A. có ít nhánh hơn, các nhánh ngắn hơn, phân tử khối nhỏ hơn. có nhiều nhánh hơn, các nhánh ngắn hơn, phân tử khối lớn hơn. có ít nhánh hơn, các nhánh dài hơn, phân tử khối nhỏ hơn. có n[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÓA 12- HỌC KÌ I RƯỢU
Câu 1: Rượu Etylic khơng tác dụng với dãy chất nào sau đây?
A/ NaOH, Cu(OH)2 B/ CH3COOH, C2H5OH
Câu 2: Để điều chế rượu Etylic, người ta cho andehyt axetic tham gia cộng hợp với:
A/ O2 ( Mn2+) B/ H2 ( Ni, t0) C/ H2O ( HgSO4, t0) D/ O2 ( men giấm)
Câu 3: C4H10O cĩ bao nhiêu đồng phân của rượu?
Câu 4: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
A/ CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH B/ CH2=CH-COOH và C2H5OH
C/ CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D/ CH2=CH-COOH và CH3OH
Câu 5: Cho 2,56g Rượu no đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lít khí H2 (đkc) CTPT của rượu là:
A/ CH3OH B/ C2H5OH C/ C3H7OH D/ C4H9OH
Câu 6: Khi cho Buten-1 cộng hợp với H2O (dd H2SO4) thu được sản phẩm:
A/ Butanol-1 B/ Butanol-2 C/ Cả A, B đều sai D/ Cả A, B đều đúng
Câu 7: Từ tinh bột cĩ thể điều chế rượu Etylic qua tối thiểu bao nhiêu phản ứng?
Câu 8: Oxi hố Propanol-2 thu được sản phẩm:
A/ Andehyt propionic B/ Andehyt axetic C/ Axeton D/ Cả A, B, C đều đúng
Câu 9: Etanol phản ứng với chất nào sau đây?
A/ Kali B/ Axit clohidric C/ Etanol D/ Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: Cho 8,5g hỗn hợp rượu Metylic và rượu Etylic tác dụng với Na dư thu được m(g) muối khan
và 2,24 lit khí H2 (đkc) Xác định m
Câu 11: Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
Câu 12: Số đồng phân rượu cĩ cơng thức phân tử C 5 H 12 O là:
Câu 13: Sự loại nước một đồng phân A của C 4 H 9 OH cho hai olefin Đồng phân A là
A Rượu iso butylic B Rượu n-butylic C Rượu sec butylic D Rượu tert butylic.
Câu 14:.Đốt cháy hồn tồn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol
Xét chuỗi phản ứng: Etanol
0
H SO Cl
C X Y Y cĩ tên là
Câu 15:.Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đĩnCO 2<nH O 2 Kết luận
nào sau đây chính xác nhất?
Câu 16: Độ linh động của nguyên tử H trong nhĩm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A CH 3 COOH >C 2 H 5 OH > C 6 H 5 OH B CH 3 COOH > C 6 H 5 OH >C 2 H 5 OH
C C 2 H 5 OH > C 6 H 5 OH > CH 3 COOH D C 6 H 5 OH > CH 3 COOH > C 2 H 5 OH
Câu 16: A là đồng đẳng của rượu etylic cĩ tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125 Số đồng phân cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh của A là
Trang 2CÂU 1:Tìm phát biểu sai: Trong tất cả các đồng phân thơm có cùng CTPT là C7H8O thì có:
a 3 đồng phân tác dụng với NaOH
b 4 đồng phân tác dụng được với Na kim loại
c 1 đồng phân không tác dụng với Na cũng không tác dụng với NaOH
d 3 đồng phân vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH
e 4 đồng phân vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH
CÂU 2 :Tìm phát biểu sai: Phenol là chất hữu cơ có thể phản ứng với:
a Na và ddNaOH b nước brom c dd HBr d hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc CÂU 3:Có 4 hợp chất sau:
Tình axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
a I < II < IV < III b II < I < IV III c IV < III < II < I d II < I < III < IV
CÂU 4: có bốn hợp chất: benzen, rượu erylic, dd phenol và axit axetic Để nhận biết 4 chất đó chứa
trong 4 lọ mất nhãn, có thể dùng các thuốc thử theo trình tự sau:
a CaCO3, nước brom, Na b nước brom, quỳ tím, Na
c NaOH, axit HBr, Na d a, b đều được
CÂU 5: Một hỗn hợp X gồm phenol và 2 rượu no đơn chức (số ngtử cacbon trong hai rượu gấp đôi nhau) Chia 15,7 gam hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau:
- phần 1: cho phản ứng với Na dư thu được 2,218 lit H2 (27oC và 740mmHg)
- phần 2: phản ứng vừa đủ với 50ml ddNaOH 0,5M
Trả lời câu 17a’ và 17b’
-17a’: CTPT của hai rượu trong hỗn hợp X al2:
a CH3OH và C2H5OH b.C2H5OH và C4H9OH
c C3H7OH và C6H11OH d C2H5OH và C4H7OH -17b’: thành phần % về khối lượng các chất trong hỗn hợp X là:
a 40,55%, 29,45% và 30% b 40,60%, 29,40% và 30%
c 40,67%, 29,30% và 29,94% d 40,92%, 29,11% và 29,97%
CÂU 6: phát biểu nào sau đây là sai?
