1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

bài 929h4 đạo đức 4 nguyễn hữu trung thư viện tư liệu giáo dục

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.[r]

Trang 1

§Ị thi thư tèt nghiªp (12C6)

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm số

2x 1 y

x 1

 cĩ đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1;8)

Câu II ( 3,0 điểm )

a Giải bất phương trình

x 2 logsin2 x 4

b Tính tìch phân : I =

1 x

0

c Giải phương trình x2 4x 7 0  trên tập số phức

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và đường cao h = 1 Hãy tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng

(P) :

2x y 3z 1 0     và (Q) : x y z 5 0   

a Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q)

b Viết phương trình mặt phẳng ( R ) đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuơng gĩc với mặt phẳng (T) : 3x y 1 0  

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x22x và trục hồnh

Tính thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hồnh

……….Hết……….

Trang 2

HƯỚNG DẪN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

a (2d)

b

c (1đ) Gọi ( ) là tiếp tuyến đi qua M(1;8) có hệ số góc k

Khi đó : ( ) y 8 k(x 1)     y k(x 1) 8   

Phương trình hoành độ điểm chung của (C ) và ( ) :

x 1

( ) là tiếp tuyến của (C )  phương trình (1) có nghiệm kép

k 0

2

 

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y3x 11

Câu II ( 3,0 điểm )

a (1đ ) pt

x 2 log

sin 2 x 4

 >0

x 2

x 4

 ( vì 0 < sin2 < 1 )

x   1 

y 2

 



2

Trang 3

b (1đ) I =

1 x

0

=

c (1đ)  ' 3 3i 2 nên  ' i 3

Phương trình cĩ hai nghiệm : x1 2 i 3 , x2  2 i 3

Câu III ( 1,0 điểm )

Gọi hình chóp đã cho là S.ABC và O là tâm đường tròn ngoại tiếp của đáy ABC

Khi đó : SO là trục đường tròn đáy (ABC) Suy ra : SO(ABC)

Trong mp(SAO) dựng đường trung trực của cạnh SA , cắt SO tại I

Khi đó : I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp S.ABC

Tính bán kính R = SI

Ta có : Tứ giác AJIO nội tiếp đường tròn nên : SJ.SA SI.SO   SI =

SJ.SA SO

=

2

SA

2.SO

SAO vuông tại O Do đó : SA = SO2OA2 =

6 2 3

= 3  SI =

3

3

2

Diện tích mặt cầu : S 4 R  2  9

Trang 4

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

1, Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

a (0,5đ) d(M;(Q)) =

1

3 b (1,5đ) Vì

x y z 5 0

Lấy hai điểm A( 2; 3;0), B(0; 8; 3) thuộc (d)

+ Mặt phẳng (T) có VTPT là nT  (3; 1;0)

+ Mặt phẳng (R) có VTPT là nR [n ,AB] (3;9; 13)T  

 

+ ( R) :

+ vtpt : nR (3;9; 13)



Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

+ Phương trình hoành giao điểm : x22x 0  x 0,x 2 

+ Thể tích :

0

……….Hết………

Ngày đăng: 08/03/2021, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w