TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG BỘ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT dành cho sinh viên trường đại học An Giang ThS TRẦN NGỌC HÙNG AN GIANG, THÁNG 05 NĂM 2017... TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG BỘ MÔN GIÁO DỤC T
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
BỘ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
(dành cho sinh viên trường đại học An Giang)
ThS TRẦN NGỌC HÙNG
AN GIANG, THÁNG 05 NĂM 2017
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
BỘ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
(dành cho sinh viên đại học An Giang)
ThS TRẦN NGỌC HÙNG
AN GIANG, THÁNG 05 NĂM 2017
Trang 3Tài liệu giảng dạy môn Đá cầu, do tác giả Trần Ngọc Hùng, công tác tại bộ môn Giáo dục thể chất, trường Đại học An Giang thực hiện Tác giả đã báo cáo nội dung và được Hội đồng Khoa học và Đào tạo bộ môn thông qua ngày /05/ năm
2017, và được hội đồng khoa học trường thông qua
Tác giả biên soạn
Trang 4LỜI CẢM TẠ
Tôi xin chân thành cảm ơn Quý Thầy Cô đang công tác tại bộ môn Giáo dục thể chất, Ban giám hiệu, Hội đồng Khoa học trường Đại học An Giang đã đóng góp
ý kiến để tôi hoàn thành tài liệu này
An Giang, ngày 16 tháng 05 năm 2017
Người thực hiện
Ths Trần Ngọc Hùng
Trang 5CAM KẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam đoan đây là tài liệu giảng dạy của riêng tôi Nội dung tài liệu có xuất xứ rõ ràng
An Giang, ngày 16 tháng 05 năm 2017
Người biên soạn
Ths Trần Ngọc Hùng
Trang 6MỤC LỤC
Lời nói đầu 1
Mục tiêu chung của học phần 2
CHƯƠNG 1 SƠ LƯỢC LỊCH SỬ ĐÁ CẦU 3
1.1 Lịch sử đá cầu trên Thế giới 3
1.2.Sơ lược lịch sử Đá cầu ở Việt Nam 4
1.2.2 Cấu tạo và hình dạng của quả cầu 7
1.3 Thực trạng và xu hướng phát triển môn Đá cầu ở Việt nam 8
1.3.1 Thực trạng vị trí môn đá cầu trong hệ thống các môn thể thao 8
1.3.2 Xu hướng phát triển của môn đá cầu 12
1.4 Ý nghĩa và tác dụng của đá cầu đối với người tập 12
1.4.1 Phát triển sức khoẻ và các tố chất thể lực 13
1.4.2 Giáo dục phẩm chất đạo đức, ý chí 14
Câu hỏi chương 1 ……… 15
CHƯƠNG II NGUYÊN LÝ VÀ KỸ CHIẾN THUẬT ĐÁ CẦU 17
2.1 CÁC NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT ĐÁ CẦU 17
2.2.1 Quy luật bay của quả cầu trong không gian 17
2.2.2 Các yếu tố đá cầu cơ bản 17
2.2.3 Nguyên lý di chuyển trong môn đá cầu 19
2.2 KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA ĐÁ CẦU 25
2.2.1 Di chuyển đơn bước 21
2.2.2 Di chuyển nhiều bước (đa bước) 23
2.2.3 Kỹ thuật phát cầu 25
2.2.4 Kỹ thuật tâng cầu 30
2.3 KỸ THUẬT TẤN CÔNG 31
2.3.1 Đánh ngực tấn công ……….31
2.3.2 Tấn công bằng mu bàn chân 31
2.3.3 Tấn công bằng lòng bàn chân 39
2.4 KỸ THUẬT PHÒNG THỦ 43
2.4.1 Đỡ cầu bằng ngực 43
2.4.2 Đỡ cầu bằng đầu 43
2.4.3 Đỡ cầu bằng đùi 44
2.4.4 Đỡ cầu bằng mu bàn chân 45
2.5 CHIẾN THUẬT CƠ BẢN CỦA ĐÁ CẦU 48
2.5.1.Các điểm chú ý khi sử dụng chiến thuật đá cầu 48
2.5.2 Các chiến thuật thường sử dụng trong đá đơn 49
2.5.3.Các chiến thuật sử dụng trong đá đôi, đá ba người 51
Trang 72.5.4 Chiến thuật sử dụng trong đá đôi nam- nữ phối hợp 54
2.5.5 Đánh lừa đối phương trong phối hợp và tấn công 55
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ LUYỆN TẬP 57
3.1 PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY……… 57
3.1.1.Phương pháp sử dụng lời nói………… ……… 57
3.1.2 Phương pháp trực quan ……….57
3.1.3 Phương pháp phương pháp tập luyện … ……… 59
3.1.4 Phương pháp sửa động tác sai ………… …….……… 60
3.1.5 Phương pháp trò chơi ……… ……… 62
3.1.6 Phương pháp thi đấu ……… ……….62
3.2 TỔ CHỨC TẬP LUYỆN CÁC KỸ THUẬT ĐÁ CẦU……… ………… 63
3.2.1 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật phát cầu ……… 63
3.2.2 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật đá cầu bằng đùi ……….64
3.2.3 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật chơi cầu bằng ngực …… ……… 65
3.1.4 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật đá cầu bằng má trong……… 69
3.1.5 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật đá cầu bằng má ngoài ………… 71
3.1.6 Phương pháp tổ chức tập luyện kỹ thuật đá cầu mu bàn chân.……….73
Câu hỏi chương 3 ……….77
CHƯƠNG 4 LUẬT ĐÁ CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC THI ĐẤU 78
4.1 LUẬT ĐÁ CẦU 78
4.2.HIỆU LỆNH BẰNG TAY CỦA TRỌNG TÀI 92
4.3 PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC THI ĐẤU 107
4.3.1 Mục đích và ý nghĩa 107
4.3.2 Các bước tiến hành tổ chức thi đấu ………… ……… 107
4.4 BAN TỔ CHỨC GIẢI 109
4.4.1 Thành phần ban tổ chức 109
4.4.2 Nhiệm vụ cụ thể của các thành phần trong Ban tổ chức 109
4.5 ĐIỀU LỆ THI ĐẤU 110
4.5.1 Tên của giải 110
4.5.2 Mục đích ý nghĩa của giải 111
4.5.3 Đăng ký thi đấu 112
4.5.4 Tiến hành bốc thăm và lên lịch thi đấu 112
4.5.5 Trong quá trình thi đấu 113
4.5.6 Sau quá trình thi đấu 113
4.6 CÁC PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG THI ĐẤU………113
4.6.1 Phương pháp đấu vòng tròn 113
4.6.2 Phương pháp thi đấu loại 166
4.6.3 Phương pháp hỗn hợp 119
Trang 8Câu hỏi chương 4………119 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 120
Trang 9DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Câu hỏi chương 1……… 16
Bảng 2.1 Câu hỏi chương 2……… 56
Bảng 4.1 Biên bản thi đấu đá cầu……… 89
Bảng 4.2 Biên bản đăng ký thi đấu và thay người trong nội dung 3 VĐV 90
Bảng 4.3 Đăng ký vị trí thi đấu nội dung 3 VĐV……… 91
Bảng 4.4 Bảng thi đấu vòng tròn 4 VĐV vẽ thuận chiều kim đồng hồ 114
Bảng 4.5 Bảng thi đấu vòng tròn 4 VĐV vẽ nghịch chiều kim đồng hồ 115
Bảng 4.6.Bảng thi đấu vòng tròn 5 VĐV vẽ thuận chiều kim đồng hồ 115
Bảng 4.7.Bảng thi đấu vòng tròn 5 VĐV vẽ nghịch chiều kim đồng hồ 115
Trang 10DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Đá cầu cổ Trung Quốc…… 3
Hình 1.2 Quả cầu Việt Nam qua từng giai đoạn 8