a Phenol tác dụng với Natri tạo thành natri phenolat là khí hidro
b phenol tác dụng với axit HCl tạo phenyl clorua và nước
c phenol tac dụng với NaOH tạo thành natriphenolat và nước
d Phenol tác dụng được với nước brom tạo thành kết tủa
CÂU 7: trong các chất sau đây, chất nào có thể tác dụng được với cả 3 chất Na, NaOH, HCl
CH3
a
b
c
d
CÂU 8: Cho các chất: metyl phenyl ete (anisol), toluen, anilin, phenol Trong số các chất trên, những chất có
thể làm mất màu dung dịch brôm là :
A Toluen, anilin, phenol B metyl phenyl ete, anilin, phenol
C metyl phenyl ete, toluen, anilin, phenol D metyl phenyl ete, toluen, phenol
CÂU 9: Cho các hợp chất sau: C6H5OH(1), CH3C6H4OH(2), C6H5CH2OH(3), CH3C6H4CH2OH(4) Những hợp chất vừa cho được phản ứng với Na vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH là :
A (2) và (4) B (2) và (3) C (1) và (3) D (1) và (2)
Cho các chất: rượu etylic(1), phenol (2), anilin(3), Natriphenolat(4) lần lượt tác dụng với Na(I), ddNaOH(II), ddHCl(III), ddBr2(IV) Trường hợp có phản ứng xảy ra là:
Trang 3A (1) với (I), (II) và (III); (2) với (I), (II) và (IV); (3) với (III) và (IV).
B (1) với (I)và (III); (2) với (I), (II) và (IV); (3) với (III) và (IV);(4) với (III)
C (1) với (I)và (III);(2) với (I), (II), (III) và (IV); (3) với (III) và (IV);(4) với (III)
D (1) với (I)và (III);(2) với (I), (II) và (IV); (3) với (II), (III) và (IV); (4) với (III)
CÂU 10: Có các hợp chất hữu cơ: (1) metylphenylete, (2) toluen, (3) anilin, (4) phenol Những chất
có thể làm mất màu dung dịch Brom là:
a (2), (3), (4) b (1), (2), (3), (4) c (1), (3), (4) d (1), (2), (4) CÂU 11: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu.
B Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.
D Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ.
CÂU 12 : Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
CÂU 13: Cho các chất có công thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuộc loại phenol?
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3).
CÂU 14: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
CÂU 15.Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu etylic là
A natri kim loại B quì tím C dung dịch NaOH D dung dịch brom.
CÂU 16 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
CÂU 17 Khi nhỏ dung dịch brom vào dd phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen.
B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch
C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan.
D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa.
CÂU 18 Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 7 H 8 O 2 tác dụng với natri dư thu
Trong phân tử X có thể chứa:
A 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm
C 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
CÂU 19.Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic.
CÂU 20 Cho m(gam) phenol C 6 H 5 OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H 2 (đktc) Khối lượng m cần dùng là
A 4,7g B 9,4g C 7,4g D 4,9g.
CÂU 21.Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:
Trang 4CÂU 22.Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO 3 68% và 250 gam H 2 SO 4
picric ra là:
CÂU 23 Trong các chất C 2 H 6 , CH 3 -NH 2 , CH 3 -Cl và CH 4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
AMIN
Câu 1 Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do:
A Amin tan nhiều trong nước B Trong phân tử amin có nguyên tử Nitơ
C Trên nguyên tử Nitơ còn đôi e tự do D Phân tử amin có liên kết hidro với nước
Câu 2 Khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự : bậc I < bậc II < bậc III
B Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5.
C Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu chất chỉ thị màu
D Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật độ e trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu
Câu 3 Bậc của amin phụ thuộc vào:
A.Bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2 B Hóa trị của nitơ
C Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon D Số nhóm –NH2
Câu 4 Hợp chất hữu cơ A tạo bởi các nguyên tố C, H, N có tính chất: chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong
nước, dễ tác dụng với axit HCl và có thể phản ứng với dung dịch Brom tạo kết tủa A có công thức phân
tử là :
A C2H7N B C6H7N C C4H12N2 D C4H11N
Câu 5 Nhận định nào sau đây không đúng về anilin :
A.Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 do gốc–C6H5 hút e nên làm giảm mật độ e trên nguyên tử Nito
B Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Brom
C Anilin không tác dụng được với dung dịch NaOH
D Anilin ít tan trong nước và rất độc
Câu 6 Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là :
Câu 7 Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4) Tính bazơ tăng dần theo trình tự:
A (4) < (1) <(2) < (3) B (4) < (1) < (3) < (2)
C (3) < (2) < (1) <(4) D (3) < (2) < (4) < (1)
Câu 8 Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH
vào, sẽ xảy ra hiện tượng :
A Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại
B Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt
C Dung dịch trong suốt
D Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn
Câu 9: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là:
Câu 10 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào:
A Dung dịch Br2 B.Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3
ANĐEHIT
Câu 1: các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức, no (A); anđehit đơn chức,
no (B); rượu đơn chức, không no 1 nối đôi (C); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (D) Ứng với
công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau:
dãy đồng đẳng:
A Anđehit đơn chức no B Anđehit vòng no C Anđehit hai chức no D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng
hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:
Trang 5C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 4:
Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:
cấu tạo của B là:
A CH 3 -COOCH=CH 2 B HCOO-CH 2 CH=CH 2
|
CH 3
90.Công thức cấu tạo của hợp chất có tên gọi 2-metyl propanol là …
b.
CH3
d. H2 C C CHO
CH3
91.Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B A và B lần lượt là:
92.Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(3) Etanal ít tan trong nước (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là …
a (1), (2).chỉ có (1).(1), (3).chỉ có (3).
etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là :
lượt là …
a CH 3 COOH, C 2 H 5 OH.C 2 H 5 OH, CH 3 CHO.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH.C 2 H 5 OH, C 2 H 2 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:
95.Bổ sung chuỗi phản ứng sau:
(1) +H2
(4) (5)
a (1): C 2 H 4 , (2): C 2 H 6 , (3): C 2 H 5 Cl, (4): CH 3 COOH, (5): CH 3 CHO.
b (1): C 2 H 2 , (2): C 2 H 4 , (3): CH 3 CHO, (4): CH 3 COOH, (5): CH 3 COOC 2 H 5
c (1): C 2 H 4 , (2): C 2 H 5 Cl, (3): CH 3 COOH, (4): CH 3 CHO, (5): CH 3 COOC 2 H 5
d (1): CH 4 , (2): C 2 H 4 , (3): C 2 H 5 Cl, (4): CH 3 CHO, (5): CH 3 COOC 2 H 5
a anđehit oxalic .Andehit fomic hợp chất có nhóm hidroxyl Etanal.
mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:
Trang 6A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH 2 ) 2 - COOH
99.Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
Câu 6:
Cho các phản ứng sau:
(A) + Cl2 → (B) + (C)
(B) + NaOH → (D) + ( E)
(C) + NaOH → (E) + (F)
(A) + O2 → (G) + (F)
(D) + O2 → (G) + (F)
(G) + (H) → HCOOH + Ag
(G) + (H) → (F) + (l)↑ + Ag
(G) + ? → (Z)↓ (màu trắng)
Các chất A, G và Z có thể là:
A CH3COOH; CH3CHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) B C2H6; CH3CHO và CH2(OH)(SO3Na)
C C2H5OH; HCHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) D CH4; HCHO và CH2(OH)(SO3Na)
Câu 7:
Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong
NH4OH thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X
A CH3-CH2-CHO B CH2=CH-CH2-CHO
Câu 8: Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 28 Công thức cấu tạo của anđehit là:
thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Mặt khác, lấy 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 43,2 gam Ag kim loại Xác định công thức cấu tạo của X, Y
NH3 thu được 21,6 gam Ag Xác định công thức phân tử của X :
AXIT
CÂU 1: chất A có CTPT C5H10O2 Biết A tác dụng được với CaCO3 giải phóng CO2 Vậy A có thể
viết được bao nhiêu đồng phân
Câu 2: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân axit mạch hở
Câu 3: Công thức chung của một axit cacboxylic không no đơn chức có 1 liên kết C=C trong phân tử là:
A.CnH2n+1COOH B.CnH2n-1COOH C.CnH2nO2 D.CnH2nCOOH
Câu 4: Cho rượu etylic (1), andehit axetic (2), axit axetic (3) và axit propionic (4) Nhiệt độ sôi của các chất giảm dầnn theo thứ tự:
A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1)
C (4) > (3) > (1) > (2) D (2) > (3) > (1) > (4)
Câu 5: Có thể điều chế axit axetic từ những chất nào sau đây:
Câu 6: Người ta đưa ra các nhận định sau khi nói về axit Vậy nhận định nào sai:
Trang 71.axit axetic tác dụng với tất cả các muối.
