-Haõy nhaän xeùt xem kích thöôùc maøu saéc cuûa bieån baùo caám ñoã xe coù gì gioáng vaø khaùc so vôùi bieån baùo chæ chieàu xe ñi.. -Giaùo vieân höôùng daãn gaáp.[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ 2 ngày 14 tháng 12 năm 2015.
Tập đọc: tìm ngọc
I Mục tiêu:
Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
2 Hiểu ý nghĩa : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất thông minh và tình nghĩa, thực sự là bạn của con ngời (TLCH 1,2,3)
HSKT : Đọc đoạn 1 của bài
II đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
A KTBC: (3’): Yêu cầu đọc bài Thời gian biểu
GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Giới thiệu trực tiếp
Hđ1: (30’) Hớng dẫn luyện đọc bài.
- GV đọc mẫu – hớng dẫn đọc
a) Đọc từng câu
- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi bảng
đHớng dẫn HS đọc
b) Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giới thiệu câu dài ( bảng phụ)đHớng dẫn đọc
+ Xa/ có nớc / liền mua/ rồi thả rắn đi.//
Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vơng.//
- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)
c) Đọc trong nhóm
-T/c thi đọc trớc lớp - Theo dõi nhận xét
d) Đọc đồng thanh
Tiết 2 Hđ1: (10’) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
- Ai đánh tráo viên ngọc quý?
- Mèo và Chó làm cách nào lấy lại viên ngọc?
- Tìm những từ ngữ khen ngợi Mèo và Chó?
Hđ3: (27’): Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc
- Nhắc HS đọc diễn cảm- N/xét sau mỗi lần đọc
C củng cố và dặn dò: (3’)
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học
- 3 HS đọc, nêu nội dung của bài
- HS khác n.xét
- HS lắng nghe
- Theo dõi đọc thầm
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài
- HS luyện đọc từ khó
- Tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài
- HS tìm cách ngắt và luyện đọc
- HS đọc chú giải
- Chia nhóm 6, lần lợt từng HS trong nhóm
đọc, HS khác nhận xét
- Đại diện nhóm thi đọc bài trớc lớp
- HS đọc đồng thanh đoạn 1,2
- Chàng cứu con rắn nớc viên ngọc quý
- Một ngời thợ kim hoàn
- Mèo và Chó rình bên sông thấy có ngời đánh
đợc con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, Mèo chạy tới ngoạm ngọc chạy
- Thông minh, tình nghĩa
- HS đọc theo đoạn, cả bài
- Chó và Mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thật sự là bạn của con ngời
-HS lắng nghe
Toán: ôn tập về phép cộng phép trừ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán dạng nhiều hơn BT cần làm: Bài 1, bài2 , bài 3a,c, bài 4
Trang 2HSKT: dòng 1,2 bài 1
II.Chuẩn bị : Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi 2 HS chữa bài 1,2 SGK.
GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: (30’): Hớng dẫn HS làm bài tập.
GV t/c các hình thức t/c dạy - học CN, nhóm đôi,
nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả
rồi n.xét … đúng, sai , đánh giá - chốt k.quả đúng
Bài 1: Tính nhẩm
- Khi chữa bài, cho HS nhận biết tính chất giao
hoán, mối quan hệ của phép cộng, trừ
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Lu ý cách đặt tính
Bài 3a: ( giảm tải bài 3b ) Điền số vào uy
- Viết bảng ý a, yêu cầu HS nhẩm ghi kết quả
- Khi biết 9+1+7 có cần nhẩm 9+8 không?
