Câu 21.. Trong các hình sau đây hình nào không thể nội tiếp được trong một đường tròn: A. Bộ 4 số đo nào sau đây chỉ số đo bốn góc của một tứ giác nội tiếp?. A. Các câu trên đều sai[r]
Trang 1A m OC B D
Tuần 30
Tiết 57
Ngày soạn:22/3/
Ngày dạy:
KIểM TRA 45 PHúT
i Mục tiêu:
1 *Kiến thức:
- Kiểm tra HS hệ thống các kiến thức về các góc với đờng tròn, độ dài đờng tròn, diện tích hình tròn, tứ giác nội tiếp đờng tròn
2 *Kĩ năng:
- Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức của chơng vào giải các bài tập; kĩ năng vẽ hình, kỹ năng trình bày bài giải, khả năng t duy lô-gic
3.*Thái độ:
- Hs học tập nghiêm túc, sáng tạo, độc lập suy nghĩ và yêu thích môn hình học
4.Năng lực phẩm chất
-Năng lực : Học sinh đợc phát huy năng lực giải quyết vấn đề , t duy, tính toán,
- Phẩm chất : Học sinh tự lập, tự chủ trong học tập
ii yêu cầu hình thức kiểm tra
- Yờu cầu: Theo chuẩn kiến thức kĩ năng phự hợp với năng lực học sinh theo 4 cấp độ tư duy: Nhận biết, thụng hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao
- Hỡnh thức kiểm tra :50% Trắc nghiệm + 50% tự luận
iii ma trận đề :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HèNH HỌC 9
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cỏc loại
gúc của
đường
trũn,
liờn hệ
giữa
cung, và
dõy
Nhận biết
được gúc với
đường trũn
Biết sử dụng
đ-ợc các công thức tính số đo cung theo số
đo góc ở tâm
và ngợc lại
Vận dụng được quan hệ giữa gúc với đường trũn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
C2,C9, C17,
C18, C19
1,25đ 12,5%
C1 , C3, C13
1,0đ
10%
C20d
1,0đ 15%
8
3,25đ 32,5%
Trang 2Tứ giỏc
nội tiếp
Đường
trũn
ngoại
tiờp
Đường
trũn nội
tiếp đa
giỏc
đều
Nhận biết được
gúc của tứ giỏc
nội tiếp
Hiểu được cỏch vận dụng định lớ
về tứ giỏc nội tiếp
cỏch vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp
- Tỡm bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp, nội tiếp của hỡnh đơn giản
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
C4, C5,
C14
0,75đ 7,5%
C6
0,25đ
2,5%
C20a
1,25đ 12,5%
C15, C16 0,5đ 5%
C20b
1,25đ 12,5%
6,5
4,0đ 40%
Độ dài
đường
trũn,
cung
trũn
Diện
tớch
hỡnh
trũn ,
hỡnh
quạt
trũn
Nhận biết được
cỏc cụng thức
tớnh
Tính đợc diện tích của các hình
đơn giản
Tớnh được độ dài cung trũn
Tính đợc diện tích của 1hình dựa theo diện tích các hình khác
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
C10 ,11 ,12
0,75đ 7,5%
C7, C8 0,5 đ 5%
C20c 1,0đ 10%
C21 0,5đ
5%
6,5 2,75đ 27,5%
Trang 3A m OC B D
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2,75đ 27,5%
3,0đ 30%
2,75đ 27,5%
1,5đ 15%
10đ 100%
iV đề bài
ĐỀ 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh trũn vào chữ cái đứng trớc cõu trả lời đúng : Cõu 1 Biết AB= R là dõy cung của (O;R) Số đo cung AB là:
Cõu 2.Số đo cung AmB trờn một đường trũn bằng 1200 thỡ gúc ở tõm chắn cung AmB cú số
đo là:
Cõu 3 Tam giỏc ABC cõn tại A cú gúc BAC bằng 300 nội tiếp đường trũn (O) Số đo cung
AB là:
Cõu 4.Trong cỏc hỡnh sau đõy hỡnh nào khụng thể nội tiếp được trong một đường trũn:
A Hỡnh vuụng B Hỡnh chữ nhật
C Hỡnh bỡnh hành D Hỡnh thoi
Cõu 5 Bộ 4 số đo nào sau đõy chỉ số đo bốn gúc của một tứ giỏc nội tiếp?
