1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Chương IV. §1. Hình hộp chữ nhật

74 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 689,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng hệ thống kiến thức, vận dụng giải bài tập. GV: thước thẳng, eke, phấn màu. HS: Đồ dùng học tập của học sinh.. c) Hai đường thẳng chéo nhau: AD và A[r]

Trang 1

Tuần: 31

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG-HÌNH CHÓP ĐỀU

§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật ,

biết xác định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen với các KN

điểm, đường thẳng, đạon thẳng, mặt phẳng trong không gian Bước đầu tiếp cận với KN chiều cao trong không gian

2 Kỹ Năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chử nhật trong thực tế

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

mô hình hình hộp chử nhật

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (1ph)

2 Giảng kiến thức mới:

GV đưa ra mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trong không gian

và giới thiệu: Ở tiểu học chúng ta được làm quen với một số hình không gian như hình hộp chữ nhật, hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình chĩp, hình trụ, hình cầu … (vừa nói GV vừa chỉ vào mô hình, tranh vẽ hoặc đồ vật cụ thể)

Đó là những hình má các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng

- Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

Thông qua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như:

+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc…

Hôm nay ta được học một hình khơng gian quen , đó là hình chữ nhật.Trước đây các em đã học qua về hình học phẳng, tiếp sang ta sẽ tìm hiểu nội dung mới là hình học không gian nghiên cứu hình vật thể trong không gian (5 ph)

17

ph Trước hết ta làm quen với

một dạng hình là hình hộp

chữ nhật

Cho hs quan sát và nhận xét

hình vẽ, mô hình

Đây là ảnh của hình hộp

Hình chữ nhật

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là

1 Hình hộp chữ nhật :

Hình ảnh trên cho ta ảnh của hình hộp chữ nhật

Hình hộp chử nhật có : 6 mặt ,

8 đỉnh , 12 cạnh Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi

là hai mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt còn lại là các mặt bên

Hình lập phương là HHCN có

Trang 2

Hãy làm bài 1 trang 96

Hãy làm bài 2 trang 96

Các cạnh : AB, BC,

CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’ như là các đoạn thẳng

Các mặt : ABCD,A’B’C’D’, … là một phầncủa mặt phẳng

AB=CD=PQ=MNAD=BC=PN=QMAM=BN=CP=DQ

a) Nếu O là trung điểm củaCB1 thì O cũng là trungđiểm của BC1 (hcn cũng làhbh có hai đường chéo cắtnhau tại trung điểm củamỗi đường) nên O thuộcBC1

b) K thuộc CD thì K khôngthuộc BB1

6 mặt là những hình vuông

2 Mặt phẳng và đường thẳng :

Các đỉnh : A , B , C

………… như là các điểm Các cạnh: AD, DC, CC’ Như

là các đoạn thẳng Mổi mặt là một phần của mặt phẳng

Bài 1 SGK tr 96 Những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ l: AB = MN = PQ = DC

BC = NP = MQ = AD

AM = BN = CP = DQ

a) Vì tứ gic CBB1C1 l hìnhchữ nhật nn O l trung điểmcủa đoạn CB1 thì O cũng ltrung điểm của BC1

(theo tính chất đường chéohình chữ nhật)

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K khơng thể l điểm thuộc cạnh BB1

1/ Các cạnh bàng nhau của HHCN ABCDA’B’C’D’ là:

………

………

Trang 3

bài ………

2/ Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA’ thì O có nằm trên đoạn thẳng AB’ không vì sao? ………

………

3/ Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì K có thuộc cạnh C’D’ Không? ………

…4/ Nếu A’D’ = 5cm ,D’D = 3cm D’A = 4cm thì đô dài của : B’D’ = ……vì ………

A’B = …… vì: ………

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph) + Bi tập số 3, 4 trang 97 SGK Số 1, 3, 5 trang 104 – 105 SBT + HS tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương + Ôn công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (Tóan lớp 5) D RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Tuần: 31

Tiết: 58

(TT) Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song.

Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

2 Kỹ Năng: Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật

- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và

mặt phẳng, giữa mặt phẳng và mặt phẳng

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke compa,

mô hình hình hộp chử nhật

HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke com pa

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (1ph)

8 PH GV đưa tranh vẽ hình 75 SGK ln

bảng, nu yu cầu kiểm tra:

Cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’, hy cho biết

- Hình hộp chữ nhật cĩ mấy mặt, cc

mặt l hình gì? Kể tn vi mặt

- Hình hộp chữ nhật cĩ mấy đỉnh,

mấy cạnh

- AA’ v AB cĩ cng nằm trong một

mặt phẳng hay không? Có điểm

chung hay không?

- AA’ và BB' có cùng nằm trong

một mặt phẳng hay không? Có

điểm chung hay không?

GV nhận xét, cho điểm

Một HS ln bảng kiểm tra

- Hình hộp chữ nhật cĩ 6 mặt, cc mặt đều là hình chữ nhật

Ví dụ: ABCD, ABB’A’…

- Hình hộp chữ cĩ 8 đỉnh, 12 cạnh

- AA’ và BB' có cùng nằm trong

mp (ABB’A’), có một điểm chung là A

- AA’ và BB' có cùng nằm trong

mp (ABB’A’), không có điểm nào chung

HS lớp nhận xt cu trả lời của bạn

2 Giảng kiến thức mới:

12

PH

-HS trả lời theo bài cũ

-HS trả lời tại chỗ

-GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai đường thẳng song song trong hình học phẳng

-GV theo bảng phụ hình 75

I Hai đường thẳng song song trong không gian:

Học theo SKG qua hình 76 SKG

* Lưu ý:

Trang 5

-Hs trả lời

-HS quan sát và học

cácn nhận biết

-Cho HS làm ?1-GV giới thiệu hai đườngthẳng song song trongkhông gian (minh họa bởihai đường thẳng AA’ vàBB’ trong hình 75

-GV cho HS nêu vàiđường thẳng song songkhác

-GV giới thiệu hai đườngthẳng a, b trong khônggianqua hình 76

+ Hai đường thẳng cùng nằm trênmột mặt phẳng thì song song hoặccắt nhau

+ Hai đường thẳng không cắt nhau

và không cùng nằm trên một mặtphẳng thì chéo nhau

-GV cho Hs làm ?3

-GV đưa ra nhận xét haimặt phẳng song song quahình 77

-GV cho HS áp dụng là?

