1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 1. Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 38,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Làm thí nghiệm để phát hiện vật bị cọ sát hút có khả năng hút các vật khác và làm sáng bóng đèn bút thử điện.. Vật nhiễm điện.[r]

Trang 1

Tuần 8,9,10 Tiết 8,9,10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 14: Màu sắc ánh sáng I- Mục tiêu

1) Kiến thức

- Nêu đợc ví dụ về ánh sáng trắng và ánh sáng mầu

- Nêu đợc ví dụ về sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc mầu

- Giải thích đợc sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc mầu trong một số ứng dụng trong thực tế

- Trả lời đợc câu hỏi : Có ánh sáng màu nào vào mắt ta khi ta nhìn thấy vật màu đỏ , màuxanh, màu trắng, màu đen?

- Giải thích đợc hiện tợng khi đặt các vật dới ánh sáng màu trắng ta thấy có vật màu đỏ , màu xanh, màu trắng, màu đen

- Giải thích đợc hiện tợng : khi đặt các vật dới ánh sáng đỏ thì chỉ các vật màu đỏ đợc giữ màu , còn các vật màu khác đều bị thay đổi màu

2) Kĩ năng

- Kĩ năng thiết kế thí nghiệm để tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu

3) Thái độ

- Say mê nghiên cứu hiện tợng ánh sáng đợc ứng dụng trong thực tế

- Nghiên cứu hiện tợng màu sắc các vật dới ánh sáng trắng và ánh sáng màu để giải thíchvì sao ta nhìn thấy các vật có màu sắc khi có ánh sáng

- Bộ thí nghiệm quan sát màu sắc các vật dới ánh sáng

III- Tổ chức hoạt động dạy học

học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp

- PP: nờu và giải quyết vấn đề, hợp tỏc , KTDH: đặt cõu hỏi

1.Quan sát

GV cho HS quan sát tranh vẽ hình 14.1 SGK

2.Trả lời câu hỏi

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi trong sgk

GV nhận xét bổ sung

Hoạt động hỡnh thành kiến thức

- Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực, phẩm chất: năng lực tự học, tự giảiquyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp; phẩm chất sống tự chủ, cú trỏch nhiệm

- Ppdh: nờu và giải quyết vấn đề;

- Kĩ thuật dạy học: đặt cõu hỏi

1) Các nguồn phát ánh sáng trắng

- ánh sáng do mặt trời và các

Trang 2

(?) Kể tên các đèn phát

ánh sáng màu

*Hoạt động 2: Nghiên

cứu việc tạo ra ánh sáng

màu bằng tấm lọc màu

II- Tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu

1) Thí nghiệm

2) Kết luận

- Chiếu ánh sỏng trắng qua tấm lọc mầu nào hay a/s màuqua tấm lọc cùng màu ta sẽ

đợc ánh sáng có màu đó

- ánh sáng màu này khó truyền qua tấm lọc màu khác

III- Vận dụng

II Màu sắc các vật dới ánh sáng trắng và dới ánh sáng màu

* Hoạt động : Kiểm tra-

Y/c HS thảo luận nhóm

- GV chuẩn hoá kiến thức

ánh sáng màu đó truyền tới mắt ta

II- Khả năng tán xạ màu của các vật.

1) Thí nghiệm và q/s

- Ta chỉ nhìn thấy vật khi có

ánh sáng truyền từ vật tới mắt ta

- HĐ theo hớng dẫn , quan sát thí nghiệm ghi lại kết quả

2) Nhận xét

- Chiếu ánh sáng đỏ vào vật màu đỏ thấy vật màu đỏ

- Chiếu a/s đỏ vào vật màu trắng -> thấy vật màu đỏ

- Chiếu a/s đỏ vào vật màu xanh, đen thấy vật gần nh màu đen

C3: Chiếu a/s xanh lục vào vật trắng và xanh lục -> thấy xanh lục

Trang 3

- Chiếu a/s xanh lục vào vật màu khác thấy vật màu tối (đen)

III- Kết luận

- Vật màu trắng có khả năng tán xạ tất cả các ánh sáng màu

- Vật màu nào thì tán xạ tốt a/s màu đó (n) tán xạ kém

ánh sáng màu khác

- Vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

C hoạt động luyện tập ( đó lồng ghộp trong hoạt động khởi động)

D.hoạt động vận dụng và tỡm tũi mở rộng

GV yêu cầu hs dọc các thông tin sgk

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 64: ánh sáng đối với đời sống sinh vật

( ánh sáng với đời song sinh vật phân II lớn) I- Mục tiêu

1) Kiến thức

- Trả lời đợc câu hỏi “Tác dụng nhiệt của ánh sáng là gì?”

- Vận dụng đợc tác dụng nhiệt của ánh sáng trên vật màu trắng và vật màu đen để giải thích một số ứng dụng thực tế

- Trả lời đợc câu hỏi: “Tác dụng sinh học của ánh sáng là gì? ” Tác dụng quang điện của

ánh sáng là gì?

2) Kĩ năng

- Thu thập thông tin về tác dụng của ánh sáng trong thực tế để thấy vai trò của ánh sáng

II- Chuẩn bị

- Bộ thí nghiệm về các tác dụng của ánh sáng

III- Tổ chức hoạt động dạy học

Trang 4

A.Hoạt động khởi động

1.Quan sát

GV cho HS quan sát tranh vẽ hình 14.1 SGK

2.Trả lời câu hỏi

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi trong sgk

GV nhận xét bổ sung

B Hoạt động hình thành kiến thức

* Hoạt động : Kiểm tra- ĐVĐ

HS1: Nêu kết luận về màu sắc các vật dới

(?) Tác dụng nhiệt cuả ánh sáng là gì?

Giúp HS nghiên cứu thiết bị

Hãy so sánh các hiện tợng xảy ra với cây

cối, con ngời khi có ánh nắng và không có

- Gọi HS trả lời, GV nhận xét chuẩn hoá

* Y/c HS phát biểu lại kiến thức bài học

I- Tác dụng nhiệt của ánh sáng

1) Tác dụng nhiệt của ánh sáng là gì?

VD: Nắng làm quần áo mau khô làm cơ thể nóng lên, làm chảy nhựa đờng

Làm muối: Phơi nớc biển, ánh sáng làm nớcbiển bay hơi nhanh -> muối

* Nhận xét : SGK2) Nghiên cứu tác dụng của ánh sáng trên vật màu trắng hay vật màu đen

Vật màu đen hấp thụ ánh sáng tốt hơn màu trắng

II- Tác dụng sinh học của ánh sáng

- Cây trồng nơi thiếu ánh sáng yếu ớt xanh nhạt, Trồng ngoài ánh sáng cây xanh tốt

- Con ngời thiếu ánh sáng sẽ yếu, em bé phải tắm nắng để cứng cáp

* Nhận xét:

ánh sáng gây ra 1 số biến đổi nhất định ở sinh vật đó là t/d sinh học của ánh sáng1) Pin mặt trời

- Là nguồn điện có thể phát ra điện khi có

ánh sáng chiếu vào2) Tác dụng quang điện của ánh sáng

- Pin quang điện biến đổi trực tiếp năng ợng ánh sáng thành năng lợng điện

l Tác dụng của ánh sáng lên pin quang điện gọi là t/d quang điện

C hoạt động luyện tập và tìm tòi mở rộng

GV yêu cầu hs dọc các thông tin sgk

ngày soạn:31/10 /2012 Ngày dạy: 06/11/2012

Trang 5

I Mục tiờu:

1 Nờu được đặc điểm chung của nguồn õm

2 Nhận biết được một số nguồn õm thường gặp trong cuộc sống

II Chuẩn bị:

- 1 sợi dõy cao su mảnh

- 1 thỡa và 1 cốc thủy tinh

- 1 õm thoa và 1 bỳa cao su

- Ống nghiệm hoặc lọ nhỏ

- Vài ba dải lỏ chuối

- Bộ đàn ống nghiệm

Nờu được mối liờn hệ giữa độ cao và tần số của õm

- 2 Sử dụng được thuật ngữ õm cao ( õm bổng ), õm thấp ( õm trầm ) và tần số khi

GV cho HS quan sát tranh vẽ hình 14.1 SGK

2.Trả lời câu hỏi

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi trong sgk

GV nhận xét bổ sung

B Hoạt động hình thành kiến thức

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG

Hoạt động : Nhận biết nguồn õm.

Tất cả chỳng ta hăy cựng nhau giữ im lặng và lắng

tai nghe Em nờu những õm mà em nghe được và

tỡm xem

* Thụng bỏo như thế nào là nguồn õm

* Cỏc em hăy kể một số nguồn õm

Hoạt động 2: Đặc điểm của nguồn õm.

* Thớ nghiệm1

* Hướng dẫn HS làm thớ nghiệm H 16.2

* Hứơng dẫn HS làm thớ nghiệm H 16.3

I Nhận biết nguồn õm.

