1. Trang chủ
  2. » Martial Arts

hình 1 đạo đức 4 huỳnh hải đăng thư viện tư liệu giáo dục

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 28,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị tốt những đề bài sgk, đọc tài liệu tham khảo, ôn lại phần văn tự sự kể chuyện đời thường tiết sau làm bài viết số 2.. Mục tiêu cần đạt :.[r]

Trang 1

Soạn: / 11/ 2010

Giảng: / 11/ 2010

Tiết 48 LUYỆN TẬP XÂY DỰNG BÀI TỰ SỰ - KỂ CHUYỆN ĐỜI THƯỜNG

A Mục tiờu cần đạt :

1 Kieỏn thửực :

- Nhaõn vaọt vaứ sửù vieọc ủửụùc keồ trong keồ chuyeọn ủụứi thửụng

- Chuỷ ủeà, daứn baứi, ngoõi keồ, lụứi keồ trong keồ chuyeọn ủụứi thửụứng

2 Kú naờng:

Laứm baứi vaờn keồ 1 caõu chuyeọn ủụứi thửụứng

3 Thaựi ủoọ : Vận dụng kĩ năng kể chuyện vào trong cuộc sống.

B - Chuẩn bị :

GV : Nghiờn cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo

HS : Học bài cũ ( ụn lại văn tự sự) chuẩn bị bài mới, đồ dựng học tập

C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy - học

1 – ễn định tổ chức ( 1p)

2 - Kiểm tra bài cũ (2p)

kiểm tra chuẩn bị bài của hs ( bài trước trả bài viết )

3 – Bài mới

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới

- Mục tiêu : Tạo tâm thế học tập

- Phơng pháp : Đàm thoại , thuyết trình

Hoạt động 2(8p)Tỡm hiểu cỏc đề bài văn tự sự :

- Mục tiêu : HS Hiểu v à nắm được cỏc đề bài văn tự sự

- Phơng pháp : Phõn tớch, vấn đáp …

- Yờu cầu hs đọc 7 đề bài sgk

? Qua 7 đề bài trờn em thấy cỏc đề bài

cú điểm gỡ giống nhau ?

-> Đú là những đề kể chuyện đời

thường

? Vậy từ đú em hiểu thế nào là kể

chuyện đời thường ?

-> Đều kể về những chuyện xẩy ra

trong cuộc sống xung quanh chỳng ta

? Từ đú em hóy đặt một số đề bài văn

tương tự ?

- kể lại một tiết học văn mà em thớch

- kể về một buổi tham gia lao động của

em

Trả lời cỏ nhõn theo cỏch hiểu của bản thõn

Trả lời cỏ nhõn

I Tỡm hiểu cỏc đề bài văn tự sự :

* Cỏc đề bài sgk /upload.123doc.net

-> Là những đề bài kể chuyện đời thường

( kể những chuyện hàng ngày, nhõn vật, sự việc chõn thực, khụng bịa đặt )

Hoạt động 3(16p)Quỏ trỡnh thực hiện đề bài văn tự sự

- Mục tiêu : HS Hiểu v à nắm được cỏch thực hiện đề bài văn tự sự

- Phơng pháp : Phõn tớch, vấn đáp …

? Khi tiến hành làm một bài văn hoàn II Quỏ trỡnh thực hiện

Trang 2

chỉnh ta cần tiến hành làm những bước

nào ?

- Tìm hiểu đề, tìm ý -> lập dàn ý ->

viết thành văn -> đọc và kiểm tra

? Trong phần tìm hiểu đề em thấy đề

bài có những yêu cầu gì ? xác định

những từ ngữ quan trọng của đề ?

? Để làm được đề bài này cần có những

ý cơ bản nào ?

( Yêu cầu hs đọc bằng mắt phần

phương hướng làm bài sgk ) nhấn

mạnh: chú ý chọn chi tiết đặc sắc,

không kể tùy tiện nhớ gì kể nấy

- Cho hs đọc dàn bài, bài viết tham

khảo sgk / 120

? Bài làm có sát với dàn bài đã vạch

chưa ? vì sao ?

- Bài làm đã sát với dàn bài vì tất cả

các ý trong bài viết được phát triển trên

cơ sở các ý dàn bài đã có

? Các sự việc trong bài có xoay quanh

chủ

đề người ông hiền từ, yêu hoa, yêu

cháu không ?