4 và GV sửa bài

-GV cho HS đọc to phầnnhận xét về đường thẳngsong song với mặt phẳng,

2 mặt phẳng song, 2 mặtphảng cắt nhau

II Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song:

GT

AB không nằm trong mp(A’B’C’D’)

A’B’ nằm trong mp(A’B’C’D’)AB//A’B’

KLAB/

Trang 6

bằng nhau.

Bài 7 trang 100 SGK

(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng

phụ)

GV hỏi: Diện tích cần qut vơi

bao gồm những diện tích no?

Hy tính cụ thể

Bi 9 trang 100 SGK

(Đề bài và hình 83 đưa lên bảng

phụ)

diện tích trần nhà và diện tích bốn bức tường trừ diện tích cửa

Bi giải: Diện tích trần nh l:

4,5.3,7 = 16,65 ( m2) Diện tích bốn bức tường trừ cửa l:

(4,5 + 3,7).2.3 – 5,8 = 43,4 ( m2)

Diện tích cần qut vơi lầ:

16.65 + 43,4 = 60,05 ( m2)

HS trả lời:

a) Cc cạnh khc song song với mặt phẳng (EFGH) l AD, DC, CB

b) Cạnh CD // mp (ABFE) v //

(EFGH)

c) Đường thẳng AH // mp

(BCGF)

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (2 ph)

-HS học bài và làm bài tập 7; 9 SGK trang 100

 Xem kỹ SGK để nắm chắc khái niệm về 2 đt //, đt // mp, 2 mp // nhau

 Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK

 Xem trươc bài học kế tiếp “3 Thể tích hình hộp chữ nhật”

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Tuần: 32

HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng - Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật 2 Kỹ Năng: Biết vận dụng công thức vào tính toán 3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học B CHUẨN BỊ: - GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ - HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (5ph)

5 ph GV đưa hình vẽ hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ rồi yu cầu kiểm

tra

- HS1: Hai đường thẳng phân biệt trong không gian

có những vị trí tương đối no?

-Lấy ví dụ minh họa trn hình hộp

chữ nhật

Chữa bi tập số 7 trang 106 SBT

Tìm trn hình hộp chữ nhật ví dụ cụ

thể chứng tỏ cc mệnh đề sau là sai:

a) Nếu một đường thẳng cắt một

trong hai đường thẳng song song

thì cũng cắt đường thẳng kia

b) Hai đường thẳng song song khi

chúng không có điểm chung

HS2: - Lấy ví dụ về đường thẳng

song song với mặt phẳng trên hình

hộp chữ nhật v trong thực tế Giải

thích tại sao AD // mp ( A’B’C’D’)

- Lấy ví dụ về hai mp song song trn

hình hộp chữ nhật v trong thực tế

-HS ln bảng kiểm tra.

- HS1: Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có ba vị trí tương đối là: cắt nhau, song song, chéo nhau

Ví dụ: AB cắt AD

AB //A’B’

AB cho nhau với A’D’

Chữa bi tập số 7 SBT

HS lấy ví dụ chứng tỏ mệnh đề sai

a) Có AB // DC

AA’ cắt AB ở A nhưng AA’ không cắt DC

b) Có AD và D’C’ không có điểm chung nhưng chúng không song song vì khơng cng thuộc một mp

- HS 2: Trn hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cĩ

AB // mp (A’B’C’D’)

AA’ // mp (DCC’D’)

- AD // mp (A’B’C’D’) vì

AD mp (A’B’C’D’)

AD // A’D’

A’D’ mp (A’B’C’D’)

- mp (ABCD) // mp (A’B’C’D’)

mp (ADD’A’) // mp (BCC’B’)…

Trang 8

GV nhận xét và cho điểm HS.

- Lấy ví dụ trong thực tế về đườngthẳng song song với mặt phẳng, haimặt phẳng song song

2 Giảng kiến thức mới:

18

ph * Trong không gian, hai đtngoài quan hệ // còn có một

quan hệ phổ biến nữa là

(ABCD) tại A thì AA’

vuông góc với mọi đường

thẳng nằm trong mp

(ABCD) đi qua A

* GV Hãy quan sát mô hình

* 1 HS: Bài tập ?1 /

SGK

- 2 đt AB và AD có cắtnhau và cùng nằm trongmột mp (ABCD)

(HS đánh dấu phần nàytrong SGK.)

(HS đánh dấu phần nàytrong SGK.)

b) Hai mặt phẳng vuông góc với nhau :

+ mp(A’ABB’) chứa đtAA’

+ đt AA’ vuông góc vớimp(ABCD)

(HS xem kn hai mpvuông góc với nhau đầutrang 102 / SGK.)

* Bài tập ?2 / SGK

I Đường thẳng vuông góc với mp Hai mặt mp vuông góc:

Tại A

Nhận xét: Học SGK trg

101,102

* Bài tập ?2 / SGK

Trên hình 84 các cạnh B’B,C’C, D’D vuông góc với mp(ABCD)

Giải thích B’B mp(ABCD):

Cĩ B’B BC (vì B’BCC’ lhình chữ nhật)

BA cắt BC v cng thuộc mặtphẳng (ABCD)  B’B mp(ABCD)

- Cĩ B’B mp (ABCD)

B’B mp (B’BCC’)

 mp (B’BCC’) mp(ABCD)

Tương tự mp (D’DCC’) mp(ABCD)

'

) (

&

' '

ABCD mp

AA

ABCD mp

AB AD

AB AA

AD AA

Trang 9

- Tìm trn hình 84 cc mặt

phẳng vuơng gĩc với mặt

phẳng (ABCD)

Giải thích

3 Củng cố bài giảng:(5 PH)

5ph * GV đưa bảng phụ lênbảng

* GV yêu cầu HS lần lượt

lên bảng điền số thích hợp

vào ô trống

Thể tích 154

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1ph)

 Hướng dẫn: Cần nắm được dấu hiệu đt vuông góc với mặt phẳng, 2 mp vuông góc với nhau

Hõ kỹ các CT tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

 BTVN: 10, 11, 12, 14, 17 / SGK

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Tuần: 32

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.

-Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng

2 Kỹ Năng: HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích

của hình hộp chữ nhật

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước, bảng phụ.

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 ph)

7 ph -GV nn yu cầu kiểm tra

HS1: Cho hình hộp chữ nhật

ABCD.EFGH cho biết:

- Đường thẳng BF vuông góc

với những mặt phẳng nào?

