1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thí nghiệm điện quang tài liệu giảng dạy

248 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 248
Dung lượng 8,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệm có thể được sử dụng ở tất cả giai đoạn khác nhau của quá trình dạy - học.. Đo trực tiếp: l h đo m kết quả nhận được trực tiếp từ m t phép đo uy nhất qua dụng cụ đo Phép so sá

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

KHOA SƯ PHẠM

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY THÍ NGHIỆM ĐIỆN – QUANG

ThS NGUYỄN HỒNG HẢI

AN GIANG, THÁNG 08 NĂM 2018

Trang 3

I I U

“Thí nghiệm Điện – Quang” được biên soạn dựa tr n thí nghiệm thu ự

n ph t triển Gi o vi n Trung họ ph th ng v Trung ấp huy n nghiệp PT

GV THPT T N v m t s trang thiết ị kh phục vụ cho sinh viên ôn tập các kiến thức về lý thuyết thí nghiệm; ũng như học tập, nghiên cứu trang thiết ị ụng ụ về thí nghiệm Điện – Từ – Quang Tài liệu có sử dụng m t s hình ảnh trên catalogue thiết bị của các hãng sản xuất (PHYWE, CASSY)

T i liệu đượ i n soạn m i th o n i ung ủa hư ng tr nh đ o tạo Sư phạm Vật l tr nh đ Đại họ h nh thứ hính quy M s : đ i v i họ phần Thí nghiệm Điện – Quang/Experiment Of Electrics – Optics (PHY522 ủa Trư ng Đại

họ n Giang g m: tiết l thuyết tiết thự h nh

họ i ưỡng thí nghiệm thự h nh ho sinh viên

Trong qu tr nh nghi n ứu i n soạn t i liệu t giả nhận đượ sự c ng tác, giúp đỡ nhiệt tình và có hiệu quả của quí thầy m n Vật l – Khoa Sư phạm

T giả xin h n th nh ảm n sự giúp đỡ, c ng tác quý báu của các đ ng nghiệp v

ng t vi n

Mặ ù đ rất c gắng song t i liệu kh tr nh khỏi những thiếu sót, hạn chế Tác giả rất mong nhận được sự chỉ dẫn g p để chỉnh lý, b sung để ho n thiện t i liệu h n

h n th nh ảm n

n n n t n 8 năm 2 8

ễ H H

Trang 5

iii

Ụ Ụ

I I U i

I T ii

Ụ Ụ iii

H S H G vi

H S H H H viii

H Ụ TỪ VI T TẮT xv

H G GI I THIỆU HU G 1

Đ I L ỢNG V T L V HỆ Đ N VỊ 1

PH P ĐO Đ I L ỢNG V T L 1

Định nghĩa 1

Phép đo trực tiếp v phép đo gi n tiếp 1

S I S Ủ PH P ĐO 2

Ph n loại th o h thể hiện ằng s 2

Ph n loại th o ngu n gây ra sai s : sai s phư ng ph p sai s thiết bị, sai s chủ quan 3

Ph n loại th o quy luật xuất hiện của sai s 3

XỬ L S LIỆU V TH HIỆN M T I TNVLĐ 4

Phư ng ph p tính 4

Xử l kết quả đo ủa phép đo trự tiếp 5

Xử l kết quả đo ủa phép đo gi n tiếp 6

Đ thị Vật l 7

ư thự hiện i thí nghiệm 8

1.5 BÀI T P ÔN H NG 8

H G 2 S ỢC VỀ MỘT SỐ DỤNG CỤ O Ù G TRO G THÍ NGHIỆ IỆN - QUANG 10

TH C KẸP 10

TH C PANME 13

2.3 AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ KIM CHỈ THỊ 15

ấu kim chỉ thị 15

2.3.2 Ampe kế 16

2.3.3 Vôn kế 16

ĐỒNG HỒ Đ NĂNG 17

Đ ng h đa năng kim hỉ thị 17

Đ ng h đa năng hiển thị s 20

Trang 6

iv

2.5 DAO D NG KÝ 23

2.5.1 Các phím chứ năng 24

2.5.2 Hiệu chỉnh k nh đo v k nh th i gian 26

Đo điện p đỉnh đỉnh (Peak to Peak Voltage), chu kỳ và tần s 27

Đo điện áp DC của tín hiệu 27

Đo lệch pha giữa hai tín hiệu 28

6 M Y ĐO ĐIỆN TR ỜNG 28

2.6.1 Cấu tạo và các phím chứ năng 28

2.6.2 Nguyên tắ đo 29

7 M Y ĐO TỪ TR ỜNG 30

2.7.1 Các phím chứ năng 31

2.7.2 Kết n i đầu dò 31

2.7.3 Hiệu chỉnh về “ ” 31

7 Đo trư ng m t chiều 32

7 Đo trư ng xoay chiều 32

2.7.6 Sử dụng đầu ra analog 32

2.8 GIÁC KẾ M Y ĐO GÓ – PHỔ KẾ DU XÍCH) 32

8 Đọc góc v i du xích 33

8 Điều chỉnh giác kế 34

2.9 BÀI T P ÔN H NG 35

H G I THÍ GHIỆ THỰC HÀNH 37

BÀI 1: KHẢO SÁT S PHỤ THU C CỦA GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾT DIỆN,V T LIỆU X ĐỊNH GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ CỦ ĐO N M CH 37

BÀI 2: KHẢO SÁT M CH CẦU WHEATSTONE 44

BÀI 3: KHẢO SÁT M CH C NG H ỞNG RLC V I MODULE FUNCTION GENERATION U,I 54

I : X ĐỊNH ÔNG SUẤT Ó H V ÔNG SUẤT TO N PHẦN TRONG M H ĐIỆN XO Y HIỀU 70

BÀI 5: KIỂM NGHIỆM ĐỊNH LU T STEFAN – BOLTZMANN VỀ S PHÁT X 75

BÀI 6: KHẢO SÁT L C TÁC DỤNG LÊN VÕNG ÂY M NG ĐIỆN TRONG TỪ TR ỜNG ĐỀU V I ÂN ĐÕN V MPE KẾ 88

BÀI 7: KIỂM NGHIỆM ĐỊNH LU T IOT-SAVART V I MODULE TESLA 97

BÀI 8: KHẢO SÁT TỪ TR ỜNG T O BỞI CU N DÂY HELMHOLTZ V I M Y ĐO TỪ TR ỜNG 106

Trang 7

v

BÀI 9: KHẢO SÁT TỪ TR ỜNG TR I ĐẤT 117

BÀI 10: CHUYỂN Đ NG CỦ ELE TRON TRONG ĐIỆN TỪ TR ỜNG X ĐỊNH ĐIỆN T H RIÊNG Ủ ELE TRON 125

BÀI 11: SUẤT ĐIỆN Đ NG V ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA NGUỒN 131

BÀI 12: MÁY BIẾN ÁP 139

I : ĐỊNH LU T THẤU KÍNH HIỆN T ỢNG MÉO ẢNH VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC 148

I : X ĐỊNH CHIỀU I C SÓNG ÁNH SÁNG V I G NG FRESNEL V L ỠNG LĂNG K NH FRESNEL 159

BÀI 15: KHẢO SÁT S PHÂN C C ÁNH SÁNG 167

BÀI 16: KHẢO SÁT HIỆN T ỢNG TÁN SẮC 173

BÀI 17: KHẢO S T ỜNG Đ NHIỄU X TRONG NHIỄU X FRAUNHOFER QUA KHE HẸP 182

I 8: X ĐỊNH HẰNG S PLANCK 193

I 9: Đ ỜNG ĐẶC TUYẾN V-A CỦA PIN MẶT TRỜI 198

BÀI 20: KHẢO SÁT CÔNG SUẤT M CH NGOÀI CỦ PIN QU NG ĐIỆN V I COBRA UNIVERSAL WRITER 208

T I IỆU TH H O 217

HỤ Ụ 218

ụ ụ MỘT SỐ HẰNG SỐ VẬT LÝ 218

ụ ụ 2 U U Ủ I O O THÍ GHIỆ 220

Phụ lục 3 TÌM HIỂU MỘT SỐ NỘI DUNG VÀ THAO TÁC KỸ THUẬT TRÊN PH N MỀM PHYWE MEASURE 4 221

Phụ lục 4 THI T BỊ COBRA3 BASIC-UNIT 226

Trang 8

vi

H S H G

B ng 3.1: Điện trở suất của m t s vật liệu 37

B ng 3.2: Khảo sát sự phụ thu c giá trị điện trở dây dẫn vào tiết diện, vật liệu làm dây dẫn 40

B ng 3.3: Khảo s t đặ tuyến Vôn-Ampe của điện trở 42

B ng 3.4: X định t ng trở của đoạn mạch v i Vôn kế và Ampe kế 43

B ng 3.5: Bảng giá trị điện trở mẫu 46

B ng 3.6: Kết quả x định giá trị điện trở hưa iết bằng mạch cầu Wheatstone 48

B ng 3.7: B kết quả thí nghiệm mẫu x định giá trị điện trở hưa iết của PHYWE 48

B ng 3.8: Kết quả x định giá trị t ng trở của đoạn mạch n i tiếp 49

B ng 3.9: B kết quả mẫu thí nghiệm x định t ng trở của đoạn mạch n i tiếp của PHYWE 50 B ng 3.10: Kết quả x định giá trị t ng trở của đoạn mạch song song 50

B ng 3.11: B kết quả mẫu thí nghiệm x định t ng trở của đoạn mạch song song của PHYWE 51

