[r]
Trang 1S gd & t ở đ
H ng yên ư
chính th c
H ướ ng d n ch m ẫ ấ thi tuy n sinh v o l p 10 THPT chuyên
N m h c 2007-2008, Môn: Sinh h c ă ọ ọ
A Ph n tr c nghi m khách quan ầ ắ ệ (5,0 i m) đ ể
I Câu tr l i úng: ả ờ đ
Cách cho i mđ ể : M i câu tr l i úng ỗ ả ờ đ đượ c 0,25 i m đ ể .
II Các c m t phù h p: ụ ừ ợ
C m ụ
từ
Câu
(1)
Câu 16 di truy nề tính tr ngạ t lỉ ệ
Câu 17 độ ậc l p t h pổ ợ tính tr ngạ ki u hìnhể
Câu 18 ADN m t o n ộ đ ạ
m chạ thông tin m t lo iộ ạ Câu 19 đột bi nế nguy hi mể b m sinhẩ hình thái
Câu 20 s c khoứ ẻ nhi u b nhề ệ m i ngỗ ười h nh à động môi trường
s ngố Cách cho i mđ ể : - C ng t ng t t c các c m t úng c a 5 câu (16,17,18,19,20) l i; ộ ổ ấ ả ụ ừ đ ủ ạ
- C úng 4 c m t ứ đ ụ ừ đượ c 0,25 i m S d còn l i, n u d 2 c m t tr lên đ ể ố ư ạ ế ư ụ ừ ở
c 0,25 i m, còn d 1 c m t thì không cho i m.
B Ph n t lu n ầ ự ậ (5,0 i m) đ ể Câu I (1,0 i m ) đ ể
Khái ni m: DTLK l hi n tệ à ệ ượng m t nhóm tính tr ng ộ ạ được DT cùng nhau, được qui định b iở các gen trên 1 NST cùng phân li trong quá trình phân b o à 0,25 i m đ ể
Hi n tệ ượng DTLK ã b sungđ ổ …:
- Trong TB s lố ượng gen l n h n s lớ ơ ố ượng NST r t nhi u, nên 1 NST ph i mang nhi u gen.Cácấ ề ả ề gen phân b theo chi u d i c a NST v t o th nh nhóm gen LK.ố ề à ủ à ạ à 0,25 i m đ ể
- S nhóm LK m i lo i thố ở ỗ à ường ng v i s NST trong b ứ ớ ố ộ đơn b i (n) c a lo i.ộ ủ à
Ví d ru i gi m có 4 nhóm LK ng v i n = 4 ụ ở ồ ấ ứ ớ 0,25 i m đ ể
- S PL L ch úng trong trự Đ ỉ đ ường h p các c p gen qui ợ ặ định các c p tính tr ng n m trên các c p NSTặ ạ ằ ặ khác nhau S DTLK ph bi n h n s di truy n PL L ự ổ ế ơ ự ề Đ 0,25 i m đ ể
Câu II (1,0 i m) đ ể
1) S NST ố được d oán th tam b i, t b i:ự đ ở ể ộ ứ ộ
M t lo i có có 2n = 24 ộ à n = 12
Th tam b i: 3n = 3 ể ộ X 12 = 36
Th t b i: 4n = 4 ể ứ ộ X 12 = 48 0,25 i m đ ể
2) C ch hình th nh:ơ ế à
- Th tam b i: ể ộ được hình th nh do s k t h p c a giao t 2n v i giao t n bình thà ự ế ợ ủ ử ớ ử ường trong
th tinh (2n + n =3n) ụ 0,25 i m đ ể
- Th t b i ể ứ ộ được hình th nh b ng 2 c ch :à ằ ơ ế
Trang 2+ Nguyên phân: các NST ã t nhân ôi nh ng không x y ra s phân b o K t qu l m cho sđ ự đ ư ả ự à ế ả à ố
lượng NST trong TB t ng lên g p ôi (2n ă ấ đ 4n) 0,25 i m đ ể
- Gi m phân v th tinh: trong quá trình hình th nh giao t , s không phân li c a t t c cácả à ụ à ử ự ủ ấ ả
c p NST tặ ương đồng s t o nên giao t 2n Trong th tinh, giao t 2n k t h p v i giao t 2n t o nênẽ ạ ử ụ ử ế ợ ớ ử ạ
h p t 4n (2n + 2n = 4n) ợ ử 0,25 i m đ ể
Câu III (1,0 i m) đ ể