Giải thích vì sao BF vuơng

gĩc với mặt phẳng (EFGH)

- Giải thích tại sao mp

(BCGF) vuơng gĩc với mp

(EFGH)

- Kể tên các đường thẳng song

song với mp (EFGH)

- Đường thẳng AB song song

với mp nào?

- Đường thẳng AD song song

với đường thẳng nào?

GV nhận xét, cho điểm HS

Hai HS ln bảng kiểm tra

HS1: Trả lời cu hỏi

- Trong hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH đường thẳng BF vuông góc với mp (ABCD) và

mp (EFGH)

Cĩ BF FE vì ABFE l hình chữ nhật

BF FG vì BCGF l hình chữ nhật FE v FG l hai đường thẳng cắt nhau thuộc mp (EFGH) nên BF mp (EFGH)

- Cĩ BF mp (EFGH) m BF

mp (BCGH)

 mp (BCGF) mp (EFGH)

- Đường thẳng AB, BC, CD,

DA song song với mp (EFGH)

- Đường thẳng AB // mp (EFGH) v // mp (DCGH)

- Đường thẳng AD // với các đường thẳng BC, EH, FG

HS2: Điền số thích hợp vào ô trống

2 Giảng kiến thức mới:

A

D

G H

B C

Trang 11

2,4:0,8 =3 (m2)Chiều rộng bể nước là:

3:2 =1,5 (m)b) Thể tích của bể l:

20 (120 + 60)20.160 = 360 (lít)

= 3600 (dm3) = 3,6 (m3)Chiều của bể l:

Thể tích của bể:

V = 20 x (120 + 60) =3,6 m3

Chiều cao của bể:

9 ph GV cho Hs nhìn hình 90; 91

thảo luận nhóm và trình bày

-GV cho Hs nhắc lạicách

nhận biết đường thẳng song

song với mp, vuông góc với

mp, 2mp vuông góc nhau

-HS thảo luận nhóm và trảlời theo nhóm bài 16; 17

-HS nêu lại bài cũ

a) Các đường song song với mặt phẳng(ABKI) là A’B’; B’C’; C’D’; D’A’; CD; CH; HG; DG

b) Những đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (DCC’D’): A’D’; B’C’; HC; GD

c) Mặt phẳng (A’B’C’D’)vuông góc với mặt phẳng (CDD’C’)

- Khi chưa thả gạch vàog,

nước cách miệng thùng bao

+

=> a = 3k, b = 4k, c = 5k+ Theo đề bài ta có pt :a.b.c = 480

c tỉ lệ với 3, 4, 5, tức là:

=> a = 3k, b

= 4k, c = 5kTheo đề bài ta có : a.b.c =

480

 3k.4k.5k = 489  60k =480

 k = 8Vậy, a = 24 cm, b = 32 cm,

4 , 2

m

) ( 2 , 1 5 , 1 2

6 , 3

m

k c b a

 5 4 3

5 4 3

c b a

k c b a

 5 4 3

k c b a

 5 4 3

Trang 12

nhiêu đềximét?

- Khi thả gạch vào, nước dâng

lên là do có 25 viên gạch

trong nước Vậy so với khi

chưa thả gạch, thể tích nước +

gạch tăng bao nhiêu? Gạch

tăng bao nhiêu?

- Diện tích đáy thùng là bao

nhiêu? Vậy làm thế nào để

tính chiều cao của nước dâng

lên?

- Vậy nước cịn cch miệng

thng bao nhiu đêximet?

GV lưu ý HS: Do có điều kiện

toàn bộ gạch ngập trong nước

và chúng hút nước không

đáng kể nên thể tích tăng mới

bằng thể tích của 25 viên

gạch

- Chiều cao nước dâng lên là:

25 : 49 = 0,51 ( dm)

- Sau khi thả gạch vào, nước cịn cch miệng thng l:

3 – 0,51 = 2,49 ( dm)

3 Củng cố bài giảng: (5 PH)

5

ph đứng tại chỗ trả lời câu hỏi* GV gọi 3 HS lần lượt

trong SGK

a) Các đườngthẳng AC,

BC, CD, DA song song với

mp (EFGH)

b) Đường thẳng AB song song với các mặt phẳng:

(EFGH) , (CDHG)

c) Đường thẳng AD song song với các đường thẳng:

BC, FG, EH

* Bài tập 17 / SGK

+ 3 HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

+ Các HS khác chú ý lắng nghe và sửa chửa nếu có HS trả lời sai

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph)

 Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập cong lại trong SGK

 Xem lại các lý thuyết: đt // với mp, đt vuông góc với mp, 2 mp // Các công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, tính thể tích hình lập phương

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

………

~ ~ ~ ~ ~

~

~

~ 7dm

Trang 13

Tuần: 33

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên chiều cao) - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy 2 Kỹ Năng: Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2) 3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học B CHUẨN BỊ: - GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ. - HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1 Kiểm tra kiến thức cũ: (5ph) TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG 5 ph - làm bài tập 18 SGK -Hs lên bảng làm bài tập 2 Giảng kiến thức mới: GV nêu vấn đề: Ta đ được học về hình hộp chữ nhật, hình lập phương, các hình đó là các dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là một hình lăng trụ đứng? Đó là nội dung bài học hôm nay TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG 15 ph Chiếc đèn lồng trang 106 cho ta hình ảnh một hình lăng trụ đứng Em hy quan st hình xem đáy của nó là hình gì? Cc mặt bn l hình gì? (GV đưa mô hình hình lăng trụ đứng lên) * Đây là một hình lăng trụ đứng, hãy quan sát kỹ mô hình này + Hình lăng trụ đứng này có mấy đỉnh? * GV giới thiệu các mặt bên, cạnh bên, mặt đáy của hình chữ lăng trụ đứng + Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình gì? + Vị trí các cạnh bên ntn với nhau? * Xem hình vẽ 93 / SGK : + 1 HS quan sát mô hình trả lời + Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đều là hình chữ nhật + Các cạnh bên song song với nhau + Hình lăng trụ đứng này có 8 đỉnh, 4 mặt bên + Hai mặt đáy là ABCD và A’B’C’D’ I.Hình lăng trụ đứng:

Trong hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’

- Các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’: là đỉnh

- Các mặt ABB’A’; BCC’B’; là các mặt bên

- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’ làmặt đáy

- Độ dài một cạnh bên được gọi là độ cao

 Chú ý: tuỳ theo đáy của hình lăng trụ đứnglà tam

Trang 14

+ Hình lăng trụ đứng này có

mấy đỉnh? mấy mặt bên?