A 500 ; 600 ; 1300 ; 1200 B 650 ; 850 ; 1150 ; 950
C 820 ; 900 ; 980 ; 1000 D Cỏc cõu trờn đều sai
Cõu 6 Cho tứ giỏc ABCD nội tiếp đường trũn (O), biết gúc A bằng 1150; gúc B bằng 750 Hai gúc C và D cú số đo là:
A.C = 1050; D=650 B.C=1150; D = 650
C.C= 650; D=1150 D C= 650; D= 1050
Cõu 7 Cho hỡnh vuụng nội tiếp (O;R) Diện tớch của hỡnh vuụng là:
A
1
2 R2 B R2 C 2R2 D 4R2
Cõu 8 Diện tớch hỡnh vành khăn giới hạn bởi hai đường trũn (O; 10cm) và (O; 6cm ) là:
A 67(cm2) B 64 (cm2) C 72 (cm2) D Tất cả đều sai
Câu 9 Gúc nội tiếp chắn cung 1200 cú số đo là :
A 1200 B 900 C 300 D 600
Câu 10 Độ dài đường trũn tõm O ; bỏn kớnh R, đường kớnh d ,được tớnh bởi cụng thức.
A .d B 2 R C D 2 2R
Câu 11 Diện tớch hỡnh trũn tõm O, bỏn kớnh 2 cm là :
A 2 (cm) B 22(cm ) C.4(cm) D 42( cm )
Câu 12 Diện tớch của hỡnh quạt trũn cung 1200 của hỡnh trũn cú bỏn kớnh 3cm là:
A (cm2 ) ; B 2 (cm2 ) ; C 3 (cm2
) ; D 4 (cm2 )
Cõu 13 Cho hỡnh vẽ, biết AD là đường kớnh của (O)
và sđ cung AmB bằng 1400
a/ Số đo gúc ACB bằng:
A 700; B 400; C 1400 ; D 350
b/ Số đo gúc DAB bằng:
R 2
Trang 4A 400; B 200; C 600 ; D 1400
Cõu 14.Tứ giỏc MNPQ nội tiếp được trong một đường trũn nếu:
A M + N = 1800
B M + Q = 1800
C MNQ = MPQ
D P + N = 1800
Cõu 15 Bỏn kớnh đường trũn nội tiếp hỡnh vuụng cạnh 4 cm là
A 1 cm ; B 3 cm ; C 2 cm ; D 4 cm
Cõu 16 Một đường trũn ngoại tiếp đi qua 3 đỉnh của một tam giỏc cú số đo 3 cạnh là 6;8;10
Khi đú bỏn kớnh đường trũn này là:
A 6 B 10 C 8 D 5
Cõu 17 Số đo gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung bằng:
C Nửa số đo gúc nội tiếp cựng chắn một cung D Số đo gúc ở tõm cựng chắn một cung
Cõu 18. Cho đường trũn (O) đường kớnh AB, M là điểm nằm trờn đường trũn (M khỏc A và
B) Số đo gúc AMB bằng:
A 900 B Gúc vuụng C 1800 D 450
Cõu 19 Trong cỏc nhận xột sau, nhận xột nào khụng đỳng?