B ng 3.12: Kết quả x định giá trị t ng trở của đoạn mạch song song 52

B ng 3.13: B kết quả mẫu thí nghiệm x định điện trở suất của CuNi của PHYWE 53

B ng 3.14: Kết quả mẫu khảo sát mạch RLC mắc n i tiếp v i cu n cảm có hệ s tự cảm L = mH v điện trở trong R L = Ω 56

B ng 3.15: M i liên hệ giữa đại lượng thực nghiệm trong mạch n i tiếp giữa điện trở thuần và cu n cảm 73

B ng 3.16: M i liên hệ giữa đại lượng thực nghiệm trong mạch n i tiếp giữa điện trở thuần và cu n cảm có lõi thép 73

B ng 3.17: M i liên hệ giữa đại lượng thực nghiệm trong mạch n i tiếp giữa điện trở thuần và tụ điện 74

B ng 3.18: Mẫu bảng s liệu đo điện trở ở nhiệt đ phòng 79

B ng 3.19: Đo điện trở ở nhiệt đ T v điện áp pin nhiệt điện tư ng ứng 80

B ng 3.20: Mẫu bảng s liệu giá trị điện áp hiệu dụng U1 , U 2 84

B ng 3.21: Khảo sát lực từ của vòng dây phụ thu v o ư ng đ òng điện IL qua vòng dây v i các vòng dây khác nhau và cảm ứng từ kh ng đ i 94

B ng 3.22: Khảo sát lực từ của vòng dây phụ thu v o ư ng đ òng điện qua cu n dây lõi sắt 95

B ng 3.23: Khảo s t ư ng đ từ trư ng thành phần theo trục Bz tại điểm bất kỳ trên trục z của cu n dây Helmholtz v i khoảng cách a 111

B ng 3.24: Khảo s t ư ng đ từ trư ng thành phần theo trục Bz tại điểm bất kỳ tr n phư ng vuông góc v i trục của cu n dây Helmholtz v i khoảng cách a = R và r khác nhau 113

B ng 3.25: Khảo sát từ trư ng thành phần th o phư ng xuy n t m r tại điểm bất kỳ trên phư ng vu ng g v i trục của cu n dây Helmholtz 114

B ng 3.26: Khảo s t ư ng đ từ trư ng thành phần xuyên tâm và của từng cu n riêng biệt trong mặt phẳng đư ng trung trực của hai cu n (z = 0) 115

B ng 3.27: Khảo sát từ trư ng của cặp cu n y H lmholtz th o ư ng đ òng điện 121

B ng 3.28: Xác định thành phần nằm ngang của từ trư ng Tr i đất 122

Trang 9

vii

B ng 3.29: X định thành phần thẳng đứng của từ trư ng Tr i đất 123

B ng 3.30: S liệu mẫu về ư ng đ òng điện I v điện tích riêng của electron ứng v i các điện áp U và bán kính r khác nhau 126

B ng 3.31: X định điện tích riêng của electron 129

B ng 3.32: Khảo sát hiệu điện thế giữa hai cực của ngu n khi điện trở ngoài 136

B ng 3.33: X định điện trở trong của ngu n 137

B ng 3.34: Máy biến áp không có tải 145

B ng 3.35: Máy biến áp có tải 147

B ng 3.36: X định tiêu cự của thấu kính l i bằng phư ng ph p đo khoảng cách của vật và ảnh đ i v i thấu kính 152

B ng 3.37: X định tiêu cự của thấu kính l i bằng phư ng ph p ss l 153

B ng 3.38: X định tiêu cự của b thấu kính bằng phư ng ph p ss l 154

B ng 3.39: Xác định đ ph ng đại của máy chiếu 155

B ng 3.40: X định đ ph ng đại của kính hiển vi 157

B ng 3.41: Bảng khảo sát giao thoa v i Gư ng Fr sn l 165

B ng 3.42: Bảng khảo sát giao thoa v i lưỡng lăng kính Fr sn l 166

B ng 3.43: Bảng khảo sát sự phân cực ánh sáng 171

B ng 3.44: X định chiết suất của lăng kính 179

B ng 3.45: X định ư c sóng trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng qua cách tử 180

B ng 3.46: Kết quả tỉ lệ ư ng đ tính v i khe b1 = 0,1 mm và khe b 2 = 0,2 mm 185

B ng 3.47: Bảng khảo sát sự phân b ư ng đ nhiễu xạ qua khe hẹp 191

B ng 3.48: Khảo sát hiện tượng quang điện ngo i x định hằng s Planck 197

B ng 3.49: Khảo s t ư ng đ ánh sáng bằng pin nhiệt điện ở các khoảng cách khác nhau 203

B ng 3.50: Khảo s t ư ng đ dòng ngắn mạ h v điện áp không tải ở các khoảng cách khác nhau v i ngu n sáng 204

B ng 3.51: lượng sự phụ thu c của điện áp không tải v ư ng đ dòng ngắn mạch vào nhiệt đ 205

B ng 3.52: Khảo s t đặc tuyến V-A của pin mặt tr i v i ngu n s ng ư ng đ khác nhau 206 B ng 3.53: Khảo s t đặc tuyến V-A của tấm pin mặt tr i 207

B ng 3.54: Khảo sát công suất của pin theo khoảng cách của ngu n sáng 214

B ng 3.55: Khảo sát công suất của pin theo công suất của ngu n sáng 215

B ng 3.56: Khảo sát công suất của pin theo góc lệch 215

B ng P.2: Các nút trên thanh công cụ 224

Trang 10

viii

H S H H H

Hình 1.1: a T kế tr n x m y; Thiết ị đo t đ huy n ụng 2

Hình 1.2: Mẫu đ thị Vật lý 7

Hình 1.3: S đ ư thự hiện m t i thí nghiệm VLĐ 8

Hình 2.1: Thư c kẹp đ ng h 10

Hình 2.2: Thư kẹp điện tử 10

Hình 2.3: Thư kẹp khí 11

Hình 2.4: Hiệu hỉnh s thự tr n thư kẹp khí 11

Hình 2.5: h đọ gi trị tr n thư c kẹp khí 12

Hình 2.6: Ví dụ đọ gi trị tr n thư c kẹp khí 12

Hình 2.7: Panm đo s u 13

Hình 2.8: Panm đo trong 13

Hình 2.9: Panm đo ngo i 13

Hình 2.10: Panm điện tử đo ngo i 13

Hình 2.11: ấu tạo ủa Panm đo ngo i 13

Hình 2.12: Thư hính v thư đ ng tr n Panm 14

Hình 2.13: (a) Ampe kế kim chỉ thị, (b) Vôn kế kim chỉ thị 16

Hình 2.14: Bề mặt đ ng h đa năng kim hỉ thị DE-360TRn 17

Hình 2.15: thang đo ủa đ ng h đa năng kim hỉ thị DE-360TRn 18

Hình 2.16: Cực tính của thang đo điện trở của đ ng h khi đo tiếp giáp 20

Hình 2.17: Bề mặt đ ng h đa năng hiện s HIOKI 3805 20

Hình 2.18: a ao đ ng ký OS – 5020 và (b) Mô phỏng mặt giao diện 23

Hình 2.19: Dạng sóng hiển thị 27

Hình 2.20: S ng điện áp DC 27

Hình 2.21: Đ lệch pha của hai sóng 28

Hình 2.22: M y đo điện trư ng 28

Hình 2.23: Cấu tạo của m y đo điện trư ng 29

Hình 2.24: M y đo từ trư ng 31

Hình 2.25: Cấu tạo của giác kế 33

Hình 2.26: Ví dụ đọc kết quả trên du xích giác kế 34

Hình 2.27: ng chuẩn trực và kính ngắm theo m t đư ng thẳng (nhìn ngang) 34

Hình 2.28: ng chuẩn trực và kính ngắm theo m t đư ng thẳng (nhìn từ trên xu ng đi qua tâm của bàn 34

Hình 3.1: Đư ng đặc tuyến Vôn – Ampe của điện trở 38

Hình 3.2: Đoạn mạch g m n điện trở R1 , R 2 , R n mắc n i tiếp 38

Hình 3.3: Đoạn mạch g m n điện trở R1 , R 2 , R n mắc song song 39

Hình 3.4: S đ mạ h điện khảo s t đặc tuyến Vôn – Ampe 41

Trang 11

ix

Hình 3.5: S đ m t s đoạn mạ h đ n giản 42

Hình 3.6: S đ mạch cầu Wheatstone v i điện trở 44

Hình 3.7: S đ mạch cầu Wheatstone v i cầu đo đ n 45

Hình 3.8: Thí nghiệm mạch cầu Wheatstone v i cầu đo đ n 47

Hình 3.9: Lắp đặt nhánh trên của mạch cầu Wheatstone v i điện trở hưa iết Rx1 47

Hình 3.10: Lắp đặt nhánh trên của mạch cầu Wheatstone v i đoạn mạch g m điện trở mắc n i tiếp 49

Hình 3.11: Lắp đặt nhánh trên của mạch cầu Wheatstone v i đoạn mạch g m điện trở mắc n i tiếp 49

Hình 3.12: Lắp đặt nhánh trên của mạch cầu Wheatstone v i đoạn mạch g m điện trở mắc song song 50