+ Hãy kể tên hai mặt đáy?

giác, tứ giác … thì lăng trụ

đó là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác

3 Củng cố bài giảng: (8 PH)

8 PH GV yu cầu HS lm bi 20

(hình 97b, c)

( Đề bài vẽ sẵn trên bảng

phụ)

GV kiểm tra việc vẽ hình của HS (nt liền,

nt khuất, đỉnh tương ứng)

HS lớp vẽ thm cc cạnh cịn thiếu vo vở

Hai HS lần lượt lên bảng hoàn chỉnh hình 97b, c

Bi 20 (hình 97b, c).

Hồn chỉnh hình 97b, c.

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph)

 Xem kỹ SGK bài vừa học

 LÀm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT

 Xem trước bài học kế tiếp: “Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng”

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

A

B

C D

A 1

B 1

C 1

D 1

Mặt bên

Mặt đáy Cạnh bên Đỉnh

A

B C

F

A

B C

D E

G

H

F

A

B

C

F G H

Trang 15

Tuần: 33

CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.

2) Kỹ năng: Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể.

Củng cố lại các khái niệm đã học

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

 GV : - Tranh vẽ, hình khai triển của một lăng trụ đứng tam giác (hình 100 SGK)

- Bảng phụ để ghi đề bài một số bài tập

- Cắt bằng bìa hình 105 (bi tập 26 SGK)

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

 HS: - Ơn tập cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình hộp chữ

nhật

- Mỗi HS cắt một miếng bìa hình 105 SGK

- Bảng phụ nhám, bút dạ

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 ph)

8 ph GV yu cầu HS chữa bi tập 29

trang 112 SBT

Bổ sung thm: Nếu sai hy sửa

lại cho đúng

(Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

GV nhận xét, cho điểm

Một HS ln bảng kiểm tra

Bi 29 trang112 SBT a) Sai

Sửa lại: các cạnh AB và AD vuông góc với nhau

b) Sai Sửa lại: Các cạnh BE và EF vuông góc với nhau

c) Sai Sửa lại: Các cạnh AC và DF song song với nhau

d) Sai Sửa như câu c

e) Đúng g) Sai Sửa lại: hai mp (ACFD) v

mp (BCFE) cắt nhau

h) Đúng

HS nhận xt cu trả lời của bạn

Bi tập 29 trang 112 SBT.

2 Giảng kiến thức mới:

A

B

C

D

E

F

Trang 16

20 ph

* GV treo bảng hình 100 /

SGK

+ Độ dài các cạnh của

mỗi đáy là bao nhiêu?

+ Diện tích của mỗi hình

của một mặt đáy không?

* GV giới thiệu: Diện tích

xung quanh của hình lăng trụ

Trong đó: p là nửa chu vi một

mặt đáy; h là chiều cao của

hình lăng trụ đứng

1) Công thức tính diện tích xung quanh :

* Bài tập ?1 / SGK

+ Độ dài các cạnh của mỗi đáy lần lượt là : 2,7cm, 1,5cm, 2cm

+ Diện tích của mỗi hình chữ nhật lần lượt là :8,1 cm2 , 4,5 cm2 và 6 cm2+ Tổng diện tích của ba hìnhchữ nhật là 18,6 cm2

+ Tổng diện tích ba hình chữnhật vừa tính bằng diện tích của hình chữ nhật lớn nhất

+ Cạnh còn lại bằng chu vi của một mặt đáy

* HS ghi vào vở công thức

và câu phát biểu bằng lời

I/Công thức tính diện tích xung quanh

a) Diện tích xung quanh:của hình lăng trụ đứngbằng tổng diện tích củacác mặt bên

S xq = 2.p.h p: là nửa chu vi đáy

h là chiều cao

* Diện tích xung quanhcủa hình lăng trụ đứngbằng chu vo đáy nhânvới chiều cao

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV kiểm tra cc nhĩm HS lm bi

GV nhận xt chữa bi

Bi 24 trang 111 SGK

Quan sát lăng trụ đứng tam giác

rồi điền số thích hợp vào các ô

trống trong bảng

HS hoạt động nhĩm lm bi tập

Đại diện hai nhóm lênbảng trình by bi, mỗinhĩm trình by một phần

2Sđ = 2.3.4 = 24 (cm2)Stp = 70 + 24 = 94 (cm2)b) Hình lăng trụ đứng tamgiác

= ( đ/l Pytago)

Sxq = (2 +3 + ).5 = 5(5 + )

= 25 + 5 (cm2)2Sđ =

Stp = 25 + 5 + 6

a

b h

13

) ( 6 3 2 2

1

13

Trang 17

(cm2) 0 = 31 + 5 (cm2).

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph)

 Học thuộc lòng các công thức tính diện tích xung quanh diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng

 BTVN: 26 / SGK và các bài tập tương tự trong SBT Xem trước bài học kế tiếp: “Thể tích

hình lăng trụ đứng”

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

13

Trang 18

Tuần: 33

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.

- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể

- Ôn lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng

2 Kỹ Năng: Vận dụng tốt công thức đã học áp dụng vào tính thể tích hình lăng trụ đứng.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

 GV: - Tranh vẽ hình 106 trang 112 SGK

- Bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ một số bi tập

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ

 HS: - Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 ph)

8 PH

GV yu cầu kiểm tra

- Pht biểu v viết cơng thức

tính diện tích xung quanh,

diện tích tồn phần của hình

lăng trụ đứng

- Cho lăng trụ đứng tam giác

như hình vẽ Tính STP

GV nhận xét, cho điểm

Một HS ln bảng kiểm tra

- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu

vi đáy nhân với chiều cao

Sxq = 2p.h

p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)

- Diện tích toàn phần bằng diện tích xung quanh cộng hai lần diện tích đáy

STP = Sxq + 2Sđ

- Bi Tập

BC = = 10 (Cm)

(Theo Định Lý Pytago)

Sxq = (6+8 +10).9 = 24.9 =

216 (Cm2)

2Sđ = STP = Sxq + 2Sđ = 216 + 48

= 2264 (cm2)

HS lớp nhận xét, chữa bài

2 Giảng kiến thức mới:

A

B’

C’

6

cm 8cm

9 cm

A’

2

2 6

8 

) ( 48 8 6 2

1

Trang 19

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG

- Thể tích lăng trụ đứng

tam giác có bằng diệntích đáy nhân với chiềucao không?