2.axit axetic tác dụng với hầu hết các kim loại
3.giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ 2-5%
4.khi cho 1 mol axit hữu cơ đơn chức tác dụng với Na dư thì số mol H2 sinh ra bằng1
2số mol axit.
Câu 7: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau: axit axetic, axit acryic và axit axetic.Người ta lần
lượt dùng các thuốc thử sau:
C dd AgNO3 trong NH3,dd Br2 D dd AgNO3 trong NH3,dd KOH
Câu 8: Để trung hoà 3,6 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 25 g dd NaOH 8% Vậy A có tên gọi là:
A axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic
Câu 9: Cho 30 g axit axetic tác dụng với 20g rượu etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng) thu được
27g etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoá đạt:
Câu 10: Công thức thực nghiệm của một axit hữu cơ là (CHO)n Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol
CO2 Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.HOOC-CH=CH-COOH B.CH2 =CH-COOH C.CH3COOH D.HCOOH
ESTE
1 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng không thuận nghịch
B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
C Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước
D Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó
2 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung
dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa
phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A H-COOCH3 và CH3COOH B HO-CH2-CHO và CH3COOH
C H-COOCH3 và CH3-O-CHO D CH3COOH và H-COOCH3
3 Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit hữu cơ và axit vô cơ với rượu
B Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit là phản ứng thuận nghịch
C Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch bazơ là phản ứng không thuận nghịch
D Đặc điểm của este tạo ra từ axit hữu cơ là có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín
4 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
5 Etyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:
C Ag2O trong nước amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
6 Cho các chất axit axetic (I), anđehit axetic (II), etylaxetat(III) lần lượt tác dụng với Na(1), dung dịch
NaOH(2), H2(3), Ag2O/ddNH3(4) Những trường hợp có phản ứng xảy ra là:
A (I) với (1),(2); (II) với (3),(4); (III) với (2)
B (I) với (1),(2); (II) với (3),(4); (III) với (1) và(2)
C (I) với (1),(2); (II) với (2),(4); (III) với (2)
D (I) với (1),(2) và (4); (II) với (3),(4); (III) với (2)
7 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
8 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức có công thức tổng quát là
A CnH2n 1COOCmH2m+1 B CnH2n 1COOCmH2m 1
C CnH2n +1COOCmH2m 1 D CnH2n +1COOCmH2m +1
9 Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:
Trang 8C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
10 X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức Để xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15ml dung dịch KOH1M thu được chất A và B Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24lit
CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3
C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
GLIXERIN
Câu 1: So sánh độ tan trong nước và nhiệt độ sôi giữa glixêrin và 1,2,3- tricloproran.
