1. Trang chủ
  2. » Gender Bender

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng ta đã học xong kiến thức của chương I tiết học này các em sẽ ôn tập lại các kiến thức của chương.. DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :.[r]

Trang 1

TIẾT 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I (CÓ THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTCT)

A MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so

sánh hai số hữu tỉ

3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.

4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học

B TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:

1 Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:

-PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm

-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…

2 Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :

+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;

+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp

3 Chuẩn bị của GV- HS:

+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị

+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp

TH

/ /2017 7A /

/ /2017 7B /

* KIỂM TRA (4’): \

1) Viết công thức nhân, chia hai luỹ

thừa cùng cơ số ? Công thức tính luỹ

thừa của một tích, thương một luỹ

thừa ?

2) Làm bài tập 99 (SGK/T49)

Gọi 2HS lên bảng

HS1: lên bảng viết các công thức Với x y Q m n N ;  ; , 

xn xm = xn+m ; xn : xm = xn-m (x  0, n  m)

x ynx yn. n ; x y : nx y yn: n  0 ;

1

n n

x x

HS2: Làm bài tập 99 (SGK/T49)

P                

 

: 3

      

=

11 1 37

30 4 60

* BÀI MỚI(40’):

1 GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’):

Chúng ta đã học xong kiến thức của chương I tiết học này các em sẽ ôn tập lại các kiến thức của chương

2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):

Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b

0 )?

Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức?

Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ

HS là thương của phép chia a cho b HS: là đẳng thức của hai tỉ số b

a

và d c

Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

Trang 2

số bằng nhau?

Bài102(SGK/T50):

GV: Hướng dẫn chứng minh phần a sau đó

gọi 5 HS lên bảng làm các phần còn lại

bda b c d, , ,  0 , ( ab c; d)

Ta có:C1:

Từ

C2: Đặt

K

bd  Rồi ta chứng minh

d

c b

a

ad = cb Trong tỉ lệ thức: a,d là ngoại tỉ ;b, c là trung tỉ

e c a f d b

c b a f

e d

c b

a

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa) HS: Theo dõi và chữa bài vào vở

HS: Lên bảng làm bài tập

HS: Nhận xét bài làm của bạn 2HS lên bảng làm

Kết quả:

a) x= 5,564 b)x = 625

48

Hoạt động 3: Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

Định nghĩa căn bậc hai của một số không

âm a?

Bài 105 (SGK/T50)

Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào

vở

Thế nào là số vô tỉ?

Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân

như thế nào?

Số thực là gì?

Bài tập: Tính giá trị biểu thức ( chính xác

đến hai chữ số thập phân)

A = 8,6.1,13

43 ,

2

27 

7

4 4 , 6 3

2 5

GV hướng dẫn HS làm phần A

Sau đó gọi 1HS lên bảng làm phần B

HS nêu định nghĩa SGK/T40 2HS lên bảng làm

a) = 0,1 – 0,5 = - 0,4 b) = 0,5 10 - 2

1

= 5 – 0,5 = 4,5 HS: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn không tuần hoàn HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

626 , 7 718

, 9

43 , 2 196 , 5

 0,7847…  0,78

B  (2,236 + 0,666).(6,4 – 0,571)  2,902 5,829  16,9157  16,92

3 LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :

Bài 100 (SGK/T49)

Gọi 1HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào

vở

Yêu cầu HS khác nhận xét bài của bạn

Sau đó GV chốt lại

Bài 103 (SGK/T50)

Yêu cầu HS làm theo nhóm

GV đưa ra lời giải mẫu cho các nhóm nhận

xét chéo bài của nhau

HS: Lên bảng trình bày bài tập Tiền lãi 1tháng là

 2062400 2000000    10400 đồng Lãi xuất hàng tháng là

10400.100

.% 0.52%

2000000 

Bài làm:Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x, y (đ)

Theo bài ra ta có: 3 5

y x

và x + y=12800000 (đ)

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

8

12800000 5

3 5

x

= 1600000 (Vì x + y=12800000 )

Do đó: x = 3.1600000 = 4800000

y = 5.1600000 = 8000000 Vậy: số lãi hai tổ được chia lần lượt là: 4800000 đ và

8000000 đ

Trang 3

4 HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:

+ Ôn lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa

+ Tiếp tục làm đề cương ôn tập (Từ câu 6  câu 10) SGK/T47

5 DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w