* Tóm lại, muốn tính thể

tích hình lăng trụ đứng ta

làm ntn ?

1) Công thức tính thể tích :

* HS: V = Diện tích đáy xChiều cao

* Bài tập ?1 / SGK

-Thể tích của lăng trụ đứngtam giác bằng nửa thể tíchcủa lăng trụ đáy hình chữnhật tương ứng

-Thể tích lăng trụ đứng tamgiác cũng bằng diện tíchđáy nhân với chiều cao

* Muốn tính thể tích củahình lăng trụ đứng ta lấydiện tích đáy nhân vớichiều cao

V = S h(S: diện tích đáy ; h : làchiều cao)

I/Công thức tính thể tích:

V = S h

S : diện tích đáy

h : chiều cao : thể tích

Thể tích hình lăng trụ đứngbằng diện tích đáy nhân vớichiều cao

10 ph

 Hình 107: Hình lăng

trụ đứng đã cho baogồm lăng trụ đứngtam giác Cộng vớilăng trụ đứng đáyhình chữ nhật

- Thể tích lăng trụ đã chobằng Sđáy chiều cao

Thể tích của hình hộp chữnhật l:

4.5.7 = 140 (cm3)

Thể tích lăng trụ đứng  l:

Thể tích lăng trụ đứng ngũgiác là:

140 + 35 = 175 (cm3)

Cch 2:

Diện tích ngũ gic l:

Thể tích lăng trụ ngũ giáclà:

25.7 = 175 (cm3)

Hình 107

Thể tích của hình hộp chữnhật l:

4.5.7 = 140 (cm3)

Thể tích lăng trụ đứng  l:

Thể tích lăng trụ đứng ngũgiác là:

140 + 35 = 175 (cm3)

Cch 2:

Diện tích ngũ giác l:

Thể tích lăng trụ ngũ giáclà:

25.7 = 175 (cm3)

).

( 35 7 2

2

cm

) ( 25 2

2 5 4

2

cm

) ( 25 2

2 5 4

Trang 20

3 Củng cố bài giảng:

8 PH Bi 27 trang 113 SGK

GV đưa hình vẽ v đề bài lên

bảng phụ, yêu cầu HS nói kết

quả

GV yu cầu HS nu cơng thức

tính

Bi 28 trang 114 SGK

(Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

GV : Tính Diện tích đáy

- Tính thể tích của thng

-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất

sẽ trả lời

Cơng thức tính:

Sđ =

h =

V = Sđ.h1  Sđ =

Diện tích đáy của thùng là:

Thể tích của thng l:

V = Sđ.h

=2700.70 = 189 000 (cm3)

=189 (dm3) Vậy dung tích của thng l

189 lít

Bi 27 trang 113 SGK

0

60 1

2 50

Bi 28 trang 114 SGK

Diện tích đáy của thùng l:

Thể tích của thng l:

V = Sđ.h

=2700.70 = 189 000 (cm3)

=189 (dm3) Vậy dung tích của thng l

189 lít

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph)

- Nắm vững cơng thức v pht biểu thnh lời cch tính thể tích hình lăng trụ đứng Khi tính chú

ý xác định đúng và chiều cao của lăng trụ

- Bi tập về nh số 30, 31, 33 trang 115 SGK

Số 41, 43, 44, 46, 47 trang 117, upload.123doc.net SBT

- Ôn lại đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng trong khơng gian Tiết sau luyện tập

D RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

h

h 1

b

60 cm

90 cm

70 cm

h

S b h

2

b

S d

2

1

h V

) ( 2700 60

90 2

cm

) ( 2700 60

90 2

cm

Trang 21

Tuần: 34

Điểm danh

… /…./2018 8A1 /

… /…./2018 8A2 /

… /…./2018 8A3 /

… /…./2018 8A4 /

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều cao của hình

lăng trụ

 Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp

 Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa đường, mặt

2 Kỹ Năng: Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

 GV: - Bảng phụ viết sẵn đề bài và hình vẽ

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ

 HS: - Ôn tập cơng thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng

- Thước kẻ, bút chì

- Bảng phụ nhám, bút dạ

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 ph)

5 ph -GV nu cu hỏi kiểm tra

HS 1: - Pht biểu v viết cơng

thức tính thể tích hình lăng

trụ đứng

- Tính thể tích và diện tích

toàn phần của lăng trụ đứng

tam giác hình 111a

Khi HS1 ln bảng chữa bi tập

thì mời tiếp HS2 ln chữa bi

tập 33 trang 115 SGK

GV nhận xt, cho điểm

HS2 chữa bi tập 115 SGK

a) Cc cạnh song song với cạnh AD l BC, EH, FG

b) Cạnh song song với AB l cạnh EF

c) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH) là:

AB (Vì AB // EF)

BC (vì BC // FG)

CD (vì CD // GH)

DA (vì DA // HE) d) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (DCGH) là:

AE (vì AE //DH)

BF (vì BF // CG)

HS lớp nhận xt, chữa bi

Hai HS lần lượt lên bảng kiểm tra

HS 1: - Pht biểu: Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao

V = S.h

S là diện tích đáy, h l chiều cao

- Diện tích đáy, của lăng trụ là:

Sđ = Thể tích của lăng trụ là:

V = Sđ.h = 24.3 = 72 (cm3) Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:

Diện tích xung quanh của lăng trụ là:

Sxq = (6 + 8 + 10).3 = 72 (cm2)

Diện tích toàn phần của

6 cm

8 cm

3 cm

A

D E

H

) ( 24 2

8

cm

) ( 10 8

62  2  cm

Trang 22

và 3

Lăng trụ 1

Lăng trụ 2

Lăng trụ 3

Chiều cao của lăng

Thể tích lăng trụ đứng

- GV yêu cầu một HS lên vẽ

thêm các nét khuất (AF, FC,

EF) vo hình

- GV hỏi: Cạnh AB song song

với những cạnh của nào?