Hình 3.13: Thí nghiệm x định điện trở suất của Constantan 52

Hình 3.14: Lắp đặt nhánh trên của mạch cầu Wheatstone v i cầu đo đ n 52

Hình 3.15: Lắp đặt thí nghiệm để x định tần s c ng hưởng 57

Hình 3.16: S đ mạch RLC mắc n i tiếp 58

Hình 3.17: Thiết lập trên Analog In2/S2 58

Hình 3.18: Các thiết lập cho ngu n phát chứ năng 59

Hình 3.19: Thiết lập cho thiết bị đo ảo 60

Hình 3.20: i đặt “Settings” biểu đ của PowerGraph 61

Hình 3.21: i đặt hiển thị biểu đ của PowerGraph 61

Hình 3.22: Đ thị biểu diễn sự phụ thu c của t ng trở vào tần s v i các điện trở RD khác nhau trong mạch RLC n i tiếp 62

Hình 3.23: Đ thị biểu diễn sự phụ thu c của t ng trở vào tần s v i các tụ điện khác nhau trong mạch RLC n i tiếp 63

Hình 3.24: S đ mạch RLC mắc song song 64

Hình 3.25: Đ thị biểu diễn sự phụ thu c của t ng trở vào tần s v i các điện trở RD khác nhau trong mạch RLC song song 64

Hình 3.26: Đ thị biểu diễn sự phụ thu c của t ng trở vào tần s v i các tụ điện khác nhau trong mạch RLC song song 65

Hình 3.27: Thiết lập i đặt Cobra3 Universal Writer 66

Hình 3.28: i đặt vẽ h nh đ lệch pha giữa òng điện và điện áp 66

Hình 3.29: Xác định ∆Imax trên đ thị hình Lissajous hiển thị đ lệch pha giữa òng điện và điện áp trong m t mạch dò 67

Hình 3.30: Xác định ∆I0 trên hình Lissajous hiển thị đ lệch pha giữa dòng điện và điện áp 67

Hình 3.31: Góc lệch pha θ v tan θ giữa dòng điện và điện áp trong m t mạch RLC mắc n i tiếp 68

Hình 3.32: i đặt “Phư ng tr nh” của ngu n phát chức năng 68

Hình 3.33: Thí nghiệm x định ng suất í h v ng suất to n phần trong mạ h điện xoay hiều 72

Hình 3.34: B thí nghiệm khảo s t định luật Stefan – Boltzmann của PHYWE 78

Trang 12

x

Hình 3.35: S đ mạ h điện để x định điện trở Rp 78

Hình 3.36: S đ lắp ghép thí nghiệm đo điện trở của ng đèn ở nhiệt đ phòng 78

Hình 3.37: S đ lắp ghép thí nghiệm khảo s t định luật Stefan - Boltzmann 80

Hình 3.38: Đ thị thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Stefan – Boltzmann 81

Hình 3.39: S đ lắp ghép thí nghiệm khảo s t định luật Stefan – Boltzmann về phát xạ có kết n i thiết bị Cobra3 82

Hình 3.40: Hiệu chỉnh các thông s đo khảo s t định luật Stefan – Boltzmann 82

Hình 3.41: Cửa s v rag valu hiển thị gi trị U2 83

Hình 3.42: Đ thị thu được từ thí nghiệm Stefan – oltzmann: ùng “Surv y fun tion” để x định: i n đ bằng m t nửa giá trị giữa hai đỉnh 84

Hình 3.43: Màn hình cửa s giao diện Enter data manually 85

Hình 3.44: Màn hình giao diện cửa s Input of data 85

Hình 3.45: Thiết lập thông s cho Channel midification 86

Hình 3.46: Đ thị thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Stefan – Boltzmann v i Cobra3 86

Hình 3.47: Lực từ do phần tử òng điện tác dụng lên phần tử 88

Hình 3.48: Đ thị biểu diễn lực Lorentz F theo v i ư ng đ òng điện qua vòng dây IL v i các vòng dây có chiều i kh nhau v ư ng đ dòng qua cu n dây I M = 870 mA 90

Hình 3.49: Đ thị biểu diễn lực Lorentz F theo chiều dài lcủa vòng dây, v i ư ng đ dòng qua vòng dây I L = ư ng đ dòng qua cu n dây I M = 870 mA 90

Hình 3.50: Đ thị biểu diễn lự Lor ntz F th o ư ng đ dòng qua cu n dây IM , v i chiều dài của vòng dây l = 100 mm 90

Hình 3.51: Thí nghiệm khảo sát lực tác dụng l n vòng y mang điện trong từ trư ng đều v i n đòn v amp kế 92

Hình 3.52: Mặt phẳng tính toán từ trư ng dọc theo trục của cu n dây kín 97

Hình 3.53: Sự phụ thu c của từ trư ng vào chiều dài lõi v i cùng mật đ dòng 1200 mA và đư ng kính lõi 41 mm 98

Hình 3.54: Từ trư ng tại tâm của lõi có n vòng dây là m t hàm phụ thu c vào s vòng dây (bán kính 6 cm, dòng 5 A) 99

Hình 3.55: Từ trư ng tại trung tâm của lõi có 1 vòng là m t hàm phụ thu c vào bán kính của lõi (dòng 5 A) 99

Hình 3.56: Sự phụ thu c của ư ng đ từ trư ng v o đư ng kính cu n dây v i dòng 1200 mA và chiều dài cu n dây 165 mm 100

Hình 3.57: Sự phụ thu c của ư ng đ từ trư ng vào s vòng dây v i dòng 1200 mA và đư ng kính lõi là 26 mm 100

Hình 3.58: Thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Biot-Savart 102

Hình 3.59: S đ kết n i cảm biến chuyển đ ng v i Cobra3 102

Hình 3.60: Thiết lập thông s cho Cobra3 – For T sla i định luật Biot-Savart 103

Hình 3.61: Thiết lập thông s cho Options\ ali rat i định luật Biot-Savart 104

Hình 3.62: Thiết lập thông s cho Options\Angle/Distance b i định luật Biot-Savart 104

Hình 3.63: Thiết lập thông s cho Options\Flux nsity i định luật Biot-Savart 104

Hình 3.64: Thiết lập thông s cho Options\Voltag urr nt i định luật Biot-Savart 104

Trang 13

xi

Hình 3.65: B (r = 0) là hàm của z theo tham s a 107

Hình 3.66: Br triệt tiêu nhau theo từng cặp đ i xứng tại z = 0 108

Hình 3.67: Bz (r) theo tham s r (chỉ xét chiều ư ng 108

Hình 3.68: Br(r) theo tham s r (chỉ xét chiều ư ng 109

Hình 3.69: S đ mắc mạch cu n dây Helmholtz 110

Hình 3.70: S đ b trí thí nghiệm khảo sát từ trư ng do cu n dây Helmholtz tạo ra 110

Hình 3.71: S đ b trí đo z r = v i các khoảng cách giữa hai cu n dây khác nhau 111

Hình 3.72: S đ b trí đo th nh phần theo trục Bz theo r 112

Hình 3.73: S đ b trí đo th nh phần xuyên tâm Br theo r 113

Hình 3.74: S đ mắc mạch cho từng cu n dây Helmholtz 115

Hình 3.75: Trư ng từ Tr i đất 117

Hình 3.76: Hư ng của vector cảm ứng từ trong (a) mặt phẳng nằm ngang và (b) mặt phẳng thẳng đứng 118

Hình 3.77: Đ thị biểu điễn từ trư ng của cu n y H lmholtz l h m th o ư ng đ dòng điện 119

Hình 3.78: Đ thị hàm tuyến tính của IH K th o sin α sinβ để x định thành phần nằm ngang của từ trư ng Tr i đất 119

Hình 3.79: S đ mắc mạch cuôn dây Helmholtz và b trí đầu dò 121

Hình 3.80: X định từ trư ng của Tr i đất 122

Hình 3.81: B trí thí nghiệm chuyển đ ng của electron 127

Hình 3.82: S đ mắc mạch cu n dây Helmholtz 128

Hình 3.83: S đ mắc mạch ng phóng chùm tia hẹp 128

Hình 3.84: S đ mạch khảo sát hiệu điện thế v điện trở trong của ngu n 131

Hình 3.85: Đ thị Ut (I) của (1) pin và (2) acquy 132

Hình 3.86: Đ thị Ut (I) của ngu n điện xoay chiều 132

Hình 3.87: Đ thị Ut (I) của ngu n điện m t chiều 132

Hình 3.88: Đư ng đặc tính Vôn – Ampe của b ngu n điện trở trong kh ng đ i 133

Hình 3.89: Đ thị công suất của ngu n 134

Hình 3.90: B trí thí nghiệm suất điện đ ng v điện trở trong của ngu n 135

Hình 3.91: Đư ng biểu diễn quan hệ giữa điện áp thứ cấp v điện p s ấp trên máy biến áp không tải 140

Hình 3.92: Đư ng biểu diễn quan hệ giữa điện áp thứ cấp v i (1) s vòng dây của cu n thứ cấp và (2) s vòng dây của cu n s ấp trên máy biến áp không tải 140

Hình 3.93: Đư ng biểu diễn ư ng đ dòng ngắn mạch của cu n thứ cấp phụ thu c vào ư ng đ òng điện cu n s ấp trong máy biến áp 141

Hình 3.94: Đư ng biểu diễn ư ng đ dòng ngắn mạch của cu n thứ cấp phụ thu c vào (1) s vòng dây của cu n thứ cấp và (2) s vòng dây của cu n s ấp trên máy biến áp 142

Hình 3.95: Đư ng biểu diễn ư ng đ dòng của cu n thứ cấp phụ thu v o ư ng đ dòng điện cu n s ấp trong máy biến áp có tải 142

Hình 3.96: S đ lắp mạch máy biến thế 143

Trang 14

xii

Hình 3.97: S đ b trí thí nghiệm máy biến áp 143

Hình 3.98: S đ máy biến áp không tải 144

Hình 3.99: S đ máy biến áp chế đ ngắn mạch 144

Hình 3.100: S đ máy biến áp chế đ có tải 146

Hình 3.101: Sự tạo ảnh v đư ng truyền nh s ng qua thấu kính h i tụ 148

Hình 3.102: Sự tạo ảnh v đư ng truyền nh s ng qua thấu kính ph n kỳ 148

Hình 3.103: Quang cầu sai 151

Hình 3.104: X định tiêu cự của thấu kính l i bằng phư ng ph p ss l 153

Hình 3.105: B trí thí nghiệm xây dựng mô hình máy chiếu 155

Hình 3.106: S đ lắp ráp máy chiếu 155

Hình 3.107: S đ lắp ráp kính hiển vi 156

Hình 3.108: S đ lắp r p kính thi n văn K pl r 157

Hình 3.109: S đ lắp r p kính thi n văn Galil o 158

Hình 3.110: Giao thoa tạo bởi hai ngu n s ng điểm 159

Hình 3.111: Giao thoa tr n gư ng Fr sn l 160

Hình 3.112: Giao thoa v i lưỡng lăng kính Fr sn l 162

Hình 3.113: Lắp đặt thí nghiệm để khảo sát hiện tượng giao thoa v i gư ng Fr sn ll vị trí của các thiết bị trên giá quang học: ngu n laser ở 2 cm; thấu kính f = + 20 mm ở 23,3 cm; gư ng Fr sn l ở 42,3 cm; màn ảnh ở khoảng cách từ đến 5 cm) 164

Hình 3.114: Ảnh giao thoa v i gư ng Fr sn l 164

Hình 3.115: Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực 167

Hình 3.116: Sự phân cực ánh sáng 167

Hình 3.117: ư ng đ òng quang điện theo vị trí góc mặt phẳng phân cực 168

Hình 3.118: ư ng đ òng quang điện chuẩn hóa là hàm theo cos 169

Hình 3.119: Lắp đặt thí nghiệm sự phân cực ánh sáng 170

Hình 3.120: Hiện tượng tán sắ nh s ng qua lăng kính 173

Hình 3.121: Đư ng truyền của nh s ng đ n sắ qua lăng kính 174

Hình 3.122: Đư ng truyền của tia s ng đ n sắc bị nhiễu xạ qua cách tử 174

Hình 3.123: B thí nghiệm tán sắc ánh sáng v i thư c kẹp 176

Hình 3.124: Điều chỉnh kính kính ngắm và ng chuẩn trực theo m t đư ng thẳng 176

Hình 3.125: Điều chỉnh kính kính ngắm, bàn và ng chuẩn trực theo m t đư ng thẳng đi qua tâm của bàn 176

Hình 3.126: Điều chỉnh mặt cân bằng ngang của giác kế 177

Hình 3.127: Đư ng truyền tia sáng ở góc lệch cực tiểu 178

Hình 3.128: Thí nghiệm tán sắc ánh sáng qua cách tử 179

Hình 3.129: Nhiễu xạ qua m t khe 182

Hình 3.130: Ph nhiễu xạ qua m t khe hẹp 183

Hình 3.131: Đ r ng của mỗi dải trên khe AB 183

Trang 15

xiii

Hình 3.132: Ph nhiễu xạ qua m t khe hẹp đư ng đứt khúc) và qua nhiều kh đư ng liền) 184 Hình 3.133: ư ng đ nhiễu xạ I là hàm phụ thu c vào vị trí x của kh đ n 1 = 0,1 mm và

b 2 = 0,2 mm Trục x của đ thị cho b 1 = mm được di chuyển hư ng l n ư ng đ của miền kế tiếp đến đỉnh trung t m được mô tả l n h n ởi phép nhân cho 10 (khoảng cách

giữa kh v photo io L = 7 m λ = 6 8 nm 185

Hình 3.134: ư ng đ nhiễu xạ I là m t hàm phụ thu c vào vị trí x của kh đ n 1 = 0,1 mm v kh đ i g 1 = 0,25 mm/b 1 = mm Đ i v i kh đ i hỉ có vị trí v ư ng đ của các giá trị cự đại và cực tiểu đượ x định 186

Hình 3.135: ư ng đ nhiễu xạ I là m t hàm phụ thu c vào vị trí x của hệ 3 khe g = 0,25 mm/b 1 = mm đư ng liền) và của kh đ n 1 = mm đư ng đứt khúc) 187

Hình 3.136: ư ng đ nhiễu xạ I là m t hàm phụ thu c vào vị trí x của hệ 4 khe g = 0,25 mm/b 1 = 0,1 mm 188

Hình 3.137: Lắp đặt thí nghiệm để khảo s t ư ng đ nhiễu xạ (vị trí của các thiết bị trên giá quang học: ngu n laser ở 2,5 cm; thấu kính f = + 20 mm ở 14,5 cm; thấu kính f = +100 mm ở 27,5 cm; màn chắn nhiễu xạ (màn chắn khe hẹp) ở 33 cm; thiết bị dịch chuyển ở 147,5 cm) 189

Hình 3.138: Đ thị biểu diễn hiệu điện thế của tế o quang điện theo tần s 194

Hình 3.139: Ph nguyên tử của thủy ngân 194

Hình 3.140: Thí nghiệm x định hằng s Planck 196

Hình 3.141: Cấu tạo của pin quang điện 198

Hình 3.142: M i quan hệ giữa ư ng đ òng điện t i v i khoảng cách s 199

Hình 3.143: M i quan hệ giữa ư ng đ dòng ngắn mạ h v điện áp không tải v i ư ng đ òng điện t i 199

Hình 3.144: Đặc tuyến V-A của pin mặt tr i v i ư ng đ ánh sáng t i khác nhau 200

Hình 3.145: Đặc tuyến V-A của pin mặt tr i v i cùng ngu n s ng nhưng điều kiện môi trư ng khác nhau: (a) có làm mát; (b) không làm mát và (c) bị chắn bởi tấm thủy tinh phẳng 200 Hình 3.146: B trí thí nghiệm pin mặt tr i 202

Hình 3.147: S đ mạch cho pin mặt tr i 202

Hình 3.148: S đ mắc mạch pin nhiệt điện 203

Hình 3.149: Đ thị mô tả sự phụ thu ư ng đ òng quang điện I vào hiệu điện thế UAK 208

Hình 3.150: Mạch khảo sát hiện tượng quang điện 209

Hình 3.151: Mạch khảo sát hiện tượng quang điện v i Cobra Universal Writer 210

Hình 3.152: Màn hình hiển thị hư ng tr nh o ra Univ rsal Writ r v i bài thí nghiệm hiện tượng quang điện 211

Hình 3.153: Cửa s Channel manager thí nghiệm hiện tượng quang điện 212

Hình 3.154: Cửa s Convert relation to function thí nghiệm hiện tượng quang điện 212

Hình 3.155: Cửa s Channel modification trong thí nghiệm hiện tượng quang điện để tính điện trở mạch ngoài R 213

Hình 3.156: Cửa s Channel modification trong thí nghiệm hiện tượng quang điện để tính công suất P 214

Hình P.1: Giao diện khởi đ ng phần mềm Phywe Measure 4 bằng cách 1 221

Hình P.2: Giao diện khởi đ ng phần mềm Phywe Measure 4 bằng cách 2 222

Trang 16

xiv

Hình P.3: Khởi đ ng phần mềm Cobra3 bằng Shortcut trên màn hình Desktop 222 Hình P.4: Giao iện m n h nh l m việ phần mềm Phywe Measure 4 223 Hình P.5: Cobra3 BASIC-UNIT, USB 226

Trang 17

DA PT GV THPT&TCCN ự n Ph t triển Gi o vi n Trung họ Ph th ng

v Trung ấp huy n nghiệp

DC Direct Current

Đ NN Đ hia nhỏ nhất

EC European Commission EFM Electric Field Meter

EU European Union

IEC International Electrotechnical Commission ISO International Organization for Standardization LCD Liquid-Crystal Display

LED Light-Emiting Diode NSX Nh sản xuất

TNVL Thí nghiệm Vật lý TTL Transistor Transist Logic VLĐ Vật l đại ư ng

VTCB Vị trí n ằng

Trang 18

1

H G GI I THIỆU CHUNG

Vật lý là m t ngành khoa học thực nghiệm Thí nghiệm Vật lý (TNVL) là m t khâu không thể thiếu trong học tập và nghiên cứu vật lý Thí nghiệm có thể được sử dụng ở tất cả giai đoạn khác nhau của quá trình dạy - học Thí nghiệm Vật l đại

ư ng TNVLĐ giúp ho ngư i họ l m qu n v i việc nghiên cứu các hiện tượng Vật lý trong phòng thí nghiệm, kiểm nghiệm lại định luật Vật l đ được học

Th ng qua i TNVLĐ sinh vi n ư đầu làm quen v i phư ng ph p nghi n cứu của b m n Đ i v i sinh viên chuyên ngành Vật l TNVLĐ nhằm:

- Làm quen và rèn luyện kỹ năng ũng như đú kết kinh nghiệm sử dụng các dụng cụ m y th ng thư ng; tạo nền tảng vững chắc cho việc giảng dạy và nghiên cứu hay làm công tác thực nghiệm Vật lý sau này