Hinh 1.3 Đại hội Thể thao Châu Á trong nhà lần thứ 3 Môn Đá cầu 12
Hình 2.1 Di chuyển ngang đơn bước sang phải đá cầu 21
Hình 2.2 Di chuyển ngang đơn bước sang trái đá cầu 22
Hình 2.3 Di chuyển đơn bước phía trước chếch phải đá cầu 22
Hình 2.4 Di chuyển đơn bước phía sau chếch phải đá cầu 23
Hình 2.5 Phát cầu thấp chân chính diện 26
Hinh 2.6: Phát cầu thấp chân nghiêng mình 27
Hình 2.7a Phát cầu cao chân nghiêng mình ……… 28
Hình 2.7b Phát cầu cao chân nghiêng mình 29
Hình 2.7c Phát cầu cao chân nghiêng mình ……… 29
Hình 2.8 Đánh ngực tấn công ……… 32
Hình 2.9 Đá thấp chân băng mu chính diện ……… 33
Hình 2.10 Đá thấp chân nghiêng mình bằng mu chính diện ……….33
Hình 2.11: Đá cao chân bằng mu chính diện 34
Hình 2.12: Đá cao chân nghiêng mình bằng mu chính diện 34
Hình 2.13 Bật nhảy đá cao chân nghiêng mình bằng mu chính diện 35
Hình 2.14: Bật nhảy dùng mu bàn chân đá cầu 36
Hình 2.15 Bật nhảy dùng mu bàn chân đá cầu ……….36
Hình 2.16a: Đá móc bằng mu bàn chân 37
Hình 2.16b: Đá móc bằng mu bàn chân (cúp ngược) 37
Hình 2.16c: Đá móc bằng mu bàn chân 37
Hình 2.17a: Đá vô lê bằng mu bàn chân (cúp xuôi) 38
Hình 2.17b: Đá vô lê bằng mu bàn chân (cúp xuôi) 38
Hình 2.18a: Quét cầu 40
Hình 2.18b: Quét cầu 40
Hình 2.19: Bạt cầu 41
Hình 2.20: Đẩy cầu 42
Trang 11Hình 2.21: xiết cầu 42
Hình 2.22: Đỡ cầu bằng ngực đá đi 43
Hình 2.23: Đỡ cầu bằng đầu đá đi 44
Hình 2.24a: Đỡ cầu bằng đùi rồi đá đi 45
Hình 2.24b: Đỡ cầu bằng đùi rồi đá đi 45
Hình 2.25: Búng cầu 46
Hình 2.26: Giật cầu 47
Hình 2.27: Tâng cầu một nhịp để tấn công 48
Hình 2.28: Đá cầu dài treo cao 50
Hình 2.29: Đá cầu dài, ngắn liên tục 50
Hình 2.30: Đưa cầu lên lưới tấn công 51
Hình 2.31: Phân chia khu vực trên sân 52
Hình 2.32: Tấn công dứt điểm bằng đòn phối hợp 53
Hình 2.33: Tấn công dứt điểm bằng đòn phối hợp 53
Hình 2.34 Phản công bằng chắn cầu ……….54
Hình 2.35 Đánh lừa đối phương trong phối hợp và tấn công 56
Hình 3.1.Tung cầu… 63
Hình 3.2.Đỡ cầu bằng ngực rồi đá lại 66
Hình 3.3a: Chắn cầu bằng ngực ………… 67
Hình 3.3b: Chắn cầu ………… 67
Hình 3.4: Tập dùng ngực tấn công .68
Hình 3.5: Tâng cầu bằng má trong (lòng) bàn chân 69
Hình 3.6: Chuyền cầu bằng má trong 70
Hình 3.7: Đá cầu bằng má ngoài bàn chân …… 72
Hình 3.8: Chuyền cầu bằng mu bàn chân ……… .74
Hình 3.9 Đá tấn công bằng mu chính diện ………76
Hình 4.1 Sân đá cầu ……… 78
Hình 4.2 Cột lưới và ăng ten ……….79
Hình 4.3 Quả cầu ……… 80
Hình 4.4 Vị trí giao và nhận phát cầu trong đá 3 VĐV ………84
Hình 4.5 Tư thế ngồi cơ bản của trọng tài ………92
Trang 12Hình 4.6 Thủ tục trước khi bắt đầu trận đấu ……….92
Hình 4.7 Chuẩn bị đỡ cầu khi bắt đầu trận đấu……… 93
Hình 4.8 Phát cầu ……… 93
Hình 4.9 Cầu trong sân ……….94
Hình 4.10 Cầu ra ngoài ……….94
Hình 4.11, Cầu không qua lưới ……… 95
Hình 4.12 Cầu thủ chạm lưới ………95
Hình 4.13 Cầu chạm hoặc ra ngoài ăng ten ……… 96
Hình 4.14 Chân đấu thủ qua phần sân đối phương ……… 96
Hình 4.15 Phát cầu chạm lưới qua phần sân đối phương ……….97
Hình 4.16 Một VĐV chạm cầu quá 2 chạm liên tiếp … ……… 97
Hình 4.17 Một VĐV chạm cầu quá 3 chạm liên tiếp ………98
Hình 4.18 Cầu chạm VĐV ra ngoài ……… 98
Hình 4.19 Kết thúc hiệp đấu ……… 99
Hình 4.20 Kết thúc trận đấu ……… 99
Hình 4.21 Lỗi vị trí ……….100
Hình 4.22 Phát cầu chạm vạch……….100
Hình 4.23 Bộ phận cơ thể vượt không gian phía trên lưới.……….101
Hình 4.24 Hội ý … ……….101
Hình 4.25 Phát cầu lại ……….102
Hình 4.26 Hết quyền hội ý ……….……….102
Hình 4.27 Thay người.……….103
Hình 4.28 Tư thế cầm cờ của trọng tài biên ……….103
Hình 4.29 Phát cầu chân chạm vạch ……… …….104
Hình 4.30 Đá c ầu chạm hoặc ra ngoài ăng ten ……… 104
Hình 4.31 Cầu trong sân ……….105
Hình 4.32 Cầu ngoài sân……… 105
Hình 4.33 Cầu chạm VĐV ra ngoài……….106
Hình 4.34 Rút thẻ vàng và thẻ đỏ ……… ………….106
Hình 4.35 Sơ đồ bảng thi đấu cho 8 đội loại trực tiếp 1 lần thua ……….116
Hình 4.36 Sơ đồ bảng thi đấu cho 11 đội loại trực tiếp 1 lần thua ……….100
Trang 13Hình 4.37 Sơ đồ thi đấu hai lần thua cho 8 đội thi đấu………… ……….118
: Đường di chuyển động tác của người hoặc vật trong không gian
: Đường di chuyển của HLV(GV) hoặc HS trên mặt đất
Trang 14Lời nói đầu
Nhằm mục đích cung cấp cho sinh viên trường Đại học An giang có được tài liệu môn học bổ ích và sát thực với chương trình đào tạo trong nhà trường, chúng tôi đã tổ chức biên soạn tài liệu giảng dạy môn học Đá cầu
Môn học Đá cầu nằm trong chương trình đào tạo giáo viên Trung học cơ
sở, Tiểu học có trình độ Cao Đẳng sư phạm và cho sinh viên hệ chính qui Mục đích của tài liệu nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức khoa học cơ bản và cần thiết về phương pháp dạy học, phương pháp tập luyện môn Đá cầu từ đó nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng thực hành Đá cầu cho sinh viên Đồng thời cung cấp cho sinh viên những kiến thức thực tiễn để vận dụng vào hoạt động học tập
và dạy học đạt hiệu quả cao
Sau khi nghiên cứu, rút kinh nghiệm và tham khảo ý kiến của các giảng viên, các huấn luyện viên, các vận động viên đỉnh cao của môn Đá cầu, chúng tôi đã biên soạn “tài liệu Đá cầu” sử dụng nội bộ trong trường Đại học An Giang
Nội dung của tài liệu được cấu trúc thành 4 chương, trình bày những kiến thức
cơ bản về những nguyên lý kỹ thuật Đá cầu, phương pháp giảng dạy, huấn luyện, tổ chức thi đấu, trọng tài… Cụ thể như sau:
Chương 1: Lịch sử phát triển Đá cầu
Chương 2: Phương pháp giảng dạy và Nguyên lý kỹ thuật Đá cầu
Chương 3: Chiến thuật Đá cầu
Chương 4: Luật và phương pháp tổ chức thi đấu
Lần đầu tiên, tài liệu được biên soạn theo chương trình và phương pháp mới, chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót nhất định Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp chân thành của bạn đọc, đặc biệt là đội ngũ giảng viên, sinh viên trong trường Đại học An Giang
Trân trọng cảm ơn!
