1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tin7tiết 1528 tin học 7 nguyễn thị yến thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

20 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 65,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đôi khi lập trang tính chúng ta thiếu cột, hàng nào đó hoặc thừa cột hàng, các ô chứa dữ liệu quá hẹp, quá rộng cũng làm cho trang tính không đẹp chút nào, hôm nay các em sẽ thực hành [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 15,16

Bài thực hành 3:

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

A Mục tiêu:

I Kiến thức:

Nhập dữ liệu và sử dụng công thức trên trang tính

II Kỹ năng:

Biết nhập dữ liệu vào trang tính, sử dụng công thức để tính toán

III Thái độ:

Nghiêm túc, chấp hành đúng nội quy phòng máy

B Phương pháp

Phát vấn, thực hành

C Chuẩn bị

Giáo viên: Giáo án, phòng máy hoạt động tốt

Học sinh: Vở ghi chép, Sách giáo khoa

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp: (2’)

Kiểm tra sĩ số, chia nhóm thực hành

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:(88’ )

1 Đặt vấn đề:

Hôm nay chúng ta sẽ được thực hành luyện tập lập bảng tính và thành lập các công thức, sử dụng các công thức để tính toán trên trang tính.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của GV – HS Nội dung bài thực hành

Hoạt động 1:

Nhập công thức (15’)

GV: Trước mỗi công thức phải có dấu gì?

HS: Dấu “ = ”

Bài tập 1:

- Mở bảng tính mới

- Nhập các giá trị cần tính vào trang tính

- Thay các ký hiệu nhân, chia, số mũ (*, / , ^ )

Hoạt động 2:

Tạo trang tính và nhập công thức (15’)

GV: Sử dụng địa chỉ trong công thức có

ích lợi gì không?

HS: kết quả sẽ được tự động tính lại khi

thay đổi các giá trị trong những ô dữ liệu

Bài tập 2:

- Nhập dữ liệu vào ô A1, B2, C4

- Nhập công thức cho ở bảng, trang 26, SGK

- Quan sát và cho biết cách sử dụng địa chỉ ô

Hoạt động 3:

Thực hành lập và sử dụng công thức

(28’)

GV: Để tính số tiền lãi trong tháng 1, ta

làm thế nào?

HS: Lấy lãi suất nhân với số tiền gửi:

500000*0.3% = 1500

Bài tập 3:

- Lập trang tính như hình 26

- Lập công thức tính số tiền trong sổ Tháng 1: = B2+B2*B3

Tháng 2: = E3+E3*B3 Tháng 2: = E4+E4*B3

Trang 2

GV: Sử dụng địa chỉ để tính lãi suất?

HS: B2*B3

GV: Số tiền trong sổ tháng 1?

HS: Là số tiền gửi và số tiền lãi

500000+ 1500 = 501500

GV: Sử dụng địa chỉ để tính số tiền trong

sổ tháng 1?

= B2+B2*B3

GV: Tính tương tự cho tháng 2, ,12

Tháng 12: = E13+E13*B3

- Lưu bảng tính với tên: So tiet kiem

Hoạt động 4:

Thực hành lập bảng tính và sử dụng

công thức (25’)

GV: Tính điểm tổng kết môn Toán?

HS: = (8+7*2+9*2+10*3)/8

GV: Sử dụng địa chỉ tính điểm tổng kết

môn Toán?

HS:

G3= (C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8

GV: Sử dụng địa chỉ tính điểm tổng kết

môn Tin học?

HS:

G8= (C8+D8*2+E8*2+F8*3)/8

Bài tập 4:

- Mở bảng tính mới

- Lập bảng tính như trong hình 27

- Sử dụng công thức để tính điểm tổng kết, theo quy tắc:

Điểm KT 15 phút : hệ số 1 Điểm KT 1 tiết: hệ số 2 Điểm KT học kỳ: hệ số 3 Điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ số G3= (C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8 hoặc:

G3= (C3+ (D3+E3)*2+F3*3)/8

- Các ô G4, , G10 lập công thức tương tự như G3

- Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em

- Thoát khỏi Excel

I Củng cố: (3’)

- Lập các bảng tính: nhập công thức và dữ liệu vào trang tính

- Thành lập các công thức để tính số tiền tiết kiệm, sử dụng địa chỉ trong công thức