-Giúp HS tự nhận ra : 9 + 1 + 7 cũng giống nh
9 +8( vì k.quả tính đều bằng 17)
- Yêu cầu HS làm bài 3c
Bài 4: Toán giải
+ Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt, làm bài
Bài 5: ( giảm tải)
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Thực hiện yêu cầu
- HS khác n.xét
- HS lắng nghe
- HS nêu đề bài
- Tự làm bài, nêu kết quả tính nhẩm đổi chéo
vở để kiểm tra
- HS làm bài vào bảng con, 2 HS lên bảng làm bài, HS khác chữa bài nêu cách làm
38 81 + 42 27 …
80 54
- 1 HS nêu y/c - HS làm BT vào vở, 3 HS lên bảng làm-lớp n.xét
- 9 + 1 10y + 7 10y : …
- Ko cần vì 9+8 = 9+1+7 có thể ghi ngay kquả Bài3c: 9 + 6 = 9 + 1 + 5 = 15
- Đọc đề
- Bài toán về nhiều hơn
- HS tự tóm tắt, làm bài, một HS lên bảng làm Lớp theo dõi n.xét
Bài giải
Số cây lớp 2B trồng đợc là:
48 + 12 = 60 (cây)
ĐS: 60 cây
- HS lắng nghe
Chiều Thứ 2
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, LUYỆN VIẾT
I Mục tiờu
Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Tỡm ngọc
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 3
-II Lên lớp:
- HS luyện đọc bài Tỡm ngọc
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Tỡm ngọc
- GV đọc cho HS viết.
- Chấm bài sửa lỗi
III Củng cố – Dặn dò
Dặn về đọc lại bài tập đọc: Tỡm ngọc
chuẩn bị đọc trớc bài: Gà”tỉ tờ” với gà
Luyện toán: ễN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán dạng nhiều hơn
Lên lớp:
- HD hs làm các bài tập trong vở BT toán
- HS lần lợt lên bảng chữa các BT
- HS nhận xét – sửa chữa
- GV chốt kiến thức đúng
* HSKG: Đề 2 tuần 17
* Dặn dò.
N.xét tiết học
Dặn về xem lại các BT đã làm
*************************************
Thứ 3 ngày 15 tháng 12 năm 2015.
Toán: ôn tập về phép trừ, phép cộng (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán về ít hơn BT cần làm: Bài 1, bài2 , bài 3a,c, bài 4
HSKT: dòng 1,2 bài 1
II Đồ dùng dạy học : - Bảng con
iIi Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3’) Y/cầu HS chữa bài 1,2 và 3 SGK.
GV n.xét - đánh giá
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS khác n.xét
Trang 4B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
GV t/c các hình thức t/c dạy - học CN, nhóm đôi,
nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả
rồi n.xét … đúng, sai , đánh giá - chốt k.quả đúng
Bài 1: Tính nhẩm
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Lu ý cách đặt tính, nêu rõ cách thực hiện
Bài 3:( giảm tải bài 3b) Điền số thích hợp vào uy
- Viết câu a lên bảng, hớng dẫn HS làm
3a.Giúp HS tự nhận ra: 17 - 3 - 6 cũng có k.quả
nh 17 - 9
Bài 4: Toán giải
- Nêu dạng toán
- Theo dõi nhận xét
Bài 5: (HS khá, giỏi)
-C củng cố và dặn dò: (3’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- HS lắng nghe
- Tự nhẩm, nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn)
a 9 + 5 = 14
5 + 9 = 14
- HS làm BT,3 HS lên bảng làm-lớp n.xét
a 68 90 + 27 32
95 58
HS tính nhẩm rồi nêu k.quả -lớp n.xét 3c 16 - 9 cũng có k.quả nh 16 - 6 - 3
16 - 9 = 16 - (6 - 3 ) = (16 -6) - 3 = 10 - 3 = 7
- 1 HS đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn- HS tự tóm tắt-làm BT
- 1 HS lên bảng làm, chữa bài
Bài giải
Số lít nớc thùng bé đựng đợc là:
60 – 22 = 38 (l)….
1 + 0 = 1
-HS lắng nghe
kể chuyện: tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt điệu bộ, cử chỉ biết thay đổi lời kể cho phù hợp HSKT : kể đoạn 1 của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3’) 5 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
Con chó nhà hàng xóm - GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Liên hệ từ câu chuyện tuần trớc để
giới thiệu
- Thực hiện yêu cầu
- HS khác n.xét
- HS lắng nghe
Trang 5
-Hđ1: (30’) Hớng dẫn HS kể chuyện.
a) Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi ý
b1: Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ để kể lại
b2: Kể trớc lớp
Nếu HS kể còn lúng túng GV đặt câu hỏi Hớng
dẫn
- Theo dõi nhận xét
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể nối tiếp
- Nhận xét HS kể
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Khen ngợi
về điều gì?