Trang 15Mục tiêu chung của học phần
Trang 17Ng i hi hắ g l g i h hi hiề g hó h iề hiể q ầ
1.2 SƠ LƢỢC LỊCH SỬ ĐÁ CẦU Ở VIỆT NAM
1.2.1 Nguồn gốc môn Đá cầu ở Việt Nam ( Đặng Ngọc Quang, 2003) cho rằng:
Đ ầ hình thành và phát triển từ h g trò ch i dân gian d ới nhiề hình th khác nhau mà mỗi a h ng, vùng dân trên n ớc Vi Nam có
h g hình th , màu sắ ặ g i g
Đ ầ có m quá trình phát iể theo l ch sử d g ớc và gi ớc ủ dân t Có th i kỳ phát triể ỡ, từ vua quan trong iề các ầ g lớ nhân dân l g, từ thành h nông thôn, miề xuôi miề g c â môn ầ ũ g h g
Trang 18T ng truyề ằ g ăm Nhâm T (722), Mai Hắ Đ lãnh tụ của
kh i nghĩ hố g quân xâm l c nhà Đ ng, ông là g i ã h khích và t
h cho nghĩa quân h ng xuyên t l , gi i trí ằ g trò ch i ầ , hằ rèn l s khoẻ cho binh sĩ Từ ó nhân dân quanh vùng V An (Nay là Nam
Đ - Ngh An) dầ dầ ũ g t l á ầ , h g g g h iển Trò h i này th ng c h trong h g ngày lễ lớ mừ g chi
hắ g ủ dân t
Từ th ỷ th VIII, vùng V An, ngày xuân có ụ lễ thi ầ r sôi
i và h h g Nó không h g h dẫ ối ới g i h i trong sân mà còn thu hút g hiề g i xem vũ g i
Trong ố tìm hiể ề hố g th ng võ ủ dân , giáo s sử h
T ầ Q ố V ng có ghi chép: "Không i môn cầ sinh từ bao gi , hỉ
bi rằ g th i Lý, T ần môn ã c th h h h lắm"
Ở th i nhà Lý, ớc thái bình, mùa màng gặ hái xong ũ g là lúc cu vui
ch i c t h ể mừ g ụ mùa i thu Trong các vui này luôn có trò
ch i ầ Nhà Vua còn cho phép cầ biể diễn ngay ớ ồ g t i i Thiên An trong kinh thành
Năm 1085 sau khi h tan quân xâm l c Nhà Tố g, Nhà Lý ã ch
g h i thi á cầ ể mừ g hi hắ g
Đ i Vua Lý Nhân Tông (1072 - 1127) ã quan tâm và t iề ki cho trò
ch i ầ h iể h :
"Bính Ng / Thi Phù D Vũ/ năm h 7 [1126], (Tố g Khâm Tông Tằ g,
Tĩ h Khang ă th 1) Mùa xuân, tháng giêng, m h i èn Q g Chi ngày êm Tháng 2 ngày mồ g 1, V g i Thi A , xe g hầ
ầ "
K thừ i nhà Lý trò h i á ầ ti tụ c hoàn thi và phát triển
th i h Trầ th i kỳ này có Tr ng Hán Siêu i ti g là ng i có tài ầu và
r c vua yêu, quan dân kính nể, g ó i t danh là: "Thôn cầ ớ "
Đ i vua Trần Anh Tông vì (1293 - 1314) có m quan tên là Trầ Cụ giỏi h , ắ g ầ , c vua quan tâm hâ dâ í h ể:
" Bây gi có viên là Trần Cụ tính khoan h , cẩ h , h thà, giỏi ghề h àn, ắ ỏ và ch i ầ Vua sai d Thái ử các ghề Cụ làm ầ thì cân hắ các múi da cho m i hai múi cân nhau, duy ba múi mi g
ầ là hỗ ỏ cái bong bóng l vào thì h i mỏ g và hẹ ể cân ới s ặng
ầ bong bóng Cho nên khi ầ , múi nào trên lúc r i x ống l i nguyên nh ũ, không bao gi h ể h "
D vào kinh ghi ủ thân và tham kh trong dân gian ông ã i
ra m số lý h ủ trò h i á ầ , có hể nói ây là tiề ề ể h g g i h i
Trang 19Trong ố ề hố g h ng võ củ dâ ã ghi h :
" Trong võ dân có hiề ò , và từ th i xa x vì khi ầ g i
h i sử dụ g linh h các h trong ớc pháp ( ằ g chân ) ể á trúng vào mụ tiêu hỏ h gối, vòng ầ (cung), h bàn chân , h , búng, ó , gó )
Đ n h i nhà Lê trò h i ầ ã ới m tài gh i l , có nhiề g i h i ầ giỏi T g dâ gi ã l yề l i â h hú
Nh g h kỳ di g i sĩ phu ã ung dung và ừ 1 98 mà
qu ầ ẫ bay lên h xuống nh p nhàng Nhà Vua sung s ớng h l h cho
dừ g l i và nói: "Thôi, Trẫ hỉ mong số g 98 i l h h hú lắ ồi" Sau ó g i sĩ phu xin nhà Vua cho phép ti và ông ã c 120
q Ng i sĩ h ó hí h l Đi h Sử , g i Nam Sách - H i D g ỗ Th hoa
Đ n h i nhà Ng ễ trò h i cầu ẫ c duy trì, h g g i h i ầ giỏi th ng là dân thành th , h ầ g lớp khá gi
T i qua nhiề h ỷ trò ch i ầu ẫ c ồ t i, duy trì và phát iể
ng trên n ớc và nó ũ g mang ă thù ủ giai l ch sử h nh, ũ g
h theo từ g phong tụ , ề hố g ủ ừ g a h ng (miề Bắ - miề Trung
- miề Nam), th i kỳ pháp thu , nhân dân ta số g trong h c lầ than d ới ách h ủ th dâ Pháp, nh g trò ch i dân gian không có iề ki phát triể ,
h g do s ham hí h ủ ầ g lớ hâ dâ ò h i ầ ẫn tồ t i và
Trang 20h g hể thao nói chung và ầ nói riêng ẫ h có iề ki n ể phát
ẽ ề môn ầ trong mỗi g i tham d
Th i kỳ sau tháng 4-1975, miề Nam hoàn toàn gi i phóng, ớc c hống h , l ch sử Vi Nam ớc sang m trang mới Lúc này phong trào TDTT
c Đ ng và nhà ớc ta ặ bi t quan tâm iề ki ể phát triển và h i
h cùng khu ũ g h trên h giới Trong xu h ó, trò ch i ầ c khôi hụ và phát iển Dầ dầ , nó ã có v trí x g g trong hàng gũ các môn hể thao dân ủ Vi Nam
Đặc i ừ h g 08-1985 T g ụ TDTT (Nay là UB TDTT) cho ban hành
L ầ Sau khi Lu ầ ra i thì trí của trò ch i á ầ ã ớc sang
m trang mới Th i iể q h h ể h ể i ó là:
" Giai quan g h ể h ể trò h i ầ thành môn thể thao
ầ ă 1986 nay, 3 lầ ban hành Lu ầ ; ghi và s x