A.Gúc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
B.Gúc nội tiếp bằng số đo của gúc ở tõm cựng chắn một cung
C.Gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn bằng 900
D.Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung bằng gúc ở tõm cựng chắn một cung
II Tự luận ( 5 điểm ):
Câu 20 ( 4,5 đ)
Cho ABC nhọn, góc B bằng 600 nội tiếp đường trũn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giỏc AEHF nội tiếp
b) Chứng minh tứ giỏc BFEC nội tiếp
c) Tớnh độ dài cung nhỏ AC
d) Qua điểm A kẻ tiếp tuyến xy với (O) Chứng minh xy // EF Từ đú chứng minh đường thẳng OA vuụng gúc với EF
Cõu 21 (0,5 điểm) Tớnh diện tớch phần gạch sọc ở hỡnh bờn:
Biết độ dài CD = a , góc C = 300
ĐỀ 2:
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh trũn vào chữ cái đứng trớc cõu trả lời đúng : Câu 1 Diện tớch hỡnh trũn tõm O, bỏn kớnh 2 cm là :
A 2 (cm) B 22(cm ) C.4(cm) D 42( cm )
A
C D
B
Trang 5Câu 2 Tam giác ABC cân tại A có góc BAC bằng 300 nội tiếp đường tròn (O) Số đo cung
AB là:
Câu 3 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), biết góc A bằng 1150; góc B bằng 750 Hai góc C và D có số đo là:
A.C = 1050; D=650 B.C=1150; D = 650
C.C= 650; D=1150 D C= 650; D= 1050
C©u 4 Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là :
A 1200 B 900 C 300 D 600
Câu 5.Trong các hình sau đây hình nào không thể nội tiếp được trong một đường tròn:
A Hình vuông B Hình chữ nhật
C Hình bình hành D Hình thoi
Câu 6 Biết AB= R là dây cung của (O;R) Số đo cung AB là:
Câu 7 Bộ 4 số đo nào sau đây chỉ số đo bốn góc của một tứ giác nội tiếp?
A 500 ; 600 ; 1300 ; 1200 B 650 ; 850 ; 1150 ; 950
C 820 ; 900 ; 980 ; 1000 D Các câu trên đều sai
Câu 8 Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm ) là:
A 67 (cm2) B 64 (cm2) C 72 (cm2) D Tất cả đều sai
Câu 9.Số đo cung AmB trên một đường tròn bằng 1200 thì góc ở tâm chắn cung AmB có số
đo là:
C©u 10 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính R, đường kính d ,được tính bởi công thức.
A .d B 2 R C D 2 2R
Câu 11 Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh 4 cm là
A 1 cm ; B 3 cm ; C 2 cm ; D 4 cm
C©u 12 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200 của hình tròn có bán kính 3cm là:
A (cm2 ) ; B 2 (cm2 ) ; C 3 (cm2
) ; D 4 (cm2 )
Câu 13 Cho hình vuông nội tiếp (O;R) Diện tích của hình vuông là:
A
1
2 R2 B R2 C 2R2 D 4R2
Câu 14 Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của (O)
và sđ cung AmB bằng 1400
a/ Số đo góc ACB bằng:
A 700; B 400; C 1400 ; D 350
b/ Số đo góc DAB bằng:
A 400; B 200; C 600 ; D 1400
Câu 15. Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm nằm trên đường tròn (M khác A và
B) Số đo góc AMB bằng:
A 900 B Góc vuông C 1800 D 450
Câu 16.Tứ giác MNPQ nội tiếp được trong một đường tròn nếu:
A M + N = 1800
B M + Q = 1800
R 2
Trang 6C MNQ = MPQ
D P + N = 1800
Cõu 17 Số đo gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung bằng:
C Nửa số đo gúc nội tiếp cựng chắn một cung D Số đo gúc ở tõm cựng chắn một cung
Cõu 18 Trong cỏc nhận xột sau, nhận xột nào khụng đỳng?