- Các sự việc đều xoay quanh các chủ

đề đó

Trả lời cá nhân

Đọc bằng mắt phần phương hướng sgk

Đọc dàn bài, bài viết tham khảo sgk / 120

đề bài văn tự sự

* Đề bài: kể chuyện về

một người ông hay người

bà của em

* Tìm hiểu đề:

- kiểu bài: Tự sự

- Nội dung: kể về người ông hay người bà của em

- Từ ngữ quan trọng: kể về ông (hay) bà của em

* Tìm ý:

- Giới thiệu về người ông hoặc người bà : hình dáng, tuổi tác, tính nết, sở thích ,

- Tình cảm của ông đối với mọi người

* Lập dàn bài ( sgk / 120 )

Hoạt động 4(10p)Luyện tập lập dàn bài văn tự sự: :

- Môc tiªu : HS Luyện tập lập dàn bài văn tự sự:

- Ph¬ng ph¸p : Phân tích, thảo luận nhóm …

- Cho hs lập dàn ý đề (đ) / sgk

- MB: Giới thiệu chung về sự đổi mới

ở quê em

- TB: + Hình ảnh quê hương những

năm trước ( cảnh vật, đường sá, cuộc

sống )

+ Hình ảnh quê hương trong hiện tại

( đời sống vật chất, tinh thần, cơ sở vật

chất ) đổi mới ntn ?

- KB: Tìm cảm của em với quê hương,

lời tự hứa

? Qua phần tìm hiểu trên, em hãy phân

biệt

kể chuyện đời thường khác với kể

Thảo luận nhóm, các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

Tự bộc lộ

III Luyện tập lập dàn bài văn tự sự:

* Đề bài: Kể về những đổi

mới ở quê em

Trang 3

chuyện theo cõu chuyện cú sẵn ntn?

* Hoạt động 4 (7p): Củng cố và dặn dò :

Mục tiêu: HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa đợc học.

Phơng pháp: khái quát hóa

Củng cụ́

Cõu 1: Những yếu tố nào sau đõy khụng cần thiế cho một bài văn kể về một nhõn vật trong

kiểu bài kể chuyện

đời thường ?

a Giới thiệu chung về nhõn vật

b kể được một vài đặc điểm về tớnh nết, ý thớch của nhõn vật

c Kể một vài hành động, lời núi của nhõn vật

d* Miờu tả cụ thể ngoại hỡnh của nhõn vật

Cõu 2: Cõu nào dưới đõy thớch hợp nhất cho phần kết bài khi viết bài văn kể chuyện về người

bạn mới quen :

a Lan luụn đạt cỏc danh hiệu hs xuất sắc trong cỏc mụn học

b Tuy mới quen nhau nhưng em và Lan chơi với nhau rất thõn

c Lan thật xứng đỏng là danh hiệu con ngoan trũ giỏi

d Em thầm nhủ sẽ học tập ở Lan những đức tớnh tốt để mỡnh cũng được bạn bố yờu quý như Lan

Dặn do.

- Về nhà hoàn chỉnh bài luyện tập tại lớp , đọc 2 bài văn tham khảo sgk / 120-121

- Chuẩn bị tốt những đề bài sgk, đọc tài liệu tham khảo, ụn lại phần văn tự sự kể chuyện đời thường tiết sau làm bài viết số 2

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : / 11 / 2010

Ngày dạy : /11 / 2010

Tiết 49-50 LÀM BÀI VIẾT SỐ 3

A Mục tiờu cần đạt :

Kiến thức:

- Vận dụng những kiến thức đó được học về lớ thuyết vận dụng vào bài viết thực hành –

bài văn tự sự

kể chuyện đời thường

Kĩ năng:

- Rốn kĩ năng làm bài viết kể chuyện đời thường

Thỏi độ:

- Giỏo dục ý thức tự giỏc trong làm bài, độc lập suy nghĩ

B - Chuẩn bị :

GV : Nghiờn cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo ( cỏc dạng đề bài văn tự sự )

HS : Học bài cũ ( ụn lại văn tự sự), đồ dựng học tập

Trang 4

D Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy - học

1 – ễn định tổ chức ( 1p)

2 - Kiểm tra bài cũ (1p):kiểm tra chuẩn bị bài của hs

3 – Bài mới

1.Ổ

n định tổ chức(1’) 8B : /

2 Kiểm tra bài cũ(1’).

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3

Viết bài :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Nội dung cần đạt

Hoaùt ủoọng 1(1p): Ghi ủeà :

Mục tiờu: HS đọc và ghi đề chớnh xỏc

Phương phỏp: Thực quan.