c q cầu ú g tiêu h ẩ , ồ g th i m r ng giao l ới ớc ngoài"
1.2.2 Cấu tạo và hình dạng của quả cầu
Theo sử sách ghi l i và ặ bi t là trong mụ : Tr ề hố g h ng võ tác gi
Lê Đỗ (B TDTT) ã i : "Ri g q ầ ớ x ó hiề l i: Có l i q
ầ tròn khâu ằ g 12 mi g gia, có qu ầ khâu ằ g mo cau hoặ gỗ h ặ có qu
ầ hình ò dẹ i ằ g l g hi hoặ ằ g l g g h i miề úi "
T i q hiề h i kỳ h iể hă g ầ ủ l h sử, h g i i ủ xã
h i ó tác g và h h ng lớ n h g phát iể củ TDTT nói chung và ặ i là môn ầ Hình thù và c u t ủ q ầ ũng c thay i không hỉ ề h h d g, kích th ớc mà t g l ng, h li u ể làm
q ầ ũ g c thay i ể hù h , hí h g ới h ầ h iễ
Nh g q ầ c tồn t i, l truyề và c sử dụ g trong luy n, thi
Trang 21Các l i cầ làm ằ g h li khác h : Da cá, gỗ, h c cắm lông
g h ặ lông gỗ g, lông chim c sử dụ g nhiề các tỉnh miề Trung và
ặ bi t hí N m
- Q cầ cao su: Gồm hiề ồ g xu (cao su) làm lớ m, ng
kính 2,5 3cm, ặ hồ g lên nhau và c xâu ới nhau ằ g dây ni lông
+ Có 16 tua ni lông mềm có các màu khác nhau
Q ầ này c vào sử dụ g t l và thi trong các gi i q ố gia ừ ă 1994 ch ăm 2000
Từ năm 2001 nay, g ớc xu h phát triể m h của môn cầu
h g h g trong ớc mà ặ i là trên h giới, q ầ ũng c i ti không hỉ ề mẫ mã, hình h bên ngoài mà ngay ch t li , kiể dáng ũ g
c thi l i Với mụ í h vừa tính thừ ủ q ầ trinh tr ớc
ây ừ phù h ừ ng c ới k h công và k h phòng thủ
ủ ĩ h ầ hi i Ngày hú g ã h q ầ Vi N TSL làm qu ầ i huẩ
Hình 1.2 quả cầu Việt Nam qua từng giai đoạn
Trang 221.3 THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN MÔN ĐÁ CẦU Ở VIỆT NAM
1.3.1 Thực trạng vị trí môn đá cầu trong hệ thống các môn thể thao
Quá trình tồn t i, phát triể và hoàn hi môn hể thao cầ ớc ta có thể hi thành các th i kỳ sau:
Trong quá trình khôi phụ và phát iể môn ầ ủ Vi Nam, chúng
ta không hể không hắ h g g i có tâm h , ó g góp nhiề công s cho vi d trì ừ m trò ch i ầ dầ thành môn thể thao thi Đó là nhà giáo Đỗ Chỉ (1) Nguyên là GV d hể dụ T ng II Ngô S Liên Th
xã Bắ Giang và ông Giáp Vă Nhang nguyên là cán ủ Phòng hể thao q ầ chúng - S TDTT Hà Bắ (Cũ)
T ớc xu h phát triể ủ phong trào TDTT nói chung và thể thao dân nói riêng, c s quan tâm củ T g ụ TDTT (nay là UB TDTT) và Vụ Thể thao q ầ hú g - mà i là Ông L ng Kim Chung nguyên là Vụ t ng Vụ này và t hể ủ vụ ù g ới B s Ng ễ Khắ Vi g l Gi
ố h x
Ng i ă ã lên ng sang Hà Bắ (Cũ), ể gặ gỡ i và hố g h
m số l l của trò ch i á ầ ( hủ là ôi) ới ông Đỗ Chỉ và Ông Nhang Sau nhiề lầ gặp gỡ, ừ g viên, giúp ỡ lẫ nhau ừ hố g h m
số quan iểm ề l l cách h thi trò ch i này có thể nói ằ g â là
m trong h g s ầ h s i ủa L ầu sau này
Cho ngày hôm nay, h g hình h khó có thể phai m trong tâm trí
ủ g i hâm m môn ầ ó là mùa hè ă 1983, Bác s Ng ễ Khắ
Vi (lúc ó g i 60 tu i) dẫ ầ VĐV ầ Hà N i tham gia thi giao h t i H i Phò g Trong ngày khai m , g ã c m i tham gia iể diễ các k h c ủ ầ Ông lầ l t th hi các k thu t tâng ầ bằng má trong, ằ g má g i, ằ g mu bàn chân k th ỡ g c, k h ỡ ầ ,
k thu t h ề cầ các t h h h Mỗi khi ông th hi các k h khó
nh búng, ẩ (Bây gi g i là búng ầ , gi cầ ) các kh ng cách khác nhau làm ng i xem h i xiêu lòng thán phụ Đặc bi là với k h i l
Trang 23ủ minh, ông ã dùng hầ gót chân ể tâng ầ , ầ , h ề ầ m ớ â
Sau khi Luật đá cầu c ra i ă 1986, gi i á ầ chính h - ầ tiên
c t h ới g i l : "Giải đá cầu báo thiếu niên tiền phong lần thứ nhất"
Để g cho phong trào phát triển ngày càng sâu r g của môn ầ
Ngày 01-12-1993, TC TDTT ã ký q nh phê d ban hành Luật đá cầu
mới gồm 6 h g 32 iề dụ g h gi i hi u từ s h
gi i q ốc
Năm 1994 i gi trẻ toàn q ố ( ch i Hà N i) có 9 i tham gia là: Hà
N i, H Bắ (cũ), TP Hồ Chí Minh, Tiề Giang, Đồ g Tháp, H i H g ( ũ), H i Phòng, Q g Nam - Đ Nẵ g ( ũ) (Có 46 VĐV g ó ó 13 VĐV )
Cũ g trong ă 1994 gi i vô h q ố gia c h t i Hà Nôi, có 7
i tham gia: Hà N i, Hà Bắ ( ũ), TP Hồ Chí Minh, Tiề Giang, Đồ g Tháp,
H i H ng ( ũ), H i Phò g (Gi i ó 43 VĐV g ó ó 18 VĐV n )
Trang 24hỉ g ớc và khu mà còn các ớc châu lụ Đặc bi là gi i ầ
h giới lầ ầ tiên h t i châu âu - N ớc Hunggari ă 2000 T i gi i này i ể Vi Nam ã x sắ giành c 5 trên g số 7 huy h ng vàng Giành gi i h toàn
Sau ó m ă - năm 2001 Đ i ể Vi Nam ã v thành công h
ch ủ mình ngay trên ớc Trung Q ố - M ng q ố ủ môn cầu h giới Với 5 7 h h ng Giành gi i h
Tháng 11 nă 2002 Gi i Vô ch ầ th giới c h t i CHLB
Ng 05 h g 11 ă 2015 T g ụ TDTT ã h h QĐ/1617-TCTDTT
ề i h h L ầ ể h h h L ớ â hằ hù h s
ới l ầ Th giới
Trang 25Hình 1.3 Đại hội thể thao Châu Á trong nhà lần thứ 3 môn Đá cầu
