1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g)

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KẾT QUẢ-THẢO LUẬN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỌC TẬP Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn. kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông v[r]

Trang 1

TIẾT 27: §5.TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC– CẠNH–GÓC (G.C.G)

A MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Nắm được trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác Biết cách

vẽ một tam giác biết một cạnh của nó và hai góc chung cạnh đó Biết sử dụng trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó quy ra các góc tương ứng; các cạnh tương ứng bằng nhau

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết

trình bày bài toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau

3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.

4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học Vẽ hình

B TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:

1 Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:

-PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm

-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…

2 Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :

+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;

+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp

3 Chuẩn bị của GV- HS:

+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị

+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* TỔ CHỨC : Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp

/ /2017 7A / / /2017 7B /

* KIỂM TRA (5’):

Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ

nhất cạnh-cạnh-cạnh và trường hợp

bằng nhau thứ 2 cạnh-góc-cạnh của

hai tam giác

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

5 5

* BÀI MỚI(40’):

1 GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’):

2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):

BT 1: Vẽ ABC biết BC = 4 cm, B 60 ;C 40  0   0

? Hãy nêu cách vẽ

+ Vẽ BC = 4 cm

+ Trên nửa mặt phẳng bờ BC vẽ

CBx 60 ;BCy 40 

+ Bx cắt Cy tại A ABC

- Y/c 1 học sinh lên bảng vẽ

- GV: Khi ta nói một cạnh và 2 góc kề thì ta hiểu 2 góc

này ở vị trí kề cạnh đó

? Tìm 2 góc kề cạnh AC

- HS: Góc A và góc C

- GV treo bảng phụ:

1 Vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề

a) Bài toán :Vẽ ABC biết BC = 4 cm,

B 60 ;C 40  + Vẽ BC = 4 cm + Trên nửa mặt phẳng

CBx 60 ;BCy 40  + Bx cắt Cy tại A ABC

b) Chú ý: Góc B, góc C là 2 góc kề cạnh BC

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

BT 2:

a) Vẽ A’B’C’ biết B’C’ = 4 cm, B' 60 ;C' 40  0   0

b) Kiểm nghiệm: AB=A'B'

c) So sánh ABC, A'B'C': BC = B'C',B B'  ,

AB = A'B' Kết luận gì về ABC và A'B'C'

- Bằng cách đo và dựa vào trờng hợp 2 ta kl 2 tam giác

đó bằng nhau theo trường hợp khác  mục 2

- Treo bảng phụ:? Hãy xét ABC, A'B'C' và cho biết

 

B B' , BC = B'C',C C' 

- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời

- GV: Nếu ABC, A'B'C' thoả mãn 3 điều kiện đó thì ta

thừa nhận 2 tam giác đó bằng nhau ? Hãy phát biểu tính

chất thừa nhận đó

- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác này bằng 1

cạnh và 2 góc kề của tam giác kia thì 2 tam giác bằng

nhau

- Treo bảng phụ:

a) Để MNE = HIK mà MN = HI thì ta cần phải thêm

có điều kiện gì (theo trờng hợp 3)

b) ABC và MIK có: B 69  0, I 69 0; BC = 3 cm,

IK = 3 cm, C 72  0, K 73  0

Hai tam giác trên có bằng nhau không?

- Vậy để 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp

góc-cạnh-góc thì cả 3 đk đều thoả mãn, 1 đk nào đó vi phạm thì 2

tam giác không bằng nhau

- Treo bảng phụ ?2, thông báo nhiệm vụ, phát PHT

- HS làm việc theo nhóm.Đại diện 1 nhóm lên điền bảng

- GV tổ chức thống nhất kết quả

2 Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc

*Xét ABC, A'B'C'

 

B B' , BC = B'C',C C'  Thì ABC = A'B'C'

* Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề cạnh ấy của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề cạnh ấy của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

ABC, A'B'C':

 

B B' , BC = B'C',C C'  Thì ABC = A'B'C'

 

M H , N I

- Không

HOẠT ĐỘNG 3:HỆ QUẢ

- Y/c học sinh quan sát hình

96 Vậy để 2 tam giác vuông

bằng nhau thì ta chỉ cần đk

gì?

- HS: 1 cạnh góc vuông và 1

góc nhọn kề cạnh ấy của tam

giác vuông này bằng  2

tam giác vuông bằng nhau

Đó là nội dung hệ quả

- HS phát biểu lại HQ

- Treo bảng phụ hình 97

? Hình vẽ cho điều gì ?Dự đoán ABC, DEF

? Để 2 tam giác này bằng nhau cần thêm đk gì (C=F)

? Góc C quan hệ với góc B nh thế nào HS: C+B=900

? Góc F quan hệ với góc E như thế nào

 

C F

C 90  B F 90   E

 

B E

3 Hệ quả

a) Hệ quả 1:

ABC, A 90  0; DEF H 90  0;AC = EF,

ABC = EDF b) Bài toán

GT ABC, 

0

A 90 , DEF, D 90  0

BC = EF, B E 

KL ABC = DEF CM: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau:

 0   0 

C 90  B;F 90  E

Vì B E  (gt)  C F 

BC = EF (gt)

A D( 90 ) 

 ABC = DEF (g.c.g)

Trang 3

BÁO CÁO KẾT QUẢ-THẢO LUẬN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỌC TẬP

Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn

kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh

góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác

vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam

giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó

bằng nhau

+ Đánh giá bằng quan sát, nhận xét:

- Thông qua VD, Bài tập đánh giá tính tích cực, kỹ năng trình bày của HS

+ Đánh giá bằng sản phẩm học tập của học sinh:

- Giải đúng ví dụ theo các bước; Hoàn thành các bài tập Sgk

3 LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :

Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

Phát biểu 2 hệ quả của trường hợp này

HDHS giải bài 33 Sgk-123 : Vẽ tam giác ABC : AC = 2cm ;

A 90 ;C 60 

+ Vẽ AC = 2 cm

+ Trên nửa mặt phẳng bờ AC vẽ CAx 90 ;ACy 60  0   0

+ Ax cắt Cy tại B ABC

HDHS giải bài 35 Sgk-123

a) Chứng minh OA = OB

OAH = OBH

 1.

2.

3.

4 HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:

Học bài.Làm bài tập 33; 34; 35 (SGK - tr123)

5 DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w