NhËn xÐt bµi lµm cña häc sinh ®äc.[r]
Trang 1Tuần 28
diện tích hình tròn, hình quạt tròn
i- Mục tiêu :
1- Kiến thức:
- Học sinh biết công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = π R2
- Hiểu cách tính diện tích hình quạt tròn
2- Kỹ năng:
- Học sinh thực hiện đợc các thao tác vẽ hình cơ bản
- HS vận dụng thành thạo kỹ năng vận dụng công thức đã học vào giải các bài toán
3- Thái độ :
- Học sinh có thói quen nghiêm túc tảo luận nhóm
- HS rèn tính cẩn thận,chính xác
4.Năng lực phẩm chất
-Năng lực : Học sinh đợc phát huy năng lực tính toán, hợp tác
- Phẩm chất : Học sinh tự tin, tự giác , trong học tập
ii chuẩn bị:
1 GV:
- Phơng tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Thớc thẳng, eke, compa Bảng phụ ghi các bài tập 77,79,80 và 81; Hình tròn có bán kính 10 cm và hình quạt có
n = 600 .Thớc thẳng, eke, đo độ, compa, máy tính bỏ túi
2.HS: - Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập,
- Ôn lại công thức tính diện tích hình tròn
- Thớc thẳng, eke đo độ, compa, máy tính bỏ túi
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: Trò chơi, luyện tập, hoạt động nhóm, thực hành
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Phơng pháp trò chơi , thực hành
- Gv chia 2 đội chơi mỗi đội 2 thành
viên lên tính diện tích hình tròn và
hình quạt tròn trên hình vẽ
GV: Dán hìn tròn và hình quạt lên
bảng
HS1: Đo bán kính đờng tròn.Tính C
HS2: Đo n.Tính l
HS: Trả lời:
Đáp án: C = 3,14.10 = 31,4 (cm2)
l = 3,14.10.60/180 = 10,47 (cm2)
* Vào bài:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phơng pháp: luyện tập, thực hành
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá
nhân
GV: y/c HS lấy tấm bìa hình tròn đã
chuẩn bị sắn giới thiệu về diện tích hình
tròn và công thức tính diện tích hình
quạt tròn
1 Công thức tính diện tích hình tròn:
Trong đó:
S : là diện tích hình tròn
R : là bán kính hình tròn 3 , 14
BT 78: (Sgk - 98 )
Chu vi của chân đống cát là 12m
2
.
S R
Trang 2?/ Theo công thức đó hãy nêu các đại
l-ợng có trong công thức
?/ Hãy tính diện tích hình tròn của em
cắt trên tấm bìa
?/ Giải bài tập 78 ( sgk )
?/ Nêu công thức tính chu vi đờng tròn
tính R của chân đống cát
?/ áp dụng công thức tính diện tích hình
tròn tính diện tích chân đống cát
GV: cho học sinh lên bảng làm bài sau
đó nhận xét và chốt lại cách làm
- Phơng pháp: hoạt động nhóm, thực
hành
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo
luận nhóm
- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo
nhóm
GV: cắt một phần tấm bìa thành hình
quạt tròn sau đó giới thiệu diện tích hình
quạt tròn
?/ Hãy cắt hình tròn tấm bìa của em
thành hình quạt tròn cung 600
HS : làm thao tác cắt và giơ lên
?/ Biết diện tích của hình tròn liệu em
có thể tính đợc diện tích hình quạt tròn
đó không
GV : treo bảng phụ và y/c HS làm theo
hớng dẫn SGK để tìm công thức tính
diện tích hình quạt tròn
GV : chia lớp làm 4 nhóm y/c HS thực
hiện ? theo nhóm
HS : Các nhóm kiểm tra chéo kết quả và
nhận xét bài làm của nhóm bạn
GV: đa đáp án để học sinh đối chiếu
kết quả và chữa lại bài
GV: cho HS nêu công thức tính diện
tích hình quạt tròn
GV: chốt lại công thức nh sgk sau đó
giải thích ý nghĩa các kí hiệu
- Phơng pháp: hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm
- Hình thức tổ chức : HS làm cặp đôi
GV: Hãy áp dụng công thức tính diện
tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn
làm BT 82 (sgk - 99)
GV: cho HS làm ra phiếu học tập cá
nhân sau đó thu một vài phiếu nhận xét,
áp dụng công thức: C = 2 R
12 = 2.3,14 R
R = ( m)
áp dụng công thức tính diện tích hình tòn ta có
S = R2 = = 11,46(m2)
- Năng lực tính toán.