- Tính thể tích lưỡi rìu

- Khối lượng riêng của sắt là:

7,874kg/dm3 Tính khối lượng

của lưỡi rìu (phần cn gỗ bn

trong lưỡi rìu không đáng kể)

* Bài tập 32 / SGK

+1 HS lên bảng phụ vẽthêm nét khuất

+ Lưỡi rìu là dạng hìnhlăng trụ đứng

+ Đáy là tam giác(* 1 HS lên bảng làm) Đổi đơn vị

160 cm3 = 0,16 dm3Khối lượng của lưỡi rìu l:

7,874.0,16  1,26 kg

A

b) Diện tíchđáy của lưỡi rìu

10 4 : 2 = 20 (cm2) Thể tích của lưỡi rìu là:

20 8 = 160 (cm3)c) Đổi đơn vị

160 cm3 = 0,16 dm3Khối lượng của lưỡi rìu l:7,874.0,16  1,26 kg

28 8 = 224 (cm3)b) Thể tích của hộp Sô – cô– la là :12 9 = 108 (cm3)

I4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 ph)

 Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập tương tự trong SBT

 Xem trước bài học kế tiếp: “Hình chóp đều và hình chóp cụt đều”

E F

1 cm

8 c m

Trang 23

1 Kiến thức: HS cĩ khi niệm về hình chĩp, hình chĩp đều, hình chĩp cụt đều (Đỉnh, cạnh bên,

mặt bên, mặt đáy, trung đoạn, đường cao)

+ Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy

+ Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều

2 Kỹ Năng: Củng cố khi niệm đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

+ HS: - Ôn tập khái niệm đa giác đều, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Thước kẻ, một tờ giấy, kéo cứt giấy

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (9 ph)

5 ph -Viết công thức tính thể

tích hình lăng trụ đứng?

-Sửa bài tập 35 SGK

Hs trả lời

2 Giảng kiến thức mới:

+ Đường thẳng đi qua đỉnh

chung và vuông góc với

+ Đường thẳng đi qua đỉnh chung và vuông góc với mặt phẳng đáy gọi là đường cao

HS trả lời: Hình chĩpS.ABCD cĩ:

B

S

Mặt đáy

Cạnh bên

Đường cao

đỉnh Mặt bên

H

C D

Trang 24

- Mặt bên: SAB, SBC,SCD, SDA.

- Mặt đáy: ABCD

30 ph * GV giới thiệu như SGK

+ Ở hình 117, hình chóp

S.ABCD có các mặt bên là

các tam giác cân bằng

nhau, đáy là hình vuông Ta

gọi là hình chóp tứ giác

đều

+ Thế nào gọi là hình chóp

đều?

+ Chân đường cao H của

hình chóp là tâm của đường

+ HS xem hình 117 / SGK

+ Đường cao vẽ từ đỉnh S của nặt bên gọi là trung đoạn của hình chóp đó

* Bài tập? / SGK

2) Hình chóp đều :

+ HS xem thêm trong SGK.+ Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên là những tam giác cân có chung một đỉnh

+ HS xem hình 117 / SGK.+ Đường cao vẽ từ đỉnh S của nặt bên gọi là trung đoạncủa hình chóp đó

* Bài tập? / SGK

a) Sai, vì hình thoi khơngphải l tứ gic đều

b) Sai, vì hình chữ nhậtkhơng phải l tứ gic đều

HS thực hiện theo yu cầu của GV

HS: Hình chóp cụt đều cóhai mặt đáy là hai đa giácđều đồng dạng với nhau,nằm trên hai mặt phẳngsong song

Cc mặt bn l những hình thang cn

III/Hình chóp cụt đều:

-Cắt hình chóp đều bằng

1 mặt phẳng song song đáy Phần hình chóp nằm giữa mặt phẳng đó và mặt phẳng đáy của hình chóp gọi là hình chóp cụt đều.

H I

Trung đoạn

A

B

C

D E

H

R

Q

Trang 25

GV yu cầu HS quan st hình

121 SGK rồi trả lời

Bi 39 trang 119 SGK

GV yêu cầu HS lấy một

miếng giấy và kéo, thực hành

cắt giấy như hướng dẫn của

d) Không được vì cĩ haimặt bên chồng ln nhau, cịnmột cạnh đáy thiếu mặtbên

- Đọc trước bài diện tích xung quanh của hình chóp đều

- Vẽ, cắt, gấp miếng bìa như ở hình 123 trang 120 SGK theo cc kích thước ghi trên hình, tiết sau mang đi để học bài mới

Trang 26

1 Kiến thức: HS nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chĩp đều.

Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể (chủ yếu l hình chóp tứ giác đều vàhình chóp tam gic đều)

Củng cố các khi niệm hình học cơ bản ở các tiết trước

2 Kỹ Năng: Tiếp tục luyện kỹ năng cắt gấp hình.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

+ GV:

- Mơ hình hình chĩp tứ gic đều, hình chóp tam gic đều

- Hình vẽ phối cảnh của hình chĩp tứ gic đều, hình chĩp tam gic đều

- Cắt sẵn miếng bìa như 123 trang 120 SGK Một miếng bìa, kéo để hướng dẫn HS cắt gấphình

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 phút)

5 ph GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- Thế no l hình chóp đều

- Hy vẽ một hình chĩp tứ gic đều

và chỉ trên hình đó: đỉnh, cạnh

bên, mặt bên, mặt đáy, đường

cao, trung đoạn của hình chp

GV nhận xét cho điểm

Một HS lên bảng kiểm tra

- Hình chóp đều là một hìnhchóp cụt mặt đáy là một đagiác đều, các mặt bên lànhững tam giác cân bằng nhau

có chung đỉnh (là đỉnh củahình chóp)

- Vẽ hình chóp và chỉ ra cácyếu tố trên hình

HS lớp nhận xét câu trả lời vềhình vẽ của bạn

2 Giảng kiến thức mới:

20 ph

* GV yêu cầu HS làm bài

1) Công thức tính diện tích xung quanh :

* Bài tập ?1 / SGK

I/Công thức tính diện tích xung quanh:

Diện tích xung quanh của

Trang 27

tập? / SGK.

* Qua bài toán ta công thức

tính diện tích xung quanh

b) Diện tích mỗi mặt tam giác

là 12 cm2.c) Chu vi đáy của hình chópđều là 16 cm2

d) Tổng diện tích tất cả cácmặt bên của hình chóp đều là4.12 = 48 (cm2)

 Diện tích xung quanh củahình chóp đều bằng nửa tíchchu vi đáy với trung đoạn:

Sxq = p.d( p: là nửa chu vi đáy; d : là

trung đoạn )

 Diện tích toàn phần của hìnhchóp đều bằng diện tích xungquanh nhân với diện tích mătđáy

hình chóp bằng tích củanửa chu vi đáy với trungđoạn:

Sxq = P dP: nửa chu vi đáyd: trung đoạn của hìnhchóp đều

*Diện tích toàn phần củahình chóp bằng tổng diệntích xung quanh và diệntích đáy

15 ph  GV gọi vài HS đọc

đề bài toán (VD) / SGK

xung quanh của hình chóp

đều đã cho theo cách khác

được không?

