trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹC[r]
Trang 21.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A bổ sung; bán bảo toàn
B trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
C mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
1.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện
Trang 32.Bản chất của mã di truyền là
A một bộ ba mã hoá cho một axitamin
B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
D các axitamin đựơc mã hoá trong gen
2.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin
B có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba
C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin
D một bộ ba mã hoá một axitamin
Trang 43.Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là
A nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn
B một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn
D sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit
C bán bảo tồn
3.Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN)
B bắt đầu bằng axitfoocmin- Met
C kết thúc bằng Met
D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN
Trang 54.Quá trình phiên mã tạo ra
tARNm, mARN, rARN
4.Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribôxôm D SiARN
Trang 65.Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là
B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết
C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin
D việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin theo nhu cầu tế bào
Trang 9I Khái niệm và các dạng đột biến gen
Trang 10Nhµ m¸y ®iÖn nguyªn tö Trecnob n
Trang 12T¸c nh©n ho¸ häc: Thuèc trõ s©u, dioxin, conxixin…
Trang 16I Khái niệm và các dạng đột biến gen
1 Khái niệm
2 Các dạng đột biến gen
a Thay thế
Trang 17Axit amin
Gen
Thay thế 1 cặp nu: Đổi mới 1 bộ 3 Đổi mới 1 axit amin
Trang 18I Khái niệm và các dạng đột biến gen
1 Khái niệm
2 Các dạng đột biến gen
a Thay thế một cặp nu
b Mất hoặc thêm một cặp nu
Trang 20I Khái niệm và các dạng đột biến gen
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
A T
Nhõn đụi
Trang 21I Khái niệm và các dạng đột biến gen
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
Trang 22Nhân đôi G
X
Nhân đôi
§ét biÕn thay thÕ do t¸c nh©n 5BU
Trang 23I Khái niệm và các dạng đột biến gen
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen III Hậu quả và ý nghĩ của đột biến gen
1 Hậu quả của đột biến gen
Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Trang 25….G A G….
….X T X….
Gen HbA
Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm
(Người có kiểu gen SS bị thiếu máu nặng, thường chết sớm.)
mARN
Trang 28I Khái niệm và các dạng đột biến gen
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen III Hậu quả và ý nghĩ của đột biến gen
1 Hậu quả của đột biến gen
Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Đa số đột biến gen là có hại do phá vỡ mối cân bằng về kiểu gen
Mức độ có hại của đột biến con tuỳ thuộc vào điều kiện môi tr ờng
Trang 29I Khái niệm và các dạng đột biến gen
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
III Hậu quả và ý nghĩ của đột biến gen
1 Hậu quả của đột biến gen
2 Vai trò và ý nghĩa
a Đối với tiến hoá
Đột biến gen là nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá
b Đối với công tác chọn giống
Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống