b) TÝnh diÖn tÝch cña h×nh thang.[r]
Trang 1UBND huyện đại từ Kỳ thi chọn học sinh giỏi
Phòng giáo dục và đào tạo Giải toán trên máy tính Cầm tay
Thời gian l m b i: à à 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 23/9/2010.
Chú ý: - Đề thi này gồm 06 trang, 10 bài, mỗi bài 5 điểm.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Điểm của toàn bài thi Cỏc giỏm khảo
(Họ, tờn và chữ ký)
Số phỏch
(Do Trưởng ban chấm thi ghi)
GK2:
Quy định: 1) Thớ sinh được sử dụng cỏc mỏy tớnh Casio: fx 220, fx 500A, fx 500MS
fx 570MS, fx 500ES, fx 570ES, Vinacal và cỏc mỏy tớnh tương đương.
2) Khi tớnh, lấy kết quả theo yờu cầu cụ thể của từng bài toỏn thi.
Bài 1 :
a) Giải phơng trình sau:
1 3 3 1 3 4
:
2 4 7 3 7 5 1
2
7 3 2 3 5
8 5 9 5 6 x
(kết quả lấy với 4 chữ số ở phần thập phân và ghi vào bảng sau)
Nghiệm của phơng trình là:
x = b) Tính giá trị của biểu thức (kết quả lấy với 4 chữ số ở phần thập phân)
N = 2392010+ 12102010+ 291945+ 3041975+ 321930
N =
c) Tính giá trị của biểu thức:
1 1 1 1 1.3 3.5 5.7 2009.2011
B
Lấy kết quả chính xác và ghi vào bảng sau:
Trang 2B =
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6,12 cm; AC = 10,04 cm Gọi M là trung
điểm của cạnh BC, AH BC (H BC) Tính độ dài đoạn AM, AH ?
(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân):
Kết quả
AM = AH =
Bài 3 : Cho đa thức P x x4 ax3 bx2 cx d 1) Xác định các hệ số a, b, c, d biết P(1) = 4; P(3) = 130; P(5) = 840; P(7) = 2998 2) Tính giá trị của đa thức tại x = 1,2345 và x = -3,0511 (lấy kết quả với 4 chữ số ở phần thập phân) 3) Tìm số d trong phép chia đa thức P(x) cho (x + 5) và (4x - 1) (kết quả để dạng nguyên hoặc phân số) Kết quả 1) a = ; b = ; c = ; d =
2) P(1,2345) = ; P(-3,0511) =
3) Số d trong phép chia đa thức P(x) cho (x + 5) là:
Số d trong phép chia đa thức P(x) cho (4x - 1) là:
Bài 4: Cho hình thang cân có hai đờng chéo vuông góc với nhau Hai đáy có độ dài là 15,68 cm và 34,02 cm. a) Tính độ dài cạnh bên của hình thang b) Tính diện tích của hình thang (Các kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân). Kết quả a) Độ dài cạnh bên của hình thang:
b) Diện tích của hình thang:
Bài 5: Tìm số d (trình bày sơ lợc cách giải) trong các phép chia sau:
a) 20092010 : 2011
b) 2009201020112012 : 2020
c) 1234567890987654321 : 2010
(Kết quả lấy chính xác, không sai số)
Trang 3Sơ lợc lời giải Kết quả
a)
b)
c)
Bài 6:
a) Cho a = 11994; b = 153923 ; c = 129935 Tìm ƯCLN(a; b; c) và BCNN(a; b; c) b) Tính các tính sau: A = 23092010 23092011 ; B = 2919451954 2919451975
(Kết quả lấy chính xác, ghi vào bảng sau)
a) ƯCLN(a; b; c) = BCNN(a; b; c) =
b) A = 23092010 23092011 =
B = 2919451954 2919451975 =
Bài 7 : Cho dãy số (U n) đợc xác định bởi:
9 11 9 11
, 0,1,2,3,
2 11
n
a) Tính 5 số hạng U U U U U0, 1, 2, 3, 4 ;
Trang 4b) Trình bày cách tìm công thức truy hồi tính U n2 theo U n1 và U n
Nội dung phần lập công thức ghi tóm tắt vào bảng sau:
c) Viết quy trình bấm phím liên tục tính U n2 theo U n1 và U n Từ đó tính U5 và U10
(ghi kết quả vào bảng sau)
- Quy trình bấm phím liên tục tính U n2 theo U n1 và U n:
- Tính: U5 = ; U10=
Bài 8 : Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng:
2 3 9 6x y z chia hết cho 16
Kết quả
- Số lớn nhất là:
- Số nhỏ nhất là:
Bài 9: Giải hệ phơng trình sau:
Trang 5
18 18
1
6 12 1
2
(Kết quả lấy chính xác, không sai số).
Bài 10: Cho hình bình hành ABCD có góc ở đỉnh A là góc tù Kẻ AH vuông góc BC
(H thuộc BC), AK vuông góc CD (K thuộc CD) Biết góc HAK 37 42'15''0 và độ dài
hai cạnh của hình bình hành AB = 75,1954 cm; AD = 198,1945 cm Tính AH và AK (kết quả lấy với 4 chữ số ở phần thập phân).