2) Ví dụ : (SGK)

 Hình chóp đã cho là hình chóp đều

 Cần tìm độ dài 1 cạnh của tam giác ABC

 HS trình bày lời giải lại vào vở

 Cần tìm độ dài 1 cạnh củatam giác ABC

 HS trình bày lời giải lại vào vở

H I A

B

C d S

4

3272

3332

1

3   

4

3272

33321

3   

Trang 28

- Tính trung đoạn SI của

hình chĩp

- Tính Sxq?

- Tính Sđ? STP?

SC = 25cm; IC = =15cm

SI2 = SC2- IC2 (định lýpytago)

= 252 - 152

SI2 = 400

 SI = 20 (cm) Sxq = p.d

= .30.4.20 =

12000 (cm2)

Sđ = 30.30 = 90 (cm2) STP = Sxq + Sđ

= 12000 + 900 =

21000 (cm2)

SC = 25cm; IC = =15cm

SI2 = SC2- IC2 (định lýpytago)

= 252 - 152

SI2 = 400

 SI = 20 (cm) Sxq = p.d

= 30.4.20 = 12000(cm2)

Sđ = 30.30 = 90 (cm2) STP = Sxq + Sđ

= 12000 + 900 = 21000 (cm2)

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (2ph)

- Nắm vững cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình chĩp đều

- Xem lại VD trang 120 SGK và các bài tập đ lm để hiểu r cch tính

2

BC

2 1

Trang 29

1) Kiến thức: Hs hình dung và nhớ được công thức tính hình chóp đều.

2) Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

 GV: - Hai dụng cụ đựng nước hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau vàchiều cao bằng nhau để tiến hành đong nước như hình 127 tr 122 SGK

- Bảng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ

- Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi

 HS: - Ôn tập định lý Pytago và cách tính đường cao trong một tam giác đều

- Thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 phút)

6 ph GV nu cu hỏi kiểm tra

- Nu cơng thức tính diện tích

xung quanh, diện tích tồn phần

của hình chĩp đều Phát biểu

STP = Sxq + SđChữa bi tập 43 b SGK

Sxq = p.d = 7.4.12 = 168(cm2)

Sđ = 72 = 49 (cm2)STP = Sxq + Sđ = 168 + 49 = 217(cm2)

HS lớp nhận xt, chữa bi

2 Giảng kiến thức mới:

20 ph

* GV bày hai dụng cụ đựng

nước: 1 hình lăng trụ đứng và 1

hình chóp đều sao cho các đáy

đặt chồng khít lên nhau, chiều

cao lăng trụ và chiều cao của

1) Công thức tính thể tích :

* HS quan sát

I/Công thức tính diện tích :

V = 1 / 3 S h

V: thể tích của hình chóp

S : diện tích đáy

1 2

Trang 30

* GV hỏi: Phải múc mấy quặng

“hình chóp” (mỗi lần nước đầy

hình chóp) đổ vào mới đầy lăng

và nhận xét

* HS: Phải múc ba

“hình chóp” mới đổđầy hình lăng trụ đứng

* Thể tích hình chópbằng 3 lần thể tích hìnhlăng trụ đứng tươngứng

* V =

Trong đó : S : diện tíchđáy ; h: là chiều cao

h : chiều cao

10 ph * GV hướng dẫn HS giải bài

tập này như trong

Sách giáo viên.

* GV cho HS xem phần chú ý

trong SGK

GV vẽ đáy hình chĩp (tam gic

đều nội tiếp đường trịn bn kính

R) v hình chĩp đều (vẽ phối

cảnh)

GV cho tam giác đều ABC nội

tiếp đường trịn (H; R) Gọi cạnh

tam giác đều là a

vừa chứng minh được để giải

quyết bài toán

2) Ví dụ : ( SGK )

GiảiCạnh của tam giác đáy

là : a = = (cm)

Diện tích tam giác đáy :

(cm2)Thể tích của hình chóp

cĩ BI2 = BH2 – HI2(định lý Pytago)

BI2 = R -

II/ Ví dụ:

Xem SGK-Công thức tính diện tích củatam giác đều

-Thể tích hình chóp đều:

V = 1/3 S h

Bi tốn: Tính thể tích của mộthình chĩp tam gic đều biếtchiều cao hình chĩp l 6cm,

bn kính đường trịn ngoạitiếp tam giác đáy bằng 6cm

h

S 

 3 1

3

2 34

32

a S

42 , 93 3

2

a

S 

H A

B

C h S

R a

Trang 31

GV yêu cầu một HS đọc “chú ý”

tr 123 SGK

BI2 =

 BI = Vậy a = BC = 2BI = R

v = S.h = 22.2 = (m3)

b Số vải bạt cần thiết để dựng lềuchính là diện tích xung quanh củahình chóp;

Sxq = p.d Tính trung đoạn SIXét tam giác vuông SHI có SH = 2(m)

HI = 1 (m)

SI2 = SH2 = HI2 (định lý pytago)

SI2 = 22 + 11 SI = (m) 2,24 (m2)

R

32

R

3

a3

1 3

1 3

8 3

Trang 32

1 Kiến thức: Biết vẽ các hình khối đơn giản

Thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp

đều

2 Kỹ Năng: Vận dụng được các công thức để giải bài tập.

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

GV: - Chuẩn bị cc miếng bìa hình 134 trang 124 SGK để thực hành.

- Bảng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ

- Thước thẳng, compa, phấn mầu, bút dạ

HS: - Mỗi nhĩm HS chuẩn bị 4 miếng bìa cắt sẵn như ở hình 134 SGK

- Thước kẻ, compa, bút chì, bảng phụ nhóm, bút dạ

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (8 phút)

8 ph GV nu cu hỏi kiểm tra

- Viết cơng thức tính thể tích của

V = ( S là diện tích tích đáy, h làchiều cao hình chóp)

- Chữa bi tập 67 SBT

= 50 (cm3)

HS lớp nhận xét

2 Giảng kiến thức mới:

3 1

h S.