* Vật phỏt ra õm gọi là nguồnõm

II Cỏc nguồn õm cú chung đặc điểm ǵ?

* Thớ nghiệm3:

Âm thoa cú dao động

Áp sỏt bỳa vào nhỏnh õm thoa:nhỏnh õm thoa dao động  bỳa daođộng

2 Kết luận

Khi phỏt ra õm cỏc vật đều dao

Trang 6

Qua các thí nghiệm trên em nào rút ra kết luận động.

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động : Quan sát giao động Tần số.

* Bố trí thí nghiệm cho HS nghe và quan sát

* Qua các thí nghiệm chúng ta rút được kết luận ǵ?

 Thống nhất kết luận và cho HS ghi vào vở

I Dao động nhanh, chậm Tần số Thí gnhiệm 1

Dao động 10

giây

1giây

Con lắc b có tần số dao động lớnhơn

II Âm cao, Âm thấp

Kết luận:Dao động càng nhanh tần sốdao động cáng lớn âm phát ra càngcao

Tiết 13 : ĐỘ TO CỦA ÂM

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động : Nghiên cứu về biên độ dao động và

mối lên hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm

phát ra.

Hoạt động: Tìm hiểu độ to của một số âm.

* Yêu cầu 1 bạn đứng lên đọc, các bạn khác ḍ theo

- Độ to của tiếng nói chuyện bình thường là bao

nhiêu dB?

- Độ to của âm có thể làm điếc tai là bao nhiêu dB?

- Yêu cầu HS ghi phần ghi nhớ

Âm to, Âm nhỏ Biên độ dao động

Trang 7

GV yêu cầu hs dọc các thông tin sgk

Kể tờn một số mụi trường truyền õm và khụng truyền được õm

Nờu một số thớ dụ về sự tryền õm trong cỏc chất: rắn, lỏng, khớ

Mụ tả và giải thớch được một số hiện tượng liờn quan đến tiếng vang

Nhận biết được một số vật phản xạ õm tốt và một số vật phản xạ õm kộm

Kể tờn một ứng dụng phản xạ õm

Phõn biệt được tiếng ồn và ụ nhiễm tiếng ồn

Đề ra một số biện phỏp chống ụ nhiễm tiếng ồn trong những trường hợp cụ thể

Kể tờn được một số vật liệu cỏch õm

GV cho HS quan sát tranh vẽ hình 14.1 SGK

2.Trả lời câu hỏi

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi trong sgk

GV nhận xét bổ sung

B Hoạt động hình thành kiến thức

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG

Hoạt động 1: Mụi trường truyền õm.

* Làm thớ nghiệm H 17.2

- Cho HS quan sỏt và trả lời

- Yờu cầu HS dự đoỏn trả lời

- Quan sỏt thớ nghiệm

I Mụi trường truyền õm

* Thớ nghiệm:

1 Sự truyền õm trong khụng khớ.:

Hiện tượng xảy ra với quả cầu treogần trống 2: rung động và lệch khỏi

vị trớ cõn bằng Chứng tỏ õm đă

Trang 8

- Gọi HS trả lời HS khác nhận xét và bổ sung.

 Trống thứ 2 đóng vai trò như màn nhỉ ở tai

người

- Độ to của âm khi lan truyền như thế nào?

* Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm

* Làm thí nghiệm

- Qua bao ni lông là môi trường ǵ?

- Qua nước là môi trường ǵ?

- Qua không gian là môi trường ǵ?

Kết luận:

HS làm kết luận

Cho HS nhận xét

Thống nhất câu trả lời

Hoạt động 2: Vận tốc truyền âm.

 so sánh vận tốc truyền âm trong không khí

nước, thép

+ Thống nhất câu trả lời

được không khí truyền từ mặt trống

1 đến mặt trống 2

2 Sự truyền âm trong chất rắn.:

Âm truyền đến tai bạn C qua môitrường rắn

3 Sự truyền âm trong chất lỏng:

Âm truyền đến tai qua những môitrường: rắn, lỏng, khí

4 Âm có truyền được trong môi trường chân không hay không ?