Ghi ủeà leõn baỷng yeõu caàu

hs cheựp baứi vaứo giaỏy

Gụùi yự:

+ Yêu cầu:

- Xỏc định kiểu bài: Tự sự –

kể chuyện đời thường

- Phương thức biểu đạt

chớnh: Tự sự ( Cú kết hợp

yếu tố miờu tả và biểu cảm )

- Nội dung : Hóy kể về

người cha (hoaởc meù)cuỷa

em

- Ngụi kể : Thứ nhất

-Bố cục : 3 phần ( MB, TB ,

KB)

- Hỡnh thức trỡnh bày : Sạch

đẹp, chữ viết rừ ràng, diễn

đạt lụ gich , khụng sai lỗi

chớnh tả

-Cheựp ủeà vaứo giaỏy.

-ẹoùc kú ủeà,xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà

-Thửùc hieọn vieỏt nhaựp theo hửụựng daón

-Vieỏt baứi nghieõm tuực

ẹeà : Hóy kể về người cha (hoaởc meù) cuỷa em

Hoaùt ủoọng 2 : Theo doừi HS làm bài :

Mục tiờu: Giúp HS làm bài nghiờm túc

Phương phỏp:

-Nhaộc nhụỷ hs laứm baứi theo

gụùi yự

-Baứi vieỏt phaỷi ủuỷ boỏ cuùc 3

phaàn

- Traựnh boõi xoựa trong baứi

vaờn

- Lửu yự HS khi sửỷ duùng caực

daỏu chaỏm, phaồy

- Nhaộc nhụỷ HS khi vieỏt caực

danh tửứ rieõng

HS nghieõm tuực laứm baứi

* Yờu cầu chung :

- Xỏc định kiểu bài: Tự sự kể chuyện đời thường

- Phương thức biểu đạt chớnh : Tự sự kết hợp với biểu cảm, miờu tả

- Ngụi kể : Thứ nhất

- Nội dung : kể lại một kỉ niệm ( vui, buồn, đỏng nhớ ) trong tuổi thơ em

- Bố cục : 3 phần (MB, TB, KB ) cú sự

lụ gic chặt chẽ giữa cỏc phần

- Hỡnh thức trỡnh bày : sạch đẹp, chữ viết rừ ràng, diễn đạt lụ gic, viết khụng

Trang 5

- Bài văn hay phải có bố

cục rõ ràng ,mạch lạc(chú

ý nên dùng những từ, cụm

từ chỉ ý liên kết câu,

đoạn)

- Chữ viết rõ ràng, tránh

sai chính tả

- Làm bài xong cần đọc lại

(có chỉnh sửa) ít nhất 2 lần

trước khi viết vào giấy bài

làm để nộp lại cho giáo

viên

-Thu bài của hs

-Kiểm tra lại số lượng bài

GV nhËn xÐt giê kiĨm tra

-Nộp bài

sai lõi chính tả, lời văn gợi cảm, hấp dẫn người đọc

* Yêu cầu cụ thể :

- MB: Giới thiệu về người cha (hoặc mẹ) của em

- TB: + Kể về người cha (hoặc mẹ) của

em

+ Dấu ấn để lại

- KB: Cảm nghĩ, ấn tượng của mình về người cha (hoặc mẹ)

Biểu điểm:

- Điêm 9- 10 : Bài viết thực hiện đầy đủ các yêu cầu của đáp án, hình thức trình bày rõ ràng, chữ viết đẹp, khơng sai lỗi chính tả, diễn đạt lơ gich, trong bài viết cĩ kết hợp các yếu tố miêu tả, biểu cảm đan xen, nhuần nhuyễn

- Điểm 7 – 8 : Bài viết thực hiện được các yêu cầu của đáp án nhưng cĩ một số văn cách diễn đạt chưa thật nhuần nhuyễn, cĩ sai sĩt một vài lỗi chính tả, trình bày đẹp, chữ viết

rõ ràng

- Điểm 5-6 : Bài làm chưa đáp ứng được các yêu cầu cơ bản của đáp án, cĩ mắc một số lỗi, trình bày một số đoạn văn chưa thật sự nhuần nhuyễn, chưa thật sự lơ gich , biết vận dụng phương thức tự sự, trình bày tương đối sạch đẹp, chữ viết rõ ràng

- Điểm 3-4 : chưa đạt yêu cầu, bài làm thiếu mọt số ý cơ bản, diễn dạt lủng củng, chưa trơi chưa trơi chảy, bài viết nội dung cịn sơ sài, hình thức trình bày chưa đẹp, sai nhiều lỗi chính tả