1) M i chu kì xo n c a phân t ADN d i 34Aỗ ắ ủ ử à 0 g m 10 c p nuclêôtit ồ ặ m i c p nuclêôtit cóỗ ặ chi u d i l 3,4Aề à à 0 V y, o n ADN b ậ đ ạ ị đột bi n có chi u d i l :ế ề à à
(2 x 34A0) + 3,4A0 = 71,4A0 0,5 i m đ ể
2) Bi u th c A + G = T + X còn úng v i o n ADN b ể ứ đ ớ đ ạ ị đột bi n, vì theo nguyên t c b sung: Aế ắ ổ
= T v G = X à 0,5 i m đ ể
Câu IV (1,5 i m) đ ể
1) S khác nhau gi a NST kép v c p NST tự ữ à ặ ương đồng:
- NST kép: L NST à đượ ạc t o ra t s nhân ôi NST g m 2 crômatit gi ng h t nhau tâm ừ ự đ ồ ố ệ ở đồng
2 crômatit ho t ạ động nh 1 th th ng nh t v mang tính ch t 1 ngu n g c ho c có ngu n g c t bư ể ố ấ à ấ ồ ố ặ ồ ố ừ ố
ho c có ngặ ưồn g c t m ố ừ ẹ 0,25 i m đ ể
- C p NST tặ ương đồng: L c p g m 2 NST à ặ ồ độ ậc l p gi ng nhau v hình d ng v kích thố ề ạ à ước 2 NST c a c p tủ ặ ương đồng ho t ạ động độ ậc l p v i nhau v mang tính ch t 2 ngu n g c, m t chiíec cóớ à ấ ồ ố ộ ngu n g c t b , 1 chi c có ngồ ố ừ ố ế ườn g c t m ố ừ ẹ 0,25 i m đ ể
2) Nh ng i m gi ng v khác nhauữ đ ể ố à …
* Gi ng nhau: ố Đề àu l hình th c phân b o có thoi phân b o ứ à à 0,25 i m đ ể
* Khác nhau:
- Nguyên phân l hình th c phân b o c a TB sinh dà ứ à ủ ưỡng, còn gi m phân l hình th c phân b oả à ứ à
c a TB sinh d c ủ ụ 0,25 i m đ ể
- Nguyên phân g m 1 l n phân b o, gi m phân g m 2 l n phân b o ồ ầ à ả ồ ầ à 0,25 i m đ ể
- K t qu : nguyên phân 2 TB con ế ả ở được sinh ra t TB sinh dừ ưỡng c a c th m v giủ ơ ể ẹ à ữ nguyên b NST nh TB m , còn gi m phân t 1 TB m ban ộ ư ẹ ở ả ừ ẹ đầ ạu t o 4 TB con v i b NST gi m i 1ớ ộ ả đ
n a Các TB con n y l c s ử à à ơ ở để hình th nh giao t à ử 0,25 i m đ ể
Câu V (0,5 i m) đ ể
(1) C ;ỏ (2) Dê; (3) Th ;ỏ (4) G ;à
(5) H ;ổ (6) Cáo; (7) Mèo r ng.ừ
S gd & t ở đ
H ng yên ư
d b
Đề ự ị
H ướ ng d n ch m ẫ ấ thi tuy n sinh v o l p 10 THPT chuyên
N m h c 2007-2008, Môn: Sinh h c ă ọ ọ
A Ph n tr c nghi m khách quan ầ ắ ệ (4,0 i m) đ ể
I Câu tr l i úng: ả ờ đ
Câu 6 X
Cách cho i mđ ể : M i câu tr l i úng ỗ ả ờ đ đượ c 0,25 i m đ ể .
II Các c m t phù h p: ụ ừ ợ
C m ụ
từ
Câu
(1)
Câu 12 Nhân Axit amin S p x pắ ế M t thi tậ ế
Trang 3Câu 13 L n nh tớ ấ Th m th c v tả ự ậ H u qu x uậ ả ấ Thoái hoá đất
Câu 14 Gi i tínhớ C p NSTặ Giao tử
Câu 15 B n v ngề ữ Qui định 1 NST Tính tr ng t tạ ố
Cách cho i mđ ể : - C ng t ng t t c các c m t úng c a 4 câu (12,13,14,15) l i; ộ ổ ấ ả ụ ừ đ ủ ạ
- C úng 4 c m t ứ đ ụ ừ đượ c 0,25 i m S d còn l i, n u d 2 c m t tr lên đ ể ố ư ạ ế ư ụ ừ ở
c 0,25 i m, còn d 1 c m t thì không cho i m.
B Ph n t lu n ầ ự ậ (6,0 i m) đ ể Câu I (2,0 i m ) đ ể
* ADN có c u t o r t a d ng v ấ ạ ấ đ ạ à đặc thù:
- ADN c a m i lo i ủ ỗ à đượ đặc c thù b i TP, SL v trình t s p x p c a các lo i nuclêôtit.ở à ự ắ ế ủ ạ
- Cách s p x p khác nhau c a 4 lo i nuclêôtit t o nên tính a d ng c a ADN ắ ế ủ ạ ạ đ ạ ủ 0,5 i m đ ể
- Tính a d ng, đ ạ đặc thù c a ADN ủ được chi ph i ch y u do ADN c u trúc theo nguyên t c aố ủ ế ấ ắ đ phân v i 4 lo i ớ ạ đơn phân (A,T,G,X) Tính a d ng n yl c s phân t cho tính a d ng v đ ạ à à ơ ở ử đ ạ à đặc thù
c a các lo I sinh v t ủ à ậ 0,5 i m đ ể
* H qu c a nguyên t c b sung ệ ả ủ ắ ổ được th hi n:ể ệ
- Tính b sung c a 2 m ch: khi bi t trình t s p x p c a các lo i nuclêôtit trong m ch ổ ủ ạ ế ự ắ ế ủ ạ ạ đơn
n y có th suy ra trình tà ể ự…kia 0,5 i m đ ể
- V m t s lề ặ ố ượng v t l các lo i à ỉ ệ ạ đơn phân trong ADN:
A = T; G = X A + G = T + X.
T s A + T / G + X trong ADN khác nhau thì các ADN khác nhau v ỉ ố à đặc tr ng cho t ng lo i.ư ừ à
0,5 i m đ ể
Câu II (1,0 i m) đ ể
1) Khái ni m qu n th : ệ ầ ể 0,25 i m đ ể
2) M t ậ độ các cá th trong QT không c ể ố định m thay à đổi theo mùa, theo n m v ph thu că à ụ ộ
v o chu kì s ng c a SV C ch i u ho m t à ố ủ ơ ế đ ề à ậ độ QT trong trường h p m t ợ ậ độ xu ng th p ho c t ngố ấ ặ ă cao duy trì tr nh thái cân b ng c a QT ạ ằ ủ 0,25 i m đ ể
- Khi m t ậ độ cá th quá cao, ks gi m, trong QT xu t hi n nh ng d u hi u l m gi m s lể đ ả ấ ệ ữ ấ ệ à ả ố ượng
cá th nh : hi n tể ư ệ ượng di c c a c a m t b ph n cá th trong QT, gi m kh n ng sinh s n v m nư ủ ủ ộ ộ ậ ể ả ả ă ả à ắ
c a các cá th cái, gi m s c s ng sót c a nh ng cá th non v gi
0,25 i m đ ể
- Khi m t ậ độ cá th gi m t i m c th p nh t ể ả ớ ứ ấ ấ định, QT có c ch i u ch nh s lơ ế đ ề ỉ ố ượng theo
hướng ngượ ạc l i, kh n ng sinh s n v s ng sót c a các cá th trong QT t ng cao h n.ả ă ả à ố ủ ể ă ơ
0,25 i m đ ể
Câu III (1,5 i m) đ ể 1)Trình t các c p nuclêôtit trên o n gen:ự ặ đ ạ
Prôtêin: Triptôphan-Mêtiônin - L xin - Sêrin - L xinơ ơ
m ARN: UGG - AUG - UGG - AGU - UGG
Gen: AXX - TAX - AAT - TXA - AAT
TGG - ATG - TTG - AGT - TTG
V trí: 123 456 789 101112 131415 ị 0,5 i m đ ể
2) N u x y ra ế ả đột bi n m t 3 c p nuclêôtit s 7,8,9 trong gen thì mARN m t UUA v prôtêinế ấ ặ ố ấ à
m t L xin ấ ơ 0,5 i m đ ể
3) N u trong o n gen x y ra ế đ ạ ả đột bi n v trí s 5, c p A-T thay b ng c p G-X thì h u qu lế ở ị ố ặ ằ ặ ậ ả à trên mARN b ba AUG ộ đ c thay b ng AXG v trên prôtêin, mêtiônin ợ ẫ à đ c thay b ng Trêônin.ợ ằ
0,5 i đ ể
Câu IV (1,5 i m ) đ ể 1) M i chu kì xo n c a phân t ADN d i 34Aỗ ắ ủ ử à 0 g m 10 c p nuclêôtit ồ ặ m i c p nuclêôtit cóỗ ặ chi u d i l 3,4Aề à à 0 V y, o n ADN b ậ đ ạ ị đột bi n có chi u d i l :ế ề à à
(2 x 34A0) + 3,4A0 = 71,4A0 0,75 i m đ ể
2) Bi u th c A + G = T + X còn úng v i o n ADN b ể ứ đ ớ đ ạ ị đột bi n, vì theo nguyên t c b sung: Aế ắ ổ
= T v G = X à 0,75 i m đ ể