1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Chương I. §8. Khi nào thì AM + MB = AB?

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 442,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung GV: Em hãy quan sát hình vẽ?. + Cho biết trên hình có bao nhiêu điểm.[r]

Trang 1

Ngày dạy: 04/10/2017

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

- HS biết: vẽ đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.cắt

- HS hiểu: định nghĩa về đoạn thẳng

đường thăng

1.2 Kỹ năng:

- HS thực hiện được : vẽ đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.

- HS thực hiện thành thạo : vẽ đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,

cắt tia,

1.3 Thái độ:

- Thói quen: thẩm mỹ khi vẽ hình

- Tính cách : Cẩn thận chính xác trong vẽ hình

2 NỘI DUNG HỌC TẬP

Nắm được định nghĩa về đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

3 CHUẨN BỊ :

3.1-GV: thước thẳng, bảng phụ.

3.2-HS: Làm BTVN, thước thẳng, bảng nhóm.

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC :

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: (1’)

4.2 Kiểm tra miệng: (7’)

GV: Nêu yêu cầu

HS1: Sửa bài tập về nhà (10 điểm)

Vẽ hai tia Ax, Ay đối nhau Trên tia Ay

lấy điểm B khác điểm A.Tìm hai tia đối nhau

gốc B

HS1: Bài tập về nhà.

Hai tia đối nhau gốc B là: tia BA (Bx) và tia

By.

4.3 Tiến Trình bài học :

Hoạt động 1: ( 10’)

KT:

-HS hiểu định nghĩa về đoạn thẳng

- HS biết vẽ đoạn thẳng,

KN:

- HS thực hiện được : vẽ đoạn thẳng

- HS thực hiện thành thạo :vẽ đoạn thẳng

1 Đoạn thẳng AB là gì?

Bài 6: ĐOẠN THẲNG

Trang 2

GV: Em hãy quan sát hình vẽ

+ Cho biết trên hình có bao nhiêu điểm? Là

những điểm như thế nào?

HS: Gồm hai điểm A, B khác nhau

GV: Đó là hình ảnh của đoạn thẳng AB Vậy

đoạn thẳng AB là hình như thế nào?

GV: Giới thiệu lưu ý

GV: Em hãy cho biết giữa đường thẳng và

đoạn thẳng có gì khác nhau?

HS: Đường thẳng kéo dài được.( không giới

hạn)

Đoạn thẳng có giới hạn bởi hai mút

* Lưu ý:

- Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA

- Hai điểm A, B là mút ( hai đầu) của đoạn thẳng AB

Hoạt động 2: ( 12’)

KT:

-HS hiểu : đ Đường thẳng cắt đoan thẳng ,

tia , đường thẳng

- HS biết vẽ đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn

thẳng, cắt tia.cắt đường thăng

KN:

- HS thực hiện được : vẽ đoạn thẳng, đoạn

thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- HS thực hiện thành thạo : vẽ đoạn thẳng,

đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,

GV:Em hãy quan sát hình 33, 34,35/

SGK/115 (bảng phụ) và cho biết hai

đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia,

đoạn thẳng cắt đường thẳng có mấy điểm

chung?

HS: Có một điểm chung

GV:Đưa bảng phụ giới thiệu các hình vẽ:

(SGK/ 115)

Trang 3

+ Em hãy cho biết các đoạn thẳng, đoạn thẳng

và tia, đoạn thẳng và đường thẳng trên hình

có mấy điểm chung?

HS: Có một điểm chung

* Ngoài ra còn có các trường hợp

khác: giao điểm có thể trùng với đầu mút của đoạn thẳng hoặc trùng với gốc tia

4.4 Tổng kết: (10’)

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm bài 35/

SGK / 116

HS: Hoạt động theo nhóm ( 3 phút)

GV: Yêu cầu đại diện nhóm trình bày lên

bảng

Bài 35/ SGK / 116

a) Điểm M phải trùng với điểm A ( Sai) b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B (Đúng) c)Điểm M phải trùng với điểm B (Sai)

d) Điểm M hoặc trùng với điểm A hoặc nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B (Đúng)

4.5 Hướng dẫn học tập: (5’)

- Đối với bài học ở tiết này :

+ Đoạn thẳng AB là gì?

+ Vẽ: hai đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

+ Làm bài tập:

Làm bài tập 34; 37; 38; 39/SGK/116

Hướng dẫn: BT 34: -vẽ hình -Nhìn hình vẽ gọi tên các đoạn thẳng

- Đối với bài học ở tiết tiếp theo :

+ Thước thẳng có chia khoảng cho tiết học sau

+ Chuẩn bị bài tập cho về nhà

5 PHỤ LỤC:

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w