- Điểm 1-2 : Bài làm quá yếu, tùy vào mức độ bài làm của học sinh mà cho điểm

* Hoạt động 3(1p): DỈn dß :

Bài vừa học : Về nhà cần tìm đọc những quyển sách viết về các bài văn hay(khi đọc cần chú ý lời văn và cách trình bày của họ khi viết một bài văn)

Chuẩn bị bài mới :

Treo biển; lợn cưới, áo mới (HDĐT) (124->125,sgk)

Cách soạn:

- Nắm được định nghĩa “truyện cười”

- Đọc kĩ hai truyện

- Trả lời các câu hỏi đọc hiểu văn bản phía dưới mỗi truyện

Bài sẽ trả bài : Chân,Tay, Tai, Mắt, Miệng

 Hướng dẫn tự học :

Về nhà thực hiện lại việc lập dàn ý của đề một cách chi tiết để chuẩn bị cho lần

trả bài viết

Trang 6

Rút kinh

nghiệm:

Ngày soạn : /11 / 2010

Ngày dạy : /11 / 2010

Tiết 51 TREO BIỂN; LỢN CƯỚI, ÁO MỚI.

( Hướng dẫn đọc thêm )

A - Mục tiêu cần đạt :

Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm về truyện cười

- Hiểu nội dung, ý nghĩa nghệ thuật gây cười trong 2 truyện cười “ Treo biển” “ Lợn cưới, áo mới”

- Biết vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tế cuộc sống, rút ra bài học cho bản thân mình

Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng kể sáng tạo truyện cười bằng các ngôi kể khác nhau

Thái độ:

- Giáo dục học sinh trong cuộc sống phải có lập trường tư tưởng vững vàng , không dao động trước mọi tình huống, không khoe khoang, hợm hĩnh

B Chuẩn bị :

GV : Nghiên cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo ( Sách nâng cao, thiết kê…), đồ dùng dạy học

HS : Học bài cũ , chuẩn bị bài mới, đồ dùng học tập

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Ôn định tổ chức ( 1p)

2 Kiểm tra bài cũ (4p):

Trang 7

Kể túm tắt văn bản “Chõn, Tay, Tai, Mắt, Miệng” nờu ý nghĩa của truyện ? Qua đú em rỳt ra được bài học gỡ cho bản thõn ?

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới

- Mục tiêu : Tạo tâm thế học tập

- Phơng pháp : Đàm thoại , thuyết trình

Hoạt động 2(3p)Khỏi niệm truyện cười :

- Mục tiêu : HS Hiểu v à nắm được khỏi niệm truyện cười

- Phơng pháp : Thuyết trỡnh , vấn đáp …

- Cho hs đọc phần chỳ thớch sgk /

124 trỡnh bày khỏi niệm về truyện

cười ?

-> Là loại truyện kể về những hiện

tượng đỏng cười trong cuộc sống

nhằm tạo ra tiếng cười mua vui hoặc

phờ phỏn những thúi hư tật xấu trong

xó hội

Đọc thầm chỳ thớch sgk, trỡnh bày những hiểu biết về khỏi niệm truyện cười

I Khỏi niệm truyện cười :

Sgk /T 123

Hoạt động 3(5p)Tỡm hiểu chung :

- Mục tiêu : HS Đọc và túm tắt văn bản ‘‘ treo biển”

- Phơng pháp : Thuyết trỡnh , vấn đáp …

-Bước 1: Gv hướng dẫn đọc: Diễn

cảm, giọng húm hỉnh, chỳ ý đến lời

thoại nhõn vật

- Gọi 1 hs đọc văn bản

- Bước 2: Túm tắt văn bản.

Yờu cầu hs túm tắt văn bản, lắng

nghe, nhận xét, bổ sung cỏch túm tắt

của hs

Lắng nghe, thực hiện theo yờu cầu của

Gv, cả lớp theo dừi bạn đọc, nhận xét

II.Tỡm hiểu chung

* Hoạt động 4(14P) Tìm hiờ̉u vb.

- Mục tiêu : HS Tỡm hiểu nghệ thuật văn bản ‘‘ treo biển”

- Phơng pháp : Phõn tớch, thảo luận nhúm, vấn đáp …

? Văn bản cú mấy phần ? Hóy chỉ rừ cỏc

phần và nờu rừ nội dung của văn bản ?