- Nhận xét giờ học
Dặn:
- HS kể theo nhóm 6, mỗi HS kể 1 bức tranh
HS khác nghe nhận xét
- Mỗi nhóm chọn 1 HS kể về một bức tranh do
GV yêu cầu
- Nhận xét bạn kể
- 6 HS nối tiếp nhau kể hết câu chuyện
- HS nhận xét bạn kể
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Khen ngợi chó và mèo vì chúng thông minh, tình nghĩa
- HS lắng nghe
- VN tập kể chuyện
chính tả: tuần 17
Nghe – viết : Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT 2 ; BT3a/3b
HSKT : Chép đợc 2 câu trong bài chính tả
II đồ dùng dạy học:
- Bảng con, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3’) Gọi 2 HS lên bảng viết từ do GV
đọc - GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: (23’) Hớng dẫn viết chính tả.
- Đọc đoạn viết
- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
- Nhờ đâu Chó và Mèo lấy lại đợc ngọc?
- Đoạn văn có bao nhiêu câu?
- Nêu chữ phải viết hoa? Vì sao?
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng lớp bảng con
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài
+ Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến
- con trâu, châu báu, buổi tra, cha ăn
- HS khác n.xét
- HS lắng nghe-1 HS đọc lại
- Long Vơng
- Nhờ sự thông minh và mu mẹo
- 4 câu
- Tên riêng và chữ cái đứng đầu câu
- Long Vơng, mu mẹo
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
Trang 6Hđ2: (7’) Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy
-Treo bảng phụ, hớng dẫn HS làm bài
Bài 3a: Tiến hành tơng tự BT2
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- VN làm lại BT chính tả, viết lại những từ viết
sai
- Đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
+ thuỷ cung ngọc quý + ngậm ngùi an ủi chủ + Chuột chạy vui lắm.
- 1HS lên bảng chữa: Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
HS lắng nghe
Thứ 4 ngày 16 tháng 12 năm 2015
Tập đọc: gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loại gà cũng có tình cảm với nhau: Che chở ,bảo vệ,yêu thơngnhau nh con ngời
(TLCH trong sgk); HSKT: Đọc từ đầu đến… nũng nịu đáp lời mẹ.
ii đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ
IIi Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3’) Yêu cầu đọc bài Tìm ngọc và trả
lời câu hỏi - GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Liên hệ từ bài trớc để giới thiệu bài
Hđ1: (24’) Luyện đọc bài.
- GV đọc mẫu HD giọng đọc.Giọng kể tâm tình,
chậm rãi khi đọc lời gà mẹ đều đều: “cúc cúc’’
báo tin cho các con không có gì nguy hiểm; nhịp
nhanh: khi có mồi.
a) Đọc từng câu
- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh đọc sai
ghi bảng đHớng dẫn đọc đúng
b) Đọc từng đoạn trớc lớp
-HD ngắt giọng:“Đàn gà con đang xôn xao/ lập
tức chui hết vào cánh mẹ ,/nằm im//”
- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)
c) Đọc trong nhóm
GV chia nhóm 3 y/c HS luyện đọc
Thi đọc trớc lớp
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc đồng thanh
Hđ2: (6’) Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Gà con biết trò chuyện từ khi nào?
- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết? a,b,c
- 3 HS đọc bài - HS khác n.xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc lại bài
- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em một câu
- Luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
Đ1: Câu 1,2; Đ2: Câu 3,4; Đ3: Còn lại
- Nêu cách ngắt giọng, luyện đọc
- HS đọc chú giải
- Chia nhóm 3, lần lợt từng HS trong nhóm
đọc, HS khác nhận xét
- Đại diện các nhóm thi đọc bài
- HS đọc đồng thanh từ đầu ……đến lời mẹ.
-Đọc thầm- ĐọcCN TLCH
- Từ khi còn nằm trong trứng
a Gà mẹ kêu: cúc, cúc, cúc
b Gà mẹ bới kêu nhanh: cúc, cúc, cúc
c Gà mẹ xù lông kêu gấp gáp roóc roóc
Trang 7C củng cố và dặn dò: (2’)
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Dặn:
- Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng nh con ngời
-HS lắng nghe
- VN luyện đọc bài và quan sát vật
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
BTcần làm: Bài 1( cột 1,2,3); Bài 2( cột 1,2); bài 3,4; HSKT: làm bài 1a
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con
IIi Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3’) Gọi HS chữa bài 1,2,3 SGK.
-GV đánh giá -chốt k.quả đúng
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: (30’) Hớng dẫn làm bài tập.
GV t/c các hình thức t/c dạy - học CN, nhóm đôi,
nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả
rồi n.xét … đúng, sai , đánh giá - chốt k.quả đúng
Bài 1: Tính nhẩm
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Theo dõi nhận xét - Lu ý đặt tính
Bài 3: Tìm x:
Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
Lu ý cách trình bày
Bài 4: Toán giải
- Yêu cầu tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải
Bài 5:( HS khá giỏi) còn th/g thì làm, nếu ết th/g
thì HD cho HS về nhà làm
C củng cố và dặn dò: (3’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- 3 HS thực hiện yêu cầu- lớp n.xét
- HS khác n.xét -HS lắng nghe
- Tự nhẩm, nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn)
12 - 6 = 6
9 + 9 = 18
- HS làm bảng con, 2 HS lên bảng làm
- chữa bài nêu rõ cách thực hiện
36 100
36 2
72 98
- HS tự làm BT, 3 HS lên bảng làm
- chữa bài nêu rõ cách thực hiện
a x + 16 = 20 b x - 28 = 14 ;
x = 20 - 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42
- 1 HS đọc bài, tóm tắt - nêu dạng toán
- HS tự làm bài, chữa bài
Bài giải
Em cân nặng là:
50 – 16 = 34 (kg)
ĐS: 34 kg
-HS lắng nghe
-+
Trang 8- Nhận xét giờ học
Tập viết: chữ hoa Ô, Ơ
I Mục tiêu:
- Biết viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ ( 1 dồngcỡ chữ vừa , 1dòng cỡ nhỏ- Ô hoặc Ơ) ,chữ và câu ứng dụng Ơn ; Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ,chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.
HSKT: viết đợc 1 dòngchữ O
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, bảng con
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:Gọi 3 HS lên bảng viết chữ O, Ong
GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GBT: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: (5’): Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Gắn chữ mẫu
? Nêu độ cao, rộng, cấu tạo của chữ Ô, Ơ. - GV
vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Hớng dẫn HS viết bảng con
Hđ2: (5’): Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu nêu nghĩa cụm từ
- Yêu cầu quan sát cụm từ nêu độ cao của các
chữ, khoảng cách
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Ơn
Hđ3 : (20’): Hớng dẫn HS viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết
- Lu ý: Cách trình bày t thế ngồi
- Chấm 1 số bài – Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- VN viết bài còn lại
- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS khác n.xét
- HS quan sát
- HS quan sát, lắng nghe
- Viết 2 lần chữ Ô, Ơ.
- Đọc: Ơn sâu nghĩa nặng.
- Có tình nghĩa sâu nặng với nhau
- Ơ, h, g: 2,5 li, s: 1,25 li còn lại 1 li
- Viết 2 lần
Viết theo yêu cầu
HS lắng nghe
Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2015.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về nhận dạng và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc, xác định 3 điểm thẳng hàng
- Biết vẽ hình theo mẫu( BTcần làm: Bài 1; Bài 2; bài 4.)
HSKT: làm miệng bài 1a
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
Trang 9iII Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi HS chữa bài tập 2,3 SGK.
GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1 (30’): Hớng dẫn ôn tập:
GV t/c các hình thức t/c dạy - học CN, nhóm đôi,
nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả
rồi n.xét … đúng, sai , đánh giá - chốt k.quả đúng
Bài 1: Vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu HS nêu số hình tam giác, hình chữ nhật,
hình vuông, tứ giác
Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài ý a
- Yêu cầu nêu cách vẽ đt có độ dài 8cm
- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên cho
đoạn thẳng
- Tiến hành tơng tự với ý b
Bài 3: : (giảm tải)
Bài 4: y/cầu HS quan sát hình vẽ mẫu(bảng phụ)
- Hình có những hình vẽ nào ghép với nhau?
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ hình tam giác, hình chữ
nhật trong hình
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- VN ôn lại kiến thức vừa nêu
- 4 HS lên bảng làm - HS khác n.xét
- HS quan sát
- a hình tam giác; d,g hình vuông; e hình chữ nhật; b,c hình tứ giác
- HS lên bảng chỉ các hình đặc biệt hình cuối cùng là hình vuông đặt nghiêng
Dùng thớc thẳng có chia vạch cm nối 2 điểm
từ 0 đến 8 cm
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
- HS tự làm bài, chữa bài
- 1 hình tam giác, 2 hình chữ nhật
- 2 HS chỉ bảng
- Vẽ hình theo mẫu
-HS lắng nghe
Chính tả: tuần 17
Tập chép : Gà tỉ tê với gà
I Mục tiêu:
- Tập chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu
Làm đợc BT 2 hoặc bài 3a/3b
HSKT: Chép từ đầu đến…nũng nịu đáp lời mẹ
II Đồ dùng dạy học : - VBT, bảng phụ, bảng con.
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó do
GV đọc - GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1 (23’): Hớng dẫn viết chính tả.
- Treo bảng phụ ghi đoạn chép Đọc đoạn văn
-Gọi HS đọc lại
- Đoạn văn nói đến điều gì?
- Đoạn văn có bao nhiêu câu?
- rừng núi, dừng lại, phéc- mơ -tuya
- HS khác n.xét
- HS lắng nghe
-HS lắng nghe
- 1 HS đọc lại
- Gà mẹ báo tin cho gà con
- 4 câu
Trang 10- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?
- Những chữ nào cần viết hoa?
- GV đọc từ khó cho HS viết
Theo dõi sửa sai
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài
+ Chấm 10 bài - nhận xét chữa lỗi phổ biến
HOạT động 2 (7’): Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
Bài 3a: Gọi HS đọc yêu cầu
Tiến hành tơng tự bài 2
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- Những chữ đầu câu
- HS viết bảng con: thong thả, miệng, nguy hiểm.
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
- Điền vào chỗ trống ao/au
- 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm VBT
- Điền vào chỗ trống d/r/gi
bánh rán, con gián, dán giấy.
dành dụm, tranh giành, rành mạch.
- VN làm BT 3b
Luyện từ và câu: tuần 17
I Mục tiêu:
-Nêu đợc các từ ngữ chỉ đạc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1) ; bớc đầu thêm đopực hình
ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2,3)
HSKT: Trả lời miệng BT 1
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi BT2,3
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi HS lên bảng đặt câu có từ chỉ
đặc điểm - GV n.xét - đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ và trao đổi
cặp đôi để nêu từ chỉ đặc điểm của con vật
- Yêu cầu HS tìm câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao
nói về loại vật
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc câu mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Theo dõi nhận xét
- 3 HS đặt câu - HS khác n.xét
- 1 HS đọc đề bài-lớp theo dõi
- Quan sát tranh thảo luận cặp đôi để nêu từ chỉ đặc điểm của con vật
Trâu khoẻ Thỏ nhanh Rùa chậm Chó trung thành
- Khoẻ nh trâu.
- Nhanh nh thỏ
- Đọc đề - Thảo luận nhóm 4 để thêm hình
ảnh so sánh vào sau các từ
M: Đẹp nh tiên
- Thảo luận nhóm 4 để thêm hình ảnh so sánh vào sau các từ- Đại diện trình bày:
+ Hiền nh bụt + Trắng nh tuyết .
- Đọc yêu cầu và mẫu