A Độ tan và nhiệt độ sôi của glixêrin lớn hơn 1,2,3- triclopropan vì glixêrin tạo được liên kết hidro với nước, và giữa các phân tử glixêrin có liên kết hidro liên phân tử
B Độ tan và nhiệt độ sôi của glixêrin nhỏ hơn 1,2,3- triclopropan vì glixêrin tạo được liên kết hidro với nước, và giữa các phân tử glixêrin có liên kết hidro liên phân tử
C Độ tan và nhiệt độ sôi của glixêrin lớn hơn 1,2,3- triclopropan vì glixêrin có nguyên tử oxi, và giữa các phân tử glixêrin có liên kết hidro liên phân tử
D Độ tan và nhiệt độ sôi của glixêrin nhỏ hơn 1,2,3- triclopropan vì glixêrin tan trong nước, và giữa các phân tử glixêrin có liên kết hidro liên phân tử
Câu 2: So sánh cấu tạo và tính chất hoá học của glixêrin và propanol-1 Minh họa bằng phương trình
phản ứng:
A Glixêrin và propanol-1 đều là những rượu no có 3 C trong phân tử Tuy nhiên glixêrin có chứa 3 nhóm OH, còn propanol-1 chỉ chứa 1 nhóm OH
B Chúng có các hóa tính giống nhau:
_ Cùng tác dụng với Na giải phóng H2
C3H7OH + Na C3H7ONa + ½ H2
C3H5(OH)3 + 3Na C3H5(ONa)3 + 3/2 H2
_ Cùng tác dụng với axit tạo este
C3H7OH + HCl C3H7Cl + H2O
C3H5(OH)3 + 3 HCl C3H5Cl3 + 3 H2O
Ngoài ra chúng cũng đều cho phản ứng đề hidrat hóa, phản ứng oxi hóa
C Tuy nhiên do có nhóm OH ở cạnh nhau, glixêrin còn cho phản ứng hòa tan Cu(OH)2
D Kết hợp A,B,C
Câu3: Có 4 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 trong các chất lỏng sau: rượu propylic, benzen,
glixêrin ,và hexen Hóa chất để nhận biết chất có trong mỗi bình là:
Câu 4: Chỉ 1 hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn chứa các chất sau : Dung dịch
glucozơ, rượu etylic, glixêrin, andehit axetic
A/ Cu(OH)2 B/ Na C/ NaOH D/ Ag2O/NH3
Câu 6: Chọn câu sai:
A Phenol + dd Brom axit piric + HBr
B Rượu benzylic + CuO andehit benzylic + Cu + H2O
C Rượu isopropylic + CuO Axeton + Cu + H2O
D Glixêrin + Cu(OH)2 dd xanh thẫm + H2O
Câu 7: Trong công nghiệp, glixêrin được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây:
A Propan Propanol glixêrin
B Propen allylclorua 1,3_điclopropan_2_ol glixêrin
C Butan axit butylic glixêrin
D Metan etan propan glixêrin
Câu 8: Cho những chất hóa học sau:
1/CH3-_CHOH - CH3 2/ HOCH2_CH2OH
3/ HOCH2_CH2_CH2OH 4/ CH3_O_CH2CH3
5/CH2OH_CHOH_CHOH_CH3 6/ CH3O_CH2CH2_OCH3
Chất nào là poliancol? Chất nào là monoancol ?
A/Poliancol : 2,3,5 Monoancol : 1 B/ Poliancol :1,2,3 Monoancol : 5
C / Poliancol : 2,3 Monoancol : 1,5 D/ Poliancol : 1,2,3,5 Monoancol : 1
Trang 9Câu 9: Chỉ ra các hợp chất hữu cơ đa chức:
HOCH2_CHOH_CH2OH HOCH2_CH2_COOH HOCH2_CH2OH
Câu 10: Glixêrin là hợp chất thuộc loại :
A/Đơn chức B/Đa chức C/Tạp chức D/Polime
1./ Các hợp chất trong dãy sau đều là những hợp chất đa chức
a./ CH2OHCHOHCH2OH ; CH2OHCHO ; CH2OHCH2OH
b./ CH3CH2CH2OH ; CH3CH OHCH2OH ; CH3OCH3
c./ CH2OH CH2OH ; HOOC COOH ; CH2OH CHOHCH2OH
d./ CH3CH2CHO ; CH3OCH2CH3 ; CH3CH NH2COOH
2./ Cho các hợp chất sau:
I./ HOCH2CH2OH II./ HOCH2 CH2CH2OH
III./ CH3CHOHCH2OH IV./ HOCH2CHOHCH2OH
Những hợp chất đồng đẳng là;
3./ Dãy các chất sau đều tác dụng với Na
a./ CH3CH2OCH3 ; HOCH2CH2OH ; CH3CH2CH2OH
b./ CH3CH2CH2OH ; CH3OCH3 ; CH3CHOHCH2OH
c./ HOCH2CH2OH ; HOCH2CH2CH2OH ; CH3CH2OH
d./ CH3OH ; CH3CH2OH ; CH3CH2NH2
4./ Chọn câu nào sau đây là sai?