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn:
Hình OAB là hình quạt tròn Tâm O bán kính R có cung n0
?
- Hình tròn bán kính R(ứng với cung
3600)
có diện tích là : R2
- Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung
10
có diện tích là :
- Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích S =
*) Công thức: Hoặc
Trong đó : S: diện tích hình quạt tròn cung n0
R: bán kính : độ dài cung n0
BT 82 (Sgk- 99)
6
2
2
36
2
0
360
R
2
R n 360
2
2 q
R n
S =
360
q
l.R S
2
l
Trang 3cho điểm
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Đa kết quả đúng cho học sinh đối
chiếu và chữa lại bài
GV: đa bảng phụ ghi BT 79 (SGK)
y/c HS lên bảng trình bày
HS: Trình bày bài trên bảng
HS khác nhận xét kết quả của bạn
GV: đa bảng phụ ghi BT 81 (SGK)
y/c HS họat động nhóm cặp đôi theo
bàn,
HS: h/đ nhóm thảo luận bài tập.
GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
nhận xét bổ sung
Bán kính
đờng tròn R(cm)
Độ dài
đờng tròn
C (cm)
Diện tích hình tròn
S (cm2)
Số đo của cung tròn ( n0 )
Diện tích hình quạt tròn cung
n0(cm
2,1 13,2 13,8 47,50 1,83
2,5 15,7 19,6 229,6
0 12,50
3,5 22 37,80 101 0 10 , 60
Định hớng năng lực phẩm chất:
- Năng lực hợp tác , tính toán
- HS rèn tính tự giác trong học tập ,
sự tự tin trình bày kết quả trớc lớp
3 Hoạt động luyện tập
? Công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn theo công thức.?
? Cách suy luận để suy ra cách tính các yêu tố khác trong công thức.?
BT 79 (sgk- 98)
Diện tích hình quạt tròn cung 360, bán kính 6 cm là : S =
πR2n
π 6236
360 = 3,6 π
11,3 (cm)
4 Hoạt động vận dụng
BT 81 (sgk-99)
a) Nếu bán kính tăng gấp đôi thì diện thì tích hình tròn tăng gấp 4
b) Nếu bán kính tăng gấp ba thì diện thì tích hình tròn tăng gấp 9
c) Nếu bán kính tăng gấp k lần thì diện thì tích hình tròn tăng gấp k2 lần
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Ghi nhớ các công thức
Học bài và làm bài tập: 78; 83 ( sgk tr 89) và Bài 63-66 (SBT tr 82-83)
Tuần 28
Luyện tập
i- Mục tiêu :
1- Kiến thức:
- Học sinh biết đợc các công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn
- Hs hiểu thêm các hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình
đó
2- Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện đợc kỹ năng vẽ hình (Các đờng cong chắp nối),
- Hs vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích vào giải toán
3 - Thái độ :
- Học sinh có thói quen quan sát, thấy đợc toán học trong thực tiễn
- Hs rèn tính cẩn thận và chính xác
4.Năng lực phẩm chất
-Năng lực : Học sinh đợc phát huy năng lực t duy,tính toán, hợp tác
- Phẩm chất : Học sinh tự chủ, nghiêm túc trong học tập
Trang 4ii- Chuẩn bị của gv - hs:
1 GV:
- Phơng tiện:Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Thớc thẳng, eke, compa Bảng phụ ghi các bài tập; - Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
2 HS: Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập,
- Ôn lại các công thức tính diện tích.- Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: luyện tập, hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
?/ Viết công thức tính diện tích hình
tròn ,hình quạt tròn? Nêu tên các đại
l-ợng có trong công thức
HS: Trả lời:
Đáp án: S = π R2 ; S =
π Rn
360 =
lR
2
* Vào bài:
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phơng pháp: luyện tập,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi
- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá
nhân
GV: đa bảng phụ có ghi BT 83 (sgk-99)
?/ Nêu cách vẽ hình HOABINH
HS: Nêu cách vẽ.
GV: Chốt lại cách vẽ cho cả lớp cùng
biết
Gọi một HS lên bảng trình bày cách vẽ
Yêu cầu các cá nhân còn lại vẽ ở vở
HS: Lên vẽ trên bảng.
Lớp nhận xét
GV: y/c HS cá nhân tính diện tích hình
HOABINH và báo cáo kết quả
HS: Tính vào vở và báo cáo.
?/ Muốn chứng minh hình tròn đờng kính
NA có diện tích bằng diện tích hình
HOABINH ta làm nh thế nào?
HS: tính diện tích hai hình.