Nh , tr i qua m quá trình tồn t i và phát iể , môn ầ ã khẳ g
h c trí ủ mình ũ g h các môn hể thao khác trong xã h i Đặc bi trong nh ng ă gầ â môn cầu ã thành m môn h trong ch ng trình
n i khoá và g i h không hỉ các tr ng chuyên ghi mà còn có trong
1.3.2 Xu hướng phát triển của môn đá cầu
M ầ là m môn hể thao dân t ằ trong h thố g thi các môn thể h ủa quốc gi Đâ là m trong h g i d g c sử dụ g ể è l
và GDTC h HS ũ g h si h i g g h ghi Vi N m Chính vì v y mà môn á ầu không h g c các ngành, các quan tâm
m ặ i t là UB TDTT ầ t h h ớ g h iể ề ề g lẫ chiề sâ
Đặc i là ầ lầ ầ i c Ban ch hố g h vào
h g trình hi ủ SEAGAMES h i Vi t Nam ối ă 2003
Nh , từ hỗ hỉ là m trò ch i trong dân gian - ồi tr thành m môn
Trang 26thể h dân t c và từ ó cho nay môn ầ ã không gừ g phát triể , nó
ã không thể thi c trong h thố g thi u các môn thể thao ủ q ố gia
1.4 Ý NGHĨA VÀ TÁC DỤNG CỦA MÔN ĐÁ CẦU
C thể con g i là m t hối thố g h , các c quan trong thể có liên h
m hi t ới nhau B i khi t l ầ sẽ tác g các t h ủ các quan trong thể g i Nh g h h ng và tác dụ g ó c hể hi qua các thay i s :
1.4.1 Phát triển sức khoẻ và các tố chất thể lực
Khi ầ òi hỏi g i ph i n g toàn thân h : Di h ể , tâng
ầu, ỡ ầ , cầ t công, h ề ầu, ầ v.v , hai chân ph i nhanh hẹ ,
h g í h , mắt h i trung quan sát, phán ng ầ trên toàn sân
ể ra q nh khi ti xú ới ầ ằ g ĩ thu ể ó hi q h Khi th hi các ĩ th ầ òi hỏi s chính xác r cao, vì q ầ
th hỏ, tố bay ủ q ầ l i r t nhanh Do ó hỉ ầ mắ sai sót là b m iểm Mặ h khi ch i cầ , g i h i không chỉ sử dụ g i chân mà còn
ph i sử dụng ầ , g ể hối h m h héo léo khi xử lý g ầ khác nhau
Trong thi , ngoài thi còn có thi i, thi ba ng i Nên òi hỏi VĐV ph i bi t hối h ă ý với nhau thông qua các hi thu t lúc thi Đồ g th i m i g i h i có h ă g bao quát xử lý các tình huố g h s
h m, chính xác và thông minh thì mới em l i q tốt.Vì , ầ òi hỏi ng i ph i có ĩ h , chi h hoàn chỉnh và h i có s h ẻ và hể l
ố , là h i có các ố h s nhanh, s m h, s ề và s khéo léo Đặc
i s ề chuyên môn h i c phát iể tốt, i trong m t u khi trình
ủ các VĐV t g ng nhau thì VĐV ó hể l ó s ề h môn ố h sẽ l g i q h q ủ t
Trong quá trình luy n và thi , g i không gừ g hình thành và
Trang 27ũng ố các ĩ th g tác, các h x có iề ki , hằ ă g ng h ă g hối h gi h hầ i h g ng ới các quan v n g, quan i
ho g tích c c dẫ s tiêu hao ă g l ng lớ trong quá trình ho g Đồng h i với s tiêu hao nă g l ng này là nhu ầ cung năng l ng cho c thể ho t g Từ ó dẫ hàng lo t các ph g hoá h , sinh h x ra trong thể g i Khi v n g ới khối l ng càng lớ trong th i gian càng dài thì quá trình ôxi hoá các axit amin, quá trình phân h ỷ các ATP nhằm c g
Trong quá trình luy ầ còn giúp cho g i rèn l và phát
iể quan h giác, i do ặ thù dụ g ụ t là q ầ hỏ, tố khi bay nhanh Do ó g i ph i t trung quan sát mới phán chính xác c iể
i ủ q ầu ể th hi ĩ thu t, chi h t củ mình
Ngoài các tác dụ g nêu trên, t lu môn ầ h ng xuyên còn giúp
h g i có c hể hình phát iể ối, ặ i là h thố g quan
g h : , x ng, hớ và dây hằ g th ng xuyên c tôi luy , giúp cho
ng i b ớ h g g h l vi mới m h h l i h
1.4.2 Giáo dục phẩm chất đạo đức, ý chí
T l và thi TDTT nói chung và ặ i là môn ầ nói riêng ( ặ hù ủ môn ầ trong thi mang tính ối kháng cao, nh t là trong thi ) Đòi hỏi g i t ph i có s ỗ l h l , có ý chí, có gh
l , có q tâm cao thì mới mong có k q tốt M ố dành c hắ g l i trong thi , ớc i g i ph i thắ g c chính b n thân mình ằ g s
ần cù ch u khó, linh h sáng t , khắc phụ khó hă trong sinh ho , với ồng
i ph i t, t ng tr giúp ỡ lẫ h g l t ũ g h hi
Trang 28Trong quá trình t luy , các thành viên trong i h i luôn luôn có tinh thần t thể, mà h tinh hầ này ph i c duy trì và phát huy m i lúc m i
i ( g số g, trong t luy ũ g h trong thi ).N không, hỉ ầ
m g i h g ố gắ g là m i l ủ toàn i sẽ không k t q nh mong ố Chính vì mà m i thành viên ề ph i tôn tr g k gắ bó với nhau, bi t phát huy h ng iể m h ủ ừ g cá nhân, hắ phụ h g
mặ còn h n h ể không gừ g h l c thành tích cao trong
t l hi
Ng i i không hỉ làm ă g thêm tinh hầ ồ g i trong mỗi v thi
u, mà còn thông qua thi u ầ sẽ giúp cho các VĐV, các thành viên trong mỗi i, mỗi ỉnh, thành, ngành trong m q ố gia và gi các quố gia với nhau ể
tă g thêm s hiể i , thông và tôn g nhau h Từ ó tăng c ng tình oàn t, h gh gi g i ới g i, gi dâ c ới dân
t ới h
Câu hỏi:
1 T i s nói ò h i ầ l iề hâ ủ m hể h ầ g ?
2 Đặ iể i h t ủ q h h iể ầ Vi Nam là gì?