a./ Tất cả các rượu đa chức đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2
b./ Phản ứng của Glyxêrin vớI HNO3 / H2SO4 đặc là phản ứng este hóa
c./ Rượu Glyxêrin là rượu đa chức no
b./ b và c đều đúng
5./ Rượu no nhị chức A có (MA = 76) Công thức phân tử của A là:
a./ C3H6O2 b./ C3H8O2 c./ C4H10O d./ C4H12O
6./ Cho 4,6g rượu đa chức tác dụng với Na dư đã thu được 1,68 lít hydro (đkc) Biết khối lượng phân tử của rượu trên là 92 Công thức phân tử của rượu là :
a./ C3H8O3 b./ C4CH12O2 c./ C3H8O d./ C4H10O2
7./ Cho Glyxêrin tác dụng với Na dư đã thu được 7,73lít H2 (37độ C, 750mmHg) Khối lượng của Glixêrin
đã phản ứng là:
8./ Trong số các hợp chất sau, hợp chất nào không phản ứng được với Na
I./ HOCH2CH2OH II./ HOCH2CH2CH2OH
III./ CH3CH2OCH2CH3 IV./ CH3CHOHCH2OH
a./ III b./ IV c./ I, II, III d./ I, IV
9./ Trong số các hợp chất sau, hợp chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2
I./ HOCH2CH2OH II./ HOCH2CH2CH2OH
III./ CH3CH2OCH2CH3 IV./ CH3CH2OCH2CH3
V./ CH3CHOHCH2OH
a./ I, II, IV b./ II, IV c./ IV d./ II
10./ Ba Ancol X, Y, Z không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi Ancol đều sinh ra CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Công thức phân tử của 3 Ancol là:
a./ C3H7OH, CH3CHOHCH2OH, CH3H5(OH)3
b./ CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
c./ C3H7OH, C3H5OH, CH3CHOHCH2OH
d./ a, b, c đều sai
LIPIT
Câu 1: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm ta thu được:
C Muối của axít béo và glixerin D Muối và Etylenglicol
Trang 10A Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no D Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.
B Chất béo là este của glixerin với các axit béo
Câu 3: Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerin:
Câu 4: Để điều chế xà phòng người ta có thể:
A.Xà phòng hoá chất béo C Đun nóng chất béo với axit
B Đun nóng chất béo với kiềm D Câu A và C đúng
Câu 5: Xác định CTPT của axit panmitic:
Câu 6: Hidro hoá olein (tức glixeryl trioleat) với chất xúc tác thích hợp thu được 8.9 kg stearin Biết H =
80%, hãy cho biết thể tích khí H2 cần dùng ở đkc
Câu 7: Muốn phân biệt dầu nhớt để bôi trơn máy với dầu thực vật, cách làm nào sau đây là đúng?
A.Hoà tan vào nước, chất nào nhẹ nổi trên nước là dầu thực vật
B Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt
C Đun nóng với dd NaOH, để nguội, cho sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 thấy chuyển sang dung dịch màu xanh lam là dầu thực vật
D.Cả A, B, C đều sai
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Lipit:
A Là este của axit béo và rượu đa chức C Là este của axit béo và glixerin
B Là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N D Là chất lỏng, nhẹ hơn nước, tan được trong nước
Câu 9: Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:
A Đun lipit với dd NaOH C Đun lipit với dd H2SO4 loãng
B Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dd chứa 1.42 kg
NaOH Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dd HCl 1M Cho biết lượng xà phòng thu được
là bao nhiêu kg?
A 103.425 kg B 10.3425 kg C 10.343 kg D Một kết quả khác
GLUCOZÔ
Câu 1 Glucozơ có công thức nào sau đây:
A.CH2OH-(CHOH)4-CHO B C6H12O6
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A.Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit
C Có mạch cacbon phân nhánh D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO Câu 3 Cho các phản ứng:
A.C6H12O6 C2H5OH + CO2 B.(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
C C6H12O6 2CH3CH(OH)COOH D.CO2 + 6nH2O (C6H10O5)n + 6nO2
Sắp xếp chúng theo thứ tự phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, lên men lactic, quang hợp:
Câu 4 Cho các hợp chất:
1.Đường glucozơ 2.Đường mantozơ 3.Đường fructozơ 4.Đường saccarozơ
Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng bệnh nhân:
Câu 5 Glucozơ và fructozơ là:
A.Disaccarit B.Rượu và xetôn C.Đồng phân D.Andehit và axit
Câu 6 Chất nào có thể cho phản ứng tráng gương:
A.Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ B.Glucozơ, axit fomic, mantozơ
C.Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D.Fomanđehit, tinh bột, glucozơ
Câu 7 Nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây:
Câu 8 Từ glucozơ có thể điều chế được chất nào sau đây: