1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ff478 family and friends 4 nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 547,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

phơng trình, bất phơng trình mũ

1 4x 82x1

2 5|4x6| 253x4

3 3|3x4| 92x2

4

[2(2 x ) x] x 4

5 (x2 x 1)2x3 (x2 x 1)7x8

6 (2 x x2 sin) x (2 x x2 2)  3 cosx

7

2

2

8

xx

8

2

3 7

x

9

(x 3) xx (x  6x9)x x

10

4

4 x xx x

11

2 4 2

2x 5x

12

2 1

2x 3x

13 8 2 4.34

x

x

x 

14 3 5 7x1 x2 x3 247

15

1

1

x

x x

16 (ĐHKTQD-98)

1

x

x x

17 25x 6.5x1 53

18 9x 5.3x 7 0

19 (CĐSPKT-97) 3x2 9x1 4

20 (ĐHNT-97) (2 3)x (2 3)x 14

21 (ĐHQGHN-97)

3

22 (ĐHQGHN-97) 8x 18x 2.27x

23 (ĐHTS-97)

6.9x 13.6x 6.4x 0

24

3

25 (ĐHĐN-97) 9x2(x 2)3x2x 5 0

26 (ĐHTCKTHN-97)

25x 2(x 3)5x2x 7 0

27

2 2 1 2 2 1 2

xxxx

28

4 4 1

8.3 xx9 x 9 x

29 (ĐHL-98)

30 (ĐHTM-95) 9x2(x 2)3x2x 5 0

31

2 2

32 (ĐHVH-98) 4x 2.6x 3.9x

33 (ĐHQGHN-B98) 125x 50x 23 1x

34 (ĐHAN-D99)

2 2

35 (ĐHNN-98)

36 (ĐHBK-99)

2

37 (HVCTQGHCM-99) Cho phơng trình:

a) Giải phơng trình với a=7 b) Biện luận theo a số nghiệm của phơng trình

38 (ĐHĐL-AB99) ( 5 1)xa( 5 1) x 2x

a) Giải phơng trình với

1 4

a 

b) a=? để phơng trình có đúng một nghiệm

39 (ĐHHH-99) 4.3 9.2 5.62

x

40 (HVQHQT-99)

2 3 2 2 6 5 2 2 3 7

4xx 4xx 4 xx

41 (ĐHQGHN-D2000) 8.3x 3.2x 24 6x

42 (ĐHTL-CSII2000)

2 x   9.2xx2 x 0

43 (ĐHYHN-2000)

3

3( 1)

xx

44 (ĐHCT-D2000)

( 5 2 6 ) x( 5 2 6 ) x 2

45 (ĐHĐL-A2000) Cho phơng trình:

4tgxm.2tgx 2m0 a) Giải phơng trình với m=1 b) m=? phơng trình vô nghiệm

46 (ĐHĐL-D2000) 9cotgx 3cotgx 2 0

47 (ĐHAN-DG2000)

2 7

100

x

x

48 (ĐHNN-2000) Cho phơng trình:

(m3)16x(2m1)4xm 1 0 Với m=? phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

49 (CĐMGTWI-2000) 4x1 2x2 3

50 (CĐSPKT-2000)

(2 x 8.2 ) 6(2 x x 2.2 ) 1x

51 (ĐHTS-2001) Giải và biện luận phơng trình

52 (ĐHDLBD-D2001) 3.4x 2.9x 5.6x

53 (DHDLKTCN-A2001)

54 (ĐHSPHN-A2001) 3x5x 6x2

Trang 2

55 (ĐH-D2003) 2xx 22 x x 3

56 (CĐCNHN-2004)

2 2

x x

57 (CĐSPVLong-AB2005)

58 (ĐHHĐ-A2001)

59 (ĐHNT-A2001) Giải và biện luận

2 2 2 2 2 4 2 2

5xmx 5 xmx m  x 2mx m

60 (ĐHH-A2001) 12.3x 3.15x 5x1 20

61 (ĐH-B2006)

2xx 4.2xx 2 x 4 0

62 (ĐH-A2006) 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0

63 152 1 4

x

x

 

64 9| |x 3| |x 10x2

65 3x x 4 0

66 22x1 32x 52x1 2x 3x1 5x2

67 3x2x 3x2

68

để

phơng trình có nghiệm

69 (ĐHCT-D99)

2 2 3 log

x x

70 (ĐHĐN-97) 9x2(x 2)3x2x 5 0

71

2 4 2( 2 1) 2( 2 1) 2 3

72 (ĐHTCKTHN-97)

25x 2(3 x)5x2x 7 0

73 32x (2x9).3x9.2x 0

74 8.3x3.2x 24 6 x

75 (CĐ-AB2005) 32x445.6x 9.22x2 0

76 (CĐGT-2004) 8 21x 4x 21x 5

77 (CĐKTTC-2005)

2 2

5x  5x 24

78 (CĐCNHN-2005)

2

79 (ĐHSPHN-BMT2001)

2

1

x x

x x

80 (ĐHSPHN2-A2001)

2

Với a=? để BPT trên đúng với mọi x

81 (HVCNBCVT-2001)

1

Với a=? BPT đúng với mọi x 0

82 (ĐHSPHN-D2000)

3 x 8.3xx  9.9 x 0

83

1

4 2

x

84

2

2

3

x x

x x

 

85 Cho BPT

Với m=? BPT đúng với

1

| | 2

x

86 (ĐHAG-D2000)

1 (2,5)x 2.(0, 4)x 1,6 0

87 (ĐHSPVinh-A2000)

2 4 2 2

3x  (x  4).3x 1

88 (CĐSPKTVinh-2001)

1

x

xx

89 (DHDHN-99)

1

0

x x

x

90 (ĐHYHN-99) 2.2x 3.3x 6x 1

91 (CĐSPHN)

1

0

x x x

92 (CĐKTMỏ-2000)

2 2

2 1

x x

93 (ĐHGT-98)

94 (ĐHL-96)

2

0

x x

x

 

95

2 cos 2

4sixx 3.4 x 8

96

2

4x  x  2x  1 0

97 (ĐHBKHN-97)

2 | 1|

3

3

x x

x x

 

 

 

98 (ĐHVHHN-97)

2 1

x x x

99 (DDHN-97)

100 (HVQHQT-97)

101 (ĐHYTB-2001)

102 (ĐHCSND2-2001) 9x 2.3x 3

103 (ĐHPCCC-2001)

(3 5) x x (3 5) x x  2 x x 0

104 (ĐHYTPHCM)

105 Cho BPT

4x 2(m2)2x m 2m 2 0 a) Giải BPT với m=1

b) m=? BPT đúng với x  

Ngày đăng: 08/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w