- Khảo sát các hiện tượng, kiểm nghiệm định luật đ học trong phần lý thuyết

- Nâng cao tính cần cù, nhẫn nại, khách quan, trung thực, từ đ rèn luyện đạo đức, tác phong của ngư i làm nghiên cứu khoa học thực nghiệm

Phần gi i thiệu chung này nhằm giúp sinh viên ôn lại và hiểu rõ mụ đí h y u cầu và cách thức làm m t bài thí nghiệm Vật l đ ng th i gi i thiệu những vấn đề hung như sai s , phép làm tròn s , cách vẽ đ thị vật lý và cách viết kết quả thí nghiệm Đây là những kiến thức cần thiết cho m t bài thí nghiệm

I Ợ G VẬT V HỆ VỊ

Đại lượng Vật l l sự biểu thị đặ điểm định tính v đặ điểm định lượng của

m t tính chất có thể đo đạt được của các sự vật, quá trình hoặc trạng thái

Phân loại đại lượng Vật lý:

- Đạ lượn vô ướng (chiều dài, th i gian, kh i lượng, nhiệt đ …) và đại

lượn vectơ (vận t c, gia t c, lự …)

- Đạ lượn t l cơ ản và đạ lượn t l ẫn xuất

Hệ đ n vị là tập hợp đ n vị li n quan ùng trong đo lư ng, g m m t s

đ n vị ản ứng v i đại lượng ản và nhiều đ n vị dẫn xuất của đại lượng dẫn xuất khác (xem phụ lục 1 và 2)

2 H O I Ợ G VẬT

2 ị ĩa

đại lượng Vật l đượ đo ằng m t phép đo Đo lư ng là m t quá trình

đ nh gi định lượng đại lượng cần đo để kết quả bằng s so v i đ n vị đo

Phép đo m t đại lượng Vật l như đ dài 3,99 cm bao g m m t thứ nguyên,

m t đ n vị và m t đ chính xác Ký hiệu “ m” ho ta iết thứ nguy n l đ i đ n

vị đo l x ntimét s 99 đặ trưng ho đ chính xác của phép đo

1.2.2 ép đ trực tiếp và p ép đ á t ếp

Để thực hiện m t phép đo ngư i ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau như:

đo trực tiếp đo gi n tiếp đo hợp b đo th ng k Trong đ , hai phép đo th ng dụng nhất l phép đo trực tiếp v phép đo gi n tiếp

Trang 19

2

1.2.2.1 Đo trực tiếp: l h đo m kết quả nhận được trực tiếp từ m t phép

đo uy nhất qua dụng cụ đo Phép so sánh trực tiếp thông qua dụng cụ đo được

gọi là p ép đo trực tiếp Nhiều đại lượng Vật l thể đo trực tiếp như: đ dài,

kh i lượng, th i gian Khi đ đại lượng n y đượ gọi l đạ lượn đo trực

t ếp

1.2.2.2 Đo gián tiếp: l h đo m kết quả suy ra từ sự ph i hợp kết quả

của nhiều phép đo ùng h đo trực tiếp thông qua m t công thức biểu thị m i liên hệ giữa chúng h đo gi n tiếp thư ng mắc phải sai s l n là t ng hợp các sai s của phép đo trực tiếp đại lượng đượ đo th o phư ng ph p n y

đượ gọi l đạ lượn đo trực t ếp

Hình 1.1: a T kế tr n x m y; Thiết ị đo t đ huy n ụng

Tuy nhi n m t đại lượng Vật l đượ ho l đại lượng đo trự tiếp hay đại lượng đo gi n tiếp l phụ thu v o phép đo trong trư ng hợp ụ thể

Ví dụ: T đ đượ đo ằng t c kế thì t đ l đại lượng đo trực tiếp

Nhưng khi x định t đ trên thông qua công thức , trong đ s l qu ng

đư ng đi được; t là th i gian chuyển đ ng s v t đượ x định trực tiếp bằng thư v đ ng h , thì t đ lại l đại lượng đo gi n tiếp)

S I SỐ Ủ H O

Sai s của phép đo l đ lệch giữa giá trị đo được v i giá trị thực của đại lượng cần đo Có nhiều nguyên nhân gây nên sai s như ụng cụ đo kh ng ho n hảo, giá quan của ngư i thực hiện thí nghiệm hay hính đại lượng đo kh ng gi trị xác định Ngoài ra, sự thay đ i bất thư ng của dụng cụ đo m i trư ng tiến hành thí nghiệm, sự nhầm lẫn của ngư i thực hiện

Vì vậy, mọi phép đo đều có sai s X định sai s của phép đo tứ l x định

đ tin tưởng của kết quả đo Tùy th o h ph n loại m ngư i ta định nghĩa loại sai s

Trang 20

3

( ̅ ) Sai s tư ng đ i đặ trưng ho hất lượng của phép đo

Độ chính xác ε của phép đo đượ định nghĩa như l m t đại lượng nghịch

đảo của module sai s tư ng đ i

( ̅

) Sai s của phép đo ằng 10-5 th đ chính xác bằng 105

2 t n gây ra sai s : sai s phư ng ph p, sai s thiết bị,

sai s chủ quan

t ật xuất hiện của a

1.3.3.1 Sai số hệ thống h là thành phần sai s của phép đo lu n không

đổi hay l thay đ i có quy lu t khi đo nhiều lần m t đại lượng đo Quy luật thay

đ i có thể là m t phía ư ng hay m hu kỳ hay th o m t quy luật phức tạp

n o đ

Việc loại trừ sai s hệ th ng có thể tiến hành bằng cách: phân tích lý thuyết; kiểm tra dụng cụ đo trư c khi sử dụng nó; chuẩn trư khi đo; hỉnh “ ” trư c khi đo; tiến hành nhiều phép đo ằng phư ng ph p kh nhau; sử dụng phư ng ph p thế; sử dụng cách bù sai s ngược dấu (cho m t lượng hiệu chỉnh

v i dấu ngược lại)

Trong thực tế không thể loại hoàn toàn sai số hệ thống t iết iện ại ến u t u ng t ể o ạt ết qu v i ộ n á 1 o trong quá tr n gi ng v ết qu p i ộng v o s i số t ng p

ột ư ng s i số ệ t ống t ể ỗi d ng c t iết o t ường ghi sai

số ệ t ống oặc là ghi cấp chính xác Nếu không có, thì sai số hệ thống

ư c chọn bằng ½ hay bằng 1 lần giá tr củ ộ chia nhỏ nhất

1.3.3.2 Sai số ngẫu n iên n là thành phần sai s của phép đo thay đ i

không theo m t quy luật nào cả mà ngẫu nhiên khi nhắc lại phép đo nhiều lần

m t đại lượng duy nhất Loại sai s này làm kết quả đo ị lệch về cả hai phía so

v i kết quả thực của đại lượng cần đo

rong t ng iệ t ại ương s i số củ p ép o gồm hai thành phần

X n là sai số ngẫu n iên – s i số t i một cách ngẫu n iên i o n i u lần cùng một giá tr ại ư ng o v s i số hệ thống h là thành phần sai số không

Trang 21

tiến n đo đạ lượn đo n ều lần ( t n ất lần để ạn c ế s số

n ẫu n n) v t ực hiện gia công toán học các số liệu nh n được s u đo (loạ ỏ trị đo c x c c trị đo c tron c c lần đo)

ốn tránh mắc những sai số do nguyên nhân chủ qu n n ư đọc nhầm số

chỉ, không chú ý tớ t n đo của dụn đo

1.4.1.2 Nguyên tắc v chữ số tin c y và chữ số không tin c y

Sai s tuyệt đ i của phép đo trực tiếp không thể hính x h n sai s của dụng cụ Bởi vậy, khi tính sai s ta chỉ giữ lại những chữ s có bậc bằng hoặc l n h n ậc của sai s dụng cụ và gọi các chữ s đ l hữ s có nghĩa hữ s có bậc nhỏ h n ậc của sai s dụng cụ gọi là các chữ s không tin cậy n n được bỏ đi Việc bỏ những chữ s không tin cậy (những chữ s ở cu i con s được gọi là việc làm tròn s

Ví dụ: Thư c kẹp v i đ chính xác 0,1 mm nên kết quả sai s chỉ cần giữ lại s đầu tiên sau dấu phẩy: ∆ = 7 mm th hai hữ s 7 và 2 không tin cậy o đ ần phải làm tròn thành 0,2 mm

Giá trị trung bình của đại lượng cần đo phải quy tròn đến chữ s có nghĩa ùng ậc v i sai s tuyệt đ i của nó

Ví dụ: Sai s tuyệt đ i là 0,2 mm, giá trị trung bình là 12,37 thì s

7 ở cu i chữ s là không tin cậy phải bỏ đi v gi trị trung nh được làm tròn bằng 12,4 mm

1.4.1.3 Qui tắc làm tròn

a u tắc l m tr n số cho sai số

+ Sai s phải đượ l m tròn th o xu hư ng tăng + Sai s của phép l m tròn kh ng vượt quá 25% giá trị của sai s thì chỉ giữ lại m t chữ s khác 0 theo qui tắ l m tăng sai s

+ Sai s của phép l m tròn vượt quá 25% giá trị của sai s thì phải giữ lại hai chữ s khác 0 theo qui tắ l m tăng sai s

Ví dụ: ∆x = 7 → 8, v 8 - 0,0734)/0,0734 < 25%

Trang 22

5

∆y = → , v - 0,0311)/0,0311 > 25%

b Qui tắc làm tròn số cho một số: phải được viết theo nguyên tắc những

chữ s nghĩa còn những s kh được làm tròn theo quy tắc:

