1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số2. Kĩ năng: Viết được các biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản.[r]

Trang 1

Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 48 §1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Ngày soạn:25/4/2020 Ngày dạy: 27/4/2020

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết khái niệm về biểu thức đại số Lấy được ví dụ về biểu thức đại số.

Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Kĩ năng: Viết được các biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản Tính thành thạo giá

trị của một biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, khoa học Xây dựng tính đoàn kết, tinh thần hợp

tác trong học tập Yêu thích môn học hơn

4 Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh: Phát triển tư duy tìm tòi, trực

quan, sáng tạo Tính tự giác, tự học và giải quyết vấn đề

II Hệ thống câu hỏi

1 Từ ?1 đến ?3 trong SGK

2 Biểu thức đại số là gì? Cho ví dụ

3 Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến ta thực hiện như thế nào?

III Phương án đánh giá

1 Hình thức: Trả lời các câu hỏi, tính toán làm bài tập

2 Công cụ: Nhận xét, cho điểm

3 Thời điểm: Trong bài giảng, sau bài giảng

IV Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

V Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

Hoạt động 2: Khái niệm về biểu thức đại số

Yêu cầu đọc bài toán SGK

Sau đó làm ?2 SGK

- Cho các số 3, 5, 7 và a là

một số chưa biết Ta nối các

số đó bởi dấu của các phép

toán thì ta được BTĐS

- Gọi HS lấy VD

- Phát biểu định nghĩa BTĐS

- Gọi HS đọc ?2

- GV nêu nhận xét

+ Không viết dấu “.” giữa chữ

và chữ, chữ và số

+ Trong một tích không viết

thừa số 1, -1 được thay bằng

HS: Làm bài theo yêu cầu của GV

4.x; 2.(5 + a) x.y; x2(y – 1)

2 Khái niệm về biểu thức đại số

VD: 3 + 5 - 7 +a

32 5 – 7 : a

32 53 + 7 a3…

là các biểu thức đại số

Định nghĩa: Những biểu thức

mà trong đó ngoài các số, các

ký hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa còn có cả chữ đại diện là các biểu thức đại số

Chú ý: 4 x -> 4x

x y -> xy

Trang 2

dấu “-“

+ Dùng dấu ngoặc để chỉ thứ

tự phép tính

1 x -> x -1 x -> -x (1 + x) : 2 (x + 5 : 2) – 22 + 3

Hoạt động 2: 3 Giá trị của một biểu thức đại số

- BTĐS biểu thị diện tích hình

vuông có độ dài bằng a (cm) (1)

- Tích của x và y (2)

- Giả sử cạnh hình vuông có độ

dài bằng 2cm thì diện tích bằng

bao nhiêu? Vì sao?

- Với biểu thức xy có giá trị bao

nhiêu khi x = 3; y = 7?

- Kết quả của các biểu thức trên

còn được gọi là các giá trị của

các biểu thức

4 (cm2 ) là giá trị của biểu thức

a2 tại a = 2cm

21 là giá trị của biểu thức xy tại

x = 3; y = 7

- Xét VD:

Bài này cho ta mấy giá trị? Vì

sao?

- Gv yêu cầu HS nhận xét

- Để tính giá trị của một biểu

thức đại số tại những giá trị cho

trước ta phải làm gì?

- a2

- x.y

- Diện tích bằng 1cm2

Thay a = 2 vào a2 ta được

22=4 3.7 = 21

Có 2 giá trị vì biểu thức

có giá trị tại x = 1 và x =

1 3

- Phải thay các giá trị cho trước vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

3 Giá trị của một biểu thức đại số

VD1:

1 Cho biểu thức a2 thay a = 2

=> 22 = 4

2 Cho biểu thức xy Với x = 3;

y = 7, ta có 3.7 = 21

VD:

a) 2x2 – 3x + 5 + x = 1 ta có: 2.12 – 3.1 + 5 = 4 Vậy giá trị của biểu thức 2x2 – 3x + 5 tại x = 1 là 4

+ x = 13 ta có:

2.( 13)2 – 3 13 + 5 = 389 Vậy giá trị của biểu thức 2x2 – 3x + 5 tại x = 13là 389

Hoạt động 4: Áp dụng

- Gọi HS đọc ?1

- 2 HS lên bảng giải

- GV quan sát lớp làm bài, theo

dõi, hướng dẫn, sửa chữa cho hs

- Gọi HS đọc ?2

- Gọi HS trả lời tại chỗ

- Cho 4 bài tập:

Tính giá trị của biểu thức sau:

a, 7m + 2n – 6 với m = -1; n = 2

b, 3m – 2n với m = 5; n = 7

c, 3x2y + xy2 với x = -1; y = -2

- HS đọc, lên bảng giải

a, = -9

b, = 1

c, = -2

4 Áp dụng

?1 3x2 – 9x

* x = 1 ta có 3.12 – 9.1 = -6 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là -6

* x = 13 ta có 3.( 13)2 – 9 13 = -83 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 13 là –83

Trang 3

d, x2y3 + xy với x = 1; y = 12

- GV nhận xét, đánh giá kết quả

của bài giải

biểu thức x2y là –48

Hoạt động 5: Củng cố

Bài tập 1

a) Tổng của x và y: x + y

b) Tích của x và y: xy

c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)

Làm bài tập 6/28 sgk

- Yêu cầu HS cả lớp làm và đọc kết quả

- GV giới thiệu sơ lược tiểu sử của Lê Văn Thiêm và nói thêm về giải thưởng Toán học

* Hướng dẫn

- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số Cách tính giá trị của biểu thức đại số?

- Làm bài tập 2,3,4, 5,7, 9 tr26, 27, 28, 29-SGK

- Đọc trước bài 3 trang 30 SGK

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w