 2n, khi nguyên phân NST nhân đôi nhựng không phân li, kết quả tạo
tế bào 4n về sau phát triển thành thể tứ bội.
- Từ tế bào sinh giao tử, NST nhân đôi nhựng không phân li, kết quả tạo giao tử
2n, giao tử này kết hợp với giao tử bình thựờng n hoặc giao tử 2n về sau hình thành
thể tam bội hoặc thể tứ bội Từ cơ đa bội qua giảm phân tạo giao tử 2n, giao tử này
kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 4n về sau phát triển thành thể đa bội.
- Đặc điểm của cây đa bội: Tế bào thựờng to, cơ quan dinh dựỡng lớn, hàm lựợng
dinh dựỡng cao, khả năng chống chịu tốt Cây tam bội quả thựờng không hạt.
Nhận biết:
- Quan sát đặc điểm hình thái cây đa bội khác cây lựỡng bội.
- Làm tiêu bản, đém số lựợng NST
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ Câu 4:(1đ)
Ngựời bình thựờng chỉ có 46 NST, gồm 44A và 2 NST giới tính, ngựời nam là XY
và nữ là XX.
Trựờng hợp (44A +XXY) là có 47 NST, trong đó d 1 NST giới tính, gọi là hội
chứng Claiphentơ Kiểu hình là nam, thân cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần,
vô sinh
Nguồn gốc của 3 NST giới tính XXY có thể bắt nguồn từ sự bất thựờng trong
giảm phân ở ngựời mẹ hoặc bố.
Nếu từ mẹ trứng sẽ có (22A +XX) phối hợp với tinh trùng bình thựờng (22A +Y)
=>(44A +XXY) Nếu từ bố sẽ có tinh trùng (22A +XY) phối hợp với trứng bình
thựờng (22A +X) =>(44A + XXY)
0,2đ 0,3đ 0,2đ 0,3đ
Câu 5 (2đ)
a- Số lần gen tự nhân đôi:
A = T = 20% =>G = X = 30%
=> Tổng số nuclêôtit của gen là: 900/ 30 x 100 = 3000