A.Gúc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
B.Gúc nội tiếp bằng số đo của gúc ở tõm cựng chắn một cung
C.Gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn bằng 900
D.Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung bằng gúc ở tõm cựng chắn một cung
Cõu 19 Một đường trũn ngoại tiếp đi qua 3 đỉnh của một tam giỏc cú số đo 3 cạnh là 6;8;10
Khi đú bỏn kớnh đường trũn này là:
A 6 B 10 C 8 D 5
II Tự luận ( 5 điểm ):
Câu 20 ( 4,5 đ)
Cho ABC nhọn, góc B bằng 600 nội tiếp đường trũn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giỏc AEHF nội tiếp
b) Chứng minh tứ giỏc BFEC nội tiếp
c) Tớnh độ dài cung nhỏ AC
d) Qua điểm A kẻ tiếp tuyến xy với (O) Chứng minh xy // EF Từ đú chứng minh đường thẳng OA vuụng gúc với EF
Cõu 21 (0,5 điểm) Tớnh diện tớch phần gạch sọc ở hỡnh bờn:
Biết độ dài CD = a , góc C = 300
V Đáp án - Thang điểm
I Trắc nghiệm: (5 điểm) Mỗi cõu đỳng được 0.25 điểm
ĐỀ 1:
ĐỀ 2:
A
C D
B
Trang 710 11 12 13 14 15 16 17 18 19
a,A-b,B
II Tự luận ( 5 điểm)
20a
(1,25
đ)
Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp
Xét tứ giác AEHF có :
(gt) (gt)
Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn
(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)
0,5đ 0,5đ 0,25đ
20b
(1,25đ
)
b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp
Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông
Vậy tứ giác BFEC nội tiếp
0,5đ 0,5đ 0,25đ
20c
1,0 đ
Tính độ dài cung nhỏ AC
Vậy
0,5đ 0,5 đ
20d
1,0đ
Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O) xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )
Ta có: ( cùng chắn cung AC )
Ta lại có : ( vì cùng bù với )
Do đó : , là hai góc ở vị trí đồng vị
Nên EF//xy (2)
Vậy OA vuông góc với EF
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 21 ( 0,5 ®) BH =
BC
2 =
a
2 ; HC =
a√
2 a−a√3
a
2(2−√3) ⇒
AB =
a
2(2−√3)
SABCD =
1
2[a2(2−√3)+a].a
2
H F
E O
C B
A
y x
90
AFH
90
AEH
90 90 180
AFHAEH
90
BFCBEC
.3.120
2 ( )
180 180
AC
Rn
yACABC
yACAEF
A
C D
B
Trang 8S soùc =
a2
2 =
a2√3
8 −
πaa2
2 =
a2
24 (12−3√3−2 πa)≈0 , 022a
2
a
VI KẾT QUẢ
Tuần 30
Tiết 58
Ngày soạn: 22/3/
Ngày dạy:
Chơng iv: hình trụ Hình nón, hình cầu Tiết 58: hình trụ- diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
i mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết đợc các khái niệm về hình trụ : đáy,trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao,
mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy
- Hiểu đợc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toán phần và thể tích của hình
trụ
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện đợc cách vẽ hình và hiểu đợc ý nghĩa của các đại lợng trong hình vẽ
- Hs vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích xung quanh diện tích toàn phần và thể
tích hình trụ để làm bài tập
3 Thái độ:
- Học sinh có thói quen tự giác hoạt động nhóm
- Hs yêu thích học tập bộ môn
4.Năng lực phẩm chất
Trang 9-Năng lực : Học sinh đợc phát huy năng lực t duy, tính toán, hợp tác
- Phẩm chất : Học sinh tự tin, nghiêm túc, trong học tập
ii chuẩn bị
1 GV:
- Phơng tiện: Chuẩn bị một số vật thể hình trụ nh: Cốc nớc, ống nghiệm hở hai đầu dạng hình trụ; Bảng phụ vẽ hình 73, 75 (Sgk -77), máy tính bỏ túi, thớc kẻ
2 HS: Đọc trớc bài, dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có trong gia đình
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: luyện tập, hoạt động nhóm, trực quan
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ: xen kẽ
* Vào bài:
GV Giới thiệu nội dung chơng IV
?/ Nêu một số hình không gian đã học ở lớp 8, các mặt của những hình không gian đó là cmột phần của mặt gì ?
GV: đvđ: - Trong chơng IV chúng ta sẽ đợc học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có các mặt xung quanh là những mặt cong
- Để học tốt chơng này ta cần tăng cờng quan sát thực tế , nhận xét hình dạng các vật thể quanh ta và làm một số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng của những kiến thức đã học vào thực tế
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
1 Hình trụ:
- Phơng pháp: trực quan
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS hoạt động cá
nhân
GV: treo bảng phụ vẽ H 73 lên bảng và
giới thiệu với HS: Khi quay hình chữ
nhật ABCD vòng quanh cạnh CD cố định
, ta đợc một hình gì ? ( hình trụ )
GV: giới thiệu :
+ Cách tạo nên hai đáy của hình trụ , đặc
điểm của đáy
+ Cách tạo nên mặt xung quanh của hình
trụ
+ Đờng sinh, chiều cao, trục của hình trụ
GV: y/c HS đọc (Sgk – 107)
?/ Hãy quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
trong ?1
GV: y/c HS chỉ ra mặt xung quanh và
đ-ờng sinh của hình trụ
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Phơng pháp: luyện tập, trực quan
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS hoạt động cá
nhân
1 Hình trụ:
Khi quay ABCD quanh CD cố định ta đợc một hình trụ
- DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ là (D) và (C ) nằm trong hai mặt phẳng song song
- AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ
- AB là đờng sinh vuông góc với mặt phẳng
đáy
- DC là trục của hình trụ
?1
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
Trang 10GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song song với đáy thì mặt cắt là hình gì ?
( HS dự đoán , quan sát hình vẽ sgk nhận
xét) GV đa ra khái niệm
+) Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song song với trục DC thì mặt cắt là hình
gì học sinh nhận xét, GV đa ra khái
niệm
GV: phát cho mỗi bàn một cốc thuỷ tinh
và một ống nghiệm hở hai đầu y/c HS
thực hiện ?2
- Gọi học sinh nêu nhận xét và trả lời câu
hỏi ở ?2.
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
- Phơng pháp: hoạt động nhóm , trực
quan
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS hoạt động
theo nhóm
GV: vẽ H 77 ( sgk ) phóng to y/c HS
quan sát tranh vẽ và hình 77
GV: HD phân tích cách khai triển hình
trụ học sinh thực hiện ?3 theo nhóm
GV: phát phiếu học tập cho HS thảo luận
nhóm làm ?3
HS: Các nhóm làm ra phiếu học tập và
nộp cho GV kiểm tra nhận xét kết quả
GV: đa ra đáp án đúng để học sinh đối
chiếu và chữa lại bài vào vở
?/ Hãy nêu cách tính diện tích xung
quanh của hình trụ
4 Thể tích hình trụ:
- Phơng pháp: luyện tập,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS hoạt động cá
nhân
HS: Nêu công thức tổng quát
?/ Từ công thức tính diện tích xung
quanh nêu công thức tính diện tích toàn
phần
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn bằng hình tròn đáy
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
?2 Mặt nớc trong cốc là hình tròn (cốc để
thẳng) mặt nớc trong ống nghiệm không phải
là hình tròn (để nghiêng)
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
?3
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ bằng : (cm) = (cm)
- Diện tích hình chữ nhật : = (cm2)
- Diện tích một đáy của hình trụ : R2 = 5.5 = (cm2)
- Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần ) của hình trụ
+ 2 = (cm2)
*) Tổng quát:
- Diện tích xung quanh :
- Diện tích toàn phần
( R : bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ )
4 Thể tích hình trụ:
Công thức tính thể tích hình trụ:
( S: là diện tích đáy, h: là chiều cao )
Ví dụ: (Sgk - 109 )
xq
S = 2R.h
2
S = S + S = 2 R.h + 2 R
2
V = S.h = R h