* Bố cục : 2 phần

- P1: từ đầu -> Cỏ tươi : chủ hàng treo

biển

- P2: cũn lại : Những lần chữa biển và cất

biển của chủ hàng

( GV sử dụng bảng chữ dỏn biển treo khi

phõn tớch lần lượt búc cỏc chữ dần ra )

? Hóy chỉ ra cỏc nội dung thụng bỏo của

tầm biển? Theo em cú thể thờm bớt thụng

tin nào ở tấm biển đú được khụng ?

4 nội dung thụng bỏo:

Hs đọc văn bản Túm tắt dựa trờn cơ sở chuẩn bị bài ở nhà- nhận xét,

bổ sung

III Tỡm hiểu văn bản.

1.Chủ hàng treo biờ̉n:

“ở đõy cú bỏn cỏ tươi”

-> Đầy đủ thụng tin

Trang 8

- Ở đây -> Nơi bán hàng

- Có bán -> Hoạt động của cửa hàng

- Cá -> Thứ hàng được bán

- Tươi -> Chất lượng hàng

-> Các thông tin trên bảng đã đầy đủ

? Nếu chỉ có các sự việc như vậy đã gây

nên được tiếng cười cho độc giả chưa ?

? Điều gì đến với chủ hàng sau khi treo

biển ?

- Sự góp ý của các khách hàng

? Nhận xét mỗi lần góp ý của khách

hàng ? có thể bỏ các thông tin khi khách

hàng góp ý được không ? vì sao?

- Lần 1: bỏ chữ “tươi” -> mất một thông

tin cần thiết cho người bán lẫn người mua,

đặc biệt chủ hàng mất đi lợi thế mặt hàng

của mình ( chất lượng cá )

- Lần 2: bỏ chữ “ ở đây” -> mất đi địa

điểm rõ ràng bán cá

- Lần 3: bỏ chữ “ có bán” -> đây là biển

quảng cáo bán hàng , tấm biển mất đi nội

dung cụ thể nên rất mơ hồ

- Lần 4: Cất biển

? Trong các sự việc trên sự việc nào

mang yếu tố gây cười nhất ? Vì sao ?

- Sự việc nhà hàng cất biển thể hiện tiếng

cười sâu sắc nhất :

+ Thủ tiêu biển nghĩa là thủ tiêu cả nhà

hàng và khách hàng

+ Đó là một việc làm ngớ ngẩn

+ Biến việc treo biển thành vô nghĩa, biến

cái có thành không

? Theo em truyện tạo ra tiếng cười nào?

- Tiếng cười chế giễu phê phán nhẹ nhàng,

tiếng cười vui

? Hãy tìm một số câu ca dao, tục ngữ,

danh ngôn nói về nội dung này ?

- “ Lắm thầy thối ma”; “ Rằm cũng ừ,

mười tư cũng gật”; “ Đẽo cày giữa đường”

? Em rút ra được bài học gì cho bản thân

từ bài học này ?

-> Khi làm việc gì phải suy nghĩ trước sau,

khi nghe ý kiến đóng góp của người khác

phải biêt suy xét, cân nhắc

Tự bộc lộ

Tự bộc lộ

Khái quát kiến thức

Khái quát ý

2 Sự góp ý của các khách hàng :

- Có 4 lần góp ý vô lí của

khách hàng

- Chủ hàng cất biển

-> Việc làm ngớ ngẩn, không có lập trường của chủ nhà

Trang 9

( liờn hệ với thực tế )

* Hoạt động 5 (3p) Tổng kết

- Mục tiêu : HS Khỏi quỏt húa kiến thức văn bản ‘‘ treo biển”

- Phơng pháp : Khỏi quỏt húa …

? Cõu chuyện rất thành cụng nhờ

cỏch dẫn truyện và một số nghệ

thuật, đú là những nét nghệ thuật tiờu

biểu nào ?

? Nờu ý nghĩa của văn bản ?

Khỏi quỏt ý

Thảo luận nhúm trả lời

IV – Tổng kết:

- Khai thỏc hiện tượng trỏi tự nhiờn mang tớnh hài hước

- Phờ phỏn những con người thiếu chủ kiến khi làm việc, khụng suy xét kĩ khi nghe ý kiến của người khỏc

* Hoạt động 6(10P): Hướng dẫn tìm hiờ̉u văn bản “ Lợn cưới, ỏo mới”

- Mục tiêu : HS Đọc- túm tắt và tỡm hiểu văn bản ‘‘Lợn cưới, ỏo mới ”

- Phơng pháp : Phõn tớch, thảo luận nhúm, vấn đỏp, …

- Bước 1: Gv hướng dẫn hs đọc vb,

túm tắt vb

- Bước 2: Tỡm hiểu văn bản

? Trong văn bản cú mấy nhõn vật ?