Âm không truyền qua chân không

Vận tốc truyền âm trong nước lớnhơn trong không khí và nhỏ hơntrong thép

- -HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu phản xạ âm và tiếng

-Chốt lại cho HS vai tṛ khuếch đại của âm phản

xạ nên nghe được âm to hơn

C3: Trong pḥng rất lớn, tai người phân biệt được

âm phản xạ với âm trực tiếp nên gnhe được tiếng

* Yêu cầu HS trả lời

I Âm phản xạ Tiếng vang Đọc và thảo luận trả lời các câu C

Tiếng vang ở vùng có núi V́ ta phânbiệt được âm phát ra trực tiếp và âmtruyền đến núi rồi dội trở lại đến taita

Ta thường nghe thấy âm thanh trongpḥng kín to hơn khi ta nghe chính

âm thanh đó ngoài trời V́ ở ngoàitrời ta chỉ nghe được âm phát ra, c ̣n

ở trong pḥng kín ta nghe được âmphát ra và âm phản xạ từ tườngcùng một lúc nên nghe to hơn

Vật pxạ âm tốt và vật p xạ âm kém

- Trả lời câu hỏi của GV

Trang 9

I HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG

Hoạt động 1: Nhận biết ụ nhiễm tiếng ồn.

* Yờu cầu HS thảo luận cõu thống nhất và

ghi cõu trả lời

Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏch chống ụ nhiễm

* Yờu cầu HS làm và thống nhất cõu trả lời

I Nhận biết ụ nhiễm tiếng ồn.

Làm theo yờu cầu của giỏo viờn

vỡ tiếng ồn mỏy khoan to, gõy ảnhhưởng đến việc gọi điện và gõyđiếc tai người thợ khoan

Vỡ tiếng ồn to, kộo dài từ chợ,gõy ảnh hưởng đến việc học tậpcủa HS

C hoạt động luyện tập và tìm tòi mở rộng

GV yêu cầu hs dọc các thông tin sgk

-o0o -CH

ƯƠNG TR è NH HỌC K è II

CHƯƠNG III: ĐIỆN HỌC

Tuần thứ : N gày soạn: 04/01/2013

Ngày dạy : /01/2013

Tiết 19 SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT

- -I Mục tiờu:

- Mụ tả 1 hiện tượng hoặc 1 thớ nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xỏt

- Giải thớch được một số hiện tượng nhiễm điện do cọ xỏt trong thực tế ( chỉ ra cỏcvật nào cọ xỏt với nhau và biểu hiện của sự nhiễm điện )

II Chuẩn bị:

* 1 thước nhựa dẹt, 1 thanh thủy tinh, 1 mảnh nilụng, 1 mảnh phim nhựa, cỏc vụngiấy viết, cỏc vụn nilụng, 1 quả cầu bằng nhựa xốp, 1 giỏ treo, 1 mảnh vải khụ, 1mảnh lụa, 1 mảnh len, 1 mảnh kim loại, 1 bỳt thử điện thụng mạch, 1 phớch nướcnúng, 1 cốc đựng nước

III Hoạt động dạy:

1 Vào bài mới.

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG

Hoạt động 1: Làm thớ nghiệm để phỏt hiện

Trang 10

* Yêu cầu HS làm thí nghiệm như sgk mục

1.2

* Thông qua thí nghiệm HS quan sát để điền

vào mục 3 vào vở bài tập

* Từ thí nghiệm yêu cầu HS làm phần kết

luận 1 vào vở, chọn cụm từ thích hợp để

điền vào chỗ trống  Thống nhất kết quả

- Nhiều vật sau khi cọ xát có đặc điểm gì mà

có thể hút các vật khác ?

- Vật nóng lên có thể hút vật khác không?

- Y/C HS làm TN áp nilông vào chai nước

nóng và đưa nilông lại giấy vụn xem có bị

hút không?

* Làm thí nghiệm như sgk

- Hoàn thành kết luận 2

* GV lưu ý cho HS: Vật nhiễm điện, vật bị

nhiễm điện, vật mang điện tích đều có

- Cho cá nhân HS lên giải thích

- GV thống nhất câu trả lời đúng và cho HS

chú ý: vật bị nhiễm điện tức là vật

mang điện

II Vận dụng:

C1: - Thảo luận nhóm làm C1 C2: - Thảo luận nhóm làm C2, C3

- Làm C1, C2, C3 vào vở

3 Củng cố:

- Vật nhiễm điện bằng cách nào? Vật nhiễm điện có khả năng gì?

- Ghi “ ghi nhớ “ vào vở Đọc phần “ có thể em chưa biết “ Làm bài tập sách bài tập17.1  17.4

4.Dặn dò:

-DẶn dò hs chuẩn bị bài học sau

Trang 11

Tuần thứ : 22 N gày soạn: 12/01/2013

Hình vẽ to mô hình đơn giản của nguyên tử

- 3 mảnh nilông - 1 thanh thủy tinh

- 1 bút chì vỏ gỗ - 1 trục quay với mũi nhọn

- 2 thanh nhựa sẩm - 1 mảnh lụa

- 1 mảnh len

III Hoạt động dạy:

1 Kiểm tra bài cũ.

a Nêu cách làm vật nhiễm điện.?

b Vật bị nhiễm điện có khả năng gì?

2. Vào bài m i.ớ

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Làm thí nghiệm 1 tạo 2 vật

nhiễm điện cùng loại và tìm hiểu lực tương

tác giữa chúng.

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm 1

+ HS quan sát và kiểm tra 2 mảnh nilông

khi chưa cọ xát

+ Yêu cầu HS cọ xát theo 1 chiều, với số lần

Hai loại điện tích:

* Thí nghiệm 1.

* Nhận xét.

- Hai vật giống nhau, được cọ xát

như nhau thì mang điện tích cùng

loại và khi được đặt gần nhau thì

chúng đẩy nhau.

Trang 12

như nhau

 Nhận xét kết quả khi nhấc lên

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm với 2 thanh

nhựa như sgk

 Thảo luận theo nhóm và làm nhận xét vào

vở

Hoạt động 2: Làm thí nghiệm 2.

* Yêu cầu HS làm thí nghiệm H 18.3 và

quan sát xem chúng hút nhau hay đẩy nhau

- Yêu cầu làm nhận xét vào vở

- Từ thí nghiệm và nhận xét

- Yêu cầu HS làm kết luận vào vở

- Thông báo tên 2 loại điện tích và quy ước

gọi các điện tích

- Yêu cầu HS làm C1

Hoạt động 3: Tìm hiểu sơ lược về nguyên

tử.

- Các vật bị nhiễm điện là các vật mang điện

tích Vậy những điện tích này từ đâu mà

Thanh nhựa sẫm màu và thanh thủy

tinh khi được cọ xát thì chúng hút

nhau do chúng mang điện tích

khác loại

* Kết luận

Có 2 loại điện tích Các vật mang điện tích cùng loại thì đẩy nhau, mang điện tích khác loại thì hút

II Sơ lược về cấu tạo nguyên tử.

- Tìm hiểu cấu tạo qua việc giớithiệu của Giáo viên

- Đọc phần “ có thể em chưa biết”

3 Củng cố:

- Khi nào một vật nhiễm điện âm, nhiễm điện dương

- 2 vật nhiễm điện cùng loại thì như thế nào Khi để gần nhau ?

Và 2 vật nhiễm điện khác loại khi để gần nhau thì chúng thế nào?

4 Dặn dò:

- Học bài – làm bài tập (sbt)

- Chuẩn bị bài mới

Trang 13

Tuần thứ : 23 N gày soạn: 19/01/2013

- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và nhận biết cácnguồn điện thường dùng với 2 cực của chúng

- Mắc và kiểm tra để đảm bảo 1 mạch điện kín gồm pin, bóng đèn pin, công tắc vàdây nối hoạt động, đèn sáng

II Chuẩn bị:

-Tranh vẽ to H19.1,2 sgk Các loại pin, ắc quy

-:1 mảnh phim nhựa - 1 đèn pin- 1 mảnh kim loại- 1 bóng đèn lắp sẳn vào đế - 1 bút thử điện - 1 công tắc- 1 mảnh len - dây dẫn.

III Hoạt động dạy:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nêu các loại điện tích ? Nêu cấu tạo nguyên tư ?

2 Bài mới.

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu dòng điện là gì?

* Cho HS quan sát H 19.1 và nêu sự tương

tự

 Làm C1

- Yêu cầu HS làm C2

- Đề nghị HS thảo luận & làm nhận xét

- Thông báo: dòng điện là gì? Dấu hiệu

nhận biết dòng điện chạy qua các thiết bị

điện

( đèn điện, quạt điện ………)

- Thông báo cách sử dụng để đảm bảo an

toàn điện

Hoạt động 2: Tìm hiểu nguồn điện và mắc

mạch điện

- Thông báo tác dụng của nguồn điện

- Yêu cầu HS kể tên các nguồn điện và miêu

Nhận xét:

Dịch chuyển

* Kết luận :dòng điện là dòng cácđiện tích dịch chuyển có hướng

II Nguồn điện:

1 Các nguồn điện thường dùng C3:

- Nguồn điện có khả năng cung cấpdòng điện để các dụng cụ điện hoạtđộng

2 Mạch điện có nguồn điện III Vận dụng

C4C5C6

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w