3

1

6 5 3

4

312.62

3

4

312.62

3

Trang 33

Trung đoạn SK thuộc tam

giác nào? Nêu cách tính

+ Tính diện tích xung quanh,

SM2 = 352 + 122

SM2 = 1369

 SM = 37 cm + Tính trung đoạn SK

Tam gic vuơng SKP cóGóc K = 900, SP = SM =37cm

KP =

SK2 = SP2 – KP2 ( định lípytago)

SK2 = 372 – 62 = 1333

SK = + Sxq = p.d 12.3.36,51 1314,4 (cm2)

+ Sđ = + STP = Sxq + Sđ 1314,4 + 374,1 1688,5 (cm2)

HS tham gia lm bi v chữ bi

SM2 = 352 + 122

SM2 = 1369

 SM = 37 cm + Tính trung đoạn SK

Tam giác vuông SKP cóGóc K = 900, SP = SM =37cm

KP =

SK2 = SP2 – KP2 ( định lípytago)

SK2 = 372 – 62 = 1333

SK = + Sxq = p.d 12.3.36,51 1314,4 (cm2)

+ Sđ = + STP = Sxq + Sđ 1314,4 + 374,1 1688,5 (cm2)

HS tham gia làm bài v chữbi

= + Tính thể tích hình chóp

Tam gic vuơng SHI cĩ:

= + Tính thể tích hình chópTam giác vuông SHI có:

S

M

P Q R

H

35 3 216 3

1 3

) ( 1 , 374 3

35 3 216 3

1 3

) ( 1 , 374 3

10 cm

) ( 120 10 4 6 2

Trang 34

c) Tính diện tích xung quanh

SH2 = 91  SH =

V =

V = c) Tam gic vuơng SMB cĩ :gĩc M = 900, SB = 17cm

MB =

SM2 = SB2 – MB2 (Định líPitago)

= 480 + 256 = 736 (cm2)Đại diện hai nhóm HS lêntrình bày bài giải

Góc H = 900, SI = 10cm

HI =

SH2 = SI2 – HI2 (định líPytago)

SH2 = 91  SH =

V =

V = c) Tam giác vuông SMBcó:

góc M = 900, SB = 17cm

MB =

SM2 = SB2 – MB2 (Định líPitago)

= 172 - 82

SM2 = 225  SM = 15.Sxq = p.d

=

Sđ = 162 = 256 (cm2)STP = Sxq + Sđ

= 480 + 256 = 736 (cm2)

4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (2 phút)

- Tiết sau Ôn tập chương IV

- HS cần làm các câu hỏi ôn tập chương

- Về bảng tổng kết cuối chương: HS cần ôn lại khái niệm các hình lăng trụ đứng, lăng trụđều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chĩp đều và các công thức tính diện tích xungquanh, diện tích toàn phần, thể tích của các hình

6

91

91 6 3

1 3

h S

) ( 47 , 114 91

cm

cm cm AB

8 2

16

) ( 480 15 4 16 2

6

91

91 6 3

1 3

h S

) ( 47 , 114 91

cm

cm cm AB

8 2

16

) ( 480 15 4 16 2

cm

Trang 35

2 Kỹ Năng: Vận dụng kiến thức thức vào việc giải bài tập

3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học.

B CHUẨN BỊ:

 GV: - Hình vẽ phối cảnh của hình hộp lập phương, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng tam giác, hình chĩp tam gic đều, hình chĩp tứ gic đều

- Bảng tổng kết hình lăng trụ, hình hộp, hình chĩp đều (Trang 126, 127 SGK)

- Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bi tập

- Thước thẳng, phấn màu, bút dạ

 HS: - Làm các câu hỏi ôn tập chương và bài tập

- Ôn tập khái niệm các hình và công thức tính diện tích xung quanh, diện tích tòan phần,thể tích các hình

- Thước kẻ, bút chì, bảng phụ nhóm, bút dạ

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: (0 phút)

2 Giảng kiến thức mới:

10 ph GV đưa hình vẽ phối cảnh của hình

+ AA’ mp (ABCD) vì AA’

A

D A’

D’

Trang 36

+ Hai đường thẳng chéo nhau.

+ Đường thẳng song song với mặt

đứng tam giác để HS quan sát

- GV yu cầu HS trả lời cu hỏi 3

Tiếp theo GV cho HS ơn tập, khi

niệm v cơng thức

vuơng gĩc với hai đườngthẳng cắt nhau AD và ABthuộc mp (ABCD)

+ mp (ADD’A’) // mp(BCC’B’) vì AD // BC; AA’ //

BB’

+ mp (ADD’A’) mp(ABCD) vì AA’ mp( ADD’A’) v AA’ mp(ABCD)

HS lấy ví dụ trong thực tế Vídụ:

+ Hai cạnh đối diện của bảngđen song song với nhau

+ Đường thẳng đứng ở gócnhà cắt đường thẳng mép trần

+ Mặt phẳng trần song songvới mặt phẳng nền nh…

- HS trả lời cu hỏi 2

a) Hình lập phương có 6 mặt,

12 cạnh, 8 đỉnh Các mặt lànhững hình vuơng

b) Hình hộp chữ nhật có 6mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh Các mặt

là các hình chữa nhật

c) Hình lăng trụ đứng tamgiác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

Hai mặt đáy là hình tam giác

Ba mặt bên là hình chữ nhật

- HS gọi tn cc hình chóp lầnlượt là hình chóp tam giácđều, hình chĩp tứ giác đều,hình chóp ngũ giác đều

HS lên bảng điền các côngthức

F

h S.

3 1

Trang 37

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG

giác đều bằng 6 diện tích

tam giác đều cạnh a

a) Sxq = 4ah STP = 4ah + 2a2 = 2a( 2h + a)

V = a2h

b) Sxq = 3ah

STP = 3ah + = a( 3h + )

V = Sđáy h = a2.hb) ) Sxq = 3a.h

Stp = Sxq + Sđáy = 3ah +

V = Sđáy h = hc) Sxq = 6a.h

là :

1, 92 5 = 9,6 (m3)b) Số vải bạc cần phải có

1, 92 5 = 9,6 (m3)b) Số vải bạc cần phải có để căn lều là :

2 = 43,5 (cm3)

* Bài tập 57 / SGK

 Hình 147 :Diện tích đáy là: 8, 7 10 : 2 = 43,5 (cm3)

a

a h

4

32

2

334

36

33

332

4

32

2

a

4

32

a

2

332

2

a

23

3a2

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w