điểm giống nhau của cỏc nhõn vật

này là gỡ ?

cú 2 nhõn vật , điểm giống nhau của

cỏc nhõn vật này là đều cú tớnh hay

khoe

? Khoe của cỏc nhõn vật cú điều gỡ

đặc biệt ?

- Khoe những cỏi bỡnh thường khụng

đỏng khoe ( khoe ỏo mới, lợn cưới )

? Cỏch khoe của của mỗi người được

thể hiện như thế nào ?

? Qua cõu chuyện tỏc giả dõn gian

muốn thể hiện điều gỡ ?

-> Phờ phỏn, chế giễu những kẻ cú

tớnh hay khoe của, phụ trương

? Em rỳt ra được bài học nào từ vb ?

- Cho hs đọc ghi nhớ sgk

Trả lời cỏ nhõn

Tự bộc lộ

hs đọc ghi nhớ sgk

* Văn bản : Lợn cưới, ỏo

mới

I Đọc và túm tắt văn bản :

II Tỡm hiểu văn bản:

1 Những của được khoe:

- Cỏi ỏo mới

- Con lợn cưới -> Những sự vật bỡnh thường -> Hợm hĩnh

2 Cỏch khoe của :

- Kiờn trỡ đứng chờ

- Chạy hớt hải tỡm

-> Lố bịch

3 Tổng kết : Ghi nhớ sgk / 128

* Hoạt động 7 (4p): Củng cố và dặn dò :

Mục tiêu: HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa đợc học.

Phơng pháp: khái quát hóa

Củng cụ́

? Viết đoạn văn ngắn trỡnh bày bài học rỳt ra cho bản thõn qua 2 văn bản ? kể tờn một số truyện dõn gian cú

cựng nội dung ?

Dặn do

- Về nhà hoàn chỉnh bài tập luyện tập vào vở

- Chuẩn bị bài “ Số từ, lượng từ” : Nghiờn cứu kĩ cỏc mục sgk, trả lời cỏc cõu hỏi sgk, nghiờn

Trang 10

cứu trước phần ghi nhớ

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : / 11 / 2010

Ngày dạy : / 11 / 2010

Tiết 52 SỐ TỪ VÀ LƯỢN TỪ A Mục tiờu cần đạt : 1.Kiến thức : Khỏi niệm số từ và lượng từ : - Nghĩa khỏi quỏt của số từ và lượng từ - Đặc điểm ngữ phỏp của số từ và lượng từ : + Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ + Chức vụ ngữ phỏp của số từ và lượng từ 2.Kĩ năng : - Nhận diện được số từ và lượng từ - Phõn biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị - Vận dụng số từ và lượng từ khi núi, viết B - Chuẩn bị : GV : Nghiờn cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo ( Sỏch nõng cao, thiết kờ…), đồ dựng dạy học HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới, đồ dựng học tập C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy - học 1 – ễn định tổ chức ( 1p) 2 – Bài mới 3.Baứi mụựi: Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Nội dung cần đạt * Hoạt động 1 (1p) Giới thiệu bài mới - Mục tiêu : Tạo tâm thế học tập - Phơng pháp : Đàm thoại , thuyết trình

Hoạt động 2() Hửụựng daón HS tỡm hieồu veà soỏ tửứ :

- Mục tiêu : HS Hiểu v à nắm được soỏ tửứ.

- Phơng pháp : Phõn tớch , thảo luận nhóm , vấn đáp …

Hửụựng daón HS tỡm hieồu veà soỏ tửứ:

- Goùi HS ủoùc vớ duù a (baỷng phuù)

Hoỷi: Caực tửứ in ủaọm trong nhửừng

caõu treõn boồ sung yự nghúa cho tửứ

naứo trong caõu ? Nhửừng tửứ ủửụùc boồ

sung nghúa thuoọc tửứ loùai gỡ?

- HS ủoùc vớ duù (a)

-> Boồ sung nghúa cho caực danh tửứ: chaứng, vaựn cụm neỏp, neọp baựnh chửng, ngaứ,

I Số từ :

1 Vớ dụ : sgk/ 128.

2 Nhận xét :

a Hai chàng

- Một trăm vỏn cơm nếp

- Chớn ngà ; Chớn cựa

Ngày đăng: 08/03/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w