+ Chữ s giữ lại cu i ùng l kh ng đ i, nếu chữ s l n nhất bỏ đi nhỏ h n hữ s 5

+ Chữ s giữ lại cu i ùng tăng l n m t đ n vị, nếu chữ s l n nhất

Nếu s lần đo l kh ng nhỏ n > phép đo đòi hỏi đ hính x ao

th sai s ngẫu nhi n l sai s đượ tính ng thứ ủa sai s to n phư ng trung nh:

√∑ ̅

Hay:

∑| ̅|

Trang 23

6

Nếu s lần đo nhỏ th sai s ngẫu nhi n kh ng đượ tính th o ng thứ sai s

to n phư ng trung nh m tính th o ng thứ sai s tuyệt đ i trung nh như sau:

- ư 3 n s i số tu ệt ối s i số t ng p

trong đ xh: sai s hệ th ng

xn: sai s ngẫu nhi n

- ư 4 n s i số tỷ ối (sai số tương ối)

̅ Sai s tỷ đ i δx càng nhỏ th phép đo ng hính x

đó ết quả củ p ép đo gián t ếp được t n t eo c c ước s u:

- ư 1 n giá tr trung n ủ ại ư ng

Gi trị ̅ đượ x định ằng h thay thế gi trị ̅ ̅ ̅ v o h m s = f x y z tứ l : ̅ ̅ ̅ ̅

- ư 2 n s i số: Sai s A được tính bằng phư ng ph p vi ph n th o

m t trong hai cách sau:

Cách 1: Cách này sử dụng thuận tiện khi hàm f (x,y,z) là m t t ng

hay m t hiệu (không thể lấy logarit dễ dàng) Cách này g m ư c sau:

a Tính vi phân toàn phần của h m a = f x y z sau đ g p các s hạng có chứa vi phân của cùng m t biến s

b Lấy giá trị tuyệt đ i của các biểu thứ đứng trư c dấu vi phân d, thay dấu vi phân d bằng dấu ∆ v thay đại lượng vật lý bằng trị trung bình hoặc giá trị thực Ta thu đượ ∆

Trang 24

7

Cách 2: Sử dụng thuận tiện khi hàm là dạng tí h thư ng lũy thừa, Cách này cho phép tính sai s tỷ đ i, g m ư c:

a Lấy logarit s e biểu thức vật lý

b Tính vi phân riêng phần biểu thứ thu được

c Thay các dấu (-) bằng (+) trong biểu thức vi phân, thay dấu vi phân bằng kí hiệu sai s v thay đại lượng vật lý bằng trị trung bình hoặc giá trị thực

d Từ biểu thứ thu được, tính sai s của phép đo gi n tiếp

Descartes Oxy (trục hoành biểu diễn nguyên nhân, trục tung biểu diễn kết quả)

v i tỷ lệ xích trên các trụ sao ho đ thị chiếm toàn b kh giấy

Hình 1.2: Mẫu đ thị Vật lý

ư 2 iểu diễn á iểm có tọ ộ ( ̅, ̅ v s i số Dựng các dấu

chữ thập hoặ h nh hữ nhật t m l điểm ( ̅ , ̅ ); ( ̅ , ̅ ); … ; ( ̅ , ̅ )

Trang 25

8

v ạnh tư ng ứng l ∆x1 ∆y1 ; ∆x2 ∆y2 ; … ; ∆xn ∆yn) Có thể dựng đư ng bao sai s chứa các hình chữ nhật hoặc các dấu chữ thập

ư 3 iểu iễn t ực nghiệm: Đư ng iểu iễn y = f x phải l đư ng

tr n tru li n tục theo quy luật của điểm thực nghiệm đ x định nằm trong

đư ng ao sai s đượ vẽ Đư ng iểu iễn phải đi qua h nh hữ nhật v qua

ng nhiều điểm thực nghiệm càng t t; hoặ điểm thự nghiệm ph n về hai phía ủa đư ng iểu iễn Hoặc sử dụng phư ng ph p nh phư ng t i thiểu để

x định đư ng biểu diễn thực nghiệm (bằng các công cụ có sẵn trong Microsoft Excel hoặ h m polyfit trong hư ng tr nh Matla hoặ hư ng tr nh Phyw Measure 4)

ư 4 goại su , nội suy: Dựa tr n đư ng iểu iễn thực nghiệm, ta có

thể suy ra giá trị của đại lượng n o đ m ta kh ng đo được trực tiếp bằng thực nghiệm

á t ự ệ à t ệ

Hình 1.3: S đ ư thự hiện m t i thí nghiệm VLĐ

1.5 BÀI TẬP Ô H G

Câu 1 M t Miliampekế kim chỉ thị có cấp chính xác là 1.5, giá trị cự đại

của thang đo l m v thang đo ủa miliampe kế đ chia Vậy sai s dụng

của miliampe kế bằng bao nhiêu? Vì sao?

Câu 2 Ð i v i các dụng cụ đo hiện s , sai s dụng cụ đượ x định theo

công thức: ΔA = δ n α V i A là giá trị đo hiển thị trên màn hình, δ là cấp chính xác của dụng cụ đo hiện s (tính theo s %) α l đ phân giải của thang đo, n là m t

s nguyên phụ thu c dụng cụ đo (do nhà sản xuất quy định và được ghi trong phiếu xuất xưởng Như đ ng h đa năng hiện s T89 ngư i ta quy định lấy δ = 0,5 và

n = 1 ở thang đo m t chiều và lấy δ = ,8 và n = 2 hoặc n = 3 ở thang đo xoay hiều Thí dụ: M t đ ng h hiện s loại 31/2 igit điểm đo igit được hiển thị bằng 4 chữ s trên màn hình Khi sử dụng thang đo 20V m t chiều, ta có U = 19,99V; α = 9 99 ≈ V v n = Vậy khi giá trị đo hiển thị trên màn hình là

16,50V thì sai s dụng cụ này ứng v i giá trị này bằng bao nhiêu?

Trang 26

9

Câu 3 Thiết lập công thức tính sai s của đại lượng vật lý sau?

a Nhiệt lượng tỏa ra trong đoạn mạch:

Điện trở đo ằng mạch cầu:

Câu 4 Trong ba lần đo ta lần lượt thu được kết quả 64,9 mA; 65,1 mA;

65,3 mA H y x định sai s tuyệt đ i của phép đo ư ng đ òng điện trong các lần đo? iết giá trị đúng ủa ư ng đ òng điện là = 65 mA

Câu 5 Khi đo hai đại lượng a ta được các kết quả:

a = v ∆a =

b = v ∆ = Tính sai s tư ng đ i v đ nh gi đ chính xác của hai phép đo tr n

Câu 6 Dùng vôn kế đ chính xác là 0,1 V để đo hiệu điện thế của m t

đoạn mạch, ta nhận được giá trị của các lần đo như sau: 21,5 V; 21,4 V; 21,4 V; 21,6

V; 21,5 V Trình bày phép tính kết quả cu i cùng của phép đo tr n

Câu 7 Tính sai s của kết quả của y trong trư ng hợp sau:

, v i m = 2,54 ± 0,02; n = 6,3150 ± 0,015; p = 2,86 ± 0,03

, v i x = ± ; α = 9 ±

Câu 8 Trong thí nghiệm xác định thể tích của hình trụ rỗng khi đo n kính

ngo i R n kính trong r đ cao h của hình trụ rỗng lần lượt thu được các giá trị sau:

R = 60,25 ± 0,01 mm; r = 50,81 ± 0,02 mm; h = 18,03 ± 0,01 mm

a Hãy cho biết đại lượng n o l đại lượng đo trực tiếp đại lượng nào

l đại lượng đo gi n tiếp?

b Trình bày công thức tính thể tích và thiết lập công thức tính sai s của đại lượng này

c Áp dụng tính và ghi kết quả cu i cùng của thí nghiệm này

Trang 27

đư ng kính trong v đư ng kính ngoài của ng trụ; đư ng kính ủa các trục hay của

vi n i …

*

- ề t n c n x c:

+ T ước p : đo đượ kí h thư hính x t i mm

+ T ước p 2 : đo đượ kí h thư hính x t i mm

+ T ước p : đo đượ kí h thư hính x t i mm

+ T ước p : đo đượ kí h thư hính x t i mm

- H m để đo kí h thư ngo i H m để đo kí h thư c trong

- h m v đượ gắn liền v i thư c chính L1 có chia t i mm v

m H m v thể i đ ng dọ th o thư hính v được gắn liền v i thư đ ng L2 có vạch chia từ 0 t i 10 hoặc 20

- Thanh S gắn liền v i thư đ ng L2 ùng để đo hiều sâu của các lỗ

Trang 28

- Tr n thư đ ng lấy m t đoạn dài a1 mm( ) v ũng được chia thành

a b

Trang 29

12

A, B tiếp xúc v i vật và không gây biến dạng vật Trư ng hợp phải lấy thư

ra khỏi vị trí đo th vặn để định h m đ ng v i th n thư hính Khi

đo phải giữ ho hai mặt phẳng ủa thư song song v i kí h thư ần đo

- Khi đ kí h thư c cần đo gi trị là khoảng cách giữa hai vạ h s 0 trên L1 và L2 Để x định giá trị này, ta x định phần nguyên và phần thập phân của n như sau:

+ Phần nguyên mm đượ x định trên L1: là giá trị nguyên mm

của vạ h tr n thư c chính gần v i vạch s tr n thư đ ng nhất v nằm giữa hai vạch s 0)

+ Phần lẻ đượ x định trên L2: Tr n thư c đ ng t m vạch có vị trí trùng v i m t vạ h n o đ tr n thư hính Đếm tr n thư đ ng) s khoảng từ vạ h đến vị trí trùng nhau, r i nhân v i đ chính xác của thư th ta được phần thập phân

Hình 2.5: h đọ gi trị tr n thư c kẹp khí

Hình 2.6: Ví dụ đọ gi trị tr n thư c kẹp khí

Ví ụ: Như Hình 2.6 kết quả đo đượ l 9 v i phần nguyên trên thư c chính là 20 mm; phần thập ph n tr n thư c phụ là 0,95 mm vì có vạch thứ 19 trùng r i nhân v i đ hính x ta được phần thập phân

Trang 30

Panm nhiều ỡ: -25, 25-50, 50-75, 75-100, 100-125, 125- … mm

Ng y nay nhiều loại ho ta lựa họn từ ạng t i loại điện tử hiển thị s đảm ảo đ hính x ao phù hợp v i ti u huẩn ISO Panm điện tử thư ng ùng để đo kí h thư ủa vật ạng h nh họ đ i xứng v ùng n kỹ thuật để đo

kh i lượng vật đ Tr n sở đ ta thể x định thể tí h v kh i lượng ri ng ủa vật

Hình 2.7: Panm đo s u Hình 2.8: Panm đo trong

Hình 2.9: Panm đo ngo i Hình 2.10: Panm điện tử đo ngo i

ấ t ủa a đượ m tả như Hình 2.11

Hình 2.11: ấu tạo ủa Panm đo ngo i (1) Thân Panme: đượ lắp v i đầu đo định v m t ng h nh trụ

2 đ đị và đ đượ t i ứng để giảm thiểu m i mòn o tiếp xú trong

qu tr nh đo

Trang 31

14

a ùng để định đầu đo đ ng khi đọ trị s

đ đ r để ăn kh p v i r n trong ủa ng trụ

v ăn kh p v i m t h t t ụng gi i hạn lự tiếp xú khi đo Khi hai

đầu đo hạm nhẹ v o hi tiết ta vặn núm n y để đầu đo kẹp v o

T đ ùng để vặn đầu đo i huyển v o ăn kh p v i r n v để đọ trị s

Gi trị l n nhất mà có thể thấy đượ tr n thư hính

Vị trí m thang đo tr n ng xoay v vạ h huẩn trên thân panme trùng nhau

* á đ và đọc kết qu

- Trư khi đo ần kiểm tra x m thư hính x kh ng? Phải kiểm tra x m mặt vật ần đo sạ h kh ng? Kiểm tra điểm vạ h tr n thư

đ ng phải trùng v i vạ h huẩn tr n thư hính

Đ i v i Panm - mm ta ho tiếp xú trự tiếp ề mặt đo v kiểm tra điểm

Đ i v i loại òn lại - -7 … th ta ùng vật mẫu

tư ng ứng để kiểm tra điểm

- Ri ng trư ng hợp vạ h ủa thư hính kh ng trùng v i mép thư c

đ ng ần th o trụ ủa thư để hiệu hỉnh trư ng hợp n y sinh vi n phải y u ầu n phụ tr h huy n m n để thự hiện đúng quy tắ an

to n

Trang 32

15

- Khi đo tay tr i ầm Panm tay phải vặn thư đ ng ho đầu đo đến gần tiếp xú th vặn núm vặn ho đầu đo tiếp xú v i vật đúng p lự đo

- Phải giữ ho đư ng t m ủa đầu đo trùng v i kí h thư vật ần đo

- Trư ng hợp phải lấy Panm ra khỏi vật ần đo th vặn đai h m để định đầu đo đ ng trư khi lấy Panm ra khỏi vật

- Khi đo ựa v o mép thư đ ng ta đọ đượ s “mm” v “nửa mm”

ủa kí h thư tr n thư hính

- ựa v o vạ h huẩn tr n thư hính ta đọ đượ m t phần trăm

Đọc giá trị đo đến mm: Đọc giá trị l n nhất mà có thể thấy được

tr n thang đo ủa thân panme: 55,5 mm

Đọc giá trị đo từ mm đến 0,5 mm: Đọc tại vị trí m thang đo tr n thư đ ng ng xoay v vạ h huẩn trên thân panme trùng nhau: 0,45 mm

3 Tính toán giá trị đo: Lấy giá trị ở 1 c ng v i giá trị ở 2: 55,5 + 0,45 = 55,95 mm

2.3 AMPE K VÀ VÔN K KIM CHỈ THỊ

2.3.1 ấu kim chỉ thị

ấu kim hỉ thị ủa đ ng h đo lư ng đại lượng điện đượ hia

th nh ba nh m hính:

- Nhóm từ điện được cấu tạo g m:

+ Phần tĩnh: là m t nam h m vĩnh ửu (hình móng ngựa), lõi sắt, cực

từ (bằng sắt non) Giữa cực từ và lõi sắt có khe hở không khí rất nhỏ

+ Phần đ ng: Khung y được quấn bằng y đ ng Khung dây gắn trên trục, quay trong khe hở không khí

- Nhóm điện từ được cấu tạo g m:

+ Phần tĩnh: òng điện cần đo đượ đưa v o u n dây quấn quanh lá thép c định (gọi l l thép tĩnh), bên trong có khe hở không khí

+ Phần đ ng: Lá thép có khả năng i huyển tư ng đ i (gọi l l đ ng)

v i l tĩnh trong kh hở kh ng khí L đ ng gắn v i trục trên có gắn kim và lò

Trang 33

16

2.3.2 Ampe kế

mp kế l ụng ụ đo ư ng đ òng điện Trong s đ mạ h điện mp

kế thư ng đượ kí hiệu ằng m t vòng tròn hữ ở giữa v th m kí hiệu

ự ư ng v m hai n ho òng điện m t hiều Mọi mp kế đều ti u thụ m t hiệu điện thế nhỏ Để giảm ảnh hưởng đến mạ h điện ần đo hiệu điện thế ti u thụ trong mạ h ủa mp kế phải ng nhỏ ng t t Điều n y nghĩa l trở kh ng tư ng

đư ng ủa mp kế trong mạ h điện phải rất nhỏ so v i điện trở ủa mạ h h sử ụng mp kế kim hỉ thị m t chiều:

họn mp kế gi i hạn đo v đ hia nhỏ nhất phù hợp v i gi trị

ần đo

Mắ pm kế n i tiếp v o mạ h sao ho h t ư ng ủa amp kế n i

v i ự ư ng ủa ngu n điện

Điều hỉnh kim ủa mp kế hỉ đúng vạ h s

Đ ng ng tắ đợi ho kim ủa amp kế đứng y n v đọ kết quả Ampe kế m t chiều được chế tạo dựa tr n ấu chỉ thị từ điện Đ lệch của kim tỉ lệ thuận v i dòng chạy qua cu n đ ng nhưng đ lệ h kim được tạo ra bởi dòng điện rất nhỏ và cu n dây quấn bằng dây có tiết diện bé nên khả năng hịu dòng rất kém

Để đo ư ng đ òng điện xoay chiều tần s công nghiệp ngư i ta thư ng sử dụng ampe kế từ điện chỉnh lưu amp kế điện từ, và ampe kế điện đ ng

Trang 34

17

họn V n kế gi i hạn đo v đ hia nhỏ nhất phù hợp v i gi trị

ần đo

Mắ V n kế song song v i vật ần đo sao ho h t ư ng ủa V n kế

n i về phía ự ư ng v h t m n i về phía ự m ủa ngu n điện

Điều hỉnh kim ủa mp kế hỉ đúng vạ h s

Đ ng ng tắ đợi ho kim ủa V n kế đứng y n v đọ kết quả

2.4 ỒNG HỒ Ă G

2.4.1 ng h đa ă ỉ thị

Hình 2.14: Bề mặt đ ng h đa năng kim hỉ thị DE-360TRn

Giao diện đ ng h đa năng kim hỉ thị như Hình 2.14, g m:

(1) Khi kim bị lệch, dùng tua vít vặn chỉnh lại kim ho đúng vị trí ban đầu Để đo đượ hính x h n

(2) Núm tinh chỉnh zero: Trong chế đ đo Ohm th khi hập qu đ n và

qu đỏ lại thì kim phải đưa về giá trị 0 (zero) Nếu hưa về 0 thì vặn núm này

ho được thì thôi

(3) Thang đo transistor: ắm các chân của transistor v o để biết đ khuế h đại dòng của transistor

(4) P, +: Lỗ cắm y đo m u đỏ đượ ùng để đo thang đo điện áp,

đo điện trở đo logi đo th ng mạch, kiểm tra pin v đo òng điện nhỏ

(5) OM N: Đ y l lỗ cắm y đo đ n l y ùng hung ho mọi chức năng đo

(6) m : Thang đo ư ng đ òng điện m t chiều

(7) V: Thang đo điện áp m t chiều ùng để đo pin ắc quy, các b ngu n chỉnh lưu

Trang 35

Hình 2.15: Các thang đo ủa đ ng h đa năng kim hỉ thị DE-360TRn

thang đo ủa đ ng h g m:

- A l thang đo điện trở Ω: ùng để đọc giá trị khi sử dụng thang đo điện trở Thang đo Ω có giá trị l n nhất bên trái và nhỏ nhất bên phải ngược lại v i tất cả các cung còn lại)