- Sử dụng công thức và địa chỉ để tính điểm tổng kết

II Dặn dò (2’)

Thực hành lại những bài tập 1 đến 4 nếu có máy tính

Xem và chuẩn bị bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

E Bổ sung:

Tiết 17-18

Trang 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 4

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

A Mục tiêu

I Kiến thức:

Hàm và một số hàm thông dụng

II Kỹ năng:

Sử dụng các hàm có sẵn và thông dụng để tính toán

III Thái độ:

Nghiêm túc, phát biểu xây dựng bài

B Phương pháp

Diễn giải, phát vấn, bài tập

C Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, SGK

Học sinh: Vở, SGK

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp (1’)

Điểm danh

II Kiểm tra bài cũ (6’)

Câu 1: Khi gõ công thức vào một ô, ký hiệu đầu tiên phải là gi?

Câu 2: Nêu những thuận lợi khi sử dụng địa chỉ trong công thức?

III Bài mới

1 Đặt vấn đề

Trong bài trước em đã biết cách tính toán với công thức trên trang tính, những công thức đơn giản như: Tính tiền tiết kiệm, tính điểm tổng kết Có những công thức phức tạp bắt buộc chúng ta phải sử dụng đến các hàm để việc tính toán được dễ dàng hơn và nhanh chóng hơn.

2.Triển khai bài

Hoạt động của GV – HS Nội dung bài mới

Hoạt động 1:

Giới thiệu hàm trong chương

trình bảng tính(10’)

GV: Trong bài thực hành 3, các em

đã sử dụng công thức nhưng chưa

sử dụng hàm

GV: Nêu một số hàm mà em biết

HS: SUM(Left)

AVERAGE(Above)

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

Hoạt động 2:

Cách sử dụng hàm (5’)

GV: Để nhập hàm vào một ô, em

làm thế nào?

HS: Chọn ô cần nhập, gõ dấu “=”,

sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp,

ấn enter

2 Cách sử dụng hàm

Hàm được nhập vào ô tính tương tự như công thức, với dấu “=” được nhập đầu tiên

Trang 4

Hoạt động 3:

Cách sử dụng một số hàm thông

dụng (30’)

Hàm tính tổng:

GV: Kết quả của những hàm bên?

HS: =SUM(A1,B4)  15

=SUM(A1:B3)  39

=SUM(A2,B1,A3:B4)  49

Hàm tính trung bình cộng:

GV:Kết quả của những hàm bên?

HS:

=AVERAGE(4,5,6)  5

=AVERAGE(A3,B1,B4)  8

=AVERAGE(A1:A3)  6

Hàm MAX

GV:Kết quả của những hàm bên?

HS:

=MAX(5,8,2)  8

=MAX(A2,A4,B3)  10

=MAX(A2:B4)  11

Hàm MIN

GV:Kết quả của những hàm bên?

HS:

=MIN(5,8,2)  2

=MIN(A2,A4,B3)  6

=MIN(A2:B4)  6

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

- Hàm tính tổng SUM cho kết quả là tổng của các dữ liệu số trong các biến

- Cách nhập: =SUM(a,b,c, ) Trong đó: a, b, c là các số hay địa chỉ đặt cách nhau bởi dấu phẩy

Ví dụ:

=SUM(15,9,11) kết quả:35

=SUM(A1,B4)

=SUM(A1:B3)

=SUM(A2,B1,A3:B4)

b Hàm tính trung bình cộng

- Hàm tính trung bình cộng AVERAGE cho kết quả là giá trị trung bình của các dữ liệu số trong các biến

- Cách nhập: =AVERAGE(a,b,c, ) Trong đó a,b,c, là các số hay địa chỉ của các ô cần tính

Ví dụ:

=AVERAGE(4,5,6)

=AVERAGE(A3,B1,B4)

=AVERAGE(A1:A3)

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

Hàm xác định giá trị lớn nhất MAX cho kết quả

là giá trị lớn nhất trong các biến Cách nhập: =MAX(a,b,c, ) Trong đó a,b,c, là các số hay địa chỉ của các ô tính

Ví dụ:

=MAX(5,8,2)

=MAX(A2,A4,B3)

=MAX(A2:B4)

d.Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất MIN cho kết quả

là giá trị nhỏ nhất trong các biến Cách nhập: =MIN(a,b,c, ) Trong đó a,b,c, là các số hay địa chỉ của các ô tính

Ví dụ:

=MIN(5,8,2)

=MIN(A2,A4,B3)

=MIN(A2:B4)

Hoạt động 4:(30')

Bài tập

Bài tập:

Đáp án:

Trang 5

HS làm bài tập 4.2 sách bài tập

GV chép đề lên bảng và gọi Hs lên

làm, nhận xét và cho điểm

HS làm bài tập 4.3 sách bài tập

GV chép đề lên bảng và gọi Hs lên

làm, nhận xét và cho điểm

=SUM(A1:A3) → 150

=SUM(A1:A3,100) → 250

=SUM(A1+A4) → Lỗi =SUM(A1:A2,A5) → 75

Đáp án =AVERAGE(A1:A4) → 250/4=62.5 =AVERAGE(A1:A4, 300) → 550/5=110 =AVERAGE(A1:A5) → 250/4=62.5 =AVERAGE(A1:A2, A4) → 175/3=58.333 IV.Củng cố: (5’) - Hàm là gì? Nhập hàm như thế nào? Hàm là công thức được định nghĩa từ trước, được sử dụng để tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Hàm được nhập vào ô tính tương tự như công thức, với dấu “=” được nhập đầu tiên - Các hàm thường dùng: Hàm tính tổng: SUM Hàm tính trung bình cộng; AVERAGE Hàm tính giá trị lớn nhất: MAX Hàm tính giá trị nhỏ nhất: MIN - Nếu trong ô có các kí hiệu #####, điều đó có ý nghĩa gì? Cột chứa ô đó có đô rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số - Làm bài tập 2, 3 (SGK) V Dặn dò (3’) Thực hành trước những bài tập 1 đến 4 của bài thực hành số 4 (nếu có máy tính) E.Bổ sung:

-*** -Tiết 19,20

Trang 6

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài thực hành 4:

BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

A Mục tiêu:

I Kiến thức:

Nhập công thức và hàm vào ô tính

II Kỹ năng:

Biết nhập dữ liệu vào trang tính, sử dụng công thức để tính toán

III Thái độ:

Nghiêm túc, chấp hành đúng nội quy phòng máy

B Phương pháp

Phát vấn, thực hành

C Chuẩn bị

Giáo viên: Giáo án, phòng máy hoạt động tốt

Học sinh: Vở ghi chép, Sách giáo khoa

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp: (2’)

Kiểm tra sĩ số, chia nhóm thực hành

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:(88’ )

1 Đặt vấn đề:

Sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN để làm các bài tập 1 đến bài tập , so sánh giữa việc sử dụng hàm và sử dụng công thức Đó chính là nội dung của bài thực hành số 4

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1:

Lập trang tính và sử dụng công

thức (20’)

HS: Khởi động chương trình bảng

tính Excel và mở bảng tính Danh

sach lop em

GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng

công thức để tính điểm trung bình

HS: Tính cột trung bình

HS: Lưu lại bảng tính

Bài tập 1:

- Khởi động chương trình bảng tính Excel

- Mở bảng tính Danh sach lop em

- Sử dụng công thức để tính cột Điểm trung

bình

F3=(C3+D3+E3)/3 F4=(C4+D4+E4)/3

F15=(C15+D15+E15)/3

- Tính điểm trung bình cả lớp ghi kết quả vào ô F16

- Lưu lại bảng tính với tên Bang diem lop em

Hoạt động 2:

Tính chiều cao và cân nặng trung

bình (13’)

GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng

công thức để tính chiều cao trung

bình

HS: Lập công thức

GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng

Bài tập 2:

- Mở bảng tính: So theo doi the luc

- Tính chiều cao trung bình, ghi kết quả vào ô D15 = (D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+ D11+D12+D13+D14)/12

Trang 7

công thức để tính cân nặng trung

bình

HS: Lập công thức

- Tính cân nặng trung bình, ghi kết quả vào ô E15 =(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+ E11+E12+E13+E14)/12

Hoạt động 3:

Sử dụng hàm AVERAGE, MAX,

MIN (25’)

GV: Hàm tính trung bình cộng?

HS: Hàm AVERAGE

GV: Hàm nhập vào cột Điểm trung

bình

HS:

F3=AVERAGE(C3:E3)

F15=AVERAGE(C15:E15)

GV: Hàm nhập vào ô C16

HS: =AVERAGE(C3:C15)

GV: Hàm nhập vào ô D16

HS: =AVERAGE(D3:D15)

GV: Hàm nhập vào ô E16

HS: =AVERAGE(E3:E15)

GV: Hàm nhập vào ô F17

HS: =MAX(F3:F15)

GV: Hàm nhập vào ô F18

HS: =MIN(F3:F15)

HS: Thực hành

Bài tập 3:

- Mở Bang diem lop em

- Sử dụng hàm tính trung bình cộng để tính lại điểm trung bình

- So sánh với cách tính bằng công thức?

- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình môn Toán, ghi kết quả vào ô C16

- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình môn Vật lý, ghi kết quả vào ô D16

- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình môn Ngữ văn, ghi kết quả vào ô E16

- Sử dụng hàm MAX để xác định điểm trung bình cao nhất, ghi kết quả vào ô F17

- Sử dụng hàm MIN để xác định điểm trung bình thấp nhất, ghi kết quả vào ô F18

Hoạt động 4:

Lập trang tính và sử dụng hàm

SUM (25’)

GV: Hàm nhập vào ô E4 đến E9?

HS:

E4=SUM(B4:D4)

E9=SUM(B9:D9)

GV: Hàm nhập vào ô B10, C10,

D10?

HS:

B10=AVERAGE(B4:B9)

C10=AVERAGE(C4:C9)

D10=AVERAGE(D4:D9)

Bài tập 4:

- Mở bảng tính mới

- Lập trang tính như trong hình 31

- Tính tổng giá trị sản xuất của vùng theo từng

năm vào cột Tổng (ô E4 đến E9)

- Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất, ghi kết quả vào ô B10, C10, D10

- Lưu bảng tính với tên Gia tri san xuat

IV.Củng cố: (3’)

Một số hàm trong chương trình bảng tính?

oHàm tính tổng: =SUM(a,b,c,…)

oHàm tính trung bình cộng: =AVERAGE(a,b,c,…)

oHàm xác định giá trị lớn nhất: =MAX(a,b,c,…)

oHàm xác định giá trị nhỏ nhất: =MIN(a,b,c,…)

Trang 8

V.Dặn dò (2’)

Tiết 21 là tiết bài tập, tiết 22 kiểm tra 1 tiết lý thuyết

Phạm vi ôn tập: Từ bài 1 đến Bài 4

E.Bổ sung:

Tiết 21

Trang 9

Ngày soạn: Ngày dạy:

BÀI TẬP

A Mục tiêu:

I Kiến thức:

Ôn tập lại các kiến thức từ bài 1 đến bài 4 qua hệ thống bài tập

II Kỹ năng:

Ôn tập lại các khái niệm qua các bài trắc nghiệm

Biết sử dụng công thức, hàm để tính toán các kết quả

III Thái độ:

Xung phong xây dựng bài và làm bài tập

B Phương pháp

Bài tập

C Chuẩn bị

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: Sách GK, Sách bài tập, vở, bút

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp: (2’)

Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (10')

Gọi HS lên kiểm tra bài cũ trên máy tính:

- Tính tổng sum

- Tính trung bình cộng

- Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất

III Bài mới:(88’ )

1 Đặt vấn đề:

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau làm một số bài tập trong sách bài tập để qua đó củng

cố thêm những kiến thức đã học

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức

cơ bản về các khái niệm

HS: phát biểu xây dựng bài

GV: Nhận xét

HS: trả lời và giải thích

GV: Bổ sung và nhận xét

HS: trả lời và giải thích

GV: Bổ sung và nhận xét

HS: trả lời và giải thích

GV: Bổ sung và nhận xét

Bài tập 1.10 (SBT)

Đáp án: 1b 2e 3d 4a 5c

Bài tập 2.5(SBT)

1 đúng; 2 sai; 3 đúng; 4 sai; 5 đúng

Bài tập 2.8(SBT)

đáp án 1-kí tự,trái 2-thời gian,phải 3- số, phải

Bài tập 2.9 - 2.10 (SBT) Hoạt động 2: Sử dụng các hàm để tính Bài tập 3.3 (SBT)

Trang 10

toán

GV: Gọi một số HS đứng tại chỗ làm các

phép toán trên

HS: Thảo luận và phát biểu

GV: Nhận xét

GV: Thay đổi các công thức trong đề bài

thành các hàm để học sinh tính toán

1.

C1=9.5, B2=9, A1=2, A5=7,D3=1,D4=7 2.

C1=2.714286, B2=14, A1=7, A5=7 , D3=1.5, D4=2

3.

C1=3.8, B2=10, A1=5, A5=7 , D3=1.1, D4=2.8

V Củng cố(')

VI Dặn dò(2')

Tiết sau kiểm tra 1 tiết lý thuyết

E Bổ sung:

-*** -Tiết 22

KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ THUYẾT

A Mục tiêu:

I Kiến thức:

Kiểm tra hệ thống kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4

II Kỹ năng:

Biết sử dụng công thức, hàm để tính toán các kết quả

III Thái độ:

Làm bài cẩn thận, nghiêm túc

B Phương pháp

Kiểm tra

C Chuẩn bị

Giáo viên: Giáo án, đề và giấy kiểm tra

Học sinh: Bút

D Tiến trình lên lớp

Điểm danh và phát đề kiểm tra (2’)

Đề bài:

I Hãy khoanh tròn trước những đáp án đúng:

1 Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí

tự nào?

2 Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được

C thay đổi bởi người dử dụng D thay đổi một cách tự động

Trang 11

3 Trong các chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức được định nghĩa sẵn, các công cụ đó là:

4 Giả sử cần tính tổng trong các ô A4, C5 và 300 Công thức nào sau đây là đúng?

II cho các ô và nội dung như bảng sau:

Địa

chỉ

ô

25 =25/5 =SUM(A1,A2,30) 8+5 =AVERAGE(A1,B1,A2) =SUM(B1,C1)

a Hãy cho biết kết quả gì sẽ được thể hiện trong các ô trên( B2=? )?

b Thay nội dung trong ô C1 thành "=15+10" Tính kết quả của công thức sau:

C3=AVERAGE(A1,B2)=?

III Cho trang tính sau

1 Tính kết quả các công thức sau:

a =SUM(A1,B4);

b =SUM(A1:A4);

c =SUM(A1,A3,A5,100);

d AVERAGE(A1:B4);

e AVERAGE(A2,B2);

f AVERAGE(A1,B1,B5);

g =SUM(A5,B5)

h =MAX(A1:B4);

i =MAX(A1,A2,A4,500);

j =MIN(-1,A1,A2);

k =MIN(B4,0);

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I 1B, 2D,3B,4B ( MỖI CÂU ĐÚNG 0.5Đ)

II

Địa

chỉ ô

25 =25/5 =SUM(A1,A2,30) 8+5 =AVERAGE(A1,B1,A2) =SUM(B1,C1)

KÊT

III.(mỗi câu đúng 0.5đ)

Trang 12

a =SUM(A1,B4); 160

c =SUM(A1,A3,A5,100); lỗi

f AVERAGE(A1,B1,B5); lỗi

i =MAX(A1,A2,A4,500); 500

-*** -Tiết 23,24

Bài 5:

THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

A Mục tiêu:

I Kiến thức:

Nắm được kiến thức về: điều chỉnh độ rộng, độ cao cột hàng, chèn hoặc xoá cột và hàng, sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức

II Kỹ năng:

Biết điều chỉnh độ rộng, độ cao cột hàng, chèn hoặc xoá cột và hàng, sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức

III Thái độ:

Nghiêm túc, phát biểu xây dựng bài

B Phương pháp

Diễn giải, phát vấn

C Chuẩn bị

Giáo viên: Giáo án, SGK

Học sinh: Vở ghi chép, SGK

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp: (2’)

Điểm danh

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới: (75’)

1 Đặt vấn đề:

Trong hệ soạn thảo văn bản M.Word các em đã được học các cách để sao chép và di

chuyển dữ liệu, điều chỉnh độ rộng và độ cao cột hàng trong bảng, những thao tác đó cũng được thực hiện tương tự trong chương trình bảng tính Excel

2 Triển khai bài

Hoạt động 1: (10’)

Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

GV: Khi dữ liệu số quá dài sẽ xuất

hiện các kí hiệu gì?

I Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

1 Độ rộng cột

Bước 1: Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách 2 cột

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w