?/ Hãy tính tiếp diện tích hình tròn đờng
BT 83(sgk-99)
a) Cách vẽ hình HOABINH
- Vẽ nửa đờng tròn tâm M, đờng kính HI
= 10 cm
- Trên đờng kính HI lấy HO = BI = 2cm
- Vẽ 2 nửa đờng tròn đờng kính HO và BI cùng phía với nửa đờng tròn tâm M
- Vẽ nửa đờng tròn đờng kính OB cùng phía với nửa đờng tròn tâm M
- Đờng thẳng vuông góc với HI tại M cắt
đờng tròn (M) tại N và cắt nửa đờng tròn
đờng kính OB tại A
b) Tính diện tích hình HOABINH
π 52
π 32
2 −π .12
=
π 25
π 9
2 −π = 16 π (cm2) c) Ta có NA = NM + MA = 3 + 5 = 8 cm Vậy bán kính đờng tròn đờng kính AN là
4 cm Diện tích hình tròn đờng kính AN là
π 42 = 16 π (cm2)
Trang 5kính AN?
HS: thực hiện tính và so sánh.
- Phơng pháp: hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm
- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo
nhóm
GV: vẽ hình lên bảng và giới thiệu khái
niệm hình viên phân
?/ Hãy nêu cách tính hình viên phân trên
?/ Có thể tính diện tích hình viên phân
trên nhờ diện tích những hình nào ?
+ Gợi ý : Tính diện tích quạt tròn và diện
tích ABC sau đó lấy hiệu của chúng
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đa ra
lời giải Một đại diện nhóm lên bảng trình
bày bài làm
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, luyện
tập, hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo
luận nhóm
- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá
nhân
GV : ra bài tập 84 ( sgk ) treo bảng phụ
vẽ hình 63 ( sgk ) yêu cầu học sinh đọc
quan sát và nêu cách vẽ hình trên
HS : đọc vẽ lại hình vào vở sau đó nêu
cách tính diện tích phần gạch sọc
GV : cho HS đọc thảo luận đa ra cách
tính sau đó cho học sinh đọc làm ra phiếu
học tập cá nhân
GV: thu phiếu kiểm tra kết quả và cho
điểm một vài em Nhận xét bài làm của
học sinh đọc
- Gọi 1 học sinh đọc đại diện lên bảng
làm bài
Vậy hình tròn đờng kính NA có diện tích bằng diện tích hình HOABINH
- Năng lực t duy
BT 85 (sgk- 100)
Diện tích hình viên phân AmB là Svp = Sq – S
Mà diện tích hình quạt tròn là:
Sq =
πR2 60
πR2
π 5,12
2 13,61 cm2
Diện tích tam giác đều AOB là
S Δ =
a2√3
4 =
5,12√3
4 11,23 cm2
Vậy diện tích hình viên phân là:
Svp = 13,61 – 11,23 = 2,38 (cm2)
- Năng lực tính toán, hợp tác
BT 84 (sgk-99)
a) Cách vẽ:
- Vẽ cung tròn 1200 tâm A bán kính 1
cm
- Vẽ cung tròn 1200 tâm B bán kính 2 cm
- Vẽ cung tròn 1200 tâm C bán kính 3 cm b) Diện tích phần gạch sọc bằng tổng diện tích ba hình quạt tròn 1200 có tâm lầ lợt là A, B, C và bán kính lần lợt là 1 cm;
2 cm; 3 cm Vậy ta có : S = S1 + S2 + S3
Vậy S = 1,05 + 4,19 + 9,42 14 , 66 (cm2
Định hớng năng lực phẩm chất:
2 3,14.1.120
1,05
360 360
R n
.120 3,14.2 120
4,19
360 360
BE
.120 3,14.3 120
9, 42
360 360
CF
Trang 6- Năng lực t duy, tính toán
- HS rèn sự nghiêm túc , tự chủ trong học tập
3 Hoạt động vận dụng
? Nêu lại các công thức tính diện tích các hình cơ bản
- Chú ý cách chia một hình cần tính diện tích thành tổng các hình cơ bản có thể tính đợc diện tích
Gợi ý bài tập 86: (SGK -100)
+ Tính diện tích hình tròn tâm O bán kính R1 ;
diện tích hình tròn tâm O bán kính R2
+ Tính hiệu S1 - S2 ta có diện tích hình vành khăn
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Cách áp dụng công thức để tính diện tích
- Giải bài tập 86 , 87 (Sgk - 100 )
- Học bài chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chơng
- Học thuộc các ĐN, định lý trong phần “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” (SGK-101- 103)
Kiểm tra ngày 12/3/2018
TP