3 Theo em, h g iều ki ầ có ể trò h i ầ h ể thành môn
5 Hãy cho i ừ nă 1986 ă 2003, ớc ta ã h c h ng
gi i ầ nào? Số l g i tham gia mỗi gi i là bao nhiêu? và m số gi i q ố
mà Vi gi h trí cao?
6 Ng hằ g ă có nh g gi i hi ầu nào?
7 Hãy h giá ừ g m tác dụ g củ môn ầ ối với g i t p ( h d x hí h h )?
Trang 30CHƯƠNG 2 NGUYÊN LÝ VÀ KỸ CHIẾN THUẬT ĐÁ CẦU
2.1 CÁC NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT ĐÁ CẦU
(Đặng Ngọc Quang 2013) cho rằng
2.1.1 Quy luật bay của quả cầu trong không gian
Để th hi các ĩ h ủ ầ , tr ớc tiên ta ầ tìm hiể quy
l ủ q ầ khi c i bay trong không gian Để từ ó ta có hể q
nh hình th ỡ ầu, ầ , h ề ầ ằ g ầ , ằ g g , ằ g mu bàn chân m cách chính xác
Q ầ khi c i luôn bay trong không gian theo m quy l nh t nh
ó l : Phầ ầ ầ ( hi h ầ ) l ớc, phầ h ầ ( ầ - h ầ ) bay sau
Với t ng h ầ bay ề c ối sân, khi cầ i d g t do có h ớng vuông
gó ới mặ ( h g ng ầ treo cao sâu) Lúc này ng i h i th ng quay ề phía sau 180o ( ầ xa thì h i di h ể tới) rồi dùng chân gầ phía ầ i
ể tâng ú g ầ , gi t cầu h ặ móc ầ Tuỳ theo ý ồ t n công mà tác dụ g
Đâ là tố quan tr g trong p l và thi môn ầ Ng i
ch i bi sử dụng s m h tố có thể giành iể t i h ặ làm cho ối
Trang 31h ng ng ể t c h i giành iểm Đối ới ầ , s m h h ng c
hể hi n các kĩ th t công trên l ới, h g tác quét ầ , g tác cúp ầ xuôi, cúp cầu g c ( vô l h i, i )
Tă g hối l ng v thể (tă g g l g q cầ )
Tă g tố co d ỗi ủ các c (tă g tốc g tác)- hằ ể tă g gia tố Nh g ối ới môn ầ thì tr g l ng ủ q ầ không thay i ( là m không i) nên s m nh ủ g tác ầ hụ h hủ vào gia ố h ể g Lúc này biên g tác lớ hay hỏ gia ố nhanh hay
ch sẽ h h ng ti ng bay ủ q ầ V ể tă g s m h khi ầ ầ chú ý các iể s :
- Đ g h i th hi ới i lớ t h ới l hân khi
Đâ là tố không hể thi c trong môn ầ Y u tố này sẽ giúp
h g i h i không gừ g nâng cao thành tích của mình trong l và thi N ầ với m ố nhanh sẽ ẩ ối h ng vào h b g, lúng túng, m bình tĩnh T h mình có nhiề h i h l i l h i ể t g
Trang 32- Trong m li cầu h nh h i ă g nhanh ố g tác và ă g
th t nhanh tố co d ỗi c , h h biên g tác khi th hi Đặc bi sử
dụ g hiề l ủ hâ , hằ tă g tố khi ti xú với q ầ
- Tranh thủ ti xúc ới ầ sớm, nhằ rút gắ h i gian ầ , hủ g
ầ l l ới ể t g, h g h cầ rồi mới ầ
2.1.2.3 Yếu tố điểm rơi
Đối ới ầ iể i là iể ti xúc gi bàn chân - q ầ - mặ
t g h vi di tích của sân N sử dụ g tố y u tố iể i sẽ luôn làm cho
ối h g h i g tr ớc h g tình h ố g b g , ng, luôn luôn h i di
ch ể trong ph m vi sân ủ mình ể ỡ, ầ Trong thi ai sử dụ g tố
tố này có hể giành iể t i p
Để th hi n tố iể i, g i ch i th ng v dụ g các chi thu t m cách linh ho t, bi hoá, ằng cách sử dụ g các g ầ dài treo cuối sân, ng
ầ gắ ( ỏ hỏ trên l ới), ng ầ lao thẳ g, h b cúp ầ h ặ g tác
gi dùng hâ q é ầ h g l i dù g hâ ặ ầ i gầ l ới v.v
Trong q h sử dụ g tố iể i ầ hú ý h g iể sau:
- Khi sử dụng các ng ầ bi hoá khác nhau (dài, gắ , lao thẳ g ),
ph i h s chú ý hai góc xa ối sân và hai góc gầ ới l ới Đâ là h g
iể dễ gây lú g ú g hó hă h ối h g hi ỡ ầ
- Cầ h i á ầ vào n i xa v trí chuẩ của ối h ng Trong t l
ũng h trong thi ầ ph i chú ý sử dụ g nhiề các ng cầ khác nhau m cách thuầ thụ và linh ho h không nên chỉ chú ng m ng ầ nào Bi k t h s g t tố s m h tố ới iể i ể giành ừ g
Trang 33m TTCB hí h h
S di h ể ủ thể c h hi do l tác dụ g của g l và l
ủ hâ
T g l c là l tác dụ g qua tr g â ủ h ng hẳng g và luôn có
h ớng từ trên x ống d ới Khi ta di h ể t g tâm ể iể d i ủ g tâm
d i hỏi di í h hâ Khi ó d dụ g ủ g l , nh củ hể
h g ò hể ó xu h ớng i nghiêng về phía iể d i Do ó ng i
k t h ú g vi di h ể ng tâm ới hâ h vi di h ể sẽ hẹ
h ể , g i h i luôn luôn khuỵ gối h ớng di chuyể ể t góc
hỏ, h ới l ủ chân sẽ làm tă g thành hầ nằm ngang ủ l , làm cho thể ti n, lùi hay di chuyể s g h i, s g ái ể ỡ ầ , cầ m
h dễ d g
2.2 KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA ĐÁ CẦU
Các g tác iề khiển ầ c g i chung là kĩ h ầ Trong ầu,
ầ iề khiể bằ g chân, bằng g , ằ g ầ Trong các ĩ th ó thì
ầ , h i i h m cách linh ho t, h lí, gi các ĩ thu t di h ể và các kĩ thu g tác t n công và phòng hủ, b i vì trong môn ầ ng i ch i chỉ
c phép sử dụ g chân, ầu, g ể ti xúc với cầ , trong ó ĩ h dùng chân
ể ỡ ầ , ầ là q nh thành tích củ g i ch i ầ
Trang 342.2.1 Di chuyển đơn bước
Đâ là k th c sử dụ g nhiề trong các tr ng h khi ầ của ối
ph ng s g gầ g i h i ( ó hể h i, i, hí r ớc, phía sau, hay sát ng i)
2.2.1.1 Di chuyển ngang đơn bước sang phải đá cầu
- TTCB: Đ g hai chân song song g ằ g vai h ặ g chân tr ớc
chân sau, khuỵ gối, g tâm h dồ ề vào gi hai chân, ng i h i ề
t ớc, ầ thẳng, mắ theo dõi g ủ ầ , h i ể t nhiên
- Thực hiện động tác: Khi xác h c iểm i ủ q ầ ng i
nhanh chóng chuyể g tâm sang ph i, chân trái ớc qua h i m ớc, lúc này
g tâm h ể sang chân trái Chân h i th hi n g tác i xúc ới cầ (tuỳ theo ý ồ hi hu củ g i ầ ) ể sử dụ g ĩ thu ú g ầ h gi cầ v.v (H.2.1)