- B là mặt gư ng: ùng để giảm thiểu sai s khi đọc kết quả khi đọc kết quả

hư ng nhìn phải vuông góc v i mặt gư ng – tức là kim chỉ thị phải che khuất bóng của n trong gư ng

- C l thang đo điện p: ùng để đọc giá trị khi đo điện áp m t chiều và thang

đo điện áp xoay chiều 50V trở lên Cung này có 3 vạ h hia đ là: 250V; 50V; 10V

- D là thang điện áp xoay chiều ư i 10V: Trong trư ng hợp đo điện áp xoay chiều thấp kh ng đọc giá trị trong thang đo V thang đo điện áp xoay chiều dùng diode bán dẫn chỉnh lưu n n sụt áp trên diode sẽ gây ra sai s

- E là thang đo ư ng đ òng điện xoay chiều t i 15A

- F là thang đo hệ s khuế h đại dòng 1 chiều của transistor - hFE

- G, H l thang đo kiểm tra òng điện v điện áp của tải đầu cu i

- I là thang đo kiểm tra dB: ùng để đo đầu ra tín hiệu tần s thấp hoặc âm tần đ i v i mạch xoay chiều Thang đo n y sử dụng để x định đ khuế h đại v đ suy giảm bởi tỷ s giữa đầu v o v đầu ra mạch khuế h đại và truyền đạt tín hiệu

th o đ n vị đề xi ben

2.4.1.1 Đo iện áp:

- Cắm qu đ n v o lỗ COM (- qu đỏ vào lỗ P (+)

Trang 36

19

- Vặn núm xoay về thang đo 1000 DCV đo điện áp m t chiều) hoặc 1000

V đo điện áp xoay chiều) là giá trị l n nhất để đo nếu bạn hưa iết điện áp cần

- Đọc giá trị theo công thức: U = A x (B/C)

trong đ l s chỉ của kim; l thang đo đang sử dụng; C là giá trị max

- Kết n i qu đo m u đỏ của đ ng h về phía cự ư ng v qu đo m u

đ n về phía cực âm (-) theo chiều òng điện trong mạch thí nghiệm Mắ đ ng h

n i tiếp v i mạch thí nghiệm

- Bật mạ h điện Nhìn kim chỉ thị ở vạch DCA Sau đ họn về thang đo l n

h n nhưng gần nhất v i giá trị cần đo để kết quả đo l hính x nhất và thực hiện lại

- Đọc giá trị theo công thức: I = A x (B/C)

trong đ l s chỉ của kim; l thang đo đang sử dụng; C là giá trị max

- Sau đ chọn thang đo sao ho khi đo điện trở cần x định đ lệch của kim

ở khoảng ½ thang đo để kết quả đo l hính x nhất và thực hiện lại

- Đọc giá trị theo công thức: R = A x B

trong đ l s chỉ của kim; l thang đo đang sử dụng

2.4.1.4 Đo òng i ạ qu p tiếp giáp p-n v s t áp trên n v

- Cắm qu đ n v o lỗ COM (- qu đỏ vào lỗ P (+)

- Đặt ở thang đo X1K Ω Chập hai qu đo lại v i nhau và tinh chỉnh núm xoay (2 để đưa kim về vị trí 0

Trang 37

- Đặt ở thang đo X10 Ω Chập hai qu đo lại v i nhau và tinh chỉnh núm xoay (2 để đưa kim về vị trí 0

- Cắm transistor n-p-n hay p-n-p v o đúng loại và cắm đúng h n v đọc kết quả trên vạch chia hFE

2.4.2 ng h đa ă ển thị s

Giao diện đ ng h đa năng kim hỉ thị như Hình 2.17

Hình 2.17: Bề mặt đ ng h đa năng hiện s HIOKI 3805

Các chứ năng đo ao g m:

Trang 38

- Đo điện trở: 400,0 Ω - 40,00 MΩ, 6 Thang đo Đ chính xác: ± 0.5 % rdg

±3 dgt

- Đo dòng DC: 400,0 µA – 10,00 A, 6 Thang đo Đ chính xác: ± 0.1 % rdg

±3 dgt

- Đo dòng AC: 400,0 µA – 10,00 A, 6 Thang đo Đ chính xác: ± 1,0 % rdg

±5 dgt ,phụ thu c vào giá trị chỉnh lưu Đặc tính tần s tại òng điện xoay chiều: 50

- Cắm qu đo m u đ n v o đầu OM qu đo m u đỏ v o đầu (+)

- Đặt chuyển mạch ở thang đo V (hoặc ACV) l n h n nhưng gần nhất v i giá trị cần đo để kết quả đo l hính x nhất

- Đặt qu đo v o điểm cần đo đo song song) Nếu đo V th đặt que

đ n v o điểm điện thế thấp qu đỏ v o điểm điện thế cao, nếu đo V th không cần quan t m đến cực tính của đ ng h

- Đọc kết quả trên màn hình LCD

2.4.2.2 Đo ường ộ òng iện:

- Để đ ng h ở thang đo để đo òng điện xoay hiều v thang - để đo òng điện m t hiều

- Qu đ n ắm c ng hung OM qu đỏ cắm vào c ng 20A nếu đo òng

ư ng đ l n cỡ A và c ng mA nếu đo òng ư ng đ nhỏ cỡ mA

- Cắm qu đo m u đ n v o đầu OM qu đo m u đỏ v o đầu (+)

- Đặt chuyển mạch của đ ng h ở thang DCA – 250 mA

- Tắt ngu n điện của các mạch thí nghiệm

- Kết n i qu đo m u đỏ của đ ng h về phía cự ư ng v qu đo m u

đ n về phía cực âm (-) theo chiều òng điện trong mạch thí nghiệm Mắ đ ng h

n i tiếp v i mạch thí nghiệm

- Bật điện cho mạch thí nghiệm

- Đọc kết quả trên màn hình LCD

Trang 39

- Cắm qu đo m u đ n v o đầu OM qu đo m u đỏ v o đầu (+)

- Đặt qu đo v o đầu điện trở đo song song)

- Đọc kết quả trên màn hình LCD

2.4.2.4 Kiểm tra thông mạch và tiếp giáp p-n của bán dẫn

a Kiểm tra thông mạch:

- Để đ ng h ở thang đo đi t th ng mạ h

- Qu đ n ắm c ng hung OM qu đỏ cắm vào c ng V Ω

- hạm hai đầu qu đo v o đoạn mạ h ần kiểm tra nếu đ ng h tiếng k u

“ ip” tứ đoạn mạ h đ th ng v ngược lại

b Kiểm tra tiếp giáp P-N:

- Để đ ng h ở thang đo đi t th ng mạ h

- Qu đ n ắm c ng hung OM qu đỏ cắm vào c ng V Ω

- Khi io đượ ph n ự thuận th sụt p < khoảng ,6 đ i v i Si; đ i

v i loại G òn khi io đượ ph n ự ngượ th kh ng sụt áp (giá trị bằng

“ ” th io đ hoạt đ ng t t Lưu khi sử dụng đ ng h vạn năng hiển thị s kiểm tra l p tiếp gi p th qu đ n sẽ là (-) ngu n pin v qu đỏ là (+) ngu n pin

ΔUdc = ΔUht = δ U n α trong đ : U là giá trị đo được

δ v n lần lượt là cấp chính xác, s nguyên phụ thu c của dụng

cụ đo ủa đ ng h đa năng hiện s ) do nhà sản xuất quy định v được ghi trong phiếu xuất xưởng

2.4.2.6 ưu i s d ng:

- Không bao gi được phép chuyển đ i thang đo khi đang điện ở đầu đo

- Kh ng đo òng điện v điện áp quá gi i hạn thang đo

- Không bao gi đượ đo điện trở trong mạ h đang được cấp điện

Trang 40

23

- Kh ng để đ ng h ở thang đo điện trở m đo điện p v òng điện sẽ làm hỏng đ ng h

- Khi đo điện trở nhỏ (cỡ < 10 Ω ần để ho qu đo v h n điện trở tiếp xúc

t t nếu không kết quả không chính xác

- Khi đo điện trở l n (cỡ > 10 kΩ tay kh ng được tiếp xú đ ng th i vào cả

qu đo v nếu tiếp xú như vậy điện trở của ngư i sẽ mắc song song v i điện trở

cần đo l m giảm kết quả đo

- Khi đo ư ng đ òng điện l n 0 – 10 ta ùng hai y đo ắm vào hai lỗ

“ OM” lỗ chung) v “ ” hoặc 20 tr n đ ng h

2.5 DAO DỘNG KÝ

Máy hiện s ng điện tử hay còn gọi l ao đ ng k điện tử (electronic oscilloscope) là m t dụng cụ hiển thị dạng sóng rất thông dụng, có khả năng hiển thị các dạng tín hiệu, xung thay đ i theo th i gian lên màn hình m t cách trực quan mà

đ ng h không thể hiển thị đượ h n nữa có những khu vực tín hiệu chỉ thể hiện

ư i dạng xung đ ng h đo volt kh ng thể phát hiện được ở đ t n tại hay không

mà chỉ có máy hiện sóng m i thể hiện được

(a)

(b)

Hình 2.18: a ao đ ng ký OS – 5020 và (b) Mô phỏng mặt giao diện

Bằng cách sử dụng máy hiện s ng ta x định được:

- Giá trị điện áp và th i gian tư ng ứng của tín hiệu

Ngày đăng: 08/03/2021, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w