- Kết thúc động tác: S hi h hi x g g , g i ầ ề
TTCB ể h hi g i p theo (th t ớc chân làm ng c l i s ới lú
h hi n)
Hình 2.1: Di chuyển ngang đơn bước sang phải đá cầu
2.2.1.2 Di chuyển ngang đơn bước sang trái đá cầu
- TTCB : T ng t h h di hu ể ớ s g h i
- Thực hiện động tác : Khi xác h c iểm i ủ q ầ , g i ta
nhanh chóng h ể g tâm sang trái, hâ h i ớc qua trái m ớc, gót chân h i ặ ớc mũi chân trái, lúc này g tâm h ể sang chân h i (H.2.2).Chân trái ti xúc ới ầ ằ g kĩ thu búng hay gi t cầ (tuỳ theo ý ồ
ủ g i ầ )
- Kết thúc động tác: Sau khi th hi xong ng tác, g i ầ ề
TTCB ể th c hi các g tác i theo (th t ớc chân làm ng l i s
ới lú h hi )
Trang 35Hình 2.2: Di chuyển ngang đơn bước sang trái đá cầu
2.2.1.3 Di chuyển đơn bước phía trước chếch phải đá cầu
- TTCB : Đ g hai chân song song g ằ g vai hoặ ng chân ớ
chân sau, khuỵ gối, tr ng tâm h , dồ ề vào gi h i chân, ng i h i ề
t ớc, ầu hẳ g, mắt theo dõi g ủ ầ , h i ể hi
- Thực hiện động tác : Khi xác nh c iểm i ủ q ầ , g i
nhanh chóng h ể tr ng tâm sang chân ph i, chân trái ớc ề t ớc h h sang
h i m ớc thích h ới iể i, gót chân ặ tr ớc mũi bàn chân h i, ng tâm l i h ể sang chân này, chân h i ti xúc ới ầ ằng ĩ thu t búng hoặ
gi t cầ .( uỳ theo ý ồ ầ ủ g i h i) (H.2.3)
- Kết thúc động tác : Sau khi h hi xong g tác, ng i ầ tr
ề TTCB ể th hi các g tác ti theo (th t các ớc chân làm g c
l i so ới lúc th hi )
Hình 2.3: Di chuyển đơn bước phía trước chếch phải đá cầu
2.2.1.4 Di chuyển đơn bước phía trước chếch trái đá cầu
Cách h hi g tác t ng t nh ĩ thu di h ể phía tr ớc ch h
ph i, h g h i i th t ủa hai chân khi th hi (t là làm ng l i)
2.2.1.5 Di chuyển đơn bước phía sau chếch phải đá cầu
- TTCB: Đ g hai chân song song g ằ g vai h ặ g chân ớc chân
s , h ỵ gối, g tâm h i th , dồ ề vào gi hai chân, g i h i ề
t ớc, ầ thẳ g, mắ he dõi g ủ cầ , hai tay ể t hi
- Thực hiện động tác: Khi xác h c iểm i ủ q ầ phía sau
Trang 36bên h i thì g i nhanh chóng h ể t g tâm sang chân h i, chân trái lùi về sau sang h i m ớc thích h , mũi chân trái ặ gầ gót chân h i, g tâm l i h ể sang chân này, chân h i i xúc ới ầ ằ g ĩ thu búng h ặc
gi t ầ h ặ móc ầ ( tuỳ theo ý ồ cầu ủ g i h i) (H.2.4)
- Kết thúc động tác: Sau khi h hi xong g tác, ng i ầ
ề TTCB ể th hi các g tác ti theo (th t các ớc chân làm g c
l i so ới lúc th hi )
Hình 2.4: Di chuyển đơn bước phía sau chếch phải đá cầu
2.2.1.6 Di chuyển đơn bước phía trước chếch trái đá cầu
Cách h hi g tác ng t h ĩ h di h ể phía sau ch h
h i, h g h i i th t ủa hai chân khi th hi (t là làm ng l i)
2.2.2 Di chuyển nhiều bước (đa bước)
Đối ới di chuyể ớc hỉ cho phép g i h i cầ c h g q
ầ i cách ng i ới li 1m - 1,5m Còn với h g q ầ khi ối h ng
ầ sang cách xa ng i thì h i sử dụ g di h ể nhiề ớc chỗ ầ r i mới
th hi ĩ thu cầ
Trong cách di h ể hiề ớc, TTCB ể th hi g tác ũ g h
di h ể ớc, i ó g i h i dùng s ủ chân và t g tâm ề
h ớng di h ể ẩ ng i i, hai chân luân phiên di chuyể iể i ủ
ầ ới tầ số h h, h , ớc dài, gắ , tuỳ h vào tình h ố g ầ bay tới sao cho b ớc ối ù g g i t th ầ ú g h các ớc ã phân tích hầ trên Trong di h ể hiề ớ gồ có:
- Di h ể ngang
- Di h ể ti , lùi
2.2.2.1 Di chuyển ngang sang bên phải đá cầu
- TTCB: Đ g hai chân song song g ằ g vai h ặ g chân ớc chân
s , h ỵ gối, tr g tâm h , dồ ề vào gi hai chân, g i h i về tr ớc,
ầ thẳng, mắ he dõi g ủ ầ , h i ể t hi
- Thực hiện động tác: Ng i g TTCB, có hể gi sân h ặ
gầ i d trái ủ sân, khi di chuyển sang h i, thì m nh chân trái ồ g
Trang 37h i q g i 90osang h i, t g tâm sang h i, chân trái di ch ể ớc sau ó hâ h i, h ỵ gối, g tâm h và khi di h ể t g tâm thân
g i không h h , h th hai chân luân phiên cho khi di h ể tới v trí cầ r i thì ng tâm lúc này dồ vào chân trái, chân h i ti p xúc ới cầu Tuỳ theo ý ồ ầ mà sử dụ g các h móc, ú g ầ , h gi t ầ l l ới
h ặ h ề ầ h ồng i ể t g
- Kết thúc động tác: Sau khi h hi xong g tác, ng i ầu tr
ề TTCB ể th hi các g tác ti theo.(th t các ớc chân làm g c
l i so ới lúc th hi )
2.2.2.2 Di chuyển ngang sang bên trái đá cầu
- TTCB: Đ g hai chân song song g ằ g vai h ặ g chân ớc chân
s , h ỵ gối, tr g tâm th p, dồ ề vào gi hai chân, g i h i ề tr ớc,
ầ thẳng, mắ he dõi g ủ ầ , h i ể t hi
- Thực hiện động tác: Ng i g TTCB, có thể gi sân h ặ gầ
biên d h i ủ sân, khi di h ể sang trái thì m h chân ph i, ồ g th i quay g i 90o sang trái, t g tâm sang trái chân ph i di chuyể ớc sau ó chân trái, h ỵ gối, g tâm th và khi di h ể t g tâm thân g i không h nhô, h th h i chân luân phiên cho khi di h ể tới v trí cầu
r i thì g tâm lúc này dồ vào chân ph i, chân trái ti xúc với ầu Tuỳ theo ý
2.2.2.3 Di chuyển tiến, lùi để đá cầu
- TTCB: Đ g chân ớc chân sau (chân trái ớc), h i h ỵ gối,
tr g tâm th dồ vào chân ớc, g i ngã ề phía tr ớc, ầ hẳ g, mắ theo dõi
ng bay ủ ầ , h i ể t hi
- Thực hiện động tác: Ng i g ối sâ , g i ề r ớ ồng
th i m h chân thu (chân ph i) ớc ề t ớc, sau ó chân trái, h t ng tâm th , h ỵ gối, ớc dài và di h ể luân phiên (chân h i và chân trái),
tr g tâ thể không h nhô Khi trí cầ r i gần l ới thì tr g tâm dồ vào chân trái - chân ph i i xúc với ầ hoặc g tâm dồ vào chân h i - chân trái ti xú ới ầ tuỳ theo trí củ ầ r i so ới trí ủ g i ch i khi di chuyể ầu (yêu ầ khi di h ể g tâm thể không h nhô) Khi i xúc với ầ tuỳ theo ý ồ ầ củ g i ch i mà sử dụng các k th búng cầu, gi ầ , tâng ầ h m ể h ề cầ h ặ cầ t g
Từ trí gầ l ới, khi h i di chuyể ề cuối sân ể ỡ , á ầ thì ng i
Trang 38h i ph i di h ể lùi: Tr g tâm c thể lúc này dồ vào chân ớc (chân trái), sau ó m nh chân ớ he h ớ g g l i ớ lùi ề s , hâ
Trong khi h ể lùi, cầ chú ý g tâm c thể cao và không h nhô,
ầ gửa, mắ he dõi ầ , b ớc dài và nhanh
Ngoài cách áp dụ g kiể di h ể lùi, g i h i có hể th hi g tác
q g i (s g h i h ặ sang trái) về phía sau 180o Sau ó di chuyể ti ề phía ối sâ h ã
2.2.2.4 Di chuyển bước lướt để đá cầu
K thu ớ l ớt là k h di chuyể r t quan tr g trong quá trình
l và thi cầ Th ng c áp dụ g ể ỡ h g q ỏ hỏ sát l ới
h ặ d hai biên Khi áp dụ g k h di h ể này vào các ng h nêu trên mang l i hiể q vì ố di chuyể nhanh, và h lý với nh g ng
ầ r i xa ng i mà ớc di h ể h g ó hi q
- TTCB : Hai chân song song r ng ằ g vai hoặ g chân ớc chân
sau, h i h ỵ gối, tr g tâm h dồ ề vào gi hai chân, g i ề t ớc,
ầ hẳ g, mắ he dõi g ủ cầ , h i ể t hi
- Thực hiện động tác : Từ TTCB, g i h i dù g s m h h ủ
chân trái, hối h ới chân h i m h ể c thể l ớ nhanh về bên ph i theo
h ớng q ầ i, khi ti t là chân trái làm trụ, chân h i nhanh chóng i xúc
cầ bằng mu bàn hâ ới ĩ thu t búng ầ , gi ầ , tâng ầ nh p m (tuỳ theo ý ồ của g i cầ mà sử dụ g ĩ thu cầ h hù h ) N ng
ể giành iểm ti h ặ gián i K h này c h hi khu phát
ầ , phía sau ng i g g ối sâ
Để phân bi các k th t khi phát ầ , g i ta h ng ă vào v trí
ủ mu bàn hâ lú i xú ới ầ ới h củ hể hi h cầ
Trang 39- Ph ầ h hâ hí h di
- Ph ầ h hâ ghi g mình
- Ph ầ hâ hí h di
- Ph ầ hâ ghi g mình
2.2.3.1 Phát cầu thấp chân chính diện
Đâ là ĩ h th ng c sử dụng nhiề trong l và thi ới
mụ í h ầ vào , ừ khai thác iể ủ ối h ng (thông qua chi h h ầ ) ể giành iểm i h ặ ối h ng vào h
ng, lúng túng ể gi h iểm
- TTCB: Khi h hi n g tác, g i h i ng chân ớc chân sau
Chân phát cầu ể sau, bàn chân ớ ặ vuông góc với ng biên ngang và mũi bàn chân h ng biên ngang h g 20 cm, mép ngoài ủ bàn chân Cách ng giới h khu phát ầ h g 20cm Mũi bàn chân sau chố g xuố g và h i xoay ra ngoài sao cho ụ ủ bàn chân h p ới h thành m gó 45o, hai gót chân cách nhau kho g 30 m- 40cm
Lúc này tr ng tâm thể dồ vào chân ớc, thân g i h i khom, tay cùng bên chân h ẩ phát ầ g h ỷ tay, bàn tay ể gử ớc ụ g ầ ầ (ngón tay t ỏ gó gi ể d ới ầ , gó i ặ ầ )
Tay còn l i ể t nhiên d theo thân g i Mắ quan sát ối h ng ể
h th i iể phát cầ tố h (H.2.5)
Hình 2.5: Phát cầu thấp chân chính diện
- Thực hiện kĩ thuật động tác: Khi h hi ng tác phát cầ , tay cầ ầ
g hẹ ầ l g g tầm mắ h ặ ó hể h ầu từ xuố g, s h iể
i ủ ầ cách phía ớc mu bàn chân h g 50cm Khi ầ i x ố g chân phía sau lă g ề t ớc duỗi că g chân và bàn chân ể mu bàn chân ti xúc với
cầ khi cách mặ sân h g 20 - 30cm L tác dụ g vào q ầ m h hay hẹ
hụ h vào hi h hát cầu mà g i h i sử dụ g
Ng i mới nên sử dụ g m l ừ h i ể q ầ r i vào ô quy nh,
Trang 40hi h ầ hụ h sử dụng chi hu h ầ
- Kết thúc động tác : Khi bàn chân ch ầ , chân dừ g l i ng
sau ó chân ti , ng i ch i di chuyể vào trung tâm sân ể h ẩ b ó ỡ
ầ ủ ối ph g s g
2.2.3.2 Phát cầu thấp chân nghiêng mình
- TTCB: Gầ giố g ới th phát cầ h chân chính di n Nh g bàn
chân ớ h ới g biên ngang m góc 40o - 45o và mũi bàn chân cách
g giới h h ầ h g 30cm - 40 cm Thân trên xoay sang h i ( chân phát cầu là chân ph i ) sao cho trụ i gầ h vuông góc với ng biên ngang
- Thực hiện kĩ thuật động tác: Tay ph i ầ ầ , tung ầ hẹ lên cao
ngang tầ i ch h ra phía tr ớ , sang ph i ề phía chân á sao cho iể i ủ
cầ cách mu bàn chân 60cm - 80 cm Lúc cầ i x ố g , thân trên h i xoay sang ph i, chân quét ngang theo ng vòng cung từ sau ra tr ớc ể mu bàn chân i xúc ới ầ cách mặ sân h g 20 m- 30 cm (H.2.6)
- Kết thúc động tác: Sau khi ti xúc ới ầ , g i h i nhanh chóng di
h ể g â sâ ể ó - ỡ g ầ ối h g s g
Hình 2.6: Phát cầu thấp chân nghiêng mình
2.2.3.3 Phát cầu cao chân chính diện
- TTCB: Khi h hi g tác, g i h i ng chân ớc chân sau Chân
h ầ ể sau, bàn chân tr ớc ặ vuông góc với ng biên ngang, mũi bàn chân h ng biên ngang kho ng 20 cm và mép ngoài ủ bàn chân cách
g giới h h phát cầu h g 20 cm Mũi bàn chân sau chố g x ố g
và h i xoay ra phía ngoài, sao cho trụ ủ hai bàn chân h với nhau thành
m góc 450, hai gót chân h h h g 35 - 45cm
Lúc này tr ng tâm thể dồ vào chân ớc, thân